1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi XSTK K40 De 1

2 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 411,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: 0,5đ Một mẫu ngẫu nhiên gồm có n quan sát độc lập được rút ra từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là µ và độ lệch chuẩn là 8.. Thu nhập của CN có phụ thuộc vào nơi làm v

Trang 1

1/4

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM

KỲ THI

KẾT THÚC HỌC PHẦN - ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Đề thi môn: LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Đề số: 01

Khóa 40 Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

(Không sử dụng tài liệu, chỉ được sử dụng các bảng số thống kê)

Họ và tên: - Ngày sinh: -

Lớp: - Khóa: - Ngày thi: - Phòng thi: -

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 GV chấm thi 1 GV chấm thi 2 ĐIỂM

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (Thí sinh chọn chỉ một đáp án rồi ghi vào ô trả lời trắc nghiệm tương

ứng bằng chữ in A, B, C, D trong bảng sau đây.)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Câu 1: (0,5đ) Có 10 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Lấy ngẫu nhiên ra 3 chữ số Tính xác suất để tổng các chữ số lấy ra là một số lẻ

A 1/12 B 1/6 C 1/2 D 5/12

Câu 2: (0,5đ) Một lô hàng gồm 9 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm, được chia thành 3 phần bằng nhau Tính xác suất để trong mỗi phần đều có 1 phế phẩm

A 19/560 B 1/28 C 57/560 D 9/28

Câu 3: (0,5đ) Một kiện hàng gồm 5 sản phẩm, trong đó có 2 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại từng sản phẩm cho đến khi gặp phế phẩm thì dừng lại Tìm số lần lấy sản phẩm trung bình để gặp được phế phẩm

A 2 B 1,6 C 1,2 D 0,6

Câu 4: (0,5đ) Tung một con xúc xắc cân đối và đồng chất 30 lần Gọi X là tổng số chấm xuất hiện trong 30 lần tung Tìm phương sai của X

A 2625 B 1312,5 C 105 D 87,5

Câu 5: (0,5đ) Một xạ thủ có xác suất bắn trúng bia là 0,8 Xạ thủ này bắn 100 viên đạn Tính xác suất để có

số viên đạn bắn trúng bia từ 70 đến 80 viên

A 0,3413 B 0,3944 C 0,4938 D 0,2357

Câu 6: (0,5đ) Tại một khu bảo tồn động vật, lần đầu người ta săn bắt 100 con tê giác, đánh dấu chúng rồi thả lại vào khu bảo tồn Một thời gian sau, người ta săn bắt 200 con thì thấy có 40 con có đánh dấu Hãy ước lượng số tê giác có trong khu bảo tồn này với độ tin cậy 96% Cho biết (2,576) = 0,4950; (2,326)

= 0,4900; (2,17) = 0,4850; (2,054) = 0,4800

A (219; 692) con B (388; 705) con C (412; 820) con D Ít nhất 500 con

SỐ BÁO DANH

Trang 2

2/4

Câu 7: (0,5đ) Cho tổng thể được đặc trưng bởi đại lượng ngẫu nhiên X có phân phối xác suất như sau:

X 1 2 3 4 5 6

P 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 1/6 Gọi (X1, X2, …, X50) là mẫu ngẫu nhiên gồm n = 50 quan sát độc lập được chọn từ tổng thể trên (chọn theo phương pháp có hoàn lại) Tìm phương sai của n i

i 1

1

n 

A 7/120 B 35/588 C 35/12 D 1750/12

Câu 8: (0,5đ) Một mẫu ngẫu nhiên gồm có n quan sát độc lập được rút ra từ tổng thể có phân phối chuẩn với trung bình là µ và độ lệch chuẩn là 8 Tìm n sao cho: P X    0,98 0,95.

A 16 B 256 C 128 D 64

Câu 9: (0,5đ) Lấy mẫu kích thước 200 thì ta tính được trung bình mẫu là 14,2 Lấy tiếp mẫu kích thước 100 thì ta tính được trung bình mẫu là 14,8 Trung bình mẫu của mẫu gộp lại cả hai mẫu trên là bao nhiêu?

A 14,3 B 14,5 C 14,4 D Đáp án khác

Câu 10: (0,5đ) Điều tra ngẫu nhiên thu nhập (triệu đồng/tháng) của 200 công nhân (CN) làm việc ở 2 thành phố A và B, ta có số liệu:

Thu nhập Thành phố

< 4 4 – 8 ≥ 8

Với mức ý nghĩa 5% hãy tính giá trị của tiêu chuẩn kiểm định và xét xem thu nhập của CN có phụ thuộc vào nơi làm việc hay không

A  2 5,804 Thu nhập của CN có phụ thuộc vào nơi làm việc

B  2 5,804 Thu nhập của CN không phụ thuộc vào nơi làm việc

C  2 6, 667 Thu nhập của CN có phụ thuộc vào nơi làm việc

D  2 6, 667 Thu nhập của CN không phụ thuộc vào nơi làm việc

B- PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh lấy 4 hoặc 5 số lẻ thập phân trong các kết quả tính toán.)

Câu 11: (1đ) Một bến xe hiện có 5 xe bus chạy cùng một tuyến đường và đang chuẩn bị xuất phát Có 8 hành khách lên các xe này một cách ngẫu nhiên và độc lập với nhau Tính xác suất để xe nào cũng có người lên

Câu 12: (1đ) Một người có 3 chỗ ưa thích như nhau để câu cá Xác suất câu được cá ở 3 chỗ đó lần lượt là 0,7; 0,9; 0,8 Biết rằng người đó chọn ngẫu nhiên một chỗ rồi thả câu 3 lần và chỉ câu được 1 con cá Tìm xác suất con cá đó câu được ở chỗ thứ nhất

Câu 13: (1đ) Khối lượng của 1 con gà được chọn ngẫu nhiên là đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung bình là 1,8 kg và độ lệch chuẩn là 0,2 kg Khối lượng của 1 con vịt được chọn ngẫu nhiên có phân phối chuẩn với trung bình là 2,5 kg và độ lệch chuẩn là 0,3 kg Chọn mua ngẫu nhiên 5 con gà và 4 con vịt Tìm xác suất để tổng khối lượng thịt gà và vịt mua được nằm trong khoảng [18; 20] (kg)

Câu 14: (2đ) Khảo sát về mức tiêu thụ điện (kwh/tháng) của một số hộ gia đình ở một thành phố, ta có bảng

số liệu dạng khoảng (ai; bi] sau:

Lượng điện tiêu thụ 240 – 360 360 – 420 420 – 480 480 – 540 540 – 720

Quy ước những hộ có mức tiêu thụ điện lớn hơn 480 kwh/tháng là những hộ có mức tiêu thụ điện cao a) Tìm khoảng tin cậy của lượng điện tiêu thụ trung bình của một hộ có mức tiêu thụ điện cao với độ tin cậy 95%

b) Với mẫu đã cho, nếu muốn sai số của phép ước lượng tỉ lệ những hộ có mức tiêu thụ điện cao là 7% thì độ tin cậy đạt được bao nhiêu %?

Ngày đăng: 09/12/2017, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w