1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Q2 2015 hop nhatFILEminimizer

19 86 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết sau ngày đầu tư được phân bỗ vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỷ của Công ty.. Hoạt động liên d

Trang 1

CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ-THƯƠNG MẠI-DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC

Địa chỉ: Số 04-Nguyễn Siêu-P Bến Nghé-Q.1-TP.HCM Điện thoại: 08.22103329 Fax: 08.22200497

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT

Quý 2/2015

Trang 2

Công ty Cô phần Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện Lực

Báo cáo tài chính hợp nhất

Địa chỉ : 04 Nguyễn Siêu, phường Bên Nghé, quận 1, TP.HCM cho kỷ kể toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

BANG CAN DOI KE TOAN Tai ngày 30 tháng 06 năm 2015

TÀI SẢN

100 A Tài sản ngắn hạn 136,162,092,654 413,139,514,443

110 1 Tién va ede khoan twong dwong tién va 5,492/687,049 — 11,897,381,768

112 2 Céc khoản tương đương tiền 3,000,000,000 2,502,083,333

120 1L Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn v2 1,627/751/069 — 21,583/702/310

121 1.Đầutưngắn hạn 1,627,751,069 21,583,702,310

130 1H Các khoản phải thu 47121995671 — 27/021,580/858

131 _ 1 Phải thu của khách hàng 20,063,034,168 2,913,920,578

132 _ 2.Trả trước cho người bán v3 25,473,263,669 22,402,822,033

139 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đỏi (*) (581,903,627) (581,903,627)

150 V, Tài sản ngắn hạn khác 1,887,118,004 1,628,732,653

151 1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn 71,376,970 110,586,806

152 _ 2.Thuế GTGT được khấu trừ 546,681,638 293,590,598

134 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước V6 1,009,109,679 1,006,238,637

158 4 Tai sản ngắn hạn khác Vĩ 259,949,717 218,316,612

221 1 Tài sản cố định hữu hình v8 18,679,312,912 _19,309,649,506

223 -Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (14,844.358/807) - (14,214/022,213)

227 3 Tài sản cố định vô hình v9 2,925,000 6,435,000

229 - Gid tri hao mon luỹ kế (*) (404,175,000) (400,665,000)

230 4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang V0 77540327250 77.402,183,615

240 TH Bat dong sản đầu tr VI 24868122672 24.970,453/038

242 - Giátrị hao mòn luỹ kế (*) (1,057,413,782) (955,083,416)

250 IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 49,150,000,000 49,150,000,000

251 - 1 Đầu tr vào công ty con V.I2 46,150,000,000 46,150,000,000

258 3 Bau tư dài hạn khác v.13 3,000,000,000 3,000,000,000

259 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dai hạn (*) =

261 1 Chỉ phí trả trước dài hạn V14 272,668,150 194,850,204

270 TONG CONG TAISAN 307,177,960.638 584,675,597,806

Trang 1

Trang 3

Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện Lực

Địa chỉ : 04 Nguyễn Siêu, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM

Báo cáo tài chính hợp nhất

cho kỳ kể toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

BẰNG CÂN ĐỐI KẺ TOÁN

“Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015

NGUON VON

311 1 Vay và nợ ngắn hạn vas 2,000,000,000 200,000,000,000

312 2 Phải trả cho người bán V.I6 — 42,557065,191 68,484,142,674

313 3 Người mua trả tiên trước 1,720,556,783 191,498,000

314 4 Thuế và các khoản phái nộp Nhà nước VAT $,786,052,069 1,906,132,767

315 5 Phải trả người lao động 409,916,264 2,147,244,975

319 9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác v9 7,028,969,695 6,989,208,963

323 11.Quỹ khen thưởng, phúc lợi 142,252,332 180,838,832

400B Nguồn vốn chủ sở hữu 246,678,914,298 303,941,968,681

410 1.Nguồn vốn chủ sở hữu V20 — 246678914298 303,941,968,681

All 1.Vốn đầu tư của chủ sở hữu 304,071,610,000 304071,610,000

413 3 Vễn khác của chủ sở hữu 1,000,000,000 1,000,000,000

420 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (61,165,731/697) — (3.902,677314)

