SKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NONSKKN TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NON
Trang 1TIẾNG ANH CHO TRẺ MẦM NON PHẦN I - GIỚI THIỆU CHUNG
Bám sát mục tiêu và nội dung chương trình Giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chương trình “Tiếng Anh cho trẻ mầm non” giúp các bé từ 3 đến 5 tuổi làm quen với tiếng Anh một cách hệ thống, khoa học, phù hợp với độ tuổi
Thông qua hoạt động làm quen với tiếng Anh, chương trình “Tiếng Anh cho trẻ mầm non” không chỉ mang đến cho các bé những kiến thức, ngôn ngữ tiếng Anh, mà còn giúp các bé phát triển tối đa các khả năng, năng lực bản thân, phát triển tình cảm và những kĩ năng xã hội cần thiết, giúp bé mạnh dạn, tự tin, giao tiếp, ứng xử văn minh, lịch sự; mong muốn được thể hiện mình và chia sẻ với mọi người xung quanh
Với hệ thống chủ đề và các biểu tượng toán học độ tuổi mầm non, chương trình mang đến cho trẻ các cơ hội hoạt động khám phá, trải nghiệm, giúp trẻ phát triển tư duy, ngôn ngữ Khả năng sáng tạo và khả năng âm nhạc của trẻ cũng được nảy nở, phát triển thông qua các hoạt động âm nhạc với các bài hát tiếng Anh thiếu nhi vui nhộn và hệ thống các trò chơi phát triển tư duy và rốn luyện phản xạ cho bé
“Tiếng Anh cho trẻ mầm non” là chương trình song hành, bổ trợ cho chương trình Giáo dục Mầm non, giúp bé khắc sâu các kiến thức, kĩ năng đã học ở chương trình Giáo dục Mầm non, tiếp cận và nâng cao khả năng nói, khả năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp, học tập, vui chơi, đáp ứng mục tiêu Giáo dục Mầm non, phù hợp với xu thế phát triển của xã hội
Sử dụng đồ dùng, đồ chơi và môi trường xung quanh bé kết hợp với các phương tiện hiện đại, các phần mềm, sản phẩm công nghệ thông tin ứng dụng; chương trình “Tiếng Anh cho trẻ mầm non” tạo cho các bé một môi trường “Học
mà chơi - Chơi mà học” phong phú, sinh động; khuyến khích trẻ hoạt động chủ động, tích cực, sáng tạo, qua đó trẻ tiếp nhận một cách tự nhiên những kiến thức,
Trang 2ngôn ngữ tiêng Anh cùng khả năng tư duy, sáng tạo, khả năng âm nhạc, tình cảm
và kĩ năng xã hội
PHẦN II - NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
A/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
1 Chào hỏi
2 Xin lỗi
3 Cảm ơn
4 Giới thiệu bản thân
5 Hỏi thăm sức khoẻ
6 Cảm xúc
7 Hành động
8 Động viên, chia sẻ
9 Yêu cầu khi cần được giúp đỡ
10 Nhận biết một số biển hiệu thường gặp
11.Chúc mừng trong những dịp lễ hội
B/ PHÁT TRIỂN TƯ DUY - NGÔN NGỮ
i- LÀM QUEN VỚI CÁC BIỂU TƯỢNG TOÁN HỌC
1 Nhận biết, phân biệt cỏc hình
- Các hình học phẳng: hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
2 Phân biệt kích thước, hình dạng
- To - nhỏ
- Cao - thấp
- Dài - ngắn
- Rộng - hẹp
3 Mầu sắc
- Các mầu cơ bản: xanh lam, đỏ, vàng, đen, trắng
- Các mầu phối hợp: xanh lá cây, cam, hồng, tím, nâu
4 Làm quen số lượng
- Đếm đến 10, nhận biết các chữ số từ 0 đến 10
- Nhận biết các nhóm có số lượng trong phạm vi 10
- Phân biệt nhiều, ít
5 Định hướng không gian
Trang 3- Phải - trái.
