Trong quá trình biến đổi 10,4 gam một muối clorua thành muối nitrat của một kim loại hoá trị 2 thấy khối lợng thay đổi 2,65 gam.. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d rồi đun n
Trang 1Bài tập halogen Câu 1 Trong quá trình biến đổi 10,4 gam một muối clorua thành muối nitrat của một kim loại hoá trị 2 thấy
khối lợng thay đổi 2,65 gam Xác định tên kim loại, trong số các kim loại cho sau :
Câu 2 Một hỗn hợp gồm 0,2 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 cho vào 400ml dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng
kết thúc thu đợc dung dịch A và còn lại x gam chất rắn B không tan Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d rồi đun nóng trong không khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc lấy kết tủa, nung đến khối lợng không đổi thu đợc y gam chất rắn C Xác định giá trị của x và y đợc là :
Câu 3 Một hỗn hợp gồm Fe và kim loại M (có số oxi hoá không đổi), có tỉ lệ số mol Fe : số mol M = 1 : 4
Nếu hoà tan hết hỗn hợp này trong axit HCl thì đợc 15,68 lít H2 Nếu cho cùng lợng hỗn hợp kim loại trên tác dụng hết với Cl2 thì phải dùng 16,8 lít Cl2 (các thể tích khí đều tính ở đktc)
Hãy xác định thể tích khí clo đã phản ứng với kim loại M và kí hiệu nguyên tử của kim loại M, biết khối l-ợng của M trong hỗn hợp là 10,8 gam
Câu 4 Cho phản ứng KClO3 + HCl → Cl2 + KCl + Khi phản ứng đã đợc cân bằng, xác định tỉ lệ số mol của các chất tham gia phản ứng đợc là :
Câu 5Thờm 78 ml dd AgNO3 10% (d=1,o9 g/ml.) vào một dd cú chứa 3,88 g hỗn hợp KBr và NaI lọc bỏ kết tủa Nước lọc phản ứng vừa đủ với 13,3 ml dung dịch HCl nồng độ 1,5mol/l Hóy xỏc định thành phần % khối lượng từng chất trong hỗn hợp muối ban đầu và tớnh thể tớch hiđro clorua
ở đktc cần dựng để tạo ra lượng HCl đó dựng
Câu 6.ẹeồ xaực ủũnh khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ cuỷa clo ( x ủv.C) vaứ kali ( y ủv.C), ngửụứi ta nhieọt phaõn m1 gam
KClO3 ụỷ nhieọt ủoọ cao ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi thu ủửụùc m2 gam KCl Hoaứ tan saỷn phaồm vaứo nửựục roài cho taực duùng vụựi AgNO3 dử thỡ thu ủửụùc m3 gam keỏt tuỷa ( sau khi rửỷa saùch vaứ laứm khoõ)
a Haừy thieỏt laọp coõng thửực tớnh x vaứ y khi bieỏt khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ cuỷa oxi laứ A ủv.C vaứ cuỷa Ag laứ B ủv.C
b.Tỡm x vaứ y khi: m1 = 3,0642; m2 = 1,8468; A = 15,964; B = 117,868
Câu 7/ Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc hoaứn thaứnh daừy chuyeồn hoaự :
Cl2 1 A 2 B 3 C 4 A 5 Cl2
( Bieỏt A,B,C laứ hụùp chaỏt cuỷa Natri )
Câu 8.