440 Tổng cộng nguồn vốn 307,177,960,638 _ 584,675.597.806

M Mã số Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán é Nữ + SÀN)

Người lập biểu

x4 -

Nguyễn Ngọc Hân

Kế toán trưởng

he

Nguyễn Thị Thu Huệ

Trang 2

Trang 4

Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện Lực Báo cáo tài chính hợp nhất

Địa chỉ : 04 Nguyễn Siêu, phường Bến Nghé, quận I, TP.HCM cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

BAO CAO KET QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý 2 năm 2015

mình — Năm 2015 ăm 2014 Năm 2015 Năm 2014

ÔN 1 Doanh thubản hàng và cung cập dịhvụ(") VL2| 235,456,622,638 | 27,217,477,880 243,630/864,102 36/933,262,619

11 4 Gia vin hang ban VI22 286.982773/740 24,126,559,725 293,965,335,409 32,848,849,400

20 5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cùng cấp địch vụ (51,526,151,102)3,090,918,155 (50334471307) 4084.413219

21 6.Doanhthu hoạt động tài chính VI23 266,891,541 122647901 332,145,432 211623030

24 8, Chi phí bán hàng 208,134,259 138,456,391 608,362,169 326,413,659

25 9 Chỉ phi quản lý doanh nghiệp 3420/42/8176 3/8$2577121 6,347/879727 6,886,634,699

30 10 Lợi nhuận thuẫn từ hoạt động kinh doanh (54,887,536,696) (807,467,456) (57,158,567,771) (2,917/012,109)

31 11,Thu nhập khác VI25 73,657,335 20,425,480 75,244,738 220,959,726

3212 Chi phi khic VI26 51,129,000 1,556,131 51,611,320 1,556,131

40 13.Lợi nhuận khác 22,528,335 18,869,349 23,633,418 219,403,595

S() 14 Tống lợi nhuận kế toán trước thuế (S4865/008361) (788,598/107) (S7,134,934,353) (2,697,608,514)

51 15 Chỉ phi thu thu nhập doanh nghiệp hiện hành 128,120,030 148,132,412 128,120,030 148,132,412

32 16 Chỉ phí thuể thu nhập hoãn lại - - £ #

60 17 Loi nhuận sau thuế thu nhập đoanh nghiệp (54,993,128,391) (936730,519) (57,263/054.383) (2,845,740,926)

T0 18 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu

Người lập biểu 'Ñế toán trưởng

xa ae“ ~ fll hil — s.”

Nguyễn Ngọc Hân Nguyễn Thị Thu Huệ

“Trang 3

Jx/

Trang 5

SF Se LOL EEE ———— ee

Céng ty Cé phan Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện Lực Bác cáo tài chính hợp nhất

Địa chỉ : 04 Nguyễn Siêu, phường Bên Nghé, quận 1, TP.HCM cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

BAO CÁO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp giản tiếp) Quý 2 năm 2015

1, Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh

05 Lai, 18 tir hoat dong dau tw (332,145,432) — (211,623,028) mà

08 3 Lợi nhuận từ HĐ kinh doanh trước thay đỗi vốn lưu động (56,859,022,855) — (1,534,743,761) 2H

09 - Tăng, giảm các khoản phải thu (20,398,010,000) _ (7,848,403,685) NI

10 = Tang, giảm hàng tổn kho 270,975,575,993 8,670,817.160

11 - Tăng, giảm các khoản phải trả (22,329,213,790) (3,586,130.473) (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

12 -Tăng, giảm chỉ phí trả trước (38,608,110) (155,504,129)

15 -Tiển thu khác từ hoạt động kinh doanh - 256,700,000

16 - Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh (38,586,500) (152,553,710)

20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 171,307,208,608 (4,878,806,579)

