Xác định: Khối lượng và nồng độ mol/lit mỗi chất trong dung dịch A.. b Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng Câu 65: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch
Trang 1Chương 5 Nhóm halogen (Nhóm VIIA)
Dạng I: Bt lý thuyết
Câu 1:
a) So sánh cấu hình electron nguyên tử Flo,Clo,Brom,Iot?
b) So sánh tính chất hoá học của các halogen?
c) Vì sao trong hợp chất Flo luôn có số oxi hoá âm còn các halogen khác ngoài số oxi hoá âm còn có số oxi hoá dương?
Câu 2:
a)Tại sao Clo là chất oxi hoá rất mạnh? Viết 2 phương trình phản ứng chứng minh
b) Viết phương trình minh hoạ cho tính oxi hoá giảm từ F2→ I2
c) Viết 5 phương trình điều chế khí HCl từ Cl2
Câu 3:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo,
Br2, I2:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O
b) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI, MgBr2, CaBr2, BaBr2
Trang 2Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2
b) K2O, Na2O, Rb2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO
c) K2CO3, Na2CO3, Rb2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3
d) KOH, NaOH,Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2
e) MnO2, KMnO4, K2Cr2O7
Câu 11
Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a) HCl → Cl2 → FeCl3→ NaCl → HCl → CuCl2→ AgCl
b) KMnO4→Cl2→HCl →FeCl3 → AgCl→ Cl2→Br2→I2→ZnI2 →Zn(OH)2
c) KCl→ Cl2→KClO→KClO3→KClO4→KCl→KNO3
d) Cl2→KClO3→KCl→ Cl2→Ca(ClO)2→CaCl2→Cl2→ Clorua vôi
e) KMnO4 à Cl2 à KClO3 à KCl à Cl2 à HCl à FeCl2 à FeCl3 à Fe(OH)3
f) CaCl2 à NaCl à HCl à Cl2 à CaOCl2 à CaCO3 à CaCl2 à NaCl à NaClO
g) KI à I2 à HI à HCl à KClà Cl2 à HCLO à O2 à Cl2 à Br2 à I2 àHI à KI
h) KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag
i) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
j) HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag
k) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → nước javen
Câu 12
Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
a) NaCl + ZnBr2 e) HBr + NaI i) AgNO3 + ZnBr2 m) HCl + Fe(OH)2
b) KCl + AgNO3 f) CuSO4 + KI j) Pb(NO3)2 + ZnBr2 n) HCl + FeO
Trang 3L C vµ M L O
H G
C G A
F E D C SO
H MnO
A
B A KClO
3
t 2
pnc
§
4 2 2
t 3
0 0
+ +
→
+
+
→ +
→ +
+
+
→
Trang 6Bổ túc chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
1. HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag
2. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl → Cl2 → Br2 → I2
3. Cl2 → ZnCl2 → Zn(NO3)2 → Zn(OH)2 → Na2(ZnO2) → Zn(OH)2 → ZnCl2
4. Cl2 → KClO → KClO3 → KClO4 → KCl → KNO3
5. Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → Ca(ClO)2 → CaCl2 → Cl2 → O2
Trang 76. F2 → CaF2 → HF → SiF4
7. CaCO3 → CaCl2 → NaCl → NaOH → NaClO → NaClO3
8. KMnO4→Cl2→KClO3→KCl→KOH→Fe(OH)3→Fe2O3→FeCl3→AgCl→Cl2→
NaClO→NaCl→HCl →Cl2 →NaClO→NaCl →Cl2 → KClO3 → KClO4 → HClO4→
