1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2017 06 10 Dap an Ke toan quoc te ca 1

5 147 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KẾ TOÁN QUỐC TẾ

Mã học phần: ACT07A

ĐỀ THI SỐ: 02

Áp dụng cho khóa/hệ/lớp: ĐH chính quy Thời gian làm bài: 90 Phút

Ca thi: 1 Ngày thi 10/6/2017 Ngày nộp đáp án:………

Đại diện Phòng TTKT: ………; Người duyệt đáp án:…………

Phần 1 Chọn đáp án đúng 4 điểm: (2,5 đ/câu)

Phần 2

Câu 17 (1 điểm)

Phân loại hệ thống kế toán theo mô hình của Nobes:

- Kế toán vi mô

- Kế toán vĩ mô

Câu 18 (2 điểm)

1Định khoản:

Nợ TK 133 1.000x18,5

Nợ TK 635 11.00x 0,3

Có TK 111(2) 11.000x18,8

Tồn đầu 20.000 USD x 18,8 – 11.000 = tồn 9.000 USD x 18,8

Có TK 111(1) 5.000x18,3 Tồn 9.000 x18,8

5.000x 18,3

Có TK 515 8.000 x 0,4

Có TK 131 8.000x18,2 Tồn 9.000 x18,8

5.000x 18,3

Trang 2

+ 8.000x 18,6

NV d bán 20.000

FIFO tỉ giá xuất kho: 9.000 $ x18,8+ 5.000 $ x18,3+ 6.000 $ x18,6=372.300

Bình quân gia quyền di động:

(9.000 $ x18,8+ 5.000 $ x18,3+ 8.000 $ x18,6) x 20.000 = 18.61 x 20.000$ =372.273

9.000 $ + 5.000 $ x+ 8.000 $

Có TK 515

Có TK 111(2)

Tiền mặt tồn cuối kỳ 2.000$; NP thu 2.000

e Đánh giá lại 1112, 131 (A): Tỉ giá liên ngân hàng 31/12/10 18,3

Giả sử: NP thu tỉ giá ghi sổ: 18,2 => NP thu tăng

TM tỉ giá ghi sổ: 18,61 => TM giảm

2 Tính chênh lệch

3 Hàng tồn kho: 185 triệu

NP thu: 366 triệu

Câu 19

1.Nợ TK 223 8.000

Có TK 111… 8.000

Giá trị hợp lý thuần của TS: 40.000 -10.000 = 30.000

Giá trị hợp lý thuần của TS của Nhà đầu tư : 30.000x30% = 9.000

GM 8.000; => Lợi thế TM (1.000)

G trị ghi sổ: 6.000 => Chênh lệch 3.000/5 = 600

Nợ 223

Có 412 5.000x30%

Stt Nội dung điều chỉnh Kỳ báo cáo

1 Phần lãi hoặc lỗ trong cty

Trang 3

3 Bất lợi thương mại 1.000

Nợ TK Đầu tư vào cty LK, LD 9.400

Có Lãi/lỗ trong Công ty LD, LK 9.400

Nợ TK Đầu tư vào cty LK, LD 1.500

Có Chênh lệch đánh giá lại TS 1.500

Giá trị khoản đầu tư vào công ty LD, LK = 8.000+9.400+1.500 = 18.900

3 Nợ TK 138 4.500

Có TK 515 4.500

Cộng các khoản điều chỉnh 9.400 – 4.500 = 4.900

Giá trị khoản đầu tư vào công ty LD, LK = 8.000+4.900+1.500 = 14.400

KẾ TOÁN QUỐC TẾ

Mã học phần: ACT07A

ĐỀ THI SỐ: 02

Áp dụng cho khóa/hệ/lớp: ĐH chính quy Thời gian làm bài: 90 Phút

Ca thi: 1 Ngày thi 10/6/2017 Ngày nộp đáp án:……… Đại diện Phòng TTKT: ………; Người duyệt đáp án:………… Phần 1 Chọn đáp án đúng 4 điểm: (2,5 đ/câu)

Trang 4

2B 6D 10E 14C

Phần 2

Câu 17 (1 điểm)

Phân loại hệ thống kế toán theo mô hình của Nobes:

- Kế toán vi mô

- Kế toán vĩ mô

Câu 18 (2 điểm)

1.Định khoản:

Nợ TK 133

Nợ TK 635

Có TK 111(2)

Có TK 111(1)

Có TK 515

Có TK 131

Có TK 515

Có TK 111(2)

Đánh giá lại Nợ phải thu & TM theo tỉ giá 18,6

2 Tính chênh lệch

3 Hàng tồn kho: 185 triệu

NP thu: 366 triệu

Câu 19 3 điểm

1.Nợ TK LD, LK 8.000

Có TK 111… 8.000

2 Phần sở hữu của A trong chênh lệch giá trị hợp lý và giá tri ghi sổ của TSCĐ 30.000x30% = 9.000

Trang 5

Stt Nội dung điều chỉnh Kỳ báo cáo

1 Phần lãi hoặc lỗ trong cty liên kết 9.000

2 Phân bổ chênh lệch đánh giá lại tài sản (600)

Nợ TK Đầu tư vào cty LK, LD 9.400

Có Lãi/lỗ trong Công ty LD, LK 9.400

Nợ TK Đầu tư vào cty LK, LD 1.500

Có Chênh lệch đánh giá lại TS 1.500

Giá trị khoản đầu tư vào công ty LD, LK = 8.000+9.400+1.500 = 18.900

3 Nợ TK 138 4.500

Có TK 515 4.500

Cộng các khoản điều chỉnh 9.400 – 4.500 = 4.900

Giá trị khoản đầu tư vào công ty LD, LK = 8.000+4.900+1.500 = 14.400

Ngày đăng: 09/12/2017, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w