HH, Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

23 _ 3 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác (44,048,759) (809,618,977)

27 _ 7 Tiên thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 332,145,432 228,156,833 -30 Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động đầu tu 20,288,096,673 (581,462,144)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

32 2, Tién chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu (200,000,000,000) -

33 3, Tiên vay ngắn hạn, dai hạn nhận được 2,000,000,000 -

40 _ Lưu chuyển tiễn thuần từ hoạt động tài chính (198,000,000,000) =

50 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (6,404,694.719) _ (5,460,268,723)

61 Ảnh hưởng của tỷ giá hối đoái đến quy đối ngoại tệ

Người lập biểu Kế toán trường,

Noh ~ he

i=

Nguyễn Ngọc Hân Nguyễn Thị Thu Huệ

Trang 4

Trang 6

Công ty CP Dau tu -Thuong mai -Dịch vụ Điện Lực Báo cáo tài chính hợp nhất

Số 04 Nguyễn Siêu, phường Bắn Nghé, Q1, TP.HCM cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHẤT

Quý 2năm 2015

I ĐẶC ĐIÊM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Đầu tư -Thương mại -Dịch vụ Điện Lực tên giao địch là Power Investment — Trade - Services Company; tén viét tắt là PIST, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng kỷ kinh doanh số

4103007426 ngày 30 tháng 07 năm 2007, thay đổi lần thứ 5 ngày 26 tháng 05 năm 2015 của Sở Kế hoạch

và Đẫu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp

Vốn điều lệ theo giấy phép đăng ký hoạt động kinh doanh là 841.000.000.000 đồng Vốn thực góp tại

thời điểm 30/06/2015vốn thực góp là 30.071.610.000 đồng được chia thành 30.407.161 cỗ phân

STT Cổ đông Số vốn góp Số cỗ phần "Tỷ lệ vốn góp

1 Vốn góp của Công ty CP giải — 92.120.640.000 9.212.064 30,30%

pháp đầu tư Thái Son

2 Các đối tượng khác 211.950.970.000 21.195.097 69,73%

Cộng 304.071.610.000 30.407.161 100%

Trụ sở chính của Công ty: Số 04 Nguyễn Siêu, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hỗ Chí Minh

Công ty có các đơn vị trực thuộc sau:

Đơn vị Địa chỉ

~ Khách sạn DL Điện lực 5/11 Nguyễn Siêu, phường Bến Nghé, Q1, TP.HCM

~ Khách sạn Du lịch Điện lực Vũng Tàu 147 Phần Chu Trinh, phường 2, thảnh phố Vũng Tàu,

tinh Ba Rja Ving Tau

= San giao địch bắt động sản Ngôi Nhà 25-25A Tăng Bạt Hỗ, phường I1, quận Bình Thạnh,

Công ty có công ty con được hợp nhất báo cáo tài chính tại thời điểm 30/06/2015:

Tên Công ty Trụsở Tÿlệlợi Tÿlệquyền Hoạt động kinh doanh

chính ích biểu quyết chính

Công ty TNHH MTV Dịch vụlữ TP.HCM 100% 100% Dịch vụ lữ bảnh-đại lý vé hành Cuộc Sống Việt (*) máy bay

(*) Công ty CP Đầu tư-Thương mại-Dịch vụ Điện lực đã góp đủ vốn vào Công ty TNHH MTV Dịch vụ

lữ hành Cuộc Sống Việt (Vietlife Travel) số tiền 7.000.000.000 đồng (trong đó: góp bằng tiền là 2.916.707.145 đồng, góp bằng tài sản là 4.083.292.855 đồng) chiếm tỷ lệ 100% vốn điều lệ theo giấy

chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0312347663 đăng ký lần đầu ngày 01 tháng 07 năm 2013

Trang 5

Trang 7

Công ty CP Đầu tư -Thương mại -Dịch vụ Điện Lực Báo cáo tài chính hợp nhất

Số 04 Nguyễn Siêu, phường Bến Nghé, Q1, TP.HCM cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

