1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem ve luong tinh Song-Hat on TN

26 734 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm về lượng tử ánh sáng
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ nâng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bớc sóng ngắn của quang phổ liên tục.. nhiệt độ vật phát sáng tăng dần từ 5000C đến 25000C thì quang phổ liên t

Trang 1

Lợng tử ánh sáng

Câu 1: Tìm kết luận sai về các loại quang phổ :

A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch hấp thụ

C Quang phổ liên tục phát xạ D Quang phổ liên tục hấp thụ

Kq:D

Câu 2: Tìm kết luận sai về đặc điểm của quang phổ liên tục:

A Không phục thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt

độ của nguồn sáng

B Các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổliên tục

C Nhiệt độ nâng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng

có bớc sóng ngắn của quang phổ liên tục

D Quang phổ liên tục đợc dùng để xác định thành phần cấu tạo hóa học củavật phát sáng

Kq:D

Câu 3: Tìm phát biểu đúng về quang phổ liên tục:

A Quang phổ liên tục bậc nhất và đầu quang phổ liên tục bậc hai cách nhaumột khe đen Cuối quang phổ liên tục bậc hai đè chờm lên đầu quang phổ liêntục bậc ba

B Trong quang phổ liên tục các vạch mầu cạnh nhau nằm sát nhau đến mứcchúng nối liền với nhau tạo nên một dải mầu liên tục

C Quang phổ của ánh sáng Mặt trời mà ta thu đợc trên trái đất là quang phổliên tục

D Các vật có nhiệt độ thấp hơn 5000C cha cho quang phổ liên tục , mới chocác vạch mầu hồng nhạt Trren 5000C các vật mới bắt đầu cho quang phổ liêntục từ đỏ đến tím

Kq:B

Câu 4: Tìm phát biểu sai về quang phổ liên tục:

A Một miếng sắt và một miếng đồng đặt trong lò, nung đến cùng một nhiệt

độ sẽ cho hai quang phổ liên tục rất giống nhau

B nhiệt độ vật phát sáng tăng dần từ 5000C đến 25000C thì quang phổ liên tụcvủa vật mở rộng dần từ miền đỏ cho đến miền tím

C Khảo sát sự có mặt và vắng mặt của các giải mầu trong quang phổ liên tụccủa một vật ta xác định đợc nhiệt độ của nó

D Quang phổ đèn ống “ ánh sáng ban ngày” (day light) là một quang phổ liêntục

Kq:D

Câu 5: Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ :

Trang 2

A Quang phổ của chùm sáng đèn phóng điện chứa khí loãng gồm một hệthống các vạch mầu riêng rẽ nằm trên nền tối gọi là quang phổ vạch phát xạ.

B Quang phổ vạch phát xạ do các khi hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phátphát xạ

C ở cùng một nhiệt độ, số vạch quang phổ phát xạ của hai chất khác nhauluôn bằng nhau

D Có thể kích thích cho một chất khí phát sáng bằng cách đốt nóng hoặc bằngcách phóng tia lửa điện qua đám khí đó

C Khác nhau về mầu sắc các vạch và vị trí các vạch mầu

D Khác nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

Kq:D

Câu 7: Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ:

A Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dới áp suất thấpcho một quang phổ vạch riêng, đặc trng của nguyên tố đó

B Ngời ta thờng dùng quang phổ vạch phát xạ trong phép phân tích quangphổ

C Quang phổ của hơi natri có hai vạch vàng rất sáng nằm sát cạnh nhau (vạchkép) ứng với các bớc sóng 0,5890 và 0,5896 àm.

D Quang phổ vạch phát xạ chỉ cho phép phân tích thành phần cấu tạo hóa họccủa mẫu vật, không thể xác định đợc nhiệt độ của nó

Kq:D

Câu 8: Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ :

A Chiếu một chùm sáng trắng của đèn tóc nóng sáng vào khe máy quang phổ,trên đờng đi có ngọn đèn hơi Na nung nóng, ta thu đợc một quang phổ liên tục

có 2 vạch tối sát cạnh nhau đúng ở vị trí 2 vạch vàng tro quang phổ vạch phátxạ của Na Đó là quang phổ vạch hấp thụ của Na

B Quang phổ của Mặt trời mà ta thu đợc trên Trái đất là quang phổ hấp thụcủa khí quyển trên bề mặt Mặt trời

C Điều kiện để thu đợc quang phổ hấp thụ là nhiệt độ của đám khí hay hơihấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Hiện tợng đảo sắc liên hệ giữa quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạchphát xạ của cùng một nguyên tố

Kq:C

Câu 9: Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch hấp thụ:

A Một đám hơi có khẳ năng phát ra những ánh sáng đơn sắc nào thì luôn luôn

có khẳ năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó

Trang 3

B Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố cũng có tính chất đực trng riêngcho nguyên tố đó.