Cl2O7
9. KCl → Cl2→ KClO → KCl → KNO3
10. MnO2 → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3
11. Cu → CuCl2 → NaCl →NaOH →Na2CO3→ NaCl
12. KI → I2 → HI → HCl → KCl → Cl2 → H2SO4
13. HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 →AgCl→Ag
14. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → FeCl3 → AgCl → Cl2 → Br2 → I2 → ZnI2 → Zn(NO3)2
→Zn(OH)2 → Na2ZnO2 → Zn(OH)2 → ZnCl2
15. CaCO3→CaO→CaCl2→AgCl→Cl2→HCL→NaCl→HCl→CuCl2→Cu(OH)2
Trang 91 Nhận biết các dung dịch sau:
a) NaOH, NaCl, HCl, NaNO3 b) NaBr, HCl, KCl, HBr
c) KOH, NaCl, HCl d) KOH, NaCl, HCl, NaNO3
e) NaOH, NaCl, HCl, NaNO3, KI f) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3
g) NaOH, HCl, MgBr2, I2, hồ tinh bột h) NaOH, HCl, CuSO4, HI, HNO3
i) KBr, MgBr2, K2CO3, I2 j) HCl, NaOH, NaCl, MgCl2
k) NaCl, KI, HI, NaOH l) BaCl2, NaOH, H2SO4, NaCl, HCl
m) KNO3, NaCl, HCl, KOH n) NaCl, NaBr, NaI, NaF, KOH, HCl,Na2CO3
o) HCl, NaOH, KCl, KNO3 p) Na2CO3, NaCl, NaNO3
q) Cl2, O2, khí HCl r) NaOH, H2SO4,HNO3,KCl,Na2S
2 Nhận biết các dung dịch sau chỉ dùng 1 thuốc thử:
a) KI, NaCl, HNO3 b) KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2
c) CaI2, AgNO3, Hg(NO3)2, HI d) KI, NaCl, Mg(NO3)2, HgCl2
e) HCl, KBr, ZnI2, Mg(NO3)2 f) KOH, HCl, NH4Cl, CuCl2, (NH4)2CO3
g)NaF, NaI, NaBr, NaCl h) BaCl2, Zn(NO3)2, Na2CO3 và AgNO3
i)MgCl2, KBr, KI, AgNO3, NH4HCO3
Trang 103 Không dùng thêm thuốc thử, hãy nhận biết các dung dịch sau:
a) KOH, CuCl2, HCl, ZnBr2 b) NaOH, HCl, Cu(NO3)2, AlCl3
c) KOH, KCl, CuSO4, AgNO3 d) HgCl2, KI, AgNO3, Na2CO3
e) CuCl2, HCl, KOH, ZnCl2 f) CuSO4, KOH, KCl, AgNO3
g) HCl, H2SO4, BaCl2 và Na2CO3
Câu 24:
1)Có 3 bình không nhãn, mỗi bình đựng các chất : NaCl, NaBr, NaI Chỉ dùng hai thuốc thử ( không dùng AgNO3) để nhận biết các lọ trên Viết ptpứ
2)Nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: Cl2 , O2, HCl và SO2
3) Chỉ dùng nước cùng các thiết bị cần thiết ( lò nung, bình điện phân….) Hãy trình bày cách
nhận biết từng chất rắn sau đây: NaCl, AlCl3, MgCO3 , BaCO3
Một hỗn hợp chất rắn gồm CaCO3, NaCl, CaCl2, MgCl2
Bằng phương pháp hoá học hãy tách các chất ra khỏi hỗn hợp
b) Muối NaCl có lẫn tạp chất là NaI Hãy:
+ Chứng minh trong muối NaCl có lẫn NaI?
+ Làm thế nào để có NaCl tinh khiết?
Trang 11Cõu 32:
Để điều chế KClO3 với giỏ thành hạ, người ta thường làm như sau:
Cho khớ Cl2 qua nước vụi đun núng, lấy dd thu được trộn với KCl và làm lạnh Sau đú Kali clorat kết tinh Hóy giải thớch và viết phương trỡnh phản ứng
Cõu 33:
Vỡ sao khụng thể điều chế F2 từ Florua bằng phản ứng của Florua với chất oxi hoỏ và phải dựng phương phỏp điện phõn?
Cõu 34:
Cho cỏc hoỏ chất sau: NaCl (r ), MnO2 ( r ), NaOH (dd), KOH(dd), H2SO4 đặc, Ca(OH)2 rắn
Từ cỏc chất đó cho cú thể điều chế cỏc chất sau đõy khụng?
