1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình lớp 6 từ tiết 1-14

28 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Người hướng dẫn GV. Võ Thị Hoài, GV. Vừ Thị Hồi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 244,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C hình 2 Hai điểm A và C trùng nhau: chú ý bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm Hoạt động 2 GIỚI THIỆU VỀ ĐƯỜNG THẲNG 15’ GVGV... GV: nêu hình ảnh đường thẳng: sợichỉ được kéo căng,

Trang 1

Tiết 1 Ngày soạn

§1 ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG

A Mục tiêu Giúp học sinh

-Nắm được hình ảnh một điểm, hình ảnh một đường thẳng

-Hiểu được mối quan hệ giữa điểm thuộc đường thẳng, điểm

khôngthuộc đường thẳng

-Học sinh vẽ được điểm, đường thẳngvà đặt tên cho đường thẳng

B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, thước thẳng

C.Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 GIỚI THIỆU VỀ ĐIỂM (10’)GV: giới thiệu hình ảnh một điểm

như sgk

HS: quan sát

GV: cho HS quan sát hình 1 sgk

HS: nhận xét

Trên hình 1 có 3 điểm phân biệt đó

là điểm A, điểm B, điểm M

A, B, M là tên gọi các điểm ở hình

1

GV: Vậy muốn đặt tên cho một

điểm ta đặt như thế nào

HS: trả lời

GV: cho HS quan sát hình 2 sgk hãy

chỉ ra điểm A và điểm C,

Có nhận xét gì vè điểm A và điểm

C

HS: thực hiện

.A B

Mhình 1

Dùng các chữ cái in hoa để đặt tên cho một điểm

A C hình 2

Hai điểm A và C trùng nhau:

chú ý bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm

Hoạt động 2 GIỚI THIỆU VỀ ĐƯỜNG THẲNG (15’)

GVGV

Trang 2

GV: nêu hình ảnh đường thẳng: sợi

chỉ được kéo căng, mép bàn …

GV: cho HS tìm thêm vài hình ảnh

về đường thẳng HS: thực hiện …

Để vẽ đường thẳng dùng bút vạch

theo mép thước thẳng GV: làm thế nào để vẽ được đường

thẳng?

2HS: lên bảng vẽ và đặt tên

Hai đường thẳng khác nhau có hai

tên gọi khác nhau

GV: sau khi kéo dài đường thẳng về

hai phía các em có nhận xét gì?

HS: đường thẳng không bị giới hạn

về hai phía

GV:đưa bảng phụ

Bảng phụ D

- Một đường thẳng xác định bao nhiêu điểm ?

Hoạt động 3 ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG ĐIỂM KHÔNG THUỘC

ĐƯỜNG THẲNG (7’)GV: giới thiệu: điểm thuộc đường

thẳng điểm không thuộc đường

thẳng

Nhận xét : với bất kì đường thẳng

nào cũng có những điểm thuộc nó

những điểm không thuộc nó

điểm C, N thuộc đường thẳng p

Kí hiệu : C  p; M  p Điểm D, M không thuộc đường thẳng p

Kí hiệu : D  p; N  pHoạt động 4 CỦNG CỐ (10’)

CN

Trang 3

GV: yêu cầu HS quan sát hình 5 sgk

Trả lời miệng

§2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

A.Mục tiêu Giúp học sinh

- Hiểu khái niệm ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa, điểm cùng phía, khác phía

- Sử dụngthước để kiểm tra ba điểm thẳng hàng

B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, thước thẳng

C.Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)GV: nêu câu hỏi

Vẽ điểm M vẽ đường thẳng b sao cho M

 b

Vẽ đường thẳng a, điểm A sao cho M 

a, A  a, A  b

Vẽ điểm N  a và N  b

Hình vẽ có đặc điểm gì?

HS: thực hiện

GV: Ba điểm M, A, N cùng nằm trên

một đường thẳng

a   A

Trang 4

GV: khi nào ta có thể nói ba điểm A, B,

C thẳng hàng, không thẳng hàng

HS:trả lời …

GV: củng cố ghi bảng

GV: cho ví dụ về ba điểm thẳng hàng,

không thẳng hàng (có ở trong trường

GV: Để vẽ ba điểm không thẳng hàng

ta vẽ như thế nào?