- Trước - sau
- Trên - dưới
- Trong - ngoài
- Lên - xuống
- Ở giữa - bên cạnh
- Xa - gần
- Đằng kia - ở đây
6 Định hướng thời gian
- Ngày - đêm
- Sáng - trưa - tối
- Hôm qua - hôm nay - ngày mai
- Các giờ đúng
7 Phát triển tư duy logic
- Tương ứng 1- 1
- Kết hợp xen kẽ
- Sắp xếp chuối logic
- Phân nhóm theo dấu hiệu
ii- KHÁM PHÁM KHOA HỌC THEO CHỦ ĐỀ
1 Cơ thể của bé
2 Đồ dùng, đồ chơi của bé
3 Trường Mầm non
4 Trung Thu
5 Gia đình
6 Động vật quanh bé
7 Quả và một số loại hoa
8 Tết và mùa xuân
9 Phương tiện giao thông
10.Ngành nghề
11.Hiện tượng tự nhiên
12.Quê hương, đất nước
iii- VÈ - TRUYỆN - CHỮ CÁI
1 Vè:
Các bài vè theo chủ điểm và lứa tuổi
2 Truyện:
Trang 4Các câu chuyện theo chủ điểm và lứa tuổi.
3 Chữ cái:
Nhận biết, phát âm 26 chữ cái tiếng Anh, nhận biết chữ cáI trong từ
C/ PHÁT TRIỂN THẨM MĨ VÀ KHẢ NĂNG ÂM NHẠC
Hoạt động âm nhạc với các bài hát:
- Good morning song
- Black sheep
- Six pens
- Old MacDonald had a farm
- If you’re happy and you know it
- Counting numbers
- The ABC song
- Good bye song
- Banana phone
- The color song
* Cựng cỏc bài hỏt tự biờn theo chủ đề
D/ PHÁT TRIỂN KHẢ NĂNG SÁNG TẠO
Các trò chơi rèn luyện phản xạ, phát triển tư duy và khả năng sáng tạo:
- Tìm đúng nhà
- Kết nhóm, kết bạn
- Làm theo hiệu lệnh
- Ai nhanh nhất
- Si Bô Khoai
- Truyền tin
- Gió thổi
- Tìm đồ vật
- Cướp cờ
- Tô, nối theo yêu cầu
- Tìm đặc điểm chung
- Tìm đôi
Trang 5- Sắp xếp chuỗi lôgic.
* Các trò chơi theo từng bài học.
PHẦN III - KHUNG CHƯƠNG TRÌNH THEO ĐỘ TUỔI
A/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
Chào hỏi - Chào hỏi khi gặp
mặt
- Chào tạm biệt khi chia tay
- Chào hỏi khi gặp mặt
- Chào tạm biệt khi chia tay
- Chào buổi sáng, chào buổi chiều
- Hẹn gặp lại
- Chào hỏi khi gặp mặt (cô giáo,…)
- Chào tạm biệt khi chia tay
- Chào buổi sáng, chào buổi chiều, chào buổi tối
- Hẹn gặp lại
- Chúc một ngày tốt lành !
Xin lỗi - Xin lỗi khi mắc lỗi - Xin lỗi khi mắc lỗi
- Xin lỗi khi muốn ai
đó nhắc lại
- Xin lỗi khi mắc lỗi
- Xin lỗi khi muốn ai
đó nhắc lại
- Xin lỗi khi muốn nhờ
ai giúp mình
- Đáp lại lời cảm ơn Giới thiệu
bản thân
- Giới thiệu tên - Hỏi và giới thiệu
tên
- Hỏi và giới thiệu tuổi
- Hỏi và giới thiệu tên
- Hỏi và giới thiệu tuổi
- Giới thiệu sở thích
Hỏi thăm
sức khoẻ,
cảm xúc
- Hỏi thăm sức khỏe - Hỏi thăm sức khỏe
- Thể hiện cảm xúc:
vui, buồn, buồn ngủ, mệt mỏi
- Hỏi thăm sức khỏe
- Thể hiện cảm xúc: vui, buồn, buồn ngủ, mệt mỏi, đói, khát Hành động - Đứng lên - Đứng lên - Đứng lên
Trang 6- Ngồi xuống
- Đưa tay lên
- Hạ tay xuống
- Vẫy tay
- Xoay vòng
- Vỗ tay
- Ngồi xuống
- Đưa tay lên
- Hạ tay xuống
- Vẫy tay
- Xoay vòng
- Vỗ tay
- Đi
- Chạy
- Nhảy
- Nhảy lò cò
- Uống
- Hát
- Gật/lắc lư đầu
- Ngồi xuống
- Đưa tay lên
- Hạ tay xuống
- Vẫy tay
- Xoay vòng
- Vỗ tay
- Đi
- Chạy
- Nhảy
- Nhảy lò cò
- Uống
- Hát
- Gật/lắc lư đầu
- Bay
- Bơi
- Đóng
- Mở
- Bò Động viên,
chia sẻ
- Đừng buồn
- Hãy cố lên
- Đừng buồn
- Hãy vui lên
- Hãy cố lên
- Đừng buồn
- Hãy vui lên
- Hãy cố lên
- Tớ sẽ giúp bạn Yêu cầu khi
cần giúp đỡ
- Hãy giúp tôi - Hãy giúp tôi - Bạn có thể giúp mình
được không?
