1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1. Kiểm toán 1 - dinhthithuhien ď Chtibility Mode]

17 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 4CHUẨN BỊ KIỂM TOÁN 1 MỤC TIÊU • Giải thích được khái niệm trọng yếu • Giải thích được khái niệm rủi ro kiểm toán • Trình bày nội dung tiền kế hoạch và lập kế hoạch • Trình bày mụ

Trang 1

CHƯƠNG 4

CHUẨN BỊ KIỂM TOÁN

1

MỤC TIÊU

• Giải thích được khái niệm trọng yếu

• Giải thích được khái niệm rủi ro kiểm toán

• Trình bày nội dung tiền kế hoạch và lập kế hoạch

• Trình bày mục tiêu kiểm toán và thử nghiệm kiểm toán

2

NỘI DUNG

Khái niệm trọng yếu

4.1

Khái niệm rủi ro kiểm toán

4.2

Chuẩn bị kiểm toán

4.3

Cơ sở dẫn liệu

4.4

3

4.1 TRỌNG YẾU

Trọng yếu là một vấn đề xét đoán dựa trên việc xem xét các nhu cầu chung về thông tin tài chính của người sử dụng

Có ảnh hưởng hay không?

4

Trang 2

Trong kế toán

Nếu thiếu thông tin đó hoặc thiếu tính chính xác của thông tin đó,

khi xét riêng lẻ hoặc tổng hợp lại, sẽ ảnh

hưởng đến các quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính

5

4.1 TRỌNG YẾU

Trong kiểm toán

 KTV đảm bảo hợp lý rằng

BCTC không còn có sai sót trọng yếu.

 Sai sót trọng yếu được xác

định trên phương diện định lượng, định tính, hay cả hai.

 Đánh giá trong từng trường

hợp cụ thể

6

4.1 TRỌNG YẾU

 Phương diện: Định lượng

7

4.1 TRỌNG YẾU

Không khai báo về phương pháp khấu hao thì báo cáo tài chính làm sao so sánh được?

KHẤU HAO ĐƯỜNG THẲNG HAY GiẢM DẦN ? 20% HAY 5% ?

 Phương diện: Định tính

8

4.1 TRỌNG YẾU

Trang 3

4.1 TRỌNG YẾU

Vận dụng mức trọng yếu trong kiểm toán

• Xác định mức trọng yếu

tổng thể

• Xác định mức trọng yếu

thực hiện

10

4.1 TRỌNG YẾU

Chính sách của công ty kiểm toán

Mức trọng yếu tổng thể (M1) = 5% Lợi nhuận trước thuế

Mức trọng yếu khoản mục (M2) = 50% M1

Vận dụng vào công ty ABC

Lợi nhuận trước thuế: 28.000

M1 = 28.000 x 5% = 1.400

M2 = 50% M1 = 700

Ví dụ

11

4.1 TRỌNG YẾU

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tài sản Tiền 500

Nợ phải thu 20.000 Hàng tồn kho 19.500 Tài sản cố định 40.000 Cộng 80.000 Phải trả người bán 24.400 Phải trả người LĐ 600 Vốn đầu tư CSH 50.000

LN chưa pp 5.000 Cộng 80.000

NỢ PHẢI THU

31.12.200X Cty A 3.000 Cty B 2.200 Cty C 1.800 Cty D 1.000 Cty E 600

95 Cty khác 11.400 dưới 500

Cộng 20.000

12

Ví dụ

Trang 4

• Đối với nợ phải thu, cần chú ý các thử nghiệm chi tiết

số dư, gửi thư xác nhận sau ngày khĩa sổ (Giả sử

rủi ro xác định là trung bình)

• Xác nhận các khách hàng A,B,C,D

Các khách hàng cịn lại chọn mẫu để xác nhận:

[(20.000 - 8.000) : 700] x 1,5 = 26 khách hàng

(Giả sử hệ số rủi ro là 1,5)

Quyết định của kiểm tốn viên

13

Ví dụ

Vận dụng mức trọng yếu trong đánh giá kết quả

• Cĩ chấp nhận một khoản mục là hợp lý khơng?