GV: yêu cầu HS làm bài tập 8, 9, 10a,c

sgk

HS: thực hiện

Bài 8: trả lời tại chổ

Bài 9; 10: thực hành trên bảng

Để vẽ ba điểm không thẳng hàng ta vẽ một đường thẳng sau đó lấy 2 điểm thuộc đường thẳng đó và một điểm không thuộc đường thẳng

Hoạt động 3 QUAN HỆ GIỮA BA ĐIỂM THẲNG HÀNG (10’)

C

Trang 5

GV: nhìn vào hình vẽ nhận xét vị trí các

điểm như thế nào đối với nhau?

HS: trả lời …

GV: củng cố ghi bảng

GV: Trong 3 điểm thẳng hàng có mấy

điểm nằm giữa?

Hoạt động 4 CỦNG CỐ (10’)Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

Cho HS làm bài tập 10b,c, 11, 12

HS: trả lời

Bài 11 HS trả lời tại chổ

Bài 12 HS trả lời tại chổ

2HS: lên bảng thực hiện bài 10b)   c)   

Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học theo vở ghi và sgkBTVN 13, 14 sgk 7, 8, 9, 10 sbt

§ 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

A.Mục tiêu Giúp học sinh

- Hiểu chỉ có một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

-Vẽ được đường thẳng đi qua hai điểm, hai đường thẳng cắt nhau, đường thẳng song song

- Nắm vững vị trí tương đối của hai đường thẳng

B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Phấn màu, thước thẳng

C.Tiến trình dạy - học

R

Trang 6

Hoạt động của thầy trò Nội dung

Hoạt động 1 KIỂM TRA (8’)GV: nêu câu hỏi

- Khi nào ta có thể nói ba điểm A, B,

C thẳng hàng, không thẳng hàng

Cho điểm A vẽ các đường thẳng đi

qua điểm A

Cho hai điểm A và B phân biệt hãy

vẽ đường thẳng đi qua A,B

HS: lên bảng thực hiện cả lớp làm

bài tại chổ

Hoạt động 2 VẼ ĐƯỜNG THẲNG (10’)GV: yêu cầu hs đọc cách vẽ đường

thẳng sgk rồi thực hiện vẽ vào vở

1HS lên bảng

GV: gọi HS khác vẽ thêm một đường

thẳng đi qua hai điểm A và B

GV: yêu cầu hs làm bài tập 15

HS: thực hiện

Nhận xét : Có một đường thẳng đi

qua hai điểm A và B

Hoạt động 3 CÁCH ĐẶT TÊN ĐƯỜNG THẲNG (12’)

GV: yêu cầu HS đọc sgk và cho biết

có mấy cách đặt tên đường thẳng

HS: thực hiện

GV: gọi 3HS lên bảng vẽ 3 đường

thẳng và đặt tên

HS: thực hiện

GV: yêu cầu HS làm ?

GV: cho 3 điểm A, B, C không thẳng

hàng vẽ đường thẳng AB, AC Hai

đường thẳng này có đặc điểm gì ?

C2: dùng hai chữ cái in thường

C3: dùng một chữ cái in thường

Hoạt động 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU,TRÙNG NHAU,

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (7’)

Giạo viãn:Vâ ThÞ Hoµi

Trang 7

GV: Hai đường thẳng AB, AC có một

điểm A chung gọi là hai đường thẳng

cắt nhau Vậy thế nào là hai đường

thẳng cắt nhau?

HS: trả lời …

GV: nếu có đặc điểm gì?

HS: suy nghĩ trả lời …

hai đường thẳng trùng nhau

GV: nếu hai đường thẳng không có

điểm chung nào thì có đặc điểm gì?

HS: hai đường thẳng song song

GV: tìm trong thực tế hình ảnh hai

đường thẳng song song

Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng có một điểm chung?

Hai đường thẳng có hai điểm chungtrở lên thì hai đường thẳng trùng nhau

Hai đường thẳng không có điểm chung nào thì hai đường thẳng songsong

Hoạt động 5 CỦNG CỐ (8’)GV: hướng dẫn hs làm bài tập 16,17,

19 sgk

Hoạt động 6 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)BTVN 15, 18, 21 sgk; 15 – 18 sbtXem trước bài"thực hành trồng cây thẳng hàng"

§4 THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG A.Mục tiêu Gúp học sinh

-Trồng cây thẳng hàng, chôn các cọc thẳng hàng

B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Mỗi tổ 3 cọc cao 1.5m, 3 dây dọi, búa

C.Tiến trình dạy - học

x

yy’

x’