- Mình sẵn sàng Một số biểu
tượng, kí
hiệu thường
gặp
- Lối ra
- Cửa vào
- WC
- Không hút thuốc
- Lối ra
- Cửa vào
- WC
- Không hút thuốc
- Đẩy vào/ra
- Lối ra
- Cửa vào
- WC
- Không hút thuốc
- Đẩy vào/ra
- Nguy hiểm
- Bật/Tắt
Trang 7Chúc mừng
các dịp lễ
hội
- Chúc mừng sinh nhật
- Chúc mừng năm mới
- Chúc mừng sinh nhật
- Chúc mừng năm mới
- Giáng sinh vui vẻ
- Chúc mừng sinh nhật
- Chúc mừng năm mới
- Giáng sinh vui vẻ
B/ PHÁT TRIỂN TƯ DUY - NGÔN NGỮ
I - LÀM QUEN VỚI CÁC BIỂU TƯỢNG TOÁN HỌC
Nhận biết,
phân biệt
hình, khối
- Hình vuông, hình tròn
- Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
- Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
- Hình thoi, hình elíp
Đây là hình gì?
Đây là hình
Đây có phải là hình…?
Phân biệt
kích thước,
hình dạng
- To - nhỏ
- Cao - thấp
- To - nhỏ
- Cao - thấp
- Dài - ngắn
- Rộng - hẹp
Cao nhất- thấp hơn-thấp nhất
Dài nhất- ngắn hơn-ngắn nhất
To nhất- nhỏ hơn- nhỏ nhất
Nó như thế nào?
Nó…
Mầu sắc Xanh- đỏ- vàng Xanh- đỏ- vàng
Trắng- cam - nâu Xanh lá cây
Xanh- đỏ- vàng Trắng- cam - nâu- tím Xanh lá cây- hồng Hỏi màu gì ?
Đây là màu…
Đây có phải là màu ?
Làm quen
số lượng
- Đếm đến 5
- Nhận biết nhóm
có số lượng trong phạm vi 5
- Nhiều- ít
- Đếm đến 5, nhận biết chữ số 0-5
- Tạo nhóm có số lượng phạm vi 5
- Nhiều - ít
- Đếm đến 10, nhận biết chữ số 0-10
- Tạo nhóm có số lượng trong phạm vi 10
- Nhiều hơn- ít hơn
Trang 8Có bao nhiêu … ? Đây là số gì ? Đây là số
Định
hướng
không gian
- Phải- trái
- Trước- sau
- ở đây- đằng kia
- Phải- trái
- Trước- sau
- ở đây- đằng kia
- Lên- xuống
- Trên- dưới
- Trong- ngoài
- Phải- trái
- Trước- sau
- ở đây- đằng kia
- Lên- xuống
- Trên- dưới
- Trong- ngoài
- Xa- gần
- ở giữa- bên cạnh Hỏi vị trí?
Nó ở
Có phải nó ở …?
Định
hướng thời
gian
- Ngày- đêm
- Sáng- tối
- Ngày- đêm
- Sáng- tối
- Hôm qua- hôm nay-ngày mai
- Ngày- đêm
- Sáng- trưa- chiều- tối
- Hôm qua- hôm nay- ngày mai
- Các giờ đúng Bây giờ là mấy giờ ?
Bây giờ có phải là giờ không ?
Phát triển
tư duy logic
- Tương ứng 1 -1
- Xếp xen kẽ
- Xếp xen kẽ
- Sắp xếp chuỗi logic
- Xếp xen kẽ
- Sắp xếp chuỗi logic
- Tạo nhóm theo dấu hiệu
Đây là những cái gì?
