Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng hơn kém nhau 2 nguyên tử a Xác định công thức phân tử.. Xác định công thức phân tử, biết hai ankan kế tiếp.. Xác định công thức phân tử, công thức
Trang 1Xét hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon
1
1 y
2 1
1
a a
a +
= α
2
2 y
2 1
2
a a
a 1
+
= α
−
Khối lượng mol trung bình:
( −α) +
α
= +
+
a a
a M a
M
2 1
2 2 1
1
Số nguyên tử cacbon trung bình:
( −α) +
α
= +
+
a a
a x a
x
2 1
2 2 1
1
Số nguyên tử hiđro trung bình
( −α) +
α
= +
+
a a
a y a
y
2 1
2 2 1
1
Thành phần % về thể tích:
% 100 a a
a H
C
%
2 1
1 y
x1 1
+
=
Thành phần % về khối lượng:
% 100 M
M
% 100 a M a M
a M H
C
2 2 1 1
1 1 y
x1 1
α
= +
=
Bài tập
(a) Tính khối lượng mol trung bình
(b) Tính số nguyên tử cacbon trung bình
(c) Tính số nguyên tử hiđro trung bình
(d) Tính %V
(e) Tính % khối lượng
Trang 2 Bài giải
Khối lượng mol trung bình:
6 , 35 5
, 0
2 , 0 44 3
,
0
30
Số nguyên tử cacbon trung bình
4 , 2 5
,
0
2 , 0 3
3
,
0
2
Số nguyên tử H trung bình
8 , 6 5
,
0
2 , 0 8
3
,
0
6
Thành phần % về thể tích:
% 40
% 60
%
100
H
C
%
% 60
% 100
5
,
0
3
,
0
H
C
%
8
3
6
2
=
−
=
=
×
=
Thành phần % về khối lượng:
% 44 , 49
% 56 , 50
%
100
H
C
%
% 56 , 50
% 100 44 2 , 0 3 , 0 30
3 , 0 30 H
C
%
8
3
6
2
=
−
=
=
× +
×
×
=
Tính
(a) Tính khối lượng mol trung bình
(b) Tính số nguyên tử cacbon trung bình
(c) Tính số nguyên tử hiđro trung bình
(d) Tính %V
(e) Tính % khối lượng
a Xác định công thức phân tử
b Tính %V và %m mỗi ankan
Trang 3 Bài giải
Suy ra 14 n + 2 = 66 , 4 ⇒ n = 4 , 6
(b) Thành phần % về thể tích
C4H10 α (% về thể tích)
C5H12: 1-α
Khi đó: 4α + 5(1-α) = 4,6
Suy ra α = 0,4
(c) Thành phần % về khối lượng:
% 94 , 34
% 100 4 , 66
4 , 0 58
% 100 M
M
H
C
10
%C
5
H
10
= 65,06%
(a) Xác định công thức phân tử
(b) Tính %V
(c) Tính %m
5 Hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn X thu được 11,44
(a) Xác định công thức phân tử
(b) Tính khối lượng mỗi ankan
Bài giải
Đốt cháy X:
x ) 1 n ( x x
O H ) 1 n ( CO n O 2
1 n
H
Cn n 2 2 2 2
+
+ +
→ +
+
+
Trang 4
=
=⇒
=+
=
1,0 x
6,2
n
36,0
x)1
n(
26,0
xn
Gọi a và b lần lượt là số mol của C2H6 và C3H8 Khi đó ta có
=
=
⇒
=+
=+
06,0
b
04,0
a
6,2
1,0
b3a
2
1,0
ba
Vậy khối lượng của mỗi parafin là:
g 64 , 2 m
g
2
,
1
m
8 3 6
6 Hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được
(a) Tính m
(b) Xác định công thức phân tử
(c) Tính khối lượng mỗi ankan
(a) Tính m và V
(b) Xác định công thức phân tử
(c) Tính %V mỗi ankan
8 Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp, thu được 14,56 lít CO2 (00C và 2 atm)
(a) Xác định công thức phân tử
Trang 5(b) Tính %m mỗi ankan.