Trang 8

Hoạt động 1 THÔNG BÁO NHIỆM VU,Ï TÌM HIỂU CÁCH LÀM (12’)Nhiệm vụ

Chôn các cọc hàng rào nằm giữa hai

cột mốc A,B

HS cả lớp đọc mục 3 trang 108 sgk

quan sát kỉ hình vẽ 24 và 25 sgk

GV: làm mẫu trước toàn lớp

B1: cắm 2 cọc tiêu thẳng đứng trên

mặt đất tại hai điểm A,B

HS1: giữ cọc ở giữa A và B

HS2: đứng ở cọc A ngắm và ra hiệu

cho HS1 dịch chuyển cọc sao cho cọc

A che lấp hoàn toàn 2 cọc A và B

khi đó 3 diểm A,B,C thẳng hàng

Hoạt động 2 HỌC SINH THỰC HÀNH THEO NHÓM (25’)GV: quan sát hướng dẫn các nhóm

thực hiện

HS: tổ trưởng điều khiển các thành

viên trong tổ thực hiện theo thứ tự

Hoạt động 3 NHẬN XÉT (4’)GV: đánh giá kết quả thức hành của

từng tổ, cả lớp

Hoạt động 4 THU DỌN DỤNG CỤ THỰC HÀNH, VỆ SINH (4’)

HS: thu dọn dụng cụ, vệ sinh tay chân

§.5 TIAA.Mục tiêu Giúp học sinh

- Biết định nghiã mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia

- Biết phân loại hai ta chung gốc

A

B

C

Trang 9

B.Chuẩn bị

Bảng phụ

C.Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA (15’)

* GV vẽ lên bảng

Đường thẳng xy

Điểm 0 trên đường thẳng xy

HS vẽ vào vở theo GV làm trên bảng

GV: dùng phấn màu xanh tô phần

đường thẳng 0x

HS: dùng bút mực khác màu tô đậm

phần đường thẳng 0x

Một HS lên bảng: Dùng phấn màu

vàng tô đậm phần đường thẳng 0y rồi

nói tương tự theo ý trên

GV: Thế nào là một tia gốc O?

- HS trả lời …

* GV giới thiệu tên của hai tia là 0x,

tia 0y (còn gọi là nữa đườngthẳng 0x,

0y)

GV: Nhấn mạnh: tia Ox bị giới hạn

về phía O

Củng cố bằng bài tập 25

Đọc tên các tia trên hình 2

hai tia Ox, Oy trên hình có đặc điểm

gì? (cùng nằm trên một đường thẳng,

chung gốc gọi là hai tia đối nhau)

1- Tia gốc 0

y 0 x Giới thiệu: hình gồm điểm 0 và phần đường thẳng này là một tia gốc 0

x O y

Trang 10

hình 2 Hoạt động 2 HAI TAI ĐỐI NHAU (14’)

GV:

Hãy quan sát và nói lại đặc điểm

của hai tia Ox, Oy trên

HS: Trả lời

hai tia chung gốc

Hai tia tạo thành một đường thẳng

GV: hai tia Ox và Om có phải là hai

tia đối nhau không? Vì sao?

GV: yêu cầu HS thực hiện ?1

HS: không Vì Ox và Om không tạo

thành đường thẳng

GV: hai tia Ax và By có đối nhau vì

không ?vì sao?

HS: thực hiện

nhận xét: Hai tia chung gốc Ox, Oy tạo thành một đường thẳng gọi là hai tia đối nhau

x A B y

hình 3Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Các tia đối nhau là Ax và Ay Bx và By

Hoạt động 3 HAI TIA TRÙNG NHAU (8’)GV: Hãy quan sát đặc điểm của hai

tia AB, Ay trên hình 3

Hai tia Ox và Oy không đốinhau vì không thoả nãm điều kiệnHoạt động 4 CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (8’)

GV: cho HS làm bài 22, 23 sgk

GV: nắm vững các khái niệm tia gốc O, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhauBTVN 24, 2, 26, sgk

Trang 11

Tiết 6 Ngày soạn

LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu Giúp học sinh

-Phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

-Rèn luyện kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.-Luyện kĩ năng vẽ hình

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, thước thẳng

Trang 12

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)Thế nào là một tia? Hai tia đối nhau,

hai tia trùng nhau

Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O

tuỳ ý trên xy Chỉ ra tên hai tia chung

gốc, hai tia đó có đặc điểm gì?