Đây là…
Chúng được sắp xếp như thế nào?
Chúng thuộc nhóm nào?
II - KHÁM PHÁM KHOA HỌC THEO CHỦ ĐỀ
Cơ thể của
bé
- Khuôn mặt: mắt, mũi, miệng, tai, răng
- Béo- gầy
- Khuôn mặt: mắt, mũi, miệng, tai, răng
- Béo- gầy
- Đầu, cổ, chân, cánh tay, bàn tay, bàn chân
- Khuôn mặt: mắt, mũi, miệng, tai, răng
- Béo- gầy
- Đầu, cổ, chân, cánh tay, bàn tay, bàn chân
- Ngực, eo, mông
Trang 9- Ngón tay, ngón chân
Có bao nhiêu …?
Đây là cái gì?
Dùng để làm gì?
Đồ dùng,
đồ chơi của
bé
- Ba lô, mũ, giầy,
áo, quần, tất, găng tay
- Búp bê, đồ chơi
- Ba lô, mũ, giầy, áo, quần, tất, găng tay
- Khăn mặt, ca uống nước, bức tranh, ảnh
- Búp bê, người máy,
mô hình, đồ chơi
- Ba lô, mũ, giầy, áo, quần, tất, găng tay
- Khăn mặt, ca uống nước, bức tranh, ảnh
- Bàn chải răng, kem đánh răng, gương, lược sách, vở, bút chì, bút mầu, kéo, giấy
- Búp bê, người máy,
mô hình, đồ chơi Đây là cái gì?
Đây có phải là… không?
Dùng để làm gì?
Đồ dùng này của ai?
Trường
mầm non
- Cô giáo, các cháu, bạn trai, bạn gái
- Lớp học, trường mầm non
- Cô giáo, các cháu, bạn trai, bạn gái
- Lớp học, trường mầm non
- Bàn, ngế, sân chơi,
đồ chơi ngoài trời
- Cô giáo, các cháu, bạn trai, bạn gái
- Lớp học, trường MN
- Bàn, ghế, sân chơi,
đồ chơi ngoài trời
- Đu quay, cầu tụt, nhà bóng xích đu, bập bênh
- Phòng âm nhạc, thư viện, phòng thể chất Trường/lớp bé ở đâu?
Trường/lớp bé ở
Đây là ai?
Đây là…
Trung Thu - Mặt trăng, ngôi
sao, đèn lồng, mũ
sư tử
- Mặt trăng, ngôi sao, đèn lồng, mũ sư tử
- Trống, ông Tễu, con rồng
- Bánh Trung Thu, sữa
- Mặt trăng, ngôi sao, đèn lồng, mũ sư tử
- Trống, ông Tễu, con rồng
- Bánh Trung Thu, sữa
- Chị Hằng, chú Cuội, mùa thu, tết Trung Thu
Trang 10Bé thích gì?
Bé thích …
Gia đình - Bố, mẹ, ông, bà
- Già, trẻ
- Sinh nhật
- Bố, mẹ, ông, bà
- Già, trẻ, sinh nhật
- Gia đình, anh, chị, bác, chú, dì
- Bố, mẹ, ông, bà
- Già, trẻ, sinh nhật
- Gia đình, anh, chị, bác, chú, dì
- Ngôi nhà, phòng ngủ, phòng khách, nhà bếp, phòng tắm, phòng VS Gia đình bé có mấy người?
Gia đình bé có những ai?
Đây là ai?
Đây là…
Động vật
quanh bé
- Chó, mèo, gà, vịt, lợn, bò
- Trứng
- Chó, mèo, gà, vịt, lợn, bò, trứng
- Thỏ, khỉ, gấu, hổ,
sư tử, voi, chim công
- Chó, mèo, gà, vịt, lợn, bò, trứng
- Thỏ, khỉ, gấu, hổ, sư
tử, voi, chim công
- Chim, ong, bướm
- Cá, tôm, cua, rùa
- Cánh, mỏ, râu, đuôi Đây là con gì?
Đây là con
Đây có phải là con… không?
Nó kêu như thế nào?
Con vật này có những bộ phận nào?
