1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi XSTK K40 De 2

2 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 409,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để trong 4 sản phẩm lấy ra, có không quá một sản phẩm loại B.. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng này thì được sản phẩm không đạt tiêu chuẩn.. Xác suất để sản phẩm này

Trang 1

1/4

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM

KỲ THI

KẾT THÚC HỌC PHẦN - ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Đề thi môn: LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Đề số: 02

Khóa 40 Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

(Không sử dụng tài liệu, chỉ được sử dụng các bảng số thống kê)

Họ và tên: - Ngày sinh: -

Lớp: - Khóa: - Ngày thi: - Phòng thi: -

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 GV chấm thi 1 GV chấm thi 2 ĐIỂM

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (Thí sinh chọn chỉ một đáp án rồi ghi vào ô trả lời trắc nghiệm tương ứng

bằng chữ in A, B, C, D trong bảng sau đây.)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

nhiên 4 sản phẩm của nhà máy Tính xác suất để trong 4 sản phẩm lấy ra, có không quá một sản phẩm loại B

A 0,2146 B 0,8192 C 0,4415 D 0,6542

A 0,241 B 0,423 C 0,142 D 0,526

lần lượt mỗi lần một bi, không hoàn lại, để có đủ 3 bi Xác suất để lần đầu lấy được bi trắng, lần hai lấy được

bi xanh và lần ba lấy được bi đỏ là:

A 8/125 B 3/25 C 4/91 D 41/285

vọng µ (g) và độ lệch chuẩn σ = 0,3 (g) Biết rằng tỷ lệ các sản phẩm có khối lượng lớn hơn 8 (g) là 1% Cho P(Z < 2,33) = 0,99 với Z ~ N(0; 1) Khi đó µ bằng:

A 12,5 B 7,301 C 5,124 D 6,24

phẩm đạt tiêu chuẩn của phân xưởng một, hai tương ứng là 90%, 96% Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng này thì được sản phẩm không đạt tiêu chuẩn Xác suất để sản phẩm này do phân xưởng một sản xuất là:

A 0,746 B 0,324 C 0,625 D 0,147

Lấy ngẫu nhiên (không hoàn lại) từ kiện hàng này ra 2 sản phẩm Gọi X, Y lần lượt là số sản phẩm loại A, loại

B trong 2 sản phẩm lấy ra Khi đó E(X|Y = 1) bằng:

A 5/9 B 12/45 C 3/8 D 6/7

SỐ BÁO DANH

Trang 2

2/4

độ tin cậy 95% thì ta tính được độ chính xác trong phép ước lượng trung bình tổng thể là  Nếu muốn độ chính xác là  nhưng độ tin cậy là 98% thì phải lấy mẫu có kích thước bao nhiêu?

A 392 B 402 C 423 D 452

ta có bảng số liệu:

Y

X

8 10 12 14 16

100 5 5

110 4 6 7

Để có khoảng tin cậy cho chiều dài trung bình đạt được độ chính xác là 32 mm thì độ tin cậy là bao nhiêu?

A 95% B 97,8% C 98% D 99%

9 sản phẩm do máy này sản xuất và tính được x = 0,053 (m) và s = 0,003 (m) Gọi µ là chiều dài trung bình của sản phẩm do máy sản xuất hiện nay Với mức ý nghĩa 5%, kiểm định giả thiết H0: µ = 0,05 với H1: µ 

0,05 Tính giá trị tiêu chuẩn kiểm định và đưa ra kết luận

A t = 1, bác bỏ H0 B t = 1, chấp nhận H0 C t = 3, chấp nhận H0 D t = 3, bác bỏ H0

chọn lặp Gọi Y là số lần xuất hiện hộ sử dụng internet trong mẫu Xác suất P(40 < Y < 60) là:

A 0,2274 B 0,4215 C 0,9544 D 0,8143

B- PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh lấy 4 hoặc 5 số lẻ thập phân trong các kết quả tính toán.)

và kiện thứ hai có 6 sản phẩm loại A Lấy ngẫu nhiên một kiện, rồi từ kiện đó lấy ngẫu nhiên một sản phẩm a) Tính xác suất để sản phẩm lấy ra là sản phẩm loại A

b) Biết rằng lấy được sản phẩm loại A, hãy tính xác suất để lấy tiếp một sản phẩm nữa từ kiện đó ta cũng được sản phẩm loại A

lượng ngẫu nhiên X1, X2, … , X100 độclập và có cùng phân phối với X) Biết E(X) = 16 và Var(X) = 4 Tính xác suất P(X1 + X2 + + X100 < 1650)

tháng (đơn vị: triệu đồng/tháng), người ta thu được bảng số liệu dạng khoảng [ai; bi) như sau:

Thu nhập 2 – 5 5 – 10 10 – 15 15 – 20 20 – 30 30 – 50

Số nhân viên 45 47 53 115 100 40 a) Hãy ước lượng thu nhập trung bình hàng tháng của mỗi nhân viên ngân hàng Vietcombank trong năm

2011 với độ tin cậy 95%

b) Những nhân viên có thu nhập từ 20 triệu đồng/tháng trở lên là những nhân viên có thu nhập cao Trong phép ước lượng tỷ lệ của những nhân viên có thu nhập cao ở Vietcombank, với độ chính xác 6% thì độ tin cậy sẽ là bao nhiêu %?

Ngày đăng: 09/12/2017, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w