HS: trả lời

x O yhai tia chung gốc là Ox, Oy Hai này là hai tia đối nhau

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (35’)HS: yêu cầu HS làm bài tập 26 sgk

Cả lớp làm tại chổ 1 hs lên bảng

HS: thực hiện

GV: yêu cầu HS làm bài tập 28 sgk

Cả lớp làm tại chổ 1 hs lên bảng

GV: đưa bảng phụ ghi đề bài 30

Vẽ 3 điểm không thẳng hàng A, B, C

vẽ 3 tia AB; AC; BC

Vẽ các tia đối nhau: AB và AD;

Hai tia CA và CB

Hai tia BA và BC trùng nhau Bài 30

2 HS: lên bảng thực hiện cả lớp làm tại chổ

E

Trang 13

Giạo ạn hçnh hoüc 6

Hoạt động 4 CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5’)

Thế nào là một tia?

Hai tia đối nhaulà hai ti a cần phải

thoả nãm điều kiện gì?

HS: trả lời

Ôn kĩ lí thuyết Làm các bài tập 27; 28; 29sbtXem trước bài" Đoạn thẳng"

§.6 ĐOẠN THẲNG

A Mục tiêu Giúp học sinh

-Biết được định nghĩa đoạn thẳng

-Vẽ được đoạn thẳng

-Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

Trang 14

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác cho HS.

B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ

C.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 ĐOẠN THẲNG AB LÀ GÌ (20’)GV: Cho HS: đọc cách vẽ đoạn thẳng

sgk Em nào vẽ được đoạn thẳng như

hình 32b sgk

HS: thực hiện

HS: lên bảng vẽ đoạn thẳng

GV: hình trên được gọi là đoạn

thẳng

Vậy thế nào là đoạn thẳng? đoạn

thẳng trên có bao nhiêu điểm?

HS: trả lời

GV: để đọc tên đoạn thẳng ta đọc

như thế nào?

HS : trả lời

GV: đưa bảng phụ đề bài 33

Yêu cầu HS điền vào chổ trống

HS: cả lớp làm bài 1HS lên bảng thực

hiện

GV: cho cả lớp nhận xét

Hoạt động nhóm làm bài 34

GV: cả lớp nhận xét

A B

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A điểm B tất cả các điểm nằm giữa 2 điểm A và B

Đọc là đoạn thẳng AB hoặc đoạn thẳng BA

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

A B C aCó 3 đoạn thẳng AB; AC; BC

Hoạt động 2 ĐOẠN THẲNG CẮT ĐOẠN THẲNG, CẮT TIA, CẮT

ĐƯỜNG THẲNG (15’)GV: đưa bảng phụ

GV: hãy quan sát các hình và nêu

đặc điểm của mỗi hình

HS1: đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng

CD tại điểm I

a)

Giạo viãn:Vâ ThÞ Hoµi

Trang 15

HS2: đoạn thẳng AB cắt tia Ox tại

HS: thực hiện trả lời miệng

Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2‘)Học thuộc định nghĩa đoạn thẳng

Vẽ được đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

BTVN 37; 38 sgk; 32 đến 35 sbt

§7 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

A.Mục tiêu Giúp học sinh

- Biết được đôï dài đoạn thẳng là gì?

Trang 16

- Biết cách sử dụng thước đo dộ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạn thẳng

- Giáo dục tính cẩn thận khi đo

B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, thước có chia khoảng, thước dây

C.Tiến trình dạy - học

Hoạt động ĐOẠN THẲNG AB LÀ GÌ (15’)GV: cho hai điểm A và B vẽ đoạn

thẳng AB

HS: thực hiện

GV: yêu cầu HS đọc cách đo ở sgk

Vài HS lên bảng thực hiện đo đoạn

thẳng đó

GV: cho HS nhận xét kết quả sau

nhiều lần đo rút ra kết luận

GV: giới thiệu khoảng cách

GV: nếu A trùng B thì ta nói khoảng

cách từ A đến B bằng 0 Vậy độ dài

là khoảng cách có gì khác nhau?

GV: để so sánh hai đoạn thẳng ta so

sánh như thế nào?

HS:trả lời

GV: cho HS đọc sgk trong 3 phút

Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và ghi

So sánh hai đoạn thẳng ta so sánh độ dài của chúng

Trang 17

GV: đưa bảng phụ đề bài 42 sgk.

