1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

15 799 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Với Số Có Hai Chữ Số
Tác giả Trương Thị Mỹ Kiều
Trường học Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đăk Hà
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 840,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Lê Văn Tám... GV thực hiện: Trương Thị Mỹ Kiều Đơn vị: Trường TH Lê Văn Tám Đăk Hà – Đăk Hà – Kon Tum Nhân với số có hai chữ số... Bài cũ: Luyện tập1... Nhân với số có ha

Trang 1

Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Trang 2

GV thực hiện: Trương Thị Mỹ Kiều Đơn vị: Trường TH Lê Văn Tám Đăk Hà – Đăk Hà – Kon Tum

Nhân với số có hai chữ số

Trang 3

Toán:

Bài cũ:

1 Tính:

135 x (20 + 3)

2 Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 x 36 x 2

3 Tóm tắt:

C = ?

180 m

Nửa

chiều dài

C = ? ; S = ?

Luyện tập

Trang 4

Bài cũ: Luyện tập

1 Tính:

135 x (20 + 3)

2 Tính bằng cách thuận tiện

nhất:

5 x 36 x 2

3 Tóm tắt:

180 m

Nửa

chiều dài

1 Tính:

135 x (20 + 3) 135 x (20 + 3) = 135 x 20 + 135 x 3

= 2 700 + 405 = 3 105

5 x 36 x 2 = 36 x ( 5 x 2) = 36 x 10 = 360

Bài giải:

Chiều rộng của sân vận động là:

180 : 2 = 90 (m) Chu vi của sân vận động là:

(180 + 90) x 2 = 540 (m) Diện tích của sân vận động là:

180 x 90 = 16 200 (m2) Đáp số : 540 m; 26 200 m2

C = ? S = ?

Trang 5

Toán:

Nhân với số có hai chữ số

36 x 23 = ?

a) Ta có thể tính như sau:

36 x 23 = 36 x (20 + 3)

= 36 x 20 + 36 x3

= (720 + 108

= 828

Trang 6

× 36

23

8

10 2 7

8 2 8

b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:

• 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;

3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10;

• 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;

2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7;

• Hạ 8;

0 cộng 2 bằng 2, viết 2;

1 cộng 7 bằng 8, viết 8.

Nhân với số có hai chữ số

c) Trong cách tính trên:

• 108 gọi là tích riêng thứ nhất.

• 72 gọi là tích riêng thứ hai Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ phải

là 720

36 x 23 = 828

Trang 7

a) 36 x 23 b) 33 x 44 c) 157 x 24 d) 1122 x 19

Toán:

Nhân với số có hai chữ số

Luyện tập:

Bài 1:

86

53

430

4558

258

1122 19 x

157 24 x

33 44 x

1452

132

3768

628

21318

10098

x

Trang 8

Nhân với số có hai chữ số

Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính, tính

a = 13

a = 26

a = 39

Tổ 1

Tổ 2

Tổ 3

Trang 9

Toán:

Nhân với số có hai chữ số

Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính, tính

Nếu a = 13 thì 45 x a = 45 x 13 = 584

Nếu a = 26 thì 45 x a = 45 x 26 = 1170

Nếu a = 39 thì 45 x a = 45 x 39 = 1755

Trang 10

Nhân với số có hai chữ số

Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính, tính

Bài 3:

Mỗi quyển vở có 48 trang Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang sách ?

Trang 11

Toán:

Nhân với số có hai chữ số

Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính, tính

Bài 3:

Tóm tắt:

Bài giải:

Mỗi quyển vở : 48 trang

25 quyển vở : ? trang

Số trang của 25 quyển vở cùng loại là:

48 x 25 = 1 200 (trang)

Đáp số : 1 200 trang

N6

Trang 12

Nhân với số có hai chữ số

33 22 x

33 22 x

33 22 x

726

66

6666

66

132

66

Trò chơi:

Trang 13

Toán:

Nhân với số có hai chữ số

33 22 x

33 22 x

33 22 x

726

66

6666

66

132

66

Trò chơi:

Trang 14

Nhân với số có hai chữ số

Dặn dò:

Về nhà ôn bài – Xem trước bài : Luyện tập

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w