–Định lượng –Định tính

• Cĩ chấp nhận tồn bộ báo cáo tài chính khơng?

–Định lượng –Định tính

14

Ví dụ

Thídụ (tiếp theo)

KẾT QUẢ XÁC NHẬN NỢ PHẢI THU

Khách hàng A,C,D đúng Khách hàng B sai 600, đơn vị đã

đồng ý điều chỉnh Trong 26 khách hàng kiểm tra mẫu cĩ 2

khách hàng khai caohơn sổ sách, số tiền là: 111, khơng cĩ

dấu hiệu gian lận, đơn vị đã đồng ý điều chỉnh sai sĩt 111

Sailệch ước tính của tổng thể là: [(111 : 26) x 96] - 111 =

300

Nhận xét:

■ Về định lượng: Sai lệch = 300 < M2: 700

■ Về định tính: Đây là sai sót

Kết luận: Nợ phải thu của khách hàng hiện hữu trong thực

tế

15

BẢNG TỔNG HỢP SAI LỆCH CHƯA PHÁT HIỆN (A)

Sai lệch lợi nhuận trước thuếẢnh hưởng đến

Phát hiện

Dự phịng nợ phải thu dưới mức Vốn hĩa tài sản cố định

Dự kiến

Tính giá hàng tồn kho Xác nhận nợ phải thu

TỔNG HỢP

90 240 330

240 300 540

Trang 5

BẢNG TỔNG HỢP SAI LỆCH CHƯA PHÁT HIỆN (B)

Sai lệch lợi nhuận trước thuếẢnh hưởng đến

Phát hiện

Dự phòng nợ phải thu dưới mức

Vốn hóa tài sản cố định

Dự kiến

Tính giá hàng tồn kho

Xác nhận nợ phải thu

TỔNG HỢP

90 900 990

240 300 540

Kết quả kiểm tra báo cáo tài chính

BẢNG TỔNG HỢP SAI LỆCH CHƯA PHÁT HIỆN (C)

Sai lệch lợi nhuận trước thuếẢnh hưởng đến

Phát hiện

Dự phòng nợ phải thu dưới mức Vốn hóa tài sản cố định

Dự kiến

Tính giá hàng tồn kho Xác nhận nợ phải thu

TỔNG HỢP

50 750 800

140 300 440

Kết quả kiểm tra báo cáo tài chính

BẢNG TỔNG HỢP SAI LỆCH CHƯA PHÁT HIỆN (D)

Sai lệch lợi nhuận trước thuếẢnh hưởng đến

Phát hiện

Dự phòng nợ phải thu dưới mức

Vốn hóa tài sản cố định

Dự kiến

Tính giá hàng tồn kho

Xác nhận nợ phải thu

TỔNG HỢP

250 550 800

250 300 550

20

Nội dung

Khái niệm rủ ro kiểm toán

Các bộ phận cấu thành RRKT

Mối quan hệ giữa RRKT Chiến lược tiếp cận

Trang 6

• Là khả năng kiểm toán

viên đưa ra nhận xét

không thích hợp về báo

cáo tài chính trong khi

báo cáo tài chính có sai

lệch trọng yếu.

Rủi ro kiểm toán

RR Có sai sót trọng yếu

Rủi ro phát hiện

22

Rủi ro kiểm toán

Rủi ro có sai sót trọng yếu

23

chính chứa đựng những sai sót trọng yếu trước khi kiểm toán.

 Cấp độ tổng thể

24

Rủi ro có sai sót trọng yếu

• Là khả năng sai sót trọng yếu lan tỏa đến tổng thể Báo cáo tài chính.

• Ví dụ: BCTC sai sót

trọng yếu khoản mục Hàng tồn kho lan tỏa đến tổng thể BCTC

Trang 7

 Cấp độ CSDL

25

Rủi ro có sai sót trọng yếu

• Là khả năng sai sót trọng yếu liên quan đến Cơ sở Dẫn Liệu Báo cáo tài chính.

• Ví dụ: KM Nợ phải thu

khách hàng không nhận được thư xác nhận.

