Bài 2: Ba bóng đèn giống nhau, điện trở mỗi đèn R=160Ω được mắc hình sao và được đấu vào một máy phát điện có các cuộn dây stato mắc hình sao.. Bài 3:.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầ
Trang 1MÁY PHÁT ĐIỆN- MÁY BIẾN THẾ – TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
MẠCH DAO ĐỘNG LC
Bài1: Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300vòng/ phút Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây
lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây (số cuộn dây bằng số cực từ)
1/ Biểu thức của suất điện động là biểu thức nào sau đây?
A e=1808sin(120πt)(V) B e=1808sin(60πt)(V) C e=1884sin(120πt)(V) D e=9043sin(120πt)(V)
2/ Công suất trung bình của máy là bao nhiêu? Khi tải có cosϕ=0,8 và cường độ dòng điện qua tải là 2A Bỏ qua điện trở của máy phát
A P=2045W B P=10231W C P=1215W D P=2131W
Bài 2: Ba bóng đèn giống nhau, điện trở mỗi đèn R=160Ω được mắc hình sao và được đấu vào một máy phát điện có các cuộn dây stato mắc hình sao Hiệu điện thế pha của máy bằng 127V HIệu điện thế và cường độ dòng điện qua mỗi đèn là:
A 127V; 0,8A B 220V; 0,8A C 220V; 0,9A D 127V; 0,7A
Bài 3:.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V Trong cách mắc
hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là:
A 220V B 311V C 381V D 660V
Bài 4: Ba bóng đèn giống nhau, điện trở mỗi đèn là R= 120Ω được mắc vào
mạng điện ba pha như hình vẽ; O là dây trung tính;A B, C là các dây pha Hiệu
điện thế pha của mạng điện là 220V Cách mắc? Tính hiệu điện thế và cường độ
dòng điện mỗi đèn?
A Tam giác; U=380V; I= 3,2A B Mắc sao; U=220V; I= 3 A
C Tam giác; U=380V; I= 4A D Mắc sao; U=220V; I= 3,2A
Bài 5: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%, nhận một
công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp Tính:
1/ Hiệu điện thế ở hai đầu thứ cấp biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V (Hiệu suất không ảnh hưởng đến hiệu
điện thế)
A U’ =781V B U’ =200V C U’ =7810V D U’ =5000V
2/Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp, biết hệ số công suất
là 0,8
A P=9600W I=6A B P=9600W I=15A C P=9600W I=60A D P=9600W I=24A
Bài 6: Điện năng ở trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV.Hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H = 95 %thì phải
a/ Tăng hiệu điện thế lên đến 4kV b/ Tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
c/ Giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV d/ Giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV
Bài 7: Mạch dao động có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là Uo Khi năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường thì
hiệu điện thế hai đầu tụ là”
A u=
2
o
U
B u=
2
o
U
C u=
3
o
U
D giá trị khác
Bài 8’: Mạch dao động với tần số góc là ω Biết điện tích cực đại trong mạch là Qo, cường độ dòng điện qua cuộn dây
có giá trị cực đại là :
A I=ωQo B I=
ωo
Q
o
Q
ω
Bài 8: Nguyên tắc thu và phát sóng điện từ dựa vào :
A hiện tượng cộng hưởng B hiện tượng bức xạ C hiện tượng hấp thụ D hiệ tượng giao thoa
O A B C
Trang 2Bài 9: Tần số của mạch chọn sóng thu được.
A bằng tần số của mọi đài phát sóng B bằng tần số riêng của mạch thu sóng
C bằng tần số của năng lượng điện từ D bằng tần số dao động tự do của ăng ten thu
Bài 10 Một mạch dao động LC Hiệu điện thế hia bản tụ là u=4sin 104t (V), điện dung C=0.5 µF.Biểu thức điện tích trên hai bản tụ và biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A q= 2.10-6sin 104t (C); i=2.10-2sin(104t+
2
π )(A) B q= 2.10-5n 104t (C); i=2.10-2sin(104
t-2
π )(A)
C q= 2.10-6sin 104t (C); i=2.10-2cos(104t+
2
π )(A) D q= 2.10-4sin 104t (C); i=2.10-2sin(104t+
2
π )(A)
Bài 11 Một mạch dao động LC Dòng điện trong mạch có biểu thức:
i=0,04sin 103t (A) Biết điện dung của tụ C= 2µF.Hãy xác định biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ
A.u=20sin (103t-
2
π ) (V) B u=40sin (103t-
2
π ) (V) C u=2cos(103t+
2
π ) (V) D u=20cos (103t-
2
π ) (V)
Bài 12: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C=36pF và một cuộn cảm cso độ tự cảm L=0,1mH Tại thời
điểm ban đầu cường độ dòng điện cực đại Io=50mA.Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
A i=5.10-2sin(
2 10 6
1 8t+π
) (A) B i=5.10-2sin(
6 10 6
1 8t+π
) (A)
C i=15.10-2sin(
2 10 6
1 8t+π
) (A) D i=15.10-2sin(
4 10 6
1 8t+π
) (A)
Bài 13’ Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C=2µF và một cuộn cảm có độ tự cảm L=5mH Tại thời điểm ban đầu điện tích trên hai bản tụ đạt cực đại Qo=2.10-6C Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A u=sin (104t+
4
π )V B u=sin (104t+
2
π )V C u=2sin (104t+
2
π )V D u=sin (104t)V
Bài 13: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn dây có hệ số tự cảm L= 4 Hµ và một tụ điện C=20pF
- Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được
-Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60m đến 120m thì cần phải mác thêm tụ xoay CX như thế nào?
Tụ xoay có điện dung biến thiên trong khoảng nào? Lấy π2 =10;c=3.108m/s2
Bài 14: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L=1,5mH và một tụ xoay Cv có điện
dung biến thiên từ Cm=50 pFđến CM=450pF
a/Mạch có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào?
b/ Các bản tụ di động có thể xoay được một góc từ 0 đến 180o Hỏi để thu được sóng điện từ có bước sóng 1200m, phải xoay các bản tụ một góc bao nhiêu kể từ vị trí tụ điện có điện dung cực tiểu?
Bài 15: Mạch dao động của máy thu gồm 1 cuộn dây cso hệ số tự cảm L, một tụ điện cso điện dung Co và một tụ xoay
cso điện dung biến thiên từ Cmin=10pF đến Cmax=490pF Mạch có thể bắt được sóng từ 10m đến 50m
a/ Tụ Co và Cv được mắc song song Tìm điện dung Co và L.
.A Co=10pF; L=1.4 Fµ B Co=15pF; L=1.4 Fµ C Co=10pF; L=1,.3 Fµ D Co=20pF; L=1,6
F
µ
b/ Tụ xoay lại được tạo bởi 5 tấm chuyển động giữa 6 tấm cố định Các tấm có hình nửa mặt tròn và khoảng cách giữa
các tấm là d=0,5mm, điện môi là không khí Tính bán kính R cảu mỗi tấm
A R=0,5m B 0,042m C 0,045m D 0,42m
c/ Để mạch bắt được sóng 20m phải xoay các tấm đi một góc bao nhiêu kể từ vị trí tương ứng với điện dung cực tiểu.
A 22o11’ B 20o11’ C 32o15’ D 25o15’