Nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại điểm cách dây dẫn một đoạn r.. Nêu đặc điểm của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trường.. Nêu đặc điể
Trang 11 Nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ do
dòng điện thẳng dài gây ra tại điểm cách
dây dẫn một đoạn r V minh ho vect ẽ minh hoạ vectơ ạ vectơ ơ
c m ng t t i M ảm ứng từ tại M ứng từ tại M ừ tại M ạ vectơ
2 Nêu đặc điểm của lực từ tác dụng lên
đoạn dòng điện đặt trong từ trường V ẽ minh hoạ vectơ
minh ho l c t tác d ng lên dòng điện ạ vectơ ực từ tác dụng lên dòng điện ừ tại M ụng lên dòng điện
I1
M
I1
B
Trang 21 Nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ do
dòng điện thẳng dài gây ra tại điểm cách
dây dẫn một đoạn r V minh ho vect ẽ minh hoạ vectơ ạ vectơ ơ
c m ng t t i M ảm ứng từ tại M ứng từ tại M ừ tại M ạ vectơ
2 Nêu đặc điểm của lực từ tác dụng lên
đoạn dòng điện đặt trong từ trường V ẽ minh hoạ vectơ
minh ho l c t tác d ng lên dòng điện ạ vectơ ực từ tác dụng lên dòng điện ừ tại M ụng lên dòng điện
I1
M
I1
B
B
B
F
Trang 31 T ¬ng t¸c
gi÷a hai dßng
®iÖn th¼ng
song song.
a Gi¶i thÝch
thÝ nghiÖm.
b C«ng thøc
tÝnh lùc t ¬ng
t¸c gi÷a hai
dßng ®iÖn
th¼ng song
song.
2 §Þnh nghÜa
Trang 41 T ơng tác
giữa hai dòng
điện thẳng
song song.
a Giải thích
thí nghiệm.
b Công thức
tính lực t ơng
tác giữa hai
dòng điện
thẳng song
song.
2 Định nghĩa
đơn vị ampe.
1 T ơNG TáC GIữA HAI DòNG đIệN THẳNG SONG SONG
THÍ NGHIEÄM 1
Hai doứng I1;I2 cuứng chieàu
Chuựng huựt nhau
C B
_
+ D A
Trang 51 T ¬ng t¸c
gi÷a hai dßng
®iƯn th¼ng
song song.
a Gi¶i thÝch
thÝ nghiƯm.
b C«ng thøc
tÝnh lùc t ¬ng
t¸c gi÷a hai
dßng ®iƯn
th¼ng song
song.
2 §Þnh nghÜa
1 T ¬NG T¸C GI÷A HAI DßNG ®IƯN TH¼NG SONG SONG
THÍ NGHIỆM 2
Hai dòng I1;I2 ngược chiều
Chúng đẩy nhau
Trang 61 T ơng tác
giữa hai dòng
điện thẳng
song song.
b Công thức
tính lực t ơng
tác giữa hai
dòng điện
thẳng song
song.
2 Định nghĩa
đơn vị ampe.
a Giaỷi thớch thớ nghieọm (I1;I2 cuứng chieàu)
M
N
P
Q
I2
I1
B1
-Chieàu : tửứ trong ra ngoaứi
-ẹieồm ủaởt : taùi trung ủieồm cuỷa PQ
-Phửụng :
a Giải thích
thí
nghiệm.
*Veực tụ caỷm ửựng tửứ B1 do doứng I1 gaõy ra taùi trung ủieồm cuỷa PQ:
F12 -Chieàu: hửụựng vaứo I1 (sang traựi)
-ẹieồm ủaởt : taùi trung ủieồm cuỷa PQ
*L c tửứ ực từ taực dụng leõn doứng ủieọn F12 do doứng I1 gaõy ra taùi trung ủieồm cuỷa PQ c a doứng Iủa doứng I 2 :
-Phửụng : vuoõng goực maởt phaỳng
chửựa PQ vaứ B1 (thuoọc mf’ MNPQ)
vuoõng goực v i maởt phaỳng ới maởt phaỳng chửựa MN vaứ PQ
B1
F12
Trang 7a Giải thích thí nghiệm (I1;I2 cùng chiều)
*Tương tự ta xét lực từ do dòng I2 tác dụng lên dòng I1
*Véc tơ cảm ứng từ B2 do dòng I2 gây ra tại trung điểm MN của I1.
M
N
P
Q
B2
*Lực do dòng I2 gây ra tại trung điểm của MN của IF21 1
B2
1 T ¬ng t¸c
gi÷a hai dßng
®iƯn th¼ng
song song.
b C«ng thøc
tÝnh lùc t ¬ng
t¸c gi÷a hai
dßng ®iƯn
th¼ng song
song.
2 §Þnh nghÜa
a Gi¶i thÝch
thÝ
nghiƯm.
I2
I1
F21
F21
-Chiều: hướng vào I2 (sang phải)
-Điểm đặt: tại trung điểm của MN
-Phương: vuông góc mặt phẳng chứa
MN và B2 (thuộc mf’ MNPQ)
Trang 8I1
a Giaỷi thớch thớ nghieọm (I1;I2 cuứng chieàu)
M
N
P
Q
B1
B1
B2
B2
1 T ơng tác
giữa hai dòng
điện thẳng
song song.
b Công thức
tính lực t ơng
tác giữa hai
dòng điện
thẳng song
song.
2 Định nghĩa
đơn vị ampe.
a Giải thích
thí
nghiệm.