RR tiềm tàng

Rủi ro kiểm soát

26

Rủi ro có sai sót trọng yếu

Rủi ro tiềm tàng

Khả năng có sai lệch trọng yếu trong các số dư hoặc nghiệp

vụ mà chưa xét đến các quy chế kiểm soát nội bộ liên quan

Mức độ báo cáo tài chính

• Sự trung thực của nhà quản lý

• Kinh nghiệm và năng lực của người quản lý

• Sức ép bất thường

• Tínhchất ngành nghề

• Ảnh hưởng của môi trường kinh doanh đến ngành nghề

27

Rủi ro kiểm soát

• Môi trường kiểm soát yếu kém

• Thiếu thủ tục kiểm soát

• Thủ tục kiểm soát không hữu hiệu

28

Khả năng có sai lệch trọng yếu trong số dư hoặc nghiệp

vụ mà hệ thống kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn

chặn được

Trang 8

Rủi ro phát hiện

• Thời gian thử nghiệm

cơ bản

• Nội dung thử nghiệm

cơ bản

• Phạm vi thử nghiệm

cơ bản

29

Khả năng có các sai lệch trọng yếu trong số dư hoặc nghiệp

vụ mà các thử nghiệm cơ bản của kiểm toán viên không

phát hiện được

Rủi ro kiểm toán

Rủi ro tiềm tàng

Rủi ro kiểm soát

Rủi ro phát hiện

Rủi ro

có sai sót trọng yếu

30

Mô hình rủi ro kiểm toán

Rủi ro kiểm toán

Rủi ro

phát hiện

Rủi ro có sai sót trọng yếu trên BCTC

Rủi ro tiềm tàng

Rủi ro Kiểm soát

31

Mô hình rủi ro kiểm toán

Rủi ro Kiểm toán

Rủi ro Tiềm tàng

Rủii ro Kiểm soát

Rủi ro Phát hiện

Rủi ro Phát hiện =

Rủi ro Kiểm toán Rủi ro

Tiềm tàng

Rủi ro Kiểm soát

x

32

Trang 9

Bài tập nhỏ

1 Kế toán kho kiêm nhiệm thủ kho

2 KTV chính không giám sát KTV phụ

3 Cỡ mẫu nhỏ không đại diện cho tổng thể

4 Khách hàng là công ty cổ phần niêm yết

5 Chứng từ không được đánh số trước liên tục

6 Giám đốc được trả lương theo lợi nhuận

7 Sản phẩm là đồ trang sức bằng vàng, đá quý

8 Khoản mục dự phòng nợ phải thu khó đòi

9 Không có điều lệ đạo đức nghề nghiệp

33

Ma trận rủi ro phát hiện

Đánh giá rủi ro kiểm soát

Cao Trung bình Thấp

Đánh giá rủi ro tiềm tàng

Cao Thấp

nhất Thấp

Trung bình Trung

bình Thấp Trung bình Cao

Thấp Trung

bình Cao Cao nhất

Trọng yếu và rủi ro kiểm toán

Quan hệ giữa

rủi ro kiểm toán

và mức trọng

yếu

35

4.3 Chuẩn bị kiểm toán

TIỀN

KẾ HOẠCH

LẬP

KẾ HOẠCH

36

Trang 10

Giai đoạn tiền kế hoạch

• Tiếp nhận khách hàng mới và duy

trì khách hàng cũ

• Đánh giá việc tuân thủ chuẩn mực

và các quy định về đạo đức nghề

nghiệp

• Thỏa thuận sơ bộ với khách hàng

• Ký hợp đồng kiểm toán hoặc thư

hẹn kiểm toán

37

Lập kế hoạch kiểm toán

Mục đích :

• Nâng cao tính hữu hiệu

và hiệu quả của một cuộc kiểm toán

• Phục vụ cho việc kiểm soát chất lượng kiểm toán

Trình tự :

1 Chiến lược kiểm toán tổng thể

2 Kế hoạch kiểm toán

38

Các bạn đọc Chiến lược kiểm toán tổng thể & Kế hoạch kiểm toán cho Cty ABC rồi chúng ta trao đổi?

