1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp phần tử hữu hạn giải bài toán địa kỹ thuật

40 493 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 474,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp phần tử hữu hạn, giải bài toán địa kỹ thuật

Trang 2

Phân tích bài toán a k thu t

Trang 4

Phân tích bài toán đ a k thu t

Khi thi t k các bài toán đ a k thu t c n ph i xem xét:

• n đ nh c c b , t ng th công trình

• N i l c trong k t c u (l c d c, l c c t, mô men)

• Chuy n v c a công trình và đ t n n xung quanh

• Chuy n v và n i l c k t c u xu t hi n trong các công trình lân c n

Trang 5

Nguy n H ng Nam, 2007

5

• Kinh nghi m th c t

• L i gi i lý thuy t “closed form”

• Ph ng pháp cân b ng gi i h n LEM (Limit equilibrium method)

• Ph ng pháp s :

X Sai phân h u h n FD (Finite Difference)

X Ph n t biên BE (Boundary element)

X Ph n t h u h n FE (Finite element)

X Ph n t r i r c DE (Distinct element)

Trang 6

Các b c c b n c a ph ng pháp PTHH

• Chia l i ph n t h u h n

• Chuy n v t i các nút là các n s

• Chuy n v bên trong ph n t đ c

n i suy t các giá tr chuy n v nút

Trang 8

Mô hình bài toán

Bi n d ng ph ng i x ng tr c

Trang 10

u y

Trang 11

U V

6 6

Trang 14

01

01

12

ν ν

ν ν

E C

nh lu t Hooke

Trang 15

P P

e

x y x y

x y

6 6

Trang 16

T h p t t c các ma tr n đ c ng Ke cho toàn b l i

KU = P

Trang 18

Ph ng pháp K o

• ng su t ban đ u đ c tính nh sau:

• Ph i bi t h s áp l c đ t Ko

• Thu n l i: Không liên quan đ n chuy n v

• Khó kh n: Không cân b ng đ i v i các m t nghiêng

Trang 22

Ph ng pháp tr ng l c

• Ph ng pháp tr ng l c nên s d ng trong các

tr ng h p d i đây, thay th ph ng pháp Ko.

Trang 24

àn h i đ ng h ng

• Quan h ng su t -bi n d ng là tuy n tính ho c phi tuy n

• Khi ch t t i r i d t i, v t li u tr v nguyên tr ng thái ban đ u

Trang 25

zx yz xy z y x

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

D D

τ τ τ σ σ σ

γ γ γ ε ε ε

66 65

64 63

62 61

56 55

54 53

52 51

46 45

44 43

42 41

36 35

34 33

32 31

26 25

24 23

22 21

16 15

14 13

12 11

Bi n

d ng

ng

su t

Trang 26

g d

Trang 28

Lý thuy t d o

mô ph ng các đ c tính bi n d ng d o, m t trong hai gi thi t sau

đ c s d ng:

f=g: lu t dòng k t h p (lý thuy t d o c đi n)f≠g: lu t dòng không k t h p ( ng x th c c a đ t)Ngoài ra, ph i có quy lu t v s thay đ i hàm ch y (Yield function)

Isotropic

hardening

Kinematic hardening

Trang 31

Nguy n H ng Nam, 2007

31

X p x b c nh t quan h ng su t-bi n d ngσ

εo

Trang 32

Mô ph ng quan h US-BD trong thí

Trang 33

s σ σ

2 2

2 xy

y x

σy

Trang 34

Hàm ch y (Yield function)

Trang 35

Nguy n H ng Nam, 2007

35

• Tr t x y ra trên m t nghiêng m t góc ψ so v i ph ng ngang

(không tr t trên m t ph ng ngang)

• Góc ma sát đ c huy đ ng trên m t ph ng ngang (ϕ) l n h n góc ma sát ch ng l i s tr t trên m t ph ng nghiêng (ϕi)

i

ϕ ψ

Trang 36

C t đ n gi n, thoát n c (Drained simple shear test)

Trang 37

Nguy n H ng Nam, 2007

37

Trang 38

Các tham s c a mô hình Mohr-Coulomb

Trang 40

K t lu n

• Ph ng pháp ph n t h u h n là m t công c h u ích trong vi c mô

ph ng các bài toán đ a k thu t

• Mô hình v t li u có ý ngh a quan tr ng khi mô ph ng ng x th c

Ngày đăng: 31/03/2015, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w