C Phép phân tích quang phổ hấp thụ cho phép nhận biết sự có mặt của nguyên

tố đó trong hỗn hợp hay hợp chất

D Nhờ việc phân tích quang phổ hấp thụ của Mặt trời mà ta phát hiện ra heli ởtrên Mặt trời trớc khi tìm thấy nó ở Trái đất

Kq:A

Câu 10: Tìm phát biểu sai về phép phân tích quang phổ:

A Phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứuquang phổ gọi là phép phân tích quang phổ

B phép phân tích quang phổ định tính thì đơn giản, tốn ít mẫu và nhanh hơncác phép phân tích hóa học

C phép phân tích quang phổ định lợng rất nhạy, có thể phát hiện một nồng độrất nhỏ ≈ 0,002% của chất trong mẫu

D phép phân tích quang phổ không cho biết đợc nhiệt độ mà chỉ cho biếtthành phần cấu tạo của các vật nghiên cứu

Kq:D

Câu 11: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại:

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ do các vật bị nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhing thấy mầu hông

C Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy, có bớc sóng dài hơn

b-ớc sóng ánh sáng đỏ: λ > 0,75àm.

D Vật có nhiệt độ thấp chỉ phát ra đợc các tia hồng ngoại nhiệt độ vật trên

5000C mới bắt đầu phát ra ánh sáng nhìn thấy

Kq:B

Câu 12: Tìm phát biểu đúng về tia hồng ngoại:

A Chỉ các vật mà ta sờ thấy nóng ấm mới phát ra tia hồng ngoại Các vật ta sờthấy lạnh nh các vật có nhiệt độ < 00C thì không thể phát ra tia hồng ngoại

B Các vật có nhiệt độ < 5000C chỉ phát ra tia hồng ngoại Các vật có nhiệt độ

> 5000C chỉ phát ánh sáng nhìn thấy

C Mọi vật có nhiệt độ trên không tuyệt đối (> 2730C) đều phát ra tia hồngngoại

D Nguồn phát tia hồng ngoại thờng là các bóng đèn dây tóc có công suất lên

đến 1kW, nhng nhiệt độ dây tóc không quá 5000C

Kq:C

Câu 13: Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại:

A Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

B Tia hồng ngoại cũng có tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại đặc biệt

C ứng dụng quan trọng nhất của tia hồng ngoại là dùng để sấy hoặc sỏi

Trang 4

D Ta còn dùng tia hồng ngoại để chiếu chùm sáng đỏ trên sân khấu hoặcdùng trong buồng tối khi in tráng phim, ảnh.

Kq:D

Câu 14: Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại :

A Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ với bớc sóng λ > 0,40àm

B Tia tử ngoại rất nguy hiểm, chiếu vào ngời có thể làm chết ngời

C Tia tử ngoại là những bức xạ điện từ mắt không nhìn thấy đợc nằm giữa dảitím của ánh sáng nhìn thấy và các tia X trong phổ sóng điện từ

D Các vật nóng trren 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

Kq:B

Câu 15: Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại:

A Tia tử ngoại có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

B Tia tử ngoại có thể làm cho một số chất phát quang Ta dùng để phát hiệncác vết nứt, xớc nhỏ trên bề mặt các sản phẩm cơ khí va phân biệt tiền thật vớitiền giả

C Tia tử ngoại thờng dùng trong nông nghiệp để sởi, sấy nông sản

D Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh học, gây ung thu đề án, chữa còi xơng,diệt trùng nớc uống…

Kq:C

Câu 16: Để phát hiện tia hồng ngoại , ta có thể dùng phơng tiện và hiện tợngnào Tìm câu trả lời sai