Chiến lược kiểm toán tổng thể

1 Phạm vi kiểm toán

2 Mục tiêu báo cáo

3 Xem xét các yếu tố quan trọng

4 Đánh giá tính phù hợp kết quả các thủ tục và

hiểu biết ban đầu

5 Nội dung, lịch trình và phạm vi nguồn lực thực

hiện

39

Kế hoạch kiểm toán

• Bao gồm nội dung, lịch trình, phạm vi của:

–Nội dung, lịch trình và phạm vi các thủ tục đánh giá rủi ro

–Nội dung, lịch trình và phạm vi của các thủ tục kiểm toán tiếp theo

–Các thủ tục kiểm toán khác

40

Trang 11

Kế hoạch kiểm toán

41

Thủ tục tiếp theo

Thử nghiệm kiểm soát

Thử nghiệm cơ bản

42

Thử nghiệm kiểm soát

43

Là thử nghiệm kiểm toán được thiết kế nhằm đánh giá tính

hữu hiệu của hoạt động kiểm soát trong việc ngăn ngừa hoặc

phát hiện và sữa chữa các SSTY ở cấp độ CSDL

Ví dụ: Thực hiện

thử nghiệm kiểm soát cho quy trình tính lương của của khách hàng

WU1

44

Là thủ tục kiểm toán được thiết kế nhằm phát hiện các SSTY ở

cấp độ CSDL Bao gồm: thủ tục phân tích và kiểm tra chi tiết

Thử nghiệm cơ bản

Trang 13

Ví dụ: Áp dụng cho Hàng tồn kho

THỬ NGHIỆM

KIỂM SOÁT

Thử nghiệm nghiệp vụ mua hàng

THỦ TỤC

PHÂN TÍCH

Tính số vòng quay hàng tồn kho hoặc số ngày luân chuyển hàng tồn kho

KIỂM TRA

CHI TIẾT

• Kiểm tra khóa sổ bán hàng

• Kiểm tra lập dự phòng

• Kiểm kê hàng tồn kho

45

Phương thức tiếp cận

Tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ

Thử nghiệm kiểm soát

Thủ tục phân tích Thử nghiệm chi tiết

Tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ

Thủ tục phân tích

Thử nghiệm chi tiết

Tiếp cận hệ thống Kiểm tra chi tiết

46

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

Khẳng định của người quản lý (có thể dưới dạng ngầm

hiểu) về các khoản mục trên báo cáo tài chính

Hiện hữu

Phát sinh

Quyền và nghĩa vụ

Đầy đủ

Đánh giá Chính xác Trình bày và công bố

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

•Các tài sản hay Nợ phải trả tồn tại vào thời điểm được xem xét

Hiện hữu

Kiểm kê tài sản hữu hình Đối chiếu công nợ

Trang 14

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

• Các tài sản hay Nợ phải trả thuộc về đơn vị vào thời điểm được xem xét

Quyền và

nghĩa vụ

50

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

• Các nghiệp vụ hay sự kiện đã xảy ra và thuộc về đơn vị trong thời kỳ được xem xét

Phát sinh

Ví dụ:

 Chỉ tiêu Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trên báo cáo KQKD Tháng 01 là 100 trđồng

 Chứng từ Kế toán nào làm bằng chứng ghi nhận và trình bàysố tiền này ????

51

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

• Toàn bộ tài sản, nợ phải trả và nghiệp

vụ đã xảy ra liên quan đến báo cáo tài chính phải được ghi chép

Đầy đủ

28/12/N Hà Nội gởi hàng 03/01/ N+1 TP HCM nhập hàng

52

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

• Các tài sản hay khoản phải trả được ghi chép theo giá trị thích hợp

Đánh giá

Trang 15

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

• Các nghiệp vụ hay sự kiện được ghi chép đúng số tiền, doanh thu và chi phí được được phân bổ đúng kỳ, đúng khoản mục và đúng về tốn học

Chính

xác

54

4.4 Cơ sở dẫn liệu (FS assertions)

• Các khoản mục được cơng bố, phân loại và diễn giải phù hợp với chuẩn mực kế tốn hiện hành

Trình bày

và cơng bố

chuẩn mực kế tốn

Mục tiêu kiểm tốn tổng quát

1 Hiện hữu và phát sinh

2 Quyền và nghĩa vụ

3 Đầy đủ

4 Chi chép chính xác

5 Đánh giá

6 Trình bày và cơng bố

chương trình kiểm tốn một khoản mục để thu thập

bằng chứng đầy đủ về sự trình bày hợp lý của

khoản mục

55

Thủ tục kiểm tốn:

 Kiểm kê tài sản hữu hình.