(1) Nước Javel (2) Kali clorat (3) Clorua vụi (4) Oxi (5) SO2
Cõu 37
Người ta có thể điều chế Cl2 bằng cách cho HCl đặc, tác dụng với m1 gam MnO2, m2 gamKMnO4, m3 gam KClO3, m4 gam K2Cr2O7
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Để lượng Cl2 thu được ở các trường hợp đều bằng nhau thì tỷ lệ m1 : m2 : m3 : m4 sẽ phải nhưthế nào ?
Nếu m1 = m2 = m3 = m4 thì trường hợp nào thu được nhiều Cl2 nhất, trường hợp nào thu đợc Cl2
ít nhất
Dạng 2: Bt đơn giản
Cõu 38:
Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl
a) viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra?
Trang 12b Tính nồng độ mol dd CuCl2 đã dùng?
c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 40:
Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng dd HCl 0,5M (đktc)
a) Tính khối lượng muối thu được?
Hoà tan hoàn toàn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M
a) Tính khối lượng muối thu được?
Trang 13Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: CaO, H2O, MnO2, axit H2SO4 70%(D=1,61g/cm3) và NaCl Hỏi cần phải dùng những chất gì và với lượng chất là bao nhiêu để điều chế 254g clorua vôi?
Câu 53:
Cho 5 gam Br2 có lẫn tạp chất là clo vào 1 lit dung dịch chứa 1,6 gam KBr Sau phản ứng làmbay hơi dung dịch thì thu được 1,155 gam chất rắn khan Xác định % khối lượng của clo trong 5gam brom đem phản ứng?
Câu 54:
Cho 500 ml dung dịch HCl 1,4 M phản ứng với 16 gam CuO thu được dung dịch A
Xác định: Khối lượng và nồng độ mol/lit mỗi chất trong dung dịch A
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng
b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng (Câu 65:
Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? Vì sao?
Trang 15Để kết tủa hoàn toàn dung dịch B cần dùng V ml dung dịch AgNO3 1M Tất cả các phản ứngxảy ra hoàn toàn.
Tính V và nồng độ mol/l các chất trong dung dịch C
ĐS V=400ml, NaHSO3 1/3M, Na2SO3 1/3M
Câu 72.
Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 5M với 200ml dung dịch HCl 30% (D= 1,33 g/ml) Tính nồng
độ mol/l của dd HCl thu được?
Khi trộn 200ml dung dịch HCl 2M vào 300ml dung dịch HCl 4M tính nồng độ của dung dịch thu được sau khi trộn
Tính: - Bao nhiêu % khối lượng bị phân huỷ theo (a)
- Bao nhiêu % khối lượng bị phân huỷ theo (b)
Biết rằng khi phân huỷ hoàn toàn 73,5g kaliclorat thì thu được 33,5g kaliclorua
Câu 80
Trang 16Từ 1 tấn muối ăn có lẫn 10,5% tạp chất, người ta điều chế được 1250 lít dd HCl 37%
(d=1,19g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao Tính hiệu suất của quá trình phản ứng
Câu 81
Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc Tính thể tích khí clo thu được (đktc)
Câu 82
Cần bao nhiêu gam KMnO4 và dung dịch HCl 2M để điều chế đủ lượng khí Cl2 tác dụng với
100 ml dung dịch NaOH 2M ở nhiệt độ thường
Câu 83
Khi điện phân dung dịch muối ăn thu được 560 lít khí Cl2 (đktc) Tính khối lượng muối ăn chứa98% NaCl đã dùng để điện phân Biết hiệu suất quá trình điện phân là 100% ( tính lại nếu hiệusuất điện phân là 90%)
Câu 84
Trộn 1/3 lít dung dịch HCl (dd A) với 2/3 lít dung dịch HCl (dd B) được 1 lít dd C Cho 1/10dung dịch C tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết tủa trắng Tính nồng độmol của dd A và dd B Biết nồng độ dd A gấp 4 lần dd B
Câu 89
Cho 72,6 gam hỗn hợp ba muối CaCO3, Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl, sau
pư có 13,44 lít khí CO2 thoát ra ở đktc Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được bằng bao nhiêu?
Câu 90
Có hai lá sắt có khối lượng bằng nhau ,bằng 11,2 gam Một lá sắt cho tác dụng với khí Cl2 dư (I) Một nhúng vào dung dịch HCl dư (II) Tính khối lượng muối tạo ra trong hai trường hợp?