Quả và một
số loài hoa
- Táo, cam, chuối, nho, dưa hấu
- Bông hoa
- Táo, cam, chuối, nho, dưa hấu
- Dâu, lê, đào, thanh long, vải, dứa, xoài
- Chua, ngọt, thơm
- Bông hoa, đẹp
- Táo, cam, chuối, nho, dưa hấu, dâu, dứa, đào, thanh long, vải, xoài,lê
- Chua, ngọt, thơm
- Bông hoa, đẹp
- Cây xanh, lá cây, cỏ
- Hoa: Hồng, Cúc, Sen, Hướng Dương, loa Kèn
Quả/Hoa gì đây?
Đây là quả/hoa
Quả/Hoa này màu gì?
Trang 11Trông nó như thế nào?
Tết và
mùa xuân
- Pháo hoa, lì xì, bóng bay, cành đào, bánh trưng
- Pháo hoa, lì xì, bóng bay, cành đào, bánh trưng
- Mâm quả, câu đối
- Một số lời chúc tết
- Pháo hoa, lì xì, bóng bay, cành đào, bánh trưng, mứt tết
- Cây quất, cành mai
- Mâm quả, câu đối
- Một số lời chúc tết Đây là cái gì?
Đây là…
Hãy kể về nó
Bé thích gì nhất?
Phương
tiện giao
thông
- Xe ô tô, xe máy,
xe đạp
- Tầu hoả, máy bay
- Đèn giao thông
- Xe máy, xe đạp
- Tầu hoả, máy bay
- Xe ca, xe tải, xe buýt, taxi
- Đèn giao thông
- Xe máy, xe đạp
- Tầu hoả, máy bay
- Xe ca, xe tải, xe buýt, taxi, tầu thuỷ, thuyền
- Đèn giao thông
- Nhà ga, sân bay, bến
xe, đường, phố, đi bộ Đây là phương tiện gì?
Bé đi bằng phương tiện gì?
Nhà ga, sân bay… ở đâu?
Ngành
nghề
- Giáo viên, bác sĩ, công nhân, bộ đội
- Giáo viên, bác sĩ, công nhân, bộ đội
- Công an, ca sĩ, hoạ
sĩ, nông dân
- Giáo viên, bác sĩ, công nhân, bộ đội
- Công an, ca sĩ, hoạ sĩ, nông dân
- Vận động viên, đầu bếp, thợ may, thợ làm tóc, lái xe
Cô ấy/Mẹ bé… làm nghề gì?
Cô ấy là…
Hãy kể về nghề…
Hiện tượng
tự nhiên
- Mặt trời, mặt trăng, ngôi sao, mây
- Nước
- Nóng, lạnh
- Mặt trời, mặt trăng, ngôi sao, mây
- Nước
- Nóng, lạnh, ấm
- Gió, nắng, mưa, tuyết
- Mặt trời, mặt trăng, ngôi sao, mây, nước
- Nóng, lạnh, ấm, mát
- Gió, nắng, mưa, tuyết
- Thời tiết, Mùa: xuân,
hè, thu, đông
Trang 12Thời tiết hôm nay như thế nào ? Thời tiết hôm nay…
Bé cảm thấy thế nào?
Quê
hương, đất
nước
- Bác Hồ
- Quốc kì
- Bác Hồ, Quốc kì
- Thủ đô Hà Nội, Lăng Bác
- Biển, sông, cánh đồng, chợ quê
- Bác Hồ, Quốc kì
- Thủ đô Hà Nội, Lăng Bác
- Biển, sông, cánh đồng, chợ quê, hồ
- Rừng, núi, nhà sàn
- Nón, áo dài Đây là ai?
Đây là cái gì?
Đây là…
Bé yêu ai/sự vật nào nhất?
III - THƠ (Vẩ) - TRUYỆN - CHỮ CÁI
Thơ (Vố)
Các bài thơ (bài vè) và truyện theo chủ đề và lứa tuổi.
