1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen toan 2000 - 2001 Daklak & DAP AN

3 162 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên toán 2000 - 2001 Đắk Lắk & đáp án
Người hướng dẫn Huỳnh Ngọc Hiệp
Trường học Sở Giáo Dục Đào Tạo Đắk Lắk
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2000
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tam giác AMN đều.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 PTTH NGUYỄN DU 2000- 2001

ĐAKLAK KHÓA NGÀY : 11 – 07 – 2000

……… )(……… ………****………

ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN : TOÁN ( CHUYÊN )

150 Phút ( không kể thời gian giao đề )

BÀI 1 : ( 2đ)

Cho biểu thức P( x) =

1

2000 2

-2001 2

-2

2 3

4

+

+ +

x

x x

x x

a) Rút gọn biểu thức P ( x)

b) Tính giá trị của P(x) khi x = 3 2 2 3 2 2

BÀI 2 : ( 2đ)

Cho phương trình x2 + ( m – 1 ) x + 5 m – 5 = 0

a) Xác định m để phương trình có nghiệm

b) Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình khi m = - 1 Tính giá trị của biểu thức

A = x15 + x25

BÀI 3 : ( 2 đ)

Cho đường tròn ( O) , AB là dây cung của ( O) , C là điểm nằm ngoài ( O) nhưng nằm trên tia AB Từ trung điểm P của cung lớn AB ta kẻ đường kính PQ của (O) cắt dây AB tại D , CP cắt ( O) tại điểm thứ hai là I , các dây AB , QI cắt nhau tại K

1) Chứng minh : CI CP = CK CD

2) Giả sử A , B , C cố định , đường tròn (O) thay đổi nhưng luôn đi qua A, B Chứng minh đường thẳng QI luôn đi qua một điểm cố định

BÀI 4 : ( 2 đ)

1) Tìm các số nguyên x y , z thỏa m ãn x + y = 2

xy – z2 = 1

2) Cho 2 số thực x , y thỏa mãn x2 + x + 2y + 4xy + 4 y 2 ≤ 2

Chứng minh 1998 ≤ x + y2 + 2000 ≤ 2001

BÀI 5 : ( 2đ)

1) Cho tam giác ABC có BC = a , CA = b , AB = c Chứng minh nếu a2 + b 2 > 5c 2 thì độ dài cạnh

AB = c là nhỏ nhất

2) Cho lục giác đều ABCDEF Gọi M , N lần lượt là trung điểm của EF và BD Chứng minh tam giác AMN đều

Trang 2

SƠ LƯỢC CÁCH GIẢI (GV : Huỳnh Ngọc Hiệp

Bài giải

Bài 1 : a) P( x) =

1

2000 2

-2001 2

-2

2 3

4

+

+ +

x

x x

x x

= ( 2 1)( 22 2 2000)

1

x

+ = x2 – 2x + 2000

b) x =

2 12 17

2 2 3 2

12 -17

2 2 -3

+

) 2 2 3 (

2 2 3 )

2 2 -3 (

2 2 -3

+

+

3 2 2- - 3 2 2+

x = 3 2 2+ - 3 2 2- = (1+ 2)2- ( 2 1)- 2

x = ( 1 + 2 ) – ( 2 - 1 ) = 2

P(2) = 2000

Bài 2 : D = ( m + 1 )2 – 4 ( 5m – 5 ) = m2 – 22m + 21

Phương trình có nghiệm khi D ³ 0 Û ( m – 1 ) ( m – 21 ) ³ 0 m £ 1 ; m ³ 21

Khi m = -1 ; x2 – 2x – 10 = 0

A = ( x12 + x22 ) ( x13 + x23 ) – x12x22 ( x1 + x2)

S = x1 + x2 = 2 P = x1.x2 = - 10

x12 + x22 = S2 – 2P = 24

x13 + x23 = S3 – 3SP = 68

A = 1432

Bài 4: x + y = 2

a) xy – z2 = 1 suy ra xy = 1 + z2 Û xy > 1 ; xy cùng dấu

mà x + y = 2 suy ra x = 1 ; y = 1 ( khi đó z = 0 )

Vậy x = 1 ; y = 1 và z = 0

b) x2 + x + 2y + 4xy + 4 y 2 ≤ 2 Û ( x + 2y )2 + ( x + 2y ) – 2 £ 0

Đặt t = x + 2y ; ta có t2 + t – 2 £ 0 suy ra ( t – 1 ) ( t + 2 ) £ 0

Suy ra - 2 t£ £ 1 hay - 2 £ x+ 2y£ 1

Do đó 1998 ≤ x + y2 + 2000 ≤ 2001

Bài 5 1) Giả sử c ³ a , suy ra 2c ³ a + c > b , suy ra 4c2 ³ b2 ( 1)

Mà c ³ a suy ra c2 ³ a2 ( 2)

( 1) + ( 2) 5 c2 ³ a2 + b2 , trái giả thuyết Vậy c < a ; c < b

2) Có N thuộc đoạn OC ( O tâm lục giác đều ) · · 0

120

AFM =AON= Xét tam giác AFM và tam giác AON ta có AF = OA ; ON = FM · · 0

120

tam giác này bằng nhau suy ra ·NAO=MAF· AN = AM ( 1)

Có ·MANNAO OAM+ · =MAF· + OAM· =OAF· = 600 (2)

Từ (1) và (2) suy ra tam giác AMN đều

Trang 3

KDP=KIP = 900 suy ra tứ giác DKIP nội tiếp

Suy ra ·KDIKPI tam giác CID đồng dạng tam giác CKP ( vì góc C chung

KDI=KPI ) nên CI CD

CK =CP suy ra : CI CP = CK CD (1)

BPI=BAI ( cùng chắn ºBI ) và µC chung

Nên CBPD : D CIA suy ra CB CP

CI =CA Û CI CP = CA CB (2) Từ ( 1) và (2) suy ra CK CD = CA CB

Vậy A, B , C, D cố định nên K cố định

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w