Câu 91
Trang 17Cho 307 gam dung dịch Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 365 gam dung dịch HCl nồng độ a% Sauphản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 9% Nồng độ a% của dung dịch HCl là?
Câu 92
Hỗn hợp hai muối BaCl2 và CaCl2 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3 thì tạo ra hỗn hợp kết tủa có khối lượng giảm so với hỗn hợp muối ban đầu là 3,3 gam Tổng số mol của hai muối ban đầu là ?
Câu 97
Trộn V1(lít) dd HCl 0,5M với V2 lít dd NaOH 0,3M thu được dd A Tính V1 và V2 biết 0,5 lít
dd A có thể hoà tan 0,51g Al(OH)3
Câu 98
Cho 1,000 lít H2 và 0,672 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 38,540g nước ta thu được dd A Lấy 50g dd A tác dụng với dd AgNO3( lấy dư) thu được 7,175g kết tủa Tính hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2
Câu 99
Sục khí Cl2 vào 150ml dd NaI 2M(dd X) sau đó đun sôi đuổi hết I2, thêm H2O vào cho đủ 200ml(dd Y)
a) Tính CM mỗi muối trong dd Y biết đã dùng hết 0,2016 lít Cl2 (đktc)
b) Thêm từ từ vào dd Y dung dịch AgNO3 0,025M Tìm thể tích AgNO3 đã dùng nếu kết tủa thuđược có khối lượng là:
(1): Trường hợp 1: 65,8g
(2): Trường hợp 2: 66,4135g
Trang 18( Cho rằng AgI kết tủa trước, sau khi AgI kết tủa hết thì mới đến AgCl kết tủa)
Câu 100
Cho 69,6g Mangan đioxit MnO2 tác dụng hết với dd HCl đặc, toàn bộ lượng khí Cl2 sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dd NaOH 4M Hãy xác định nồng độ mol của từng chất trong dungdịch sau phản ứng Coi thể tích đung dịch không đổi
Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với HCl đặc, dư Khí thu được cho tác dụng với 100g NaOH vừa
đủ Tính khối lượng nước Javel thu được?
Caâu 103
Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 5M với 200ml dung dịch HCl 30% (D= 1,33 g/ml) Tính nồng độ
mol/l của dd HCl thu được?
a) Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng
b) Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 106
Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dung vừa hết 600ml dd HCl 1M
và thu được 0,2mol khí H2
a)Viết ptpư của phản ứng xảy ra, cho biết phản ứng nào là phản ứng oh-khử
b) Xác định khối lượng của Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu
Câu 107
Trang 19Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 lit hidro (đktc) và dd X Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Tìm khối lượng chất rắn Y
a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?
c) Tính khối lượng các muói tạo thành sau phản ứng?
Câu 112
Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl 10% (d=1,1 g/ml) sau phản
ứng thu được 2,24 lit H2 (đktc)
a) Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp?
b) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 113
Hòa tan hết m gam hh A gồm có Fe và một KL (M) bằng dd HCl thu được 1,008 lit H2 ( đktc )
và dd B Cô cạn B thu được 4,575g hh muối khan Tìm giá trị của m
Câu 114
Hòa tan hoàn toàn 2,175g hh gồm 3 kim loại : Zn, Mg , Fe vào dd HCl dư thấy thoát ra 1,344lit khí H2 ( đktc ) Cô cạn dd thu được sau pư thì được m gam muối khan Giá trị của m là baonhêu?
Câu 115
Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HCl 10% Sau phản ứng khối
lượng dung dịch tăng thêm 7 g
a) Tính khối lượng và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?
b) Lượng axit còn dư trong dung dịch sau phản ứng được trung hoà vừa đủ bởi 100 ml dungdịch KOH 0,02M Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng?
Câu 116
Trang 20Hoà tan 23,6 gam hỗn hợp KBr và NaCl vào nước rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịchAgNO3 0,5M thấy tạo ra 47,5 gam hỗn hợp kết tủa.
a) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu?
b) Tính thể tích dung dịch AgNO3 cần dùng?