B Màn huỳnh quang D Máy ảnh hồng ngoại

Kq:B

Câu 17: Để phát hiện tia tử ngoại, ta có thể dùng phơng tiện và hiện tợng nào.Tìm câu trả lời sai

B Cặp pin nhiệt điện D Hiện tợng quang điện

Kq:B

Câu 18: Tìm phát biểu sai về tia Rơnghen :

A Là bức xạ điện từ có bớc sóng trong miền 10-12 m < λ> 10-8 m

B Tia Rơnghen do các vật nung nóng tia Rơnghenên 50000C phát ra

C Là bức xạ mắt không nhìn thấy đợc, xuyên qua thuỷ tinh, làm đen kính mắt

đã bọc giấy đen

D Các êlectrôn có động năng rất lớn xuyên sâu vào những lớp bên trong vỏcác nguyên tử của đối catôt, tơng tác với hạt nhân va các êlectrôn ở các lớpnày, phát sinh các bức xạ điện từ có bớc sóng rất ngắn Đó chính là tiaRơnghen

Kq:B

Trang 5

Câu 19: Tìm kết luận sai về đặc điểm của tia Rơnghen:

A Tính chất nổi bật của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên

B Tia Rơnghen xuyên qua giấy, bìa, gỗ, tấm chì dày vài cm

C Nhờ khẳ năng đâm xuyên mạnh mà tia Rơnghen đợc dùng trong y học đểchiếu điện, chụp điện, X quang

D Tia Rơnghen tác dụng mạnh lên kính ảnh: chế tạo phim X quang trongchụp điện

Kq:B

Câu 20: Tìm kết luận sai về đặc điểm và ứng dạng của tia Rơnghen:

A Tia Rơnghen làm phát quang một số chất → màn huỳnh quang khi chiếu

Câu 21: Tìm kết luận đáng về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen:

A Tia Rơnghen có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sởi, sấy

B Tia Rơnghen chỉ gây ra hiện tợng quang điện cho các tế bào quang điện cócatôt làm bằng kim loại kiềm

C Tia Rơnghen không đi qua đợc lá chì dày vài mm, nên ta dùng chì làm mànchắn bảo vệ trong kĩ thuật Rơnghen

D Tia Rơnghen không tác dụng lên kính ảnh, do đó quận phim ảnh để trongvali không bị hỏng khi đi qua máy chiếu kiểm tra ở sân bay

Kq:C

Câu 22: Tìm kết luận sai về cách phát biểu tia Rơnghen:

A Màn huỳnh quang C Tế bào quang điện

B Máy đo dùng hiện tợng iôn hóa D Mạch dao động LC

Câu 24: Dùng phơng pháp iôn hóa có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào?

Tìm câu trả lời sai:

Kq:A

Trang 6

Câu 25: Dùng phơng pháp quang điện có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào?

Tìm câu trả lời sai:

A Tia gamma C Sóng vô tuyến truyền hình

Câu 27: Dùng phơng pháp chụp ảnh có thể phát hiện các bức xạ điện từ nào?

Tìm câu trả lời sai:

Kq:C

Câu 28: Tìm nguồn gốc đúng phát ra song rađa:

A Vật nung nóng dới 1000C B Sự phân huỷ hạt nhân

C Các nguồn sáng thích hợp D Máy phát vô tuyến

Trang 7

Câu 35: Tìm câu phát biểu sai về thí nghiệm của Hertz (Hecxow):

A Chùm sáng do quang phổ phát ra giàu tia tử ngoại chiếu vào tấm kẽm

B Tấm kẽm tích điện âm thì hai lá của điện nghiệm cụp lại chứng tỏ tấm kẽm

Câu 36: Tìm phát biểu đúng về thí nghiệm của Hertz:

A Thay đèn hồ quang bằng dây tóc thông thờng hiện tợng hai lá điện nghiệmcụp lại không xảy ra vì đèn dây tóc cho ánh sáng yếu hơn

B Tia tử ngoại có chùm sáng đèn hồ quang có năng lợng lớn nên bứt đợc cácêlectrôn quang điện ra khỏi bề mặt tấm kim loại gây hiện tợng quang điện

C Điều quan trọng ở đây chỉ là tác dụng của tia tử ngoại trong ánh sáng đèn

hồ quang có tấm kim loại có thể là Zn hay Cu, Al… cũng nh tấm kim loại cóthể tích điện dơng hay tích điện âm thì hiện tợng cũng xẩy ra nh nhau