Hoón hụùp X goàm 2 kim loaùi Mg vaứ Zn Dung dũch E laứ dung dũch HCl noàng ủoọ amol/l
- Thớ nghieọm 1: Cho 20,2g hoón hụùp X vaứo 2 lớt dung dũch E thỡ thaỏy thoaựt ra 8,96 lớt H2 ( ủktc)
- Thớ nghieọm 2: Cho 20,2g hoón hụùp X vaứo 3 lớt dung dũch E thỡ thaỏy thoaựt ra 11,2 lớt H2 ( ủktc) a/ Chửựng minh raống ụỷ thớ nghieọm 1, X chửa tan heỏt; ụỷ thớ nghieọm 2, X ủaừ tan heỏt
b/ Tớnh a vaứ thaứnh phaàn % khoỏi lửụùng moói kim loaùi trong X
Câu 9.Laỏy 11g hoón hụùp A goàm Al vaứ Fe taực duùng hoaứn toaứn vụựi lửụùng vửứa ủuỷ laứ 200ml hoón hụùp dung dũch
H2SO4 noàng ủoọ C1M vaứ HCl noàng ủoọ C2M, vụớ C1 = 1,5 C2, thu ủửụùc 8,96 lớt H2 (ủo ụỷ ủktc)
Trang 21 Viết phương trình phản ứng Tìm C1, C2 và tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A
2 Cho 1,1g hỗn hợp A tác dụng với lượng dư dung dịch muối clorua của một kim loại kém hoạt động hơn (có hoá trị 2 trong hợp chất) thu được 2,56g chất rắn Tìm công thức của muối chưa biết
C©u 10.:Một hỗn hợp gồm kẽm và sắt Thực hiện 2 thí nghiệm sau :
- TN1: Lấy 3.07 gam hỗn hợp cho vào 200 ml dung dịch HCl, phản ứng xong, cơ cạn thu được 5.91 gam chất rắn
- TN2: Lấy 3.07 gam hỗn hợp cho vào 300 ml dung dịch HCl ( dung dich HCl như trên ), phản ứng xong, cơ cạn thu được 6.62 gam chất rắn
1) Tính thể tích khí H2 sinh ra ở TN1 (đktc) và nồng độ mol dd HCl
2) Tính % theo khối lượng hõn hợp 2 kim loại
C©u 11.: Cho các chất NaCl, HCl, KCl, KClO3, Cl2 ứng với các chữ cái A, B, C, D, E không theo thứ tự
trên và thỏa mãn sơ đồ:
Xác định A, B, C, D, E Viết các phương trình phản ứng xảy ra, mỗi mũi tên là một phản ứng
C©u 12.
Hòa tan hoàn toàn 4,88 gam hỗn hợp A gồm CaCO3 và ZnS bằng dung dịch HCl 2M thu được V lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro là 18
a/ Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của các chất có trong hỗn hợp A
b/ Tính V ở điều kiện tiêu chuẩn
c/ Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng biết lượng axit lấy dư 10% so với lượng cần thiết
C©u 13: Cho NaF, NaCl, NaBr, NaI lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc thì có thể điều chế được HF, HCl ,
HBr, HI được không? Tại sao? Viết phương trình phản ứng minh hoạ
C©u 14: Cho a gam hỗn hợp Mg và Ba tác dụng hết với HCl, dung dịch tạo thành cho tác dụng với dung
dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung nóng đến khi khối lượng không đổi thì còn lại a gam chất rắn Tìm thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
C©u 15: Cho 1,47 gam hỗn hợp gồm Fe,Cu,Al tác dụng với dd axít HCl dư thu được 560ml khí hiđrô
(ở đktc) và 0,64 gam một chất rắn không tan
a Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại ban đầu?
C©u 16:Cho các hố chất NaCl(r), MnO2(r), NaOH(dd), KOH(dd), H2SO4(đặc), Ca(OH)2(r) Từ các hĩa chất đĩ cĩ thể đ/c được các chất sau đây khơng?
a) Nước Gia-ven; b) KCl; C) CaOCl2(clorua vơi) d) O2 e) SO2 f).KClO3 g)Ca(ClO)2
C©u 17 Hỗn hợp X gồm cĩ Na2SO3, NaHSO3 VÀ Na2SO4 CHO 28,56 g X t/d với dd H2SO4 loạng, dự Khí SO2 sinh ra làm mất màu hồn tồn 675 cm3 dd Brom 0,2M.Mặt khác, 7.14g t/d vừa đủ với đủ 21.6 cm3 dd KOH 0.125M
a) Viết PTHH
(7) (8)
E
D
C
(1) (2) (3) (4)
(6) (5)
(9) (10)
(11) (12)