Câu 117
Cho 16,5 gam hỗn hợp muối Na2S và Na2SO3 tác dụng với 100 ml dung dịch HCl đun nóng tađược hỗn hợp khí có tỉ khối đối với hiđro là 27 Lượng axit dư trung hoà vừa đủ 500 ml dungdịch NaOH 1M
a) Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp?
b) Tìm nồng độ mol của dung dịch HCl?
Câu 118
Cho 9,14 gam hợp kim gồm Cu, Mg, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 4M dư thì thuđược 1 khí A, 1 dung dịch B và 1 phần không tan C có khối lượng 2,84 gam
a) Xác định A, B, C?
b)Xác định% mỗi KL có trong hợp kim, biết rằng khối lượng Al gấp 5 lần khối lượng Mg
c) Tính khối lượng dung dịch HCl 2M cần dùng biết dung dịch HCl có d=1,2 g/ml?
Trang 21keỏt tuỷa Nửụực loùc pửự vửứa ủuỷ vụựi 13,3ml dd HCl 1,5M
Tớnh thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng moói muoỏi trong hoón hụùp ủaàu vaứ theồ tớch khớ HCl (ủktc)caàn duứng ủeồ taùo ra lửụùng axit HCl ủaừ duứng?
Cõu 126
Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn Dung dịch B là dung dịch HCl nồng độ a mol/lít
Thí nghiệm 1: Cho 8,9g hỗn hợp A vào 2 lít dung dịch B, kết thúc phản ứng thu đợc 4,48lít H2
Phần trăm khối lợng KClO3 bị phân huỷ theo (a)?
Phần trăm khối lợng KClO3 bị phân huỷ theo (b)?
Cõu 128
Dung dịch A gồm 3 muối NaCl, NaBr và NaI Tiến hành 3 thớ nghiệm
TN1 : Lấy 20 ml dung dịch A cụ cạn thỡ thu được 1,732 gam muối khan
TN2 : Lấy 20 ml dung dịch A lắc kỹ với brụm dư sau đú cụ cạn thỡ thu được 1,685 gam muốikhan
TN3 : Lấy 20 ml dung dịch A tỏc dụng với Clo dư, sau đú cụ cạn thỡ thu được 1,4625 gam muốikhan
Tớnh nồng độ mol/l của từng muối trong dung dịch A
Cõu 129
Hỗn hợp A gồm NaCl, NaBr trong đú NaBr chiếm 1/3 số mol hỗn hợp
Hũa tan 66 gam hỗn hợp A vào nước, xong dẫn khớ Clo vừa đủ vào , cụ cạn được rắn B, chia Bthành 3 phần bằng nhau :
P1 : tỏc dụng dung dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa
P2 : Cho tỏc dụng với H2SO4 đặc núng dư được V1 lớt khớ thoỏt ra ở đktc
P3: Hũa tan vào H2O và đem điện phõn dung dịch cú màng ngăn thu được V2 lớt khớ (đktc) thoỏt
Trang 22Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được 57,4 gam kết tủa.
Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Tính khối lượng riêng của dung dịch HCl đã dùng
Câu 131
Hỗn hợp A gồm NaCl, NaBr trong đó NaBr chiếm 1/3 số mol hỗn hợp
Hòa tan 66 gam hỗn hợp A vào nước, xong dẫn khí Clo vừa đủ vào , cô cạn được rắn B, chia Bthành 3 phần bằng nhau :
P1 : tác dụng dung dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa
P2 : Cho tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư được V1 lít khí thoát ra ở đktc
P3: Hòa tan vào H2O và đem điện phân dung dịch có màng ngăn thu được V2 lít khí (đktc) thoát
Cho toàn bộ B vào Vml dung dịch AgNO3 1M vừa đủ thì được m gam kết tủa, thể tích khí ở đktc
Câu 135
Đốt 40,6 g một hợp kim gồm Al và Zn trong bình đựng khí clo dư sau phản ứng thu được
65,45g hỗn hợp rắn cho hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl được V lit H2 (đktc) dẫn V lit khí này đi qua ống đựng 80g CuO nung nóng Sau một thời gian thấy trong ống còn lại
73,32g chất rắn và chỉ có 80% H2 tham gia phản ứng xác định phần trăm khối lượng của các kim loại trong hợp kim
Câu 136