D Tấm thuỷ tinh trong suốt chắn chùm tia sáng hồ quang thì hiện tợng cụp 2lá kim loại của điện nghiệm không xảy ra Điều đó cũng tơng tự khi tấm kẽmtích điện dơng là vì tấm thuỷ tinh đã chắn mất luồng nhiệt nóng từ hồ quang

đến tấm kẽm

Kq:B

Câu 37: Tìm phát biểu đúng vè thí nghiệm của Hertz:

A Chiếu ánh sáng thích hợp có bớc sóng đủ dài vào mặt một tấm kim loại thìlàm cho các êlectrôn ở mặt kim loại đó bật ra

B Khi chiếu ánh sáng không thích hợp thì các êlectrôn không bật ra mà chỉ cónơtrôn không mang điện bật ra nên 2 lá kim loại không cụp lại

C Hiện tợng trong thí nghiệm của Hertz gọi là hiện tợng bức xạ êlectrôn

D Thí nghiệm của Hertz chỉ có thể giải thích bằng thuyến lợng tử ánh sáng

Kq:D

câu 38: Tìm phát biểu sai về thí nghiệm với tế bào quang điện:

Trang 8

A Với mỗi kim loại làm catôt, ánh sáng kích thích phải có bớc sóng nhỏ hơnmột giới hạn λ 0 nào đó thì hiện tợng quang điện mới xảy ra.

B Bỏ tấm kính lọc sắc giữa đèn hồ quang và tế bào quang điện thì hiện tợngquang điện không xảy ra đợc nữa

C Dòng quang điện tạo nên do các êlectrôn quang điện bật ra khi đợc chiếusáng thích hợp đã chạy về anôt dới tác dụng của điện trờng giữa anôt và catôt

D ánh sáng kích thích có bớc sóng lớn hơn giới hạn quang điện λ 0 thì dù

chùm sáng có mạnh cũng không gây ra hiện tợng quang điện

Kq:B

Câu 40: Tìm phát biểu sai về thí nghiệm tế bào quang điện:

A Đờng đặc trng vôn-ampe của tế bào quang điện cho thấy, khi UAK có giá trịnhỏ mà tăng thì dòng quang điện cũng tăng

B Khi UAK đạt đến một giá trị nào đó thì cờng độ dòng quang điện đạt đến giátrị bão hòa Ihh

C Khi UAK ≤ 0 thì dòng quang điện triệt tiêu vì các electron quang điện khi

đó không về đợc anôt để tạo nên dòng điện

D Giá trị cờng độ dòng quang điện bão hòa tỉ kệ thuận với cờng độ chùm sángchiếu vào tế bào

Kq:C

Câu 41: Tìm phát biểu sai về thí nghiệm tế bào quang điện:

A Muốn cho đong quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì giữa anôt và catôt phải

đặt một hiệu điện thế hãm ngợc chiều nhng có trị số đủ lớn UAK ≤ - Uh ≤0

B Thí nghiệm cho thấy giá trị của hiệu điện thế hãm ứng với mỗi kim loạidùng làm catôt hoàn toàn không phụ thuộc cờng độ chumg sáng kích thích

C Hiệu điện thế hãm chỉ phụ thuộc bớc sóng ánh sáng kích thích

D Với cùng một chùm sáng đơn sắc kích thích, giá trị hiệu điện thế hãm vẫn

nh nhau dù kim loại làm catôt khác nhau

Kq:D

Sử dụng dữ kiện sau:

Công thoát êlectrôn của kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang

điện là A = 7,23.10-19J

Câu 42: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt có thể nhận giá trị

đúng nào trong các giá trị sau?