Gọi 3HS lên bảng

GV: cho HS làm ?2 và ?3

HS: thực hiện

CD AB 5cm

4cm vì cm 4 CD

cm 5 AB

cm 3 CD

cm 3 AB

Hoạt động 3 CỦNG CO,Á HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (10’)

GV: cho HS làm bài 43 sgk

A.Mục tiêu Giúp học sinh

- Hiểu được nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

- Nhận biết được một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm

- Giáo dục tính cẩn thận kh đo hai đoạn thẳng và cộng độ dài

B.Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, thước có chia khoảng , thước dây thước chữ A

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động KHI NÀO THÌ TỔNG ĐỘ DÀI HAI ĐOẠN THẲNG AM + MB =

AB (20’)

Trang 18

GV: đưa đề kiểm tra:

Vẽ 3 điểm A, B, C với điểm C nằm

giữa hai điểm Avà B Trên hình có

những đoạn thẳng nào? kể tên đoạn

Trang 19

Đo và so sánh đôï dài AC + CB với

AB rút ra nhận xét

GV: Vẽ 3 điểm A, B, M với điểm M

không nằm giữa hai điểm Avà B

Trên hình có những đoạn thẳng nào?

kể tên đoạn thẳng đó?

Đo và so sánh đôï dài AM + MB với

AB rút ra nhận xét

Kết hợp hai nhận xét trên ta có Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

 AM + MB = AB

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + EF = EF ; thay EM = 4 cm ; EF = 8 cm;

ta có 4 + MF = 8  MF = 8 – 4 = 4vậy EM = MF

Hoạt động 2 VÀI DỤNG CỤ ĐO KHOẢNG CÁCH (5’)

GV: cho HS đọc sgk trang 120, 121 HS: thực hiện

Hoạt động 3 LUYỆN TẬP (15)GV: yêu cầu HS làm bài tập 49

GV: cho cả lớp làm bài 50 sgk

GV: khi nào thì AC + CB = AB?

khi nào thì AC + CB  AB?

BTVN 46, 47 sgk; 44 đến 47 sbt

Trang 20

Tiết 10 Ngày soạn 23/11

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu Giúp học sinh

- Khắc sâu kiến thức điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

AM + MB = AB qua một số bài tập

- Có kĩ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bước đầu tập suy luận và rèn luyện kĩ năng tính toán

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, thuóc có chia khoảng

D Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA (7’)GV: nêu câu hỏi

Khi nào thì độ dài AM + MB = AB?

Làm bài tập 46 sgk

HS: thực hiện

Để kiểm tra một điểm có nằm giữa

hai điểm A và B không ta làm thế

nào?

HS: trả lời …

Bài tập 46

N là một điểm cue đoạn thẳng IK 

N nằm giữa I và K  IN + NK = IKmà IN =3cm; NK = 6 cm

IK = 3 + 6 = 9(cm)

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (35’)GV: cho HS làm bài tập 49 sgk

HS: đọc đề bài

cả lớp làm bài

a)

vì M nằm giữa hai điểm A và B

 AM + MB = AB (theo nhận xét)

 AM = AB – MB (1)

vì M nằm giữa hai điểm A và B

 AN + NB = AB (theo nhận xét)

 BN = AB – NA (2)mà AN = BM (3)

Trang 21

Câu b làm tương tự câu a

GV: cho HS làm bài tập 50 sgk

Bài tập 47 sbt

HS: trả lời miệng

Bài tập 48 sbt

GV: đưa bảng phụ ghi đề bài

Gọi HS: đọc to đề bài

Cả lớp làm bài

GV: để chứng tỏ 1 điểm không nằm

giữa hai điểm khác ta làm thế nào ?

HS: trả lời …

Tổng độ dài hai đoạn thẳng không

bằng 1 đoạn thẳng còn lại

GV: gợi ý cần xét 3 trường hợp

GV: cho cả lớp nhận xét

Từ (1),(2),(3) ta có AM = NBBài tập 50

Điểm V nằm giữa hai điểm T và ABài tập 47 sbt

a) Điểm C nằm giữa hai điểm A; Bb) Điểm B nằm giữa hai điểm A; Cc) Điểm A nằm giữa hai điểm B; C

Bài tập 48 sbta) Theo đề bài AM = 3,7cm;

Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)

Học kĩ lí thuyết

BTVN 44,45,46,49,50 sbt

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ                           .D             . - Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Bảng ph ụ .D (Trang 2)
Hình vẽ có đặc điểm gì? - Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Hình v ẽ có đặc điểm gì? (Trang 3)
Bảng phụ - Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Bảng ph ụ (Trang 9)
Hình 2                                                      Hoạt động 2    HAI TAI ĐỐI NHAU   (14’) - Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Hình 2 Hoạt động 2 HAI TAI ĐỐI NHAU (14’) (Trang 10)
Bảng phụ - Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Bảng ph ụ (Trang 14)
Bảng phụ GV: thước thẳng, phấn màu, compa - Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Bảng ph ụ GV: thước thẳng, phấn màu, compa (Trang 22)
Hình veõ - Hình lớp 6 từ tiết 1-14
Hình ve õ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w