9 Một hỗn hợp A gồm 2 ankan kế tiếp có khối lượng bằng 10,2 g Đốt
(b) Xác định công thức phân tử
(c) Tính khối lượng của mỗi ankan
10 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng hơn kém nhau 2 nguyên tử
(a) Xác định công thức phân tử
(b) Tính % về khối lượng của các chất có trong X
11 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp 2 ankan Hấp thụ toàn bộ sản
gam
b Xác định công thức phân tử, biết hai ankan kế tiếp
12 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ankan hơn kém nhau 2 nguyên tử
a Tính m
b Xác định công thức phân tử
c Tính %V của mỗi ankan
13 X là hỗn hợp 2 ankan khí hơn kém nhau 2 nguyên tử cacbon Đốt cháy
a Tính m
b Tính V
c Xác định công thức phân tử
d Tính % khối lượng của mỗi ankan
14 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocarbon A và B có khối lượng là a gam Nếu đem
Nếu thêm vào X một nửa lượng A có trong X rồi đốt cháy hoàn toàn thu
a Tìm CTPT của A và B, biết X không làm mất màu dung dịch brôm
và A, B thuộc các loại hiđrocarbon đã học
Trang 6c Đem trộn b g hiđrocarbon D với X rồi đốt cháy hoàn toàn thu được
Tính b, biết a = 3
Trang 715 Hỗn hợp X gồm 2 anken liên tiếp Cho 13,44 lít X (đktc) qua bình đựng brom dư thấy bình tăng lên 28 gam
a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo
b Cho hỗn hợp X qua dung dịch HCl thì thu được tối đa 3 sản phẩm Xác định công thức cấu tạo của 2 anken và gọi tên chúng
16 Hỗn hợp A (đktc) gômg 2 olefin Để đốt cháy 7 thể tích A cần 31 thể tích O2 (đktc)
a Xác định công thức phân tử của 2 olefin, biết olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 – 50% thể tích của A
b Tính % khối lượng của mỗi olefin
(cùng điều kiện)
a Xác định công thức phân tử của 2 anken Biết anken lơn chiếm 30-50% thể tích
b Tính %m các khí có trong X
a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo
b Tính %V các anken
c Đốt cháy hoàn hoàn hỗn hợp trên rồi cho sản phẩm cháy vào 5 lít dung dịch NaOH 1,8M Tính khối lượng muối thu được
19 X là hỗn hợp 2 anken kế tiếp Đốt cháy 2,24 lít X (đktc) thu được m gam
a Xác định công thức phân tử
b Tính m
c Tính khối lượng các anken
(đktc) hỗn hợp A qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B Cho một ít
B qua dung dịch brom thấy brom nhạt màu Đốt cháy 1/2 hỗn hợp B thu
a Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên các anken
Trang 821 Cho 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Chia A làm 2phần bằng nhau:
dịch
và bình đựng KOH tăng lên 1,76 gam
a Tìm công thức phân tử của hiđrocacbon
b Tính %V của mối hiđrocacbon
c Tính x, y
22 Hỗn hợp khí A ở đktc gồm 2 hiđrocacbon mạch thẳng X, Y Lấy 268,8
gia phản ứng, không có khí bay ra khỏi dung dịch
23 Xác định CTPT và %V.X là hỗn hợp gồm hai ancol no hở đơn chức kế
a Xác định công thức phân tử
b Tính khối lượng mỗi ancol
24 A và B là hai ankanal đồng đẳng liên tiếp Ðốt cháy hoàn toàn 13 gam
a Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên A, B
b Viết công thức các đồng phân xeton, ancol của A, B và gọi tên các đồng phân này
25 Hỗn hợp X gồm hai axit no hở đơn chức kế tiếp Cho 13,68 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M
a Xác định công thức phân tử
b Tính % khối lượng của mỗi axit
26 Hỗn hợp A (đktc) gômg 2 olefin Để đốt cháy 7 thể tích A cần 31 thể tích O2 (đktc)
Xác định công thức phân tử của 2 olefin, biết olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 – 50% thể tích của A
27 Tính % khối lượng của mỗi olefin.Ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp rồi cho sản phẩm cháy vào
Trang 9dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 36,9g và xuất hiện 59,1g kết tủa Xác định công thức gọi tên các chất trong A
28 A là hỗn hợp của andehit fomic và andehit axetic.Oxihóa m gam hỗn hợp
hiệu suất 100% Tỉ khối hơi của B so với A bằng
a Tìm khoảng biến thiên của a
b Cho a = 145/97 Tính % khối lượng của mỗi andehit trong A
29 Hỗn hợp X gồm 0,01mol natri fomiat và a mol 2 muối natri của 2 axit
no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Ðốt cháy hỗn hợp X và cho sản
đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 là 3,51 gam
1 Xác định công thức phân tử và gọi tên hai muối
2 Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X
30 Một hỗn hợp M chứa ancol no A và axit hữu cơ đơn chức B đều mạch thẳng, có cùng số nguyên tử cacbon Ðốt cháy 0,4 mol hỗn hợp M cần
được 19,55 gam một este E duy nhất
1 Xác định công thức phân tử và công thức của A, B Biết rằng trong
M số mol của B lớn hơn số mol của A
2 Tính hiệu suất phản ứng tạo thành este E
31 Hỗn hợp A gồm 2 olefin kết tiếp Đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp khí A rồi
rắn thấy khối lượng bình 1 tăng lên m gam còn bình 2 tăng lên (m+39) gam
a Tính m
b Xác định công thức phân tử
c Tính %V của mỗi olefin
32 Hỗn hợp A gồm etan và propan Đốt cháy một ít hỗn hợp A thu được
trong A