Công ty có công ty con chưa được hợp nhất báo cáo tài chính tại thời điểm 30/06/2015:

'Tên Công ty Trụsở Tÿlệlợi Tỷlệquyền — Hoạt động kinh doanh

chính ích biểu quyết chính

Công ty TNHH Thương mại địch TP.Cần 65% 65% Dịch vụ vui chơi giải trí-

vụPTN Thơ Hình thức Công viên nước

3 Ngành nghề kinh doanh

~ _ Kinh doanh nhà hàng, khách sạn (không kinh doanh nhả hàng, khách sạn tại trụ sở)

—_ Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đại, quốc

= Cho thuê xe Kinh doanh bất động sản Dịch vụ môi giới, định giá, san giao địch bắt động sản

~ _ Cho thuê văn phòng, kho bãi Kinh doanh địch vụ vui chơi (không hoạt động tại trụ sở)

- Pao tao nghé, đảo tạo ngoại ngữ

—_ Đại lý bảo hiểm, đại lý thu đổi ngoại tệ, đại lý bán vé máy bay, đại lý bán ô tô

~_ Đại lý địch vụ bưu chính viễn thông (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập

internet tại trụ Sở)

~ _ Xây dựng công trình dan dụng, chuyên nghiệp

~ _ Đầu tr, xây dựng công trình điện vừa và nhỏ, công trình thủy điện, nhiệt điện, khí và năng lượng điện

— Mua bán văn phỏng phẩm, mỹ phẩm, hàng gia dụng, xe ö tô, rượu

¡ điện, viễn thông và cơ khí (không sản xuất tại trụ sở)

—_ Sản xuất, mua bán thiết

~ _ Kiểm tra công tơ điện, máy biển dòng điện, đo lường điện

II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TE SU DỤNG TRONG KẾ TOÁN

3.1 Niên độ kể toán

Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hang năm

3.3 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghỉ chép kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kể toán là đồng Việt Nam (VND)

Ill CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG

3.1 Chế độ kế toản úp dung

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngảy

20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tải chính

3.2, Tuyên bổ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhả nước

ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bảy theo đúng quy định của từng chuẩn mực, thông tư

hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng,

3.3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán chứng từ ghi số

Trang 6

Trang 8

Công ty CP Đầu tư -Thương mại -Dịch vụ Điện Lực " Báo cáo tài chính hợp nhất

Số 04 Nguyễn Siêu, phường Bến Nghé, Q1, TP.HCM cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

TY CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHỦ YÊU ÁP DUNG

4.1, Nguyên tắc, phương pháp chuyễn đỗi các đằng tiền khác Tiền vả các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đâu tư ngắn

hạn có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả nãng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiễu rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

4.2, Nguyên tắc ghỉ nhận dịc phòng nợ phải thu khó đòi

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ ba tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà đơn vị nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó

khăn tương tự

4.3 Nguyên tắc ghỉ nhận hang tồn kho

Hàng tồn kho được tính theo giả gốc Trường hợp giả trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì

tính theo giá trị thuẫn có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chi phi chế biến

và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Hàng tổn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quản gia quyển

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

4.9 Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao tài sản cổ định

Tài sản cổ định hữu hình, tải sản cổ định vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài

sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, bao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

~ Khấu hao TSCĐ của Công ty được thực hiện theo phương pháp khấu hao đường thẳng: Thời gian khâu

hao được xác định phù hợp với Quyết định số 206/2003/QĐ - BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính

ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ

~— _ Nhà cửa, vật kiến trúc 10-25 Năm

~ _ Phương tiên vận tải 10 Năm

~ _TSCĐ vô hình 8-50 Năm

4.5 Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao bắt động sản đầu tư Bất động sản đầu tư được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình nắm giữ chờ tăng giá, hoặc cho thuê hoạt

động, bất động sản đầu tư được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Bất động sản đầu tư được tính, trích khẩu hao như TSCĐ khác của Công ty