Trang 9

0,40àm Những bức xạ nào gây đợc hiện tợng quang điện? Chọn kết quả

đúng trong các kết quả sau:

A λ 1 và λ 2 B λ 1, λ 3 và λ 4

C λ 2, λ 3 và λ 5 D λ4, λ 3 và λ2

Kq:A

Sử dụng dự kiện sau:

Công thoát êlectrôn ljỏi một kim loại là 1,88 eV dùng kim loại này làmcatôt của một tế bào quang điện Chiếu vào catôt một ánh sáng có bớc sóng λ

1 1 2

λ λ

V V hc

B me = −  1 − 2 

2 2 2 1

1 1 2

λ λ

V V hc

C me = −  1 − 2 

2 2 2 1

1 1 λ λ

V V hc

D Một biểu thức khác

Trang 10

Câu 48: Chiếu lần lợt các bức xạ có tần số f1 và f2 vào catôt của một tế bàoquang điện , sau đó dùng cá hiệu điện thế hãm U1 và U2 để triệt tiêu các dòngquang điện Hằng số Plăng có thể từ biểu thức nào trong các biểu thức sau?Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A h = ( )

1 2

1 2

f f

U U e

B h = ( )

1 2

2 1

f f

U U e

C h = ( 2 1)

1 2

f f e

U U

D Một biểu thức khác

Kq:A

* Sử dụng dữ kiện sau:

Catôt của một tế bào quang điện có công thoát êlectrôn 4,14eV Chiếu vào catôt một bức xạ có bớc sóng λ = 0 , 2 àm, công suất bức xạ là 0,2W Cho h = 6,625.10 -34 Js, c = 3.10 8 m/s.

Câu 49: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt có thể nhận giá trị

đúng nào trong các giá trị sau:

A λ 0 = 0,36λm B λ 0 = 0,3λm

C λ 0 = 0,13λm D Một giá trị khác

Kq:B

Câu 50: Có bao nhiêu phôtôn chiếu tới bề mặt catôt trong một giây? Chọn kết

quả đúng trong các kết quả sau:

A n ≈ 1015 hạt B n ≈ 1019 hạt

C n ≈ 1017 hạt D Một giá trị khác

Kq:C

Trang 11

Câu 51: Hiẹu điện thế giữa anôt và catôt phải thoả mãn điều kiện gì để không

một êlectrôn nào về đợc anôt? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Câu 52: Giới hạn quang điện của kim loại đó có thể nhận giá trị đúng nào

trong các giá trị sau:

A 0,2749 àm B 0,7249 àm

C 0,4749 àm D Một giá trị khác.

Kq:A

Câu 53: Khi chiếu bức xạ có bớc sóng λ = 0,2 àm vào tế bào quang điện

trên, để không một êlectrôn nào bay về phía anôt thì hiệu điện thế giữa anôt vàcatôt phải thế nào? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Trang 12

* Sử dụng dữ kiện sau:

Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát

triệt tiêu dòng quang điện, ngời ta phải đặt vào anôt và catôt một hiệu

điện thế hãm U h = 0,4 V Cho : m = 9,1.10 -31 kg; e = 1,6.10 -19 C.

Câu 54: Giới hạn quang điện λ 0 của kim loại có thể nhận giá trị đúng nào

trong các giá trị sau/

A λ 0 = 656 nm B λ 0 = 356 nm

C λ 0 = 565 nm D Một giá trị khác.

Kq:C

Câu 55: Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện có thể nhận giá trị

bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

Câu 57: Nếu dùng bức xạ nói trên chiếu vào quả cầu (bằng kim loại dùng làm

catôt) thì điện thế cực đại mà quả cầu đạt đợc là bao nhiêu?Chọn kết quả đúngtrong các kết quả sau:

A Umax = 0,40 V B Umax = 0,45 V

C Umax = 0,54 V D Một giá trị khác

Kq:A

Trang 13

Câu 58: Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng λ = 0,56 àm vào catôt một tế

bào quang điện Biết cờng độ dòng quang điện bão hòa Ibh = 2 mA Sốêlectrôn quang điện thoát khỏi catôt trong mỗi phút là bao nhiêu? Chọn kếtquả đúng trong các kết quả sau:

kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện, thu đợc dòng bão hòa

có cờng độ I 0 = 2.10 -3 A Công suất của bức xạ điện từ là 1,515 W

Câu 59: Tỉ số giữa số êlectrôn bứt khỏi catôt và số phôtôn đập vào catôt trong

một giây (gọi là hiệu suất lợng tử) có thể nhận giá trị đúng nào trong các giátrị sau?

A H = 0,5.10-2 B H = 0,3.10-2

C H = 0,3.10-4 D Một giá trị khác

Kq:B

Câu 60: Biết vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện là

4,1.105m/s Công thoát êlectrôn có thể nhận giá trị nào sau đây? Chọn kết quả

đúng trong các kết quả sau:

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w