Truyện
Chữ cái - Nhận biết, phát âm
26 chữ cái tiếng Anh
- Nhận biết chữ cái trong từ
C/ PHÁT TRIỂN THẨM MĨ VÀ KHẢ NĂNG ÂM NHẠC
Hoạt động
âm nhạc
với các bài
hát
Các bài hát theo chủ đề và lứa tuổi
D/ RẩN LUYỆN PHẢN XẠ, PHÁT TRIỂN TƯ DUY, SÁNG TẠO
Các trò
chơi phát
triển tư
duy, sáng
tạo và rốn
- Tìm đúng nhà
- Kết nhóm, kết bạn
- Làm theo hiệu lệnh
- Tìm đúng nhà
- Kết nhóm, kết bạn
- Làm theo hiệu lệnh
- Ai nhanh nhất
- Si Bô Khoai
- Tìm đúng nhà
- Kết nhóm, kết bạn
- Làm theo hiệu lệnh
- Ai nhanh nhất
- Si Bô Khoai
Trang 13phản xạ - Ai nhanh nhất
- Mưa rơi
- Tìm đồ vật
- Tô, nối theo yêu cầu
- Ghép tương ứng
- Truyền tin
- Gió thổi
- Tìm đồ vật
- Tô, nối theo yêu cầu
- Tìm đặc điểm chung
- Tìm đôi
- Sắp xếp chuỗi lôgic
- Truyền tin
- Gió thổi
- Tìm đồ vật
- Cướp cờ
- Tô, nối theo yêu cầu
- Tìm đặc điểm chung
- Tìm đôi
- Sắp xếp chuỗi lôgic
* Các trò chơi theo từng bài học
PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHẦN I - PHƯƠNG PHÁP CHO TRẺ LÀM QUEN TIẾNG ANH
I/ Phương pháp chung
- Trực tiếp hoạt động với đồ vật : Sử dụng trực quan, tạo điều kiện cho trẻ quan sát đồ vật thật, vật mẫu, con rối, tranh, ảnh, xem phim, nghe băng,
- Trải nghiệm cảm xúc, sử dụng các giác quan trong quá trình hoạt động
- Trực tiếp nghe ; giao tiếp với người bản xứ
- Sử dụng các bài hát, thơ, vè, các câu chuyện, các trò chơi, các yếu tố chơi một cách thoải mái, kích thích hứng thú, nhu cầu và tính tích cực của trẻ tham gia hoạt động
- Xây dựng những tình huống hấp dẫn, kích thích tính tò mò của trẻ, duy trì hứng thú đối với tiếng Anh của trẻ
- Thông qua trò chuyện, qua các tình huống hàng ngày
II/ Tổ chức hoạt động học
1 Loại tiết 1 : Làm quen từ mới
- Khởi động, tạo hứng thú : Hát- vận động (chơi trò chơi )
- Làm quen từ : + Tạo tình huống dẫn dắt
Trang 14+ Giới thiệu (cung cấp) từ mới.
+ Thực hành : phát âm kết hợp hành động , nhận biết đối tượng
- Củng cố, ôn tập : tổ chức trò chơi (các tình huống, thơ, vè, các câu chuyện, xem phim, nghe băng )
2 Loại tiết 2 : Ôn tập, luyện phát âm
- Khởi động, tạo hứng thú : Hát- vận động (chơi trò chơi )
- Thực hành, trải nghiệm : đóng vai, mô phỏng, nghe - nói, nghe - hiểu
- Ôn luyện : tổ chức trò chơi (các tình huống, thơ, vè, các câu chuyện, xem phim, nghe băng )
PHẦN II - TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1 Hình thức
- Tổ chức hoạt động học chuyên biệt Tổ chức học tại lớp ỏ từng độ tuổi : lớp 3 tuổi, lớp 4 tuổi, lớp 5 tuổi ; Dạy theo chủ đề và sử dụng môi trường giáo dục tại lớp học và các phần mềm, sản phẩm công nghệ thông tin ứng dụng
- Tổ chức lễ hội, sự kiện theo chuyên đề : Ngày hội đến trường của bé ; Tết Thiếu nhi 1/6 ; Rung chuông vàng ;
- Lồng ghép trong các hoạt động trải nghiệm thực tế
- Các hoạt động ở mọi lúc, mọi nơi
2 Thời lượng :
* Thực hiện 02 hoạt động học/tuần
- Trẻ 3 tuổi : 25 phút/hoạt động học
- Trẻ 4 tuổi : 30 phút/hoạt động học
- Trẻ 5 tuổi : 35 phút/hoạt động học
Hồng Bàng, tháng 01 năm 2012
NGƯỜI VIẾT