 Xác nhận tài sản do người khác quản lý

sử dụng.

 Kiểm tra giá gốc và lợi ích tương lai của tài sản vơ hình.

 Xác nhận Nợ phải trả.

 Kiểm tra chứng từ

Nợ phải trả.

Tài sản và Nợ phải trả hiện hữu trên thực

tế .

Tài sản và

Nợ phải trả khơng cĩ thực

Hiện hữu

Chứng minh

Phát hiện

56

Trang 16

Phát hiện

Thủ tục kiểm tốn :

Kiểm tra chứng từ

gốc của các nghiệp

vụ kinh tế phát sinh.

Kiểm tra gián tiếp

thơng qua sự hiện

hữu của Tài sản và

Nợ phải trả.

Nghiệp vụ thực tế phát sinh và thuộc

về đơn vị

Các nghiệp vụ khơng cĩ thực hoặc khơng thuộc về đơn vị

Phát sinh

Chứng minh

57

Chứng minh

Thủ tục kiểm tốn:

Kiểm tra chứng từ

về quyền sở hữu hoặc kiểm sốt của đơn vị đối với tài sản.

Kiểm tra nghĩa vụ của đơn vị đối với các khoản Nợ phải trả.

Tài sản thì thuộc

về quyền sở hữu của đơn vị hay Nợ phải trả là nghĩa vụ của đơn vị.

Tài sản và Nợ phải trả khơng thuộc

về đơn vị

Quyền và nghĩa vụ

Phát hiện

58

Phát hiện

Thủ tục kiểm tốn:

- Tìm hiểu kiểm sốt

nội bộ.

- Kết hợp với kiểm tra

sự hiện hữu và phát

sinh.

- Kiểm tra thơng qua

các tài khoản cĩ liên

quan.

- Kiểm tra việc khố

sổ.

- Kết hợp với thủ tục

phân tích

Tất cả tài sản,

Nợ phải trả và nghiệp vụ đều được khai báo .

Tài sản, Nợ phải trả hoặc nghiệp vụ chưa được khai báo

Đầy đủ

Chứng minh

59

Thủ tục kiểm tốn:

Yêu cầu đơn vị cung cấp số dư hoặc số phát sinh chi tiết.

Đối chiếu giữa sổ tổng hợp và sổ chi tiết.

Kiểm tra số tổng cộng và đối chiếu giữa số tổng cộng với Sổ cái.

Việc tính tốn, cộng dồn là chính xác và

số liệu trên báo cáo khớp đúng với số liệu trên Sồ cái và sổ chi tiết

Sự khơng đúng giữa tổng hợp và chi tiết

Ghi chép chính xác

Phát hiện

Chứng minh

60

Trang 17

Thủ tục kiểm tốn:

- Xem xét phương

pháp đánh giá mà đơn

vị sử dụng cĩ phù hợp

với chuẩn mực và chế

độ kế tốn hiện hành

khơng?

- Xem xét phương

pháp đánh giá cĩ sử

dụng nhất quán

khơng?

Tài sản, Nợ phải trả

và nghiệp vụ được đánh giá phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế tốn hiện hành

Đơn vị áp dụng phương pháp khơng phù hợp với chuẩn mực hoặc chế độ kế tốn

Đánh giá

Phát hiện

Chứng minh

61

Thủ tục kiểm tốn:

- Xem xét vấn đề trình bày trên BCTC:

+ Phân loại khoản mục.

+ Việc cấn trừ số liệu.

- Xem xét các yêu cầu

về thơng tin cơng bố trên thuyết minh BCTC.

BCTC được trình bày

và cơng bố phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế tốn hiện hành

BCTC trình bày khơng phù hợp hoặc cơng bố sai, thiếu.

Trình bày và cơng bố

Phát hiện

Chứng minh

62

Ngày đăng: 09/12/2017, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN