1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HALOGEN pot

13 595 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 439,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MnO2 , dd H2SO4 đặc và tinh thể NaCl Câu 7 Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng TN, người ta dùng hóa chất nào sau đây.. Câu 21 Khí clo tác dụng với dung dịch kiề

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HALOGEN Câu 1 Phân tử các đơn chất halogen có kiểu liên kết

A cộng hóa trị B tinh thể C Ion D cho nhận

Câu 2 Trong số các hiđro halogenua, chất nào có tính khử

mạnh nhất?

Câu 3 Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI theo chiều từ trái

sang phải, tính axit biến đổi như thế nào?

A Tăng B Giảm C Không đổi D Không theo qui luật

Câu 4 Dẫn 2 luồng khí clo đi qua hai dd (1) KOH loãng

và nguội; (2) dd KOH đặc và đun nóng Nếu lượng KCl

sinh ra trong hai dd bằng nhau, thì tỉ lệ thể tích clo đi qua

hai dd KOH (1) và (2) bằng bao nhiêu?

Câu 5 HF có nhiệt đọ sôi cao nhất tronng các HX ( X= Cl,

Br, I) vì nguyên nhân nào?

A Liên kết hiđro giữa các phân tử HF bền nhất

B HF có liên kết cộng hóa trị rất bền

C HF có phân tử khối nhỏ nhất

D HF có độ dài liên kết ngắn nhất

Câu 6 Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí

nghiệm để điều chế clo? phương án nào là sai?

B KMnO4 , dd H2SO4 đặc và tinh thể NaCl

D MnO2 , dd H2SO4 đặc và tinh thể NaCl

Câu 7 Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra

trong phòng TN, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

A dd NaOH l B dd Ca(OH)2 C dd NH3 D dd NaCl

Câu 8 Các nguyên tử halogen đều có

Câu 9 Đặc điểm nào dưới đây là đạc điểm chung của

các nguyên tố halogen ( F, Cl, Br, I)?

a Ở điều kiện thường là chất khí c T/dụng mạnh với nước

b Có tính OXH mạnh d Vừa có TOXH, vừa có tính khử

Câu 10 phát biểu nào sau đây sai: Trong nhóm halogen,

theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:

a bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần

b lực hút giữa hạt nhân với các electron hoá trị giảm dần

c số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố tăng dần

d độ âm điện của các nguyên tố giảm dần

Câu 11 Tìm câu đúng trong các câu sau:

a Clo là chất khí màu vàng lục không tan trong nước

b Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

c Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iốt

d Clo tồn tại trong Tn dưới dạng đơn chất và hợp chất

Câu 12 Axit cló tính ôxi hóa mạnh nhất:

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

Câu 13 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế HI

từ KI rắn?

A KI (r) + HNO3 (đ nóng) C KI (r) + H3PO4 (đnóng)

B KI (r) + H2SO4 (đnóng) D KI (r + HClO (đnóng)

Câu 14 Dung dịch HI có tính khử, nó có thể khử các ion:

A Zn2+ thành Zn B Fe3+ thành Fe C H+

Câu 15 Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại (không xảy

ra phản ứng)?

A Khí Cl2 và khí O2 B Khí Cl2 và khí HI

C Khí Cl2 và khí H2S D Khí HCl và khí NH3

Câu 16 Tính khử của F-, Cl-, Br-, I- được xếp theo giá trị tăng dần như sau:

A Br < I < F < Cl B Br < I < F < Cl

C Br < I < F < Cl D Br < I < F < Cl

Câu 17 Trong các chất sau: FeCl3 , Cl2 , HCl, HF, H2S,

Na2SO4 Chất nào có thể t/dụng với dd KI để tạo thành I2?

A HF và HCl B Cl2 C Na2SO4 và H2S D FeCl3 và Cl2

Câu 18 Trong các quá trình dưới đây:

1) H2 + Br2 (t0) ; 2) NaBr + H2SO4 (đặc, t0 dư) 3) PBr3 + H2O 4) Br2 + P + H2O

Quá trình nào không điều chế được HBr tinh khiết ?

A (3) và (4) B (3) C (2) D (1) và (3)

Câu 19 Để điều chế hợp chất HX người ta thực hiện phản

ứng: NaX + H2SO4 đặc → NaHSO4 + HX HX có thể

là các chất nào sau đây:

A HI và HF B HCl và HI C HI và HBr D HF và HCl

Câu 20 Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH dư Các khí bị hấp thụ là:

A N2, H2 B N2, Cl2, SO2 C SO2, Cl2, CO2 D N2, Cl2

Câu 21 Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm đặc tạo

muối clorat, có một phần clo bị khử và đồng thời một phần clo bị ôxi hóa Tỉ lệ nguyên tử clo bị khử với số nguyên

tử clo bị ôxi hóa là:

A 1 : 1 B 3 : 1 C 5 : 1 D 7 : 1

Câu 22 Để tách KClO3 ra khỏi dung dịch hỗn hợp KCl, KClO3, ta dựa vào:

a Tính ít tan trong nước lạnh của KClO3

b Tính Oxi hoá mạnh của KClO3

b Tính kém bền của KClO3

d Phản ứng với dd AgNO3

Câu 1 Hoà tan h/toàn 0,2 mol SO2 vào nước để được dd

A Cần bao nhiêu lít khí clo (đktc) để p/ứ v/đủ với dd A

a 1,12 lít b 2,24lít c 4,48 lít d 6,72 lít

Câu 23 Ta có phản ứng:

Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO; HClO ⇄ HCl + O Khí clo ẩm có tính tẩy trắng vì

A.ôxi nguyên tử có tính ôxi hóa mạnh

C Cl+ có tính ôxi hóa mạnh

B HCl và ôxi nguyên tử đều có tác dụng phá hủy màu

D Cl2 tẩy màu

Câu 24 Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho

ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4

theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A Fe3+<I2<MnO4 B I2<Fe3+<MnO4

C I2<MnO4

<Fe3+<I2

Câu 25 Cho biết các phản ứng xảy ra sau :

2FeBr2+Br22FeBr3 ; 2NaBr+Cl22NaCl+Br2

Phát biểu đúng là :

Trang 2

B Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+

D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 26 Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán kính

nhỏ dần : Na+, O2–, Al3+, Mg2+

A Na+> O2–> Al3+>Mg2+ B O2–> Na+>Mg2+> Al3+

C O2–> Al3+>Mg2+> Na+ D Na+> Mg2+> Al3+> O2–

Câu 27 Axit clohiđric HCl đặc có thể tham gia phản ứng

oxi hóa khử với vai trò:

A là chất khử B là chất OXH C là MT D Cả A,B,C

Câu 28 Khi đều chế clo trong phòng thí nghiệm, để thu khí

clo, ta sử dụng phương pháp

A đẩy không khí, úp bình C đẩy nước

B đẩy không khí ngửa bình D.Tất cả các cách trên

Câu 29 Hiện tượng nào xảy ra khi cho khí clo đi qua

nước vôi dư, to, lấy dd thu được trộn với KCl và làm lạnh

A không có h/tượng gì xảy ra C có chất kết tủa kali clorat

B.chất khí thoát ra màu vàng lục D màu của dd thay đổi

Câu 30 Cho từ từ đến dư dung dịch HI vào dung dịch

FeCl3, hiện tượng quan sát được sẽ là:

A Dd từ vàng cam và nhạt dần theo thời gian phản ứng

B Dung dịch từ màu vàng cam chuyển sang màu lục nhạt

C Dd có vàng cam và không đổi vì không có phản ứng

D Ddịch từ màu vàng cam chuyển sang màu nâu thẩm

Câu 31 Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất

đều tác dụng được với dd HCl?

A Fe2O3, KMnO4, Ag C AgNO3, MgCO3, BaSO4

B Fe, CuO, Ba(OH)2, D CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

Câu 32 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn

bộ các chất tác dụng được với clo?

A Na, H2, N2 C NaOH (dd),NaBr (dd),NaI (dd)

B KOH (dd), H2O, KF (dd) D Fe, K, O2

Câu 33 Đốt cháy một kim loại M trong không khí thu

được 23,2 gam oxit Toàn bộ lượng oxit này hòa tan vừa đủ

trong 0,8 lit dd HCl 1M Định M

A Mg B Fe C Zn D Ca

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dd

HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dd tăng lên 7,0g Số

mol axit đã tham gia phản ứng là?

A 0,8 mol B 0,08 mol C 0,04 mol D 0,4 mol

Câu 35 Đổ dd chứa 2g HCl vào dd chứa 2g NaOH

Nhúng quì tím vào dd thu được sau phản ứng thì

A quì không đổi màu C quì chuyển sang màu xanh

B quì chuyển sang màu đỏ D không xác định được

Câu 36 Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY ( X, Y là hai

halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dd AgNO3 dư thu được

57,34g kết tủa X,Y là hai halogen nào?

A Cl và Br B Br và I C F và Cl D Cl và I

Câu 37 Để tác dụng hết với 4,64g hỗn hợp FeO, Fe2O3,

Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160ml dd HCl 1M Nếu khử hoàn

toàn 4,64g hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì

khối lượng Fe thu đựơc là bao nhiêu?

Câu 38 Cho 13,6g h/hợp Fe và Fe2O3 t/dụng hết với dd

HCl thu được 2,24 lít H2 (đktc) Dd thu được cho tác dụng

hết với NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn Giá trị a là?

A 16,0g B 14,8g C 18,0g D 20g

Câu 39 Đốt cháy 7,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al

trong bình khí O2 thu được 11 gam hỗn hợp chất rắn hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng trong dd HCl dư thì thu được 4,48 lit khí H2 (đo ở đktc) và dung dịch B Cô cạn dd B thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 36,2 g B 25,2 g C 22.0 g D Một kq khác

Câu 40 Để tác dụng hết với 7,68g hỗn hợp FeO, Fe2O3,

Fe3O4 cần dùng vừa đủ 260ml dd HCl 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí dến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị m là:

Câu 41 Cho 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với

dd HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 Khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

A 1,1& 2,1g B 1,4 &2,8g C 1,6 &1,6g D 2,0 &1,2g

Câu 42 Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào dd HCl Dẫn khí thu được vào dd Ca(OH)2 thì lượng kết tủa thu được là:

Câu 43 Cho 5g Brom có lẫn clo vào dd chứa 1,6g KBr

Sau phản ứng, làm bay hơi dd thì thu được 1,155g chất rắn khan % khối lượng của clo có trong 5,0g brom trên là

A 13,1% B 11,1% C 9,1% D 7,1%

Câu 44 Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr, trong đó

NaCl chiếm 79,4 % về khối lượng Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp vào nước rối cho khí clo lội chậm qua dung dịch cho đến dư Làm bay hơi dung dịch cho tới khi thu được muối khan Khối lượng hỗn đầu đã thay đổi bao nhiêu phần trăm?

A 8,9 % B 20,6 % C 10,3 % D 34,3%

Câu 45 Hòa tan 8,91 gam hỗn hợp hai muối clorua của

hai kim loại A và B vào nước được dung dịch X cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch AgNO3, thu được 25,83 gam kết tủa và dung dịch Y côcạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Tính m và nồmg độ mol/lit của dung dịch AgNO3 đã dùng

A 13,68 gam v 0,36 M B 16,92 gam v 0,35 M

C 30,6 gam v 0,09 M D 30,6 gam v 0,36 M

Câu 46 Điện phân dd hỗn hợp chứa 0,15 mol FeCl3 ,0,3 mol CuCl2 và 0,15 mol ( điện cực trơ , có mang ngăn xốp) Khi catot bắt đầu có sũi bọt khí thì ngừng điện phân Tại thời điểm này, khối luợng của catot tăng

Câu 47 Phản ứng nào sau đây viết kông đúng

A MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O

B 2 NaBr + 2 H2SO4 đ Na2SO4 + SO2 + Br2 + 2 H2O

C F2 + 2 NaCl 2 NaF + Cl2

D 8 HCl + Fe3O4 FeCl2 + 2 FeCl3 + 4 H2O

Câu 48 Cho lượng khí clo dư và NaOH vào dd chỉ chứa

một cation kim loại dd sau phản ứng có màu vàng, vậy ion kim loại là

A Fe2+ B Fe3+ C Cr3+ D Al3+

Trang 3

Câu 49 Cho các chất rắn: MnO2, KclO3, Na2SO3, FeS,

Fe3O4 Tổng số chất t/d được với dd HCl giải phóng Cl2 là

Câu 50 Hoà tan 2,67g hỗn hợp NaI và NaCl vào nước được

dd X Cho brom vừa đủ vào dd X được muối Y có khối

lượng nhỏ hơn muối ban đầu là 0,47g Khối lượng NaCl

trong hỗn hợp đầu là

Câu 51 H/tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt nước clo vào ống

nghiệm có chứa sẵn một ít dd NaBr + benzen và lắc nhẹ?

B Có lớp chất lỏng màu vàng nổi lên

D Tạo ra dd màu vàng nhạt

Câu 52 Cho 4,32g bột nhôm vào dd chứa hỗn hợp gồm

0,24 mol CuCl2 và 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn được chất rắn A Khối lượng của A là

A 11,52g B 3,84g C 10,58g D 15,36g

Câu 53 Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 ( số

mol FeO và Fe2O3 bằng nhau) tác dụng vừa đủ với V lít dd

HCl 1M Giá trị của V là

Câu 54 Cho sơ đồ sau: X Y

NaClO Các chất X, Y không thể lần lượt là

A Cl2 và NaClO B NaCl và Cl2

C Cl2 và NaCl D HCl và HClO3

Câu 55 Cho sơ đồ sau: KCl X Y

Các chất X, Y lần lượt là

A KClO, Cl2 B KClO3 , Cl2 C KOH, KCl D K, H2

Câu 56 Cho các chất sau: dd NaBr, O2, F2, Na, dd NaOH,

dd Br2, NH3, dd FeCl2 Tổng số chất tác dụng với khí clo là

Câu 57 K/luận nào sau đây đúng khi xết hai phản ứng sau:

2KCO3 + I2 2 KIO3 + Cl2.(2)

A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hoá

B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2,

(2) chứng tỏ I2 có tính oxi hoá mạnh hơn Cl2

C Do tính khử của KI và KClO3 khác nhau nên

kết quả khác nhau

D (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2,

(2) chứng tỏ I2 có tính khử > Cl2

Câu 58 Cho dd X có chứa 0,15 mol AlCl3, 0,15 mol FeCl2

tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lây kết tủa sinh ra nung

trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất

rắn có khối lượng là

A 27,3g B 12g C 5,4g D 13,05g

Câu 59 Phản ứng nào không dùng để điểu chế HBr

A PBr3 + H2O C H2 + Br2

B Br2 + P + H2O D NaBr + H2SO4đ

Câu 60 Phản ứng nào sau đây để điều chế HCl trong PTN?

A HBr + Cl2 B.NaCl khan + H2SO4 loãng

C Cl2 + H2 D NaCl khan + H2SO4 đ

Câu 61 Để hoà tan 8 gam oxit FexOy cần vừa đủ 104,28 ml

dd HCl 10% ( D= 1,05 g/ml) Cho CO dư đi qua ống chứa 4

g oxit này nung nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Fe Giá trị của m là

A 1,12 B.1,68 C 2,80 D 3,36

Câu 62 Cho 3,44g hỗn hợp các muối sunfit của các kim

loại kiềm tác dụng hết với dd HCl thu được 5,6 lít khí đktc

và dd X Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là

Câu 63 Dd Br2 trong nước tác dụng được với những chất nào sau đây

A FeSO4, KOH, NaI, SO2 C NaF, SO2, NaOH, NaI, Na

B H2SO4đ, NaIO3, NaOH D NaCl, S, FeCl2, HI, Fe, Ca(OH)2

Câu 64 Cho 240g dd Br2 trong nước vào 1 lít dd chứa 20g NaI Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 22,95g muối khan Nồng độ % của Br2 trong dd là

Câu 65 Đun nóng 19,15g hỗn hợp X gồm NaCl và KCl với

H2SO4đ dư , khí phản ứng kết thúc cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào nước dd thu được cho tác dụng với Zn dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) % khối lượng của KCl trong hỗn hợp đầu là

Câu 66 Các khí có thể tồn tại chung trong một hỗn hợp là

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2.D HI và O3

Câu 67 Axit HCl, HBr, HI không ăn mòn thuỷ tinh, chỉ có

HF ăn mòn thuỷ tinh vì

A HF là axit mạnh nhất C HF có tính oxi hoá mạnh nhất

B HF có tính khử mạnh nhất

D HF tác dụng được với SiO2 trong thuỷ tinh

Câu 68 Sục khí clo vào dd Na2CO3 ht quan sát được là

Câu 69 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 thu được muối X, tác dụng với HCl thu được muối Y M tác dụng với muối X cũng thu được muối Y M có thể là

Câu 70 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe và 0,02 mol

Fe2O3 trong dd chứa 0,14 mol HCl thu được dd A Cho A tác dụng với dd KMnO4 dư đă được axit hoá bằng H2SO4

loãng thu được dd C và khí B Khí C có thể tích là

A 1,568 lít B 2,642 lít C 3,362lít D 4,48 lít

Câu 71 Hoà tan hết 0,1 mol mỗi oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4

bằng dd HCl thì lượng HCl cần dùng là

Đpdd, 70 o C HClđ

Trang 4

Chuyên đề : Lưu Huỳnh Câu 72 Khác với nguyên tử S, ion S2- có :

A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn

B Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn

C Bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn

D Bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn

Câu 73 Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh

ở trạng thái kích thích ?

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p4

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 74 Trong nhóm oxi, theo chiều ĐT hạt nhân tăng dần

thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng ?

A Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần

B Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) tăng dần

C Ai lực electron tăng đần

D Tính KL tăng dần, đồng thời tính PK giảm dần

Câu 75 Câu nào diễn tả không đúng tính chất hoá học của

lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?

A Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

B Hiđro sunfua vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

C Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

D Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa

Câu 76 Hiđro peoxit có thể tham gia những pư hóa học :

H2O2 + 2KI I2 + 2KOH (1)

H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2 (2)

Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là :

A Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa

B.Hiđro peoxit chỉ có tính khử

C Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử

D.Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 77 Axit sunfuric thương mại có khối lượng riêng 1,84

gam/ml và n/độ 96% Pha loãng 25ml axit này vào nước,

được 500ml dd Dd này có n/độ mol là :

Câu 78 Hãy ghép cặp các chất & t/chất cho phù hợp:

A S a Chỉ có tính oxi hóa

B SO2 b Chỉ có tính khử

D H2SO4 d Không có tính oxi hóa và cũng

không có tính khử

Câu 79 Trộn một dd có chứa 1 mol H2SO4 với một dung

dịch có chứa 1,5 mol NaOH, cho dd sau phản ứng bay hơi

đến khô.Chất rắn sau bay hơi là :

A NaHSO4 B Na2SO4 C NaOH D Na2SO4 & NaHSO4

Câu 80 Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của

các chất ?

A O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa

mạnh hơn

B H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi

hóa yếu hơn

C H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có

tính oxi hóa mạnh hơn

D H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính

oxi hóa yếu hơn

Câu 81 Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng :

3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh

bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :

A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 2 : 3

Câu 82 Một hợp chất có thành phần theo khối lượng :

35,97% S ; 62,92% O và 1,13% H Hợp chất này có công thức hóa học là :

A H2SO3 B H2SO4 C H2S2O7 D H2S2O8

Câu 83 Trong phản ứng : KMnO4 + H2O2 + H2SO4

 MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là ?

A 3 và 5 B 5 và 2 C 2 và 5 D 3 và 2

Câu 84 Phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric loãng ?

A H2SO4 + C SO2 + CO2 + H2O

B H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O

C H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

D H2SO4 + Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Câu 85 Không nên dùng phản ứng nào sau đây để điều chế

CuSO4 vì không tiết kiệm được axit ?

A Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit

B Axit sunfuric tác dụng với kim loại đồng

C Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) hiđroxit

D Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) cacbonat

Câu 86 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua : Ag + H2S + O2 Ag2S + H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng t/chất của các chất p/ứng ?

A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử

B C H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

D D H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử

Câu 87 Hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được hỗn hợp khí gồm?

A H2S và CO2 B SO2 và CO2 C H2S và SO2.D CO và

CO2

Câu 88 Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Axit H2SO4 yếu hơn H2S B CuS ko tan trong H2SO4

C Xảy ra phản ứng oxi hóa khử D Một nguyên nhân khác

Câu 89 Cho 6,4g Cu tác dụng hoàn toàn với axit H2SO4

đặc, nóng Khối lượng dd thay đổi như thế nào?

A Tăng thêm 6,4g B Giảm 6,4g

C Không thay đổi D Không xác định được

Câu 90 Cho dd hỗn hợp 0,1 mol HCl và 0,2 mol H2SO4 vào

dd hỗn hợp chứa 0,2 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 thêm vào dd sau phản ứng một mẫu giấy quì tím, hiện tượng quan sát được là:

C QT không đổi D QT hóa đỏ và có kết tủa trắng

Câu 91 Nếu đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng

lưu huỳnh đioxit, nhận thấy có hai chất bột được sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng Bột B không tác dụng với axit sunfuric loãng , nhưng cháy trong không khí, singh

ra khí C làm mất màu dd kali pemanganat Vậy A,B,C là?

Trang 5

A MgO , S, SO

3 , S, SO

2

C MgSO

3 , S, H

2S

Câu 92 Cho các muối sunfua sau: Na

2S , K

2S, CaS, PbS, CuS, FeS, ZnS Những muối nào khơng tan trong nước

nhưng tan được trong axit HCl , H

2SO

4 lỗng

c CaS, PbS, CuS, d FeS, ZnS

Câu 93 Khí H2S khơng phản ứng với dd muối nào sau đây?

2 b Cu(NO

3)

2 c Pb(NO

3)

2 d FeCl3

Câu 94 Trong p/tử nào sau đây khơng cĩ liên lết cho nhận?

2S b H

2SO

4 c SO

3 d SO

2

Câu 95 Trong phản ứng với những chất nào sau đây thì lưu

huỳnh là chất oxi hố?

a Al , Fe, Na, H

2 b H

2 , O

2 , F

2

2SO

2 , F

2

Câu 96 Trong sơ đồ chuyển hố sau, oxi khơng thể tham gia

quá trình nào?

a (2), (4) b (1), (2) c (1), (4) d (1)

Câu 97 Dẫn 11,2 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) dd

KMnO

4 (vừa đủ) thu được dd A Cho dd A tác dụng với

lượng dư dd BaCl

2 Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

A 233 gam b 116,5 gam c 95,7 gam dkết quả khác

Câu 98 Cho biết tổng số electron trong anion AB3

2-

là 42

trong các hạt nhân A cung như B số prơton bằng số notron

Số khối của A, B cĩ thể là:

Câu 99 Đốt cháy chất X bằng lượng oxi vừa đủ ta thu

được hỗn hợp khí duy nhất là CO2 và SO2 cĩ tỉ khối so với

khí hiđro là 28,667 và tỉ khối hơi của X so với khơng khí nhỏ

hơn 3 Vậy cơng thức của X là:

A CS B CS2O C C2S E D.(CS2)2O

Câu 100 Trong phịng thí nghiệm, người ta cĩ thể điều chế

oxi bằng phản ứng:

A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑

B 2KClO3 MnO  2 2KCl + 3O2↑

C 2H2O2 MnO  2 2H2O + O2↑

D Cả 3 phản ứng trên

Câu 101 Cho dung dịch chứa 3,82 g hỗn hợp hai muối

sunfat của kim loại kiềm và kim loại hố trị hai Thêm vào

dung dịch trên một lượng vừa đủ BaCl2 thì thu được 6,99g

kết tủa Nếu lọc bỏ kết tủa rồi cơ cạn dung dịch thì thu được

bao nhiêu gam muối khan?

A 3,82 B.10,06 C.3,07 D.Kết quả khác

Câu 102 Cho 6,76g Oleum H2SO4.nSO3 vào H2O thành

200ml dung dịch Lấy 10ml dung dịch này trung hồ vừa đủ

với 16ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của n là:

Câu 103 Cho 2,6 gam hỗn hợp MgO, Fe2(SO4)3 , ZnO tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch H2SO40,1M Khối lượng muối sunfat thu được là :

A 9,8g B 5g C 7,2g D.Không xác định được

Câu 104 Hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg, Ca Hồ tan hồn

tồn X trong dd H2SO4l thì thu được 6,72 lít H

2 ở đktc.Để oxi hố h/tồn h/hợp X thì cần bao nhiêu lít khí oxi ở đktc?

Câu 105 Cần bao nhiêu gam hiđro peoxit để làm mất màu

hồn tồn 200ml dd KMnO

41M trong mơi trường H

2SO

4 ?

A 34 gam B 68 gam C 17 gam d kq khác Câu 106 Khí SO2 khơng làm mất màu hay nhạt màu dd

nào sau đây?

Câu 107 Trong cơng nghiệp, người ta sản xuất H

2SO

4 theo

sơ đồ sau:

H

2SO

4 X,Y lần lượt là?

a FeS

2 & SO

3.b S & SO

3 c H

2S & SO

3 dCả A,B đều đúng

Câu 108 Cho các hợp chất: FeO,Fe

3O

4 , Fe(OH)

2 , FeCO

3

, FeS, Fe

2O

3 ,Fe(OH)

3 Chất nào khi tác dụng với H

2SO

4

đặc nĩng khơng giải phĩng SO

2

2O

3 , Fe(OH)

3 b FeCO

3 , Fe(OH)

2,Fe(OH)

3

c Fe

2O

3 , Fe(OH)

3 , Fe

3O

4 dFe(OH)

2, Fe(OH)

3

Câu 109 Cần bao nhiêu tấn quặng pirit chứa 80% FeS

2 để điều chế được 50 tấn H

2SO

4 98%, biết hiệu suất của cả quá trình là 90%

Câu 110 Cho các khí sau: SO

2 , HCl, H

2S, H

2, Cl

2 , O

2

những khí nào cĩ tính tẩy màu?

A O

2 , Cl

2 b Cl

2 c SO

2 ,H

2S d Cl

2 ,SO

2

Câu 111 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe

xO

y + H

2SO

2(SO

4)

3 + SO

2 + H

2O

2SO

4 trong phản ứng này là?

Câu 112 Hồ tan hết 1,68 gam hỗn hợp Ag và Cu trong dd

H

2SO

4 đặc nĩng, dư thu được khí A, cho A hấp thụ vào dd Br

2 dư, sau đĩ thêm BaCl

2 dư vào thấy vĩ 2,796 gam kết tủa Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là?

A 1,08 và 0,6 g B 0,942 và 0,738 g

C 0,564 và 1,116 gam D 1,296 và 0,384 gam

Câu 113 Đốt cháy hồn tồn a gam hỗn hợp X gồm Al,Zn

Mg trong khơng khí thu được b gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit

Số mol H

2SO

4 lỗng để hồ tan hết hỗn hợp Y là?

A (b-a)32 mol b (b-a)mol c (b-a)/16 mol d kết quả

khác

Trang 6

Câu 114 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là

phản ứng ôxi hoá - khử ?

A H2SO4 + S  SO2 + H2O

B H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

D H2SO4 + FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 115 Khi cho Ozon tác dụng lên giấy co tẩm dung dịch

tinh bột và kali iođua thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng

này xảy ra là do :

Câu 116 Các chất của dãy nào chỉ có tính ôxi hoá ?

A O2, Cl2, S2 C O3, KClO4, H2SO4

B H2O2, HCl, SO3 D HBr, FeSO4, KMnO4

Câu 117 Số Ôxi hoá của ôxi trong phân tử H2O2 là –1

Trong phản ứng nào sau đây H2O2 đóng vai trò là chất khử?

A H2O2 + KI I2 + KOH

B H2O2 + KCrO2 + KOH  K2CrO4 + H2O

C H2O2 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

D H2O2 + Cl2  O2 + HCl

Câu 118 Trong phản ứng :

KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 +

H2OHệ số của chất ôxi hoá và chất khử lần lượt là :

Câu 119 Phản ứng nào sai ?

A FeO + H2SO4(l)  FeSO4 + H2O

B Cu + 2H2SO4(đ)  CuSO4 +2H2O + SO2

C Fe3O4 + 4H2SO4(đ)  FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

D Ba(HCO3)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O + CO2

Câu 120 Sục H2S vào dd nào sẽ không tạo thành kết tủa?

Câu 121 Các hợp chất của dãy nào vừa thể hiện tính ôxi

hoá vừa thể hiện tính khử?

A H2S, KMnO4, HI C H2SO4, H2S, HCl

B H2O2, SO2, FeSO4 D Cl2O7, SO3, CO2

Câu 122 Nguyên tử của nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản

có số electron độc thân lớn nhất?

A Cl (Z = 17) B P (Z = 15) C S (Z = 16) D Si (Z=14)

Câu 123 Phản ứng nào không đúng để điều chế khí H2S?

Câu 124 Người ta phân biệt SO3, SO2 bằng :

B Dung dịch BaCl2 D.Tất cả đều đúng

Câu 125 Đốt nóng 8,8g FeS và 12g FeS2, khí thu được cho vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28 g/ml) được muối trung hoà Tính V ml?

Câu 126 Có khí CO2 lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp

chất thì có thể sục hỗn hợp khí vào trong dung dịch nào sau

đây?

A Dung dịch nước brom dư B D/dịch Ba(OH)2 dư C Dung dịch Ca(OH)2 dư D D/dịch NaOH dư

Trang 7

NITƠ-PHỐTPHO

Cõu 127 ễxit nào sau đõy vừa là chất tan trong nước,vừa

là chất dễ hỳt nước?

A CaO,SiO2 B Fe2O3,P2O5

C Fe2O3, SiO2 D CaO,P2O5

Cõu 128 ễxit nào sau đõy là ụxit axit ?

A Al2O3, CO, P2O5 ,SiO2 ,NO B P2O5 , N2O5 , ZnO ,

MnO7

C N2O5 , P2O5 , SiO2 , Mn2O7 D Al2O3, SiO2, NO

Cõu 129 Cho nồng độ lúc đầu nitơ là 0,125 mol, của

hiđro là 0,375mol, nồng độ lúc cân bằng của NH3 là

0,06mol Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp

amoniac là:

Cõu 130 Cú 6 dd đựng trong 6 lọ: NH4Cl; (NH4)2SO4;

MgCl2;AlCl3;FeCl2;FeCl3.Chỉ dựng một hoỏ chất nào sau

đõy cú thể nhận biết được 6 chất trờn?

A Na(dư) B.Ba(dư) C dd AgNO3 D dd BaCl2

Cõu 131 Phản ứng nào sau đõy chắng tỏ NH3cú tớnh bazơ

A NH3 → N2 + 3H2 +Q

B NH3 + HCl → NH4Cl

C 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O +Q

D 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2.

Cõu 132 Cú 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhón: amonisunfat,

amoniclorua, natrisunfat, natrihiđrụxit Nếu chỉ được phộp

dựng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trờn ta cú thể

dựng thuốc thử nào sau đõy?

A Dungdịch AgNO3 B Dung dịch KOH

C Dung dịch BaCl2 D.Dung dịch Ba(OH)2

Cõu 133 Cho phương tŕng phản ứng : Al + HNO3 →

Al(NO3)3 + N2O + N2 + … Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 la

2:3 th ́sau khi cõn bằng ta cú tỉ lệ mol nAl:n N2O:nN2 là:

A.23: 6: 9 B.46: 6: 9 C 46: 3: 9 D.23: 2: 3

Cõu 134 Trong sơ đồ chuyển húa sau: NH3  (X) 

NO2 (Y)  NO2 (X), (Y) lần lượt là:

A NO và HNO3 B Cu và N2

C N2 và O2 D NH4NO3 và N2

Cõu 135 Phương phỏp đơn giản nào sau đõy cú thể dựng

để thu được N2 từ khụng khớ?

A Dựng dd NaOH để hấp thụ hết O2, cũn lại là N2

B Đốt chỏy lượng dư phot pho đỏ trong bỡnh kớn chứa

khụng khớ, khớ cũn lại là N2

C Dựng TLĐ đốt chỏy cỏc khớ khỏc, cũn lại là N2

D Dựng dd HCl để hấp thụ hết O2, cũn lại là N2

Cõu 136 Dóy húa chất nào sau đõy khi cho tỏc dụng với

NH3 (nung núng) sẽ tạo được N2?

Cõu 137 Oxi húa hoàn toàn 5,6 lit NH3 ( đo ở 00C, 2 atm)

bằng O2 cú xỳc tỏc và đốt núng, thu được khớ X, oxi húa

khớ X bằng oxi ở điều kiện thường thu được khớ Y (màu

nõu) Hũa tan toàn bộ khớ Y vào 146 ml H2O với sự cú mặt

của oxi tạo thành dung dịch HNO3 Nồng độ % của dung

dịch HNO3 thu được là: (cho cỏc phản ứng xảy ra hoàn

toàn)

A 18,12 B 18,21 C 18,30 D 18,00

Cõu 138 Người ta dựng hết 56 m3 NH3 (đo ở đktc) để điều chế HNO3 Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là bao nhiờu? (biết 92% NH3 đó chuyển húa thành HNO3)

A 36,225kg B 362,25 kg C 362,25 g D 36,225 g

Cõu 139 Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là:

Cõu 140 Cụng thức hoỏ học của amophot, một loại phõn

bún phức hợp là:

A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2

Cõu 141 Nguyờn tố X tạo được hợp sau: XH3 và X2O3

Trong bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học, nguyờn tố X cựng nhúm với:

A agon B nitơ C ụxi D flo

Cõu 142 Cho 1,32g (NH4)2SO4 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng thu được một sản phẩm khớ Hấp thụ hoàn toàn lượng khớ trờn vào dung dịch chứa 3,92g H3PO4 Muối thu được là:

A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4

C (NH4)3PO4 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Cõu 143 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc núng thu được hỗn hợp khớ A gồm hai khớ X, Y cú tỷ khối so với hiđro bằng 22,805 Cụng thức hoỏ học của X và Y theo thứ tự là:

A H2S và CO2 B SO2 và CO2 C NO2 và CO2 D NO2 và SO2

Cõu 144 Cú bao nhiờu loại khớ thu được khi cho cỏc chất

sau đõy phản ứng với nhau từng đụi một: Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?

Cõu 145 Trộn 0,54 g bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được h/hợp A

Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được h/hợp khớ gồm NO và NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 Thể tớch (đktc) khớ NO và NO2 lần lượt là:

A 0,224 lớt và 0,672 lớt B 0,672 lớt và 0,224 lớt

C 2,24 lớt và 6,72 lớt D 6,72 lớt và 2,24 lớt

Cõu 146 Cho 21,9 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tỏc dụng

với dung dịch HNO3 loóng dư thỡ thu được 6,72 lit khớ khụng màu (đktc) (khớ này húa nõu đỏ trong khụng khớ và là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B cho dung dịch B tỏc dụng với dung dịch NH3 dư thỡ thu được bao nhiờu gam kết tủa?

A 7,8 B 29,4 C 37,2 D 21,6

Cõu 147 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3,

Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeCO3, FeSO4, FeS, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là

Trang 8

A 8 B 5 C 7 D 6

Cõu 148 Cho cỏc dung dịch :

X1: HCl, X2 : KNO3 X3 : (HCl + KNO3) X4:

Fe2(SO4)3

Dung dịch nào cú thể hoà tan được bột Cu ?

A X1, X4, X2 B.X3,X4 C X1, X4, X2, X3 D X3,X2

Cho phương trỡnh phản ứng sau :

Cõu 149 FeCu2S2 + O2(dư) t0 ba ụxit

Sau khi cõn bằng tỉ lệ số mol là:

2 2 : 2

FeCu S O

A.4:15 B.1:7 C.2:12 D 4:30

Cõu 150 Cho ddịch metylamin dư lần lượt vào d/d sau:

FeCl3 ; AgNO3 ; NaCl; Cu(NO3)2 Số kết tủa thu được là:

Cõu 151 Bổ tỳc phản ứng FeCl3+H2S…

A HCl+FeS

B HCl + FeCl2+S

C HCl + Fe2S3

D khụng phản ứng

Cõu 152 H/chất nào của sắt p/ứng với HNO3 theo sơ đồ ?

Hợp chất của sắt +HNO3Fe(NO3)3+H2O+NO

A.FeO B.Fe(OH)2 B.FeXOy (với

2 3

x

y  ) D A,B,C đỳng

Cõu 153 Phản ứng nào sai?

A.2KI+2FeCl32KCl+2FeCl2+I2

B.Br2+SO2+2H2O2HBr+ H2SO4

C.2NaHCO3+BaCl2Ba(HCO3)2+2NaCl

D.2Cl2+2CrCI3+8Ba(OH)2 2BaCrO4+3BaCl2+8H2O

Cõu 154 Hiện tượng nào dưới đõy KHễNG đỳng?

A Dung dịch NH3 làm phenol phtalein chuyển sang màu

tớm hồng và quỳ tớm chuyển màu xanh

B Thờm NH3 dư vào d/dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa xanh

C Dẫn khớ amoniac vào bỡnh chứa khớ clo, amoniac bốc chỏy tạo ngọn lửa cú khúi trắng

D Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ

Cõu 155 Tính số mol P2O5 cần thêm vào dd chứa 0,03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau

A 0,01 B 0,02 C 0,03 D Đáp số khác

Cõu 156 Sản phẩm phản ứng nhiệt phõn nào dưới đõy là

KHễNG đỳng?

A NH4Cl  t NH3 + HCl

B NH4HCO3  t NH3 + H2O + CO2

C NH4NO3  t NH3 + HNO3

D NH4NO2  t N2 + 2H2O

Cõu 157 Trong cỏc phản ứng sau, phản ứng nào khụng là

phản ứng ụxi húa khử?

A.H2SO4+FeFeSO4+H2

B H2SO4+FeFe2(SO4)3+SO2+H2O

C H2SO4+Fe3O4 Fe2(SO4)3+FeSO4+H2O

D H2SO4+FeO Fe2(SO4)3+SO2+H2O

Cõu 158 Phân đạm có phần trăm nitơ cao nhất là:

A Amoni nitrat (NH4NO3) B Amoni sunfat ((NH4)2SO4)

C Ure (CO(NH2)2) D Kali nitrat (KNO3)

Cõu 159 Dãy các muối đều thuỷ phân khi tan trong nước là :

A AlCl3 , Na3PO4 , K2SO3 , CH3COONa, Fe(NO3)3

B KHS , KHSO4 , K2S , KNO3 , CH3COONa

C Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; NaNO3 ; KHS ; Na3PO4

D Na3PO4 ; Ba(NO3)2 ; KCl ; KHSO4 ; AlCl3

CACBON- SILIC Cõu 160 Cần thờm ớt nhất bao nhiờu ml dd Na2CO3 0,15M

vào 25ml dd Al2(SO4)3 0,02M để làm kết tủa hết ion nhụm?

A- 15ml B- 10ml C- 30ml D- 12ml

Cõu 161 Cacbon ph/ứng được với nhúm chất nào sau đõy

A-Fe O , Ca, CO , H , HNO đặc,H SO đặc2 3 2 2 3 2 4

B- CO , Al O ,Ca,CaO, HNO đặc,H SO đặc2 2 3 3 2 4

C-Fe O , MgO,CO , HNO ,H SO đặc2 3 2 3 2 4

D- CO , H O, HNO đặc,H SO đặc,CaO2 2 3 2 4

Cõu 162 Dẫn luồng khớ CO qua hổn hợp

Al O ,CuO,MgO, Fe O (núng) sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được chất rắn là

A-Al O , Cu,MgO, Fe2 3 B- Al,Fe,Cu,Mg

C- Al O , Cu,Mg, Fe2 3 D- Al O , Fe O ,Cu,MgO2 3 2 3

Cõu 163 Si ph/ứng với tấc cả cỏc chất trong dóy nào sau

đõy

A-CuSO ,SiO , H SO loãng4 2 2 4 B- F ,Mg, NaOH2

C.HCl, Fe(NO ) , CH COOH3 3 3

D.Na SiO , Na PO , NaCl2 3 3 4

Cõu 164 H/tượng xảy ra khi trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3 là

A- Xuất hiện kết tủa màu đỏ nõu B- Cú bọt khớ thoỏt ra khỏi dd

C- Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D- A và B đỳng

Cõu 165 Cụng thức oxit cao nhất của ng/ố R là RO2 Hợp chất với hiđro của R cú chứa 25% H theo kh/lượng R là

Cõu 166 Cho 11,6 g FeCO3 tan hoàn toàn trong dd HNO3

dư thu được hỗn hợp khớ A gồm CO2 và một khớ khụng màu hoỏ nõu trong khụng khớ Khối lượng của A là:

Cõu 167 Nhiệt phõn hoàn toàn 77,7g muối hiđro cacbonat

của kim loại R cú hoỏ trị II khụng đổi Khớ thoỏt ra được hấp thụ hết vào dd nước vụi trong dư được 60g kết tủa R là

Cõu 168 Trường hợp nào sau đõy khụng thu được kết tủa?

A Sục khớ CO2 đến dư vào dd NaAl(OH)4

B Nhỏ từ từ đến dư dd NH3 vào dd FeCl3

C Dẫn khớ H2S lội chậm qua dd FeCl2

D Cho từ từ đến dư dd Ba(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2

Cõu 169 Trường hợp nào sau đõy khụng cú sủi bọt khớ?

Trang 9

A Nhỏ rất từ từ 100ml dd HCl 0,1M vào 100 ml

dd Na2CO3 0,1M

B Nhỏ rất từ từ 100ml dd Na2CO3 0,1M vào 100

ml dd HCl 0,1M

C Ngâm lá Cu trong dd hỗn hợp HCl + NaNO3, to

D Nhỏ rất từ từ 100ml dd NaHSO4 0,1M vào 100

ml dd NaHCO3 0,1M

Câu 170 Sục V lít CO2 đktc vào 200ml dd Ba(OH)2 có

pH=14 tạo thành 7,88g kết tủa V có giá trị là

B

Câu 171 Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO3

H2SiO3 là của phản ứng giữa hai chất nào sau đây:

A H2CO3 và CaSiO3 C HCl và Na2SiO3

Câu 172 Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O, 11,7% CaO

và 75,3% SiO2 về khối lượng Thành phần của loại thuỷ

tinh này biểu diễn dạng hợp chất của oxit là

Câu 173 Có các muối sau: CaCO3, MgCO3, Na2CO3,

Ca(HCO3)2, K2CO3, KHCO3, Li2CO3, Mg(HCO3)2,

NaHCO3 có bao nhiêu muối bị nhiệt phân bởi nhiệt

Câu 174 (ĐH-A/07)Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd

chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít

khí(đkc) và dd X.Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy

có xuất hiện kết tủa.Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là

A- V = 22,4(a-b) B- V = 11,2(a-b)

C- V = 11,2(a+b) D- V = 22,4(a+b)

Câu 175 (TSĐH-A/07)Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí

CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được

15,76g kết tủa Giá trị của a là

A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04

Câu 176 Trong các phản ứng hoá học sau đây,phản ứng

nào sai

A-SiO2 4HF  SiF4 2H O2

B- SiO2 4HCl  SiCl4  2H O2

C- SiO2 2C t0 Si 2CO 

D- SiO2 2Mg t0 Si 2MgO 

Câu 177 Thành phần chính của khí than ướt là

A-CO,CO ,H , N2 2 2 B- CH ,CO,CO , N4 2 2

C-CO,CO , H , NO2 2 2 D- CO,CO , NH , N2 3 2

Câu 178 Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng

một dd:

A-NaHCO vµ BaCl3 2 B- Na CO vµ BaCl2 3 2

C-NaHCO vµ NaCl3 D- NaHCO vµ CaCl3 2

Câu 179 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A-CaCO3t0 CaO CO  2

B- MgCO t0 MgO CO 

C-2NaHCO3t  Na CO2 3 CO2 H O2 D- Na CO2 3t0 Na O CO2  2

Câu 180 Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng

5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh

ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là

A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g

Câu 181 Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh,dd muối

Y không làm đổi màu quỳ tím.Trộn X và Y thấy có kết tủa.X và Y là cặp chất nào sau đây

A- NaOH và K2SO4 B- NaOH và FeCl3 C- Na2CO3 và BaCl2 D- K2CO3 và NaCl

Câu 182 Nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp

BaCO3,MgCO3,Al2O3 được rắn X và khí Y.Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dd Z.Sục khí Y dư vào dd Z thấy xuất hiện kết tủa F,hoà tan E vào dd NaOH dư thấy tan một phần được dd G

a) Chất rắn X gồm A- BaO,MgO,A2O3 B- BaCO3,MgO,Al2O3 C- BaCO3,MgCO3,Al D- Ba,Mg,Al

b) Khí Y là A- CO2 và O2 B- CO2 C- O2 D- CO c)Dung dịch Z chứa

A- Ba(OH)2 B- Ba(AlO2)2 C- Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2 D- Ba(OH)2 và MgCO3

d) Kết tủa F là A- BaCO3 B- MgCO3 C- Al(OH)3 D.BaCO3 & MgCO3

e) Trong dd G chứa: A- NaOH B- NaOH và NaAlO2 C- NaAlO2 D- Ba(OH)2 và NaOH

Câu 183 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g)

Fe2O3 nung nóng,một thời gian thu được 13,92g chất rắn X gồm Fe,Fe3O4,FeO và Fe2O3.Cho X tác dụng với dd HNO3

đ,to thu được 5,824 lít NO2 (đkc)

a) Thể tích khí CO đã dùng(đkc) A- 3.2 lít B- 2,912 lít C- 2,6 lít D- 2,5 lít b) m có giá trị là

A- 16 B- 15 C- 14 D- 17

Câu 184 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m(g)

hổn hợp gồm CuO,Fe2O3,FeO,Al2O3,nung nóng khí thoát ra thu được sục vào nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa tạo thành.Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 215g m có giá trị là

A- 217,4g B- 217,2g C- 230g D- Không xác định

Câu 185 Sục 2,24 lít CO2 vào 400ml dd A chứa NaOH 1M

và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa có khối lượng A- 10g B- 0,4g C- 4g D- Kết quả khác

Câu 186 Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi

lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g

Câu 187 Cho 115g hổn hợp ACO3,B2CO3,R2CO3 tác dụng với dd HCl dư thu được 0,896 lít CO2(đkc).Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng

Trang 10

Cõu 188 Cho các chất sau: 1 canxi oxit; 2 cacbon; 3

rubiđi hiđroxit;4 axit flohiđric 5 đồng cacbonat

SiO2 ph/ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây:

A 1, 2, 3, 4 B.1, 2, 3, 5 C.1, 3, 4, 5 D.1, 2, 3, 4, 5

Cõu 189 Có các chất sau: SiO2 , SiF4, Si, Na2SiO3, H2SiO3 Nếu

lập thành một dãy chuyển hoá thì dãy nào sau đây là đúng

A Si -> SiF4 -> Na2SiO3 -> SiO2 -> H2SiO3

B Si -> SiO2 -> Na2SiO3 -> SiF4 -> H2SiO3

C Si -> SiO2 -> SiF4 -> Na2SiO3 -> H2SiO3

D Tất cả đều đúng

Cõu 190 Cho sơ đồ phản ứng sau:

X, Y, Z, T tương ứng với nhóm các chất là:

A P, Ca3P2, PH3, P2O5 B P, Ca3P4, PH3, P2O3

C P2O5 , Ca3P2, PH3, HP3O4 D Tất cả đều đúng

Cõu 191 Khối lượng quặng photphorit chứa 65%

Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là Biết rằng

trong quỏ trỡnh điều chế cú 3% P bị hao hụt

A 1,189 tấn B 0,2 tấn C 0,5 tấn D 2,27 tấn

Cõu 192 Phõn đạm ure thường chứa 46% N Khối lượng

kg ure đủ cung cấp 70 kg N là:

A 152,2 B 145,5 C 160,9 D 200,0

Cõu 193 Cỏc dung dịch muối nào sau đõy cú pH<7:

a NH4Cl, NH4NO3, Na2CO3

b K2CO3, NH4Cl, Al2(SO4)3, (NH4)2CO3

c NH4Cl, (NH4)2SO4 , ZnSO4, NH4NO3

d Tất cả đều sai

Cõu 194 Trong phản ứng đốt chỏy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3, và SO2 thỡ một phõn tử CuFeS2 sẽ

A nhường 12 electron C nhận 12 electron

B nhường 13 electron D nhận 13 electron

Cõu 195 Cho m gam Fe Hũa tan hoàn toàn trong dd HNO3 loóng thu được 4,48 lớt hỗn hợp khớ NO và NO2

cú tỉ khối so với H2 là 19 khối lượng muối nitrat thu được khi cụ cạn dd là

a m + 20,8 b m + 28,4 c m + 24,8.d m + 26,6

CÂN BẰNG HOÁ HỌC Cõu 196 Cho phương trỡnh hoỏ học:

2N2(k) + 3H2(k)

p, xt

2NH3(k) Nếu ở trạng thỏi cõn bằng nồng độ của NH3 là 0,30mol/l,

của N2 là 0,05mol/l và của H2 là 0,10mol/l Hằng số cõn

bằng của hệ là giỏ trị nào sau đõy?

A 36 B 360 C 3600 D 36000

Cõu 197 í nào sau đõy là đỳng?

A bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng

thỏi cõn bằng hoỏ học

B khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thỏi cõn

bằng thỡ phản ứng dừng lại

C chỉ cú phản ứng thuận nghịch mới cú trạng thỏi

cõn bằng hoỏ học

D ở trạng thỏi cõn bằng, khối lượng cỏc chất ở hai

vế của phương trỡnh phản ứng phải bằng nhau

Cõu 198 Tăng diện tớch bề mặt của cỏc chất phản ứng

trong một hệ dị thể, kết quả sẽ là:

Cõu 199 Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng:

CO2(k) + O2(k) →2CO(k); H<0

sự thay đổi yếu tố nào dưới đõy là nguyờn nhõn của sự

chuyển dịch cõn bằng?

A tăng ỏp suất B giảm ỏp suất (tăng thể tớch)

Cõu 200 Khi hoà tan SO2 vào H2O cú cõn bằng sau:

SO2 + H2O → H2SO3

Cõn bằng chuyển dịch về phớa nào khi cho thờm NaOH?

A phải B trỏi C khụng thay đổi D ko xỏc định được

Cõu 201 Cho biết CB sau được thực hiện trong bỡnh kớn:

PCl5(k) →PCl3(k) + Cl2(k), H >0 những yếu tố nào sau đõy tạo nờn sự tăng lượng PCl3 trong cõn bằng: A lấy bớt PCl5 ra C thờm Cl2 vào

Cõu 202 Cho phản ứng hoỏ học:

A(k) + 2B(k)→ AB2(k), H <0 tốc độ phản ứng tăng nếu:

A tăng ỏp suất C tăng thể tớch

Cõu 203 xỏc định điều kiện làm tăng nồng độ của SO3

trong một bỡnh chứa SO2 và O2 biết rằng:

SO2(khớ) + 1/2O2(khớ)=SO3(khớ) + Q( H <0)

A Tăng nhiệt độ, tăng nồng đọ O2

B Tăng ỏp suất O2, hạ nhiệt độ

C Tăng ỏp suất O2,hạ nhiệt đọ, dựng xỳc tỏc

D Tăng nồng độ SO2

Cõu 204 Nếu nhiệt độ trong hệ thống cõn bằng chứa

(N2,H2,NH3) được tăng lờn thỡ phỏt hiện thấyhằng số cõn bằng của phản ứng tổng hợp NH3 bị giảm Điều này cú thể kết luận rằng phản ứng tổng hợp Nh3 là:

A toả nhiệt B thu nhiệt C khụng thực tế D tất cả đều sai

Cõu 205 Một b́nh phản ứng dung tớch khụng đổi, chứa hỗn

hợp X gồm N2, H2 và một ớt chất xỳc tỏc ở 0oC và ỏp suất Px

=1 atm.Nung núng bỡnh một thời gian để xảy ra phản ứng tổng hợp NH3. Sau đú đưa b́nh về 0oC Ta được hỗn hợp Y,

ỏp suất khớ trong b́nh là Py Tỉ khối hơi của Y so với X là

dy/x Vậy ta cú:

A Py =0.5 atm; dx/y = 2 B Py = 1 atm ; dx/y > 1

C Cả A và B đều cú thể đỳng D pY > 1 atm và dy/x < 1

Cõu 206 Tớnh noàng ủoọ caõn baống cuỷa caực ion H3O+ vaứ

SiO 2 +C,to Ca,to

Ngày đăng: 13/08/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w