F12
F12
F21
F21
*Lửùc do doứng I2 gaõy ra taùi trung ủieồm cuỷa MN cuỷa IF21 1
-Chieàu: hửụựng vaứo I2 (sang phaỷi)
-Phửụng: vuoõng goực maởt phaỳng chửựa
MN vaứ B2 (thuoọc mf’ MNPQ)
-Chieàu: hửụựng vaứo I1 (sang traựi)
*L c tửứ ực từ taực dụng leõn doứng ủieọn F12 do doứng I1 gaõy ra taùi trung ủieồm cuỷa PQ c a doứng Iủa doứng I 2 :
-Phửụng: vuoõng goực maởt phaỳng chửựa
PQ vaứ B1 (thuoọc mf’ MNPQ)
Trang 9I1
a Giaỷi thớch thớ nghieọm (I1;I2 cuứng chieàu)
M
N
P
Q
B1
B2
B2
1 T ơng tác
giữa hai dòng
điện thẳng
song song.
b Công thức
tính lực t ơng
tác giữa hai
dòng điện
thẳng song
song.
2 Định nghĩa
đơn vị ampe.
a Giải thích
thí
nghiệm.
F12
F12
F21
F21
V y: ậy: Hai doứng ủieọn thaỳng song song cuứng chieàu thỡ chuựng huựt nhau
*Lửùc do doứng I2 gaõy ra taùi trung ủieồm cuỷa MN cuỷa IF21 1
-Chieàu: hửụựng vaứo I2 (sang phaỷi)
-Phửụng: vuoõng goực maởt phaỳng chửựa
MN vaứ B2 (thuoọc mf’ MNPQ)
-Chieàu: hửụựng vaứo I1 (sang traựi)
*L c tửứ ực từ taực dụng leõn doứng ủieọn F12 do doứng I1 gaõy ra taùi trung ủieồm cuỷa PQ c a doứng Iủa doứng I 2 :
-Phửụng: vuoõng goực maởt phaỳng chửựa
PQ vaứ B1 (thuoọc mf’ MNPQ)
C1
Trang 10N
P
Q
a Giaỷi thớch thớ nghieọm (I1;I2 cuứng chieàu)
1 T ơng tác
giữa hai dòng
điện thẳng
song song.
b Công thức
tính lực t ơng
tác giữa hai
dòng điện
thẳng song
song.
2 Định nghĩa
đơn vị ampe.
a Giải thích
thí
nghiệm.
Trả lời cõu hỏi C1 ?
M
N
P
Q
F21
b
Trang 11N
P
Q
B1
B2
1 T ¬ng t¸c
gi÷a hai dßng
®iƯn th¼ng
song song.
2 §Þnh nghÜa
a Gi¶i thÝch
thÝ
nghiƯm.
F12
F21
b C«ng thøc
tÝnh lùc t ¬ng
t¸c gi÷a hai
dßng ®iƯn
th¼ng song
song.
b Công thức tính lực tương tác giữa hai dòng điện
thẳng song song
-Độ lớn cảm ứng B 1 từ do dòng I 1 sinh ra là:
r
C
D
-Độ lớn lực từ do dòng I1 tác dụng lên đoạn có chiều dài l ở trên PQ là:
-Độ lớn lực từ do dòng I1 tác dụng lên một đơn vị chiều dài (l =1m)
Trang 121 T ơng tác
giữa hai dòng
điện thẳng
song song.
a Giải thích
thí
nghiệm.
b Công thức
tính lực t ơng
tác giữa hai
dòng điện
thẳng song
song.
2 Định nghĩa
đơn vị ampe.
-Laỏy I1 = I2 = I -Neỏu r =1m vaứ F = 2.10-7 N
Vaọy, ampe laứ cửụứng ủoọ cuỷa
doứng ủieọn khoõng ủoồi khi chaùy trong hai daõy daón thaỳng, tieỏt dieọn nhoỷ, raỏt daứi, song song vụựi nhau vaứ caựch nhau 1 m trong chaõn khoõng thỡ treõn moói meựt daứi cuỷa moói daõy coự moọt lửùc tửứ baống 2.10 -7 taực duùng.
I
F = 2.10 -7 N
r =1m I
I=1A
ANDREÙ – MARIE AMPREỉRE (France 1775 – France 1836)
2 ẹũnh nghúa ủụn vũ ampe
Trang 13BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.Chọn phương án đúng.
Khi giảm đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn song song đi 3 lần thì lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài của mỗi dây thay đổi như thế nào?
A Tăng lên 9 lần.
B Giảm xuống 9 lần.
C Tăng lên 6 lần.
D Giảm xuống 6 lần.
Trang 14BÀI TẬP VẬN DỤNG
2 Hai dây dẫn thẳng dài, song song và cách nhau một
khoảng a=1cm Dòng điện trong dây thứ nhất có cường độ
I1=5A, dòng điện trong dây thứ hai có cường độ I2=10A Hỏi lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều dài l =0,5m của mỗi dây dẫn trong hai trường hợp:
a)Hai dòng điện cùng chiều.
b)Hai dòng điện trái chiều.
Hướng dẫn : Độ lớn của lực không phụ thuộc vào chiều
dòng điện Chỉ đổi chiều dòng điện => cả hai câu a và b
có cùng một kết quả.
Trang 15I2 I3
3 Ba dây dẫn (1), (2), (3) thẳng dài, song song n m ằm trong một mặt phẳng thẳng đứng, dây (2) cách đều hai dây kia một đoạn a Dây (1) và dây (3) được giữ cố định và có chiều như hình vẽ, có I1=2I3. Dây (2) tự do và I2=I1.
Tìm chiều di chuyển của dây (2)
a.Khi I2 có chiều đi lên.
b.Khi I2 có chiều đi xuống.
BÀI TẬP VẬN DỤNG
I2 I3
I1
I2: Sang phải
F32
I2 I3
I1 F12=2 F32
I2: Sang trái
F12