Môn học Tiếng AnhTiêu đề Chọn từ/cụm từ để hoàn thành câu Độ khó Dễ Câu 1.. to New York three times this year.. Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A hoặc B, C, D để hoàn thành câu sau: S
Trang 1Môn học Tiếng Anh
Tiêu đề Chọn từ/cụm từ để hoàn thành câu
Độ khó Dễ
Câu 1 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Gold, as well as silver, in price
Câu 2 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
He to New York three times this year
Câu 3 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I remember you about this before
Câu 4 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Each of you a share in the work
Câu 5 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
all my warnings, he tried to fix the computer himself
Câu 6 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We have to start early we won't be late
Câu 7 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We are of the long journey
Câu 8 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Would you mind me a hand with this bag?
Câu 9 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Susan is looking for something
Trang 2Câu 10 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Do you mind the cooking?
Câu 11 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Would you like to the cinema?
Câu 12 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
If I were you, I a new car
Câu 13 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I’m sure Bill … the job He has a lot of experiences
Câu 14 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The teacher told the boys to stop
Câu 15 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Many people want for that job
Câu 16 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Each student the lesson very well
A understand B understands C understanding D to understand
Câu 17 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
It began to rain while he
A was fishing B is fishing C fishes D has fished
Câu 18 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
My parents are interested in football matches on TV
Câu 19 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Jane to me twice a month
Trang 3A was writing B are writtting C was written D writes
Câu 20 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Mary is the student in my class
Câu 21 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She used as a typist
Câu 22 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We are made all the cleaning in the house
Câu 23 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
No one knows how many documents been lost
Câu 24 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
If energy unlimited, many things in the world would be different
Câu 25 Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Don't the door The paint is still wet