4.6 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính

Trang 7

Trang 9

Công ty CP Đầu tư -Thương mại -Dịch vụ Điện Lực Báo cáo tài chính hợp nhất

Số 04 Nguyễn Siêu phường Bắn Nghé, Q1, TP.HCM cho kỳ kể toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết mã trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình bày theo

phương pháp giá gốc Các khoản phân phối lợi nhuận từ số lợi nhuận thuần lũy kế của các công ty liên kết

sau ngày đầu tư được phân bỗ vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỷ của Công ty Các khoản phân

phối khác được xem như phần thu hồi các khoán đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư

Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc Khoản vốn góp liên doanh

không điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tải sản thuần của công ty liên doanh

Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận

thuẫn luỹ kế của Công ty liền doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh

Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát

được Công ty áp dụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt đông kinh doanh thông thường khác

Trong đó:

~ Công ty theo đối riêng các khoản thu nhập, chỉ phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân

bỗ cho các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh;

~ Công ty theo đõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các

khoản công nợ chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kế từ ngảy mua khoản đầu tư đỏ được coi là "

tương đương tiễn";

~ Có thời hạn thu hỗi vốn đưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;

~ Có thời hạn thu hỗi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỷ kinh doanh được phần loại là tải sản dai hạn

Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản

đấu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phỏng

4.7 Nguyên tắc ghỉ nhận và vẫn hoá các khoản chi phí đi vay

Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chỉ phí đi vay liên

quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang được tính vào giá trị của tai sản đó

(được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chỉ phí di vay”,

Chi phi đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào

giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bỗ các khoản chiết khẩu hoặc

phụ trội khi phát hành trái phiểu, các khoản chỉ phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay

4.8 Nguyên tắc ghỉ nhận và phân bỗ chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh đoanh năm tài chính hiện tại được ghỉ nhận là

chi phi tra trước ngắn hạn và được tính vào chi phi sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tải chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước dai han

để phân bổ dẫn vào kết quả hoạt động kinh đoanh trong nhiều năm:

~ Công cụ dụng cụ xuất đùng có giá trị lớn;

- Những khoản chỉ phí khác thực tế phát sinh có liên quan đến kết quả hoạt động SXKD của nhiều niên

độ kế toán

Trang 8

Ze

ae

Trang 10

Công ty CP Đầu tư -Thương mại -Dich vu Điện Lực | Báo cáo tài chính hợp nhất

Số 04 Nguyễn Siêu phường Bắn Nghé, Q1, TP.HCM cho kỳ kế toán từ 01/01/2015 đến 30/06/2015

Việc tỉnh và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn

cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp vả tiêu thức phân bổ hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bổ dần vào chí phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

4.9 Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả

Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vảo chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong,

kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở

đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu va chi phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghỉ giảm chỉ phí tương ứng với phẩn chênh lệch

4.10 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu Vén đầu tư của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh đo áp đụng hồi tổ thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tổ sai sót trọng yếu của

các năm trước

4.11 Nguyên tắc và phương phúp ghi nhận doanh thu

Doanh thụ bản hàng

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đổng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

~ Phần lớn rủi ro vả lợi ích gắn liền với quyển sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho

người mua;

~ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hảng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát

hàng hóa;

~ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

~ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kính tế từ giao dịch bán hàng;

~ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng `

Doanh thu cung cấp dich vu

Doanh thu cung cấp'dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đảng tin

cậy, đơn vị đã hoàn thành khối lượng công việc và đã xuất hóa đơn tải chính

Doanh thụ hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh tir tién lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt

động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:

~ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

~ Doanh thu được xác định tương đồi chắc chắn

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cỗ tức hoặc được quyền nhận

lợi nhuận từ việc góp vốn

4.12 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tai chính Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:

~ Chỉ phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tải chính;

Trang 9

Ngày đăng: 03/12/2017, 10:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN