bctc q2.2015 hop nhat(1) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...
Trang 1Tên công ty: CONG TY CO PHAN NGO HAN
Địa chỉ: QL 51 Xã Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
TÀI SẢN
1 A-TÀI SẲN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)
1.Tiền và các khoản tương đương tiền
1.Tiền
2.Các khoản tương dương tiền
II.Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1.Đầu tư ngắn hạn
2.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
1H.Các khoản phải thu ngắn hạn
1.Phải thu khách hàng
2.Trả trước cho người bán
3.Phải thu nội bộ ngắn hạn
4.Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5.Các khoản phải thu khác
6.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đồi (*)
IV.Hàng tổn kho
1.Hàng tổn kho
2.Dự phòng giảm giá hàng tổn kho (*)
V.Tài sẵn ngắn hạn khác
1.Chỉ phí trả trước ngắn hạn
2.Thué GTGT được khấu trừ
3.Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4.Tài sản ngắn hạn khác
B.TÀI SẲN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)
1.Các khoản phải thu dài hạn
1.Phải thu dài hạn của khách hàng
2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
3.Phải thu dài hạn nội bộ
4.Phải thu dài hạn khác
4.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
IIL.Tài sẵn cố định
1Tài sản cố định hữu hình
QUÝ: 02/2015
Mã
số
100
110
120
121
129
140
141
149
220
221
Thuyét minh
Mẫu số B 01 - DN
(Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC) BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHÁT
Đơn vị tính:
Số đầu năm
HN
883,437,319,405 101,151,865,813
22,943,728,859
393,285,042,653 298,26 1,530,894 17,602,163,047
(8,226,639, 165)
383,064,910,977
5,935,499,962 1,611,150.026 4.309.604.067
6.783.132 165,599,204,846
V.06 v.07
143,154,074,244
Đồng Việt Nam
Số cuối kỳ
HN
5
908 348,280,316 112,070,248,329
68,410,248,329
43,660,000,000
412,646,203,726 310,195,081,541 11,114,456,025
0
105.563,305,325 492
fo (14,226,639, 169)" { He TẾ" 373,895,534,534 373,895,534,538
x
PA
9,736,293,723 1,629,029,858 8,094,308,937
0 12,954,928 178,064,903,239
156,994,065,433 87,310,976,760
Trang1/3
Trang 2- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2.Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3.Tài sản cố định vô hình
TÀI SẢN
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
4.Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang
HI.Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1.Đầu tư vào công ty con
2.Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3.Đầu tư dài hạn khác
4.Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
V.Tài sản đài hạn khác
1.Chi phí trả trước dài hạn
2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3.Tài sản đài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẲN (270 = 100 + 200)
NGUỒN VỐN
1
A.NO PHAI TRA (300=310+330)
1.Nợ ngắn hạn
1.Vay và nợ ngắn hạn
2.Phai trả người bán
3.Người mua trả tiền trước
4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3.Phải trả người lao động
6.Chỉ phí phải trả
7.Phải trả nội bộ
8.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9,Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
10.Dự phòng phải trả ngắn hạn
IL.No dai han
260
261
262
268
270
Ma
sO
300
310
311
312
313
314
316 B17
318 31g
320
330
226,433,380,342 (141,539,150,566) V,09
16,933,209,590 (2,248, 149,590)
X.12
10,000,000,000 10000.000.000 V.13
12,445,130,602
4,862,761,941 1,049,036,524,251
Thuyét minh Số đầu năm
699,855,157,801 692,605,157,801
200,395,201 ,984 946,613,988 V.16 3,886,555,020
1,814,076,045 V.I7 6,011,938,224
15,815,000
7,250,000,000
237,005,295,393 (149,694,318.633)
14,685,060,000
Số cuối kỳ
5 16,933,209,590
(2,248,149,590)
54,998,028,673
10,000,000,000 10,000,000,000
11,070,837,806 7,669,752,698 180,273,003 3,220,812, 195 200 cal
_—€
aN 1,086,413,183,555° aw
' ab
Số cuối kỳ GÕ wh
——2
703,608,431,486 703,608,431,486 629,745,774,840 56,630,353.269 2,836,540,098 6,379,924,500 2,072,333.736 2,543,718,968
0 3,399,786,075
Trang2/3
Trang 31.Phải trả dài hạn người bán 331
Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc don ()
CÁC CHÍ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
002 - 2.Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
003 - 3.Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi
004 - 4.Nợ khó đòi đã xử lý
005 - 5.Ngoại tệ các loại
006 - 6.Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án
382,804,752,069 379,986,560,693 229,506,273.435
81,760,000 (81,760,000)
150,480,287.258
2,818,191,376 2,818,191,376
0
0 1,086,413,183,555
(Ký, họ tên, đóng dấu)
S0354 800 9< al
duyên Gién Lin
Trang3/3
Trang 4LBuE1|
DLE-GO/9ONT/E
Trang 5L/p
1¿6'€0S°Y9P*6L
1¿6'€0S't9P'6L
OTESPTOLO'TIT
PEGOSLISL'9S
S6ữ'6P£'Lr9“£1
£ữS'/IE'P06°£IT
9L9'PST'LIS‘99
(P61'690'pE§'T)
9/9'rS£'.18'99
(P61'690'yE8*1)
(Z8'198'20E'rsI
S¿E'6b/'S89'Ir
LšL'TEP'££Y'6
SLE'6b¿'S89'Ip
(OSS*EL8‘SO1Z)
(06€'£¿8“€01“£)
(EI0'ZSB'ZS0'€€t)
(£10'£€8“Z€0'€€P)
(06/'8ET'6€£*TE1)
(69S°818'61S*€p)
(TSO°LLT‘S09‘0€)
(69S'818'61S*£p)
(0Z1'£91'£tt'€Ø)
(tI6'L€£'918'tt)
€EE'0E96€/'ZI
091ˆ£09'Z6'9£
091'E09'£6t'0£
(87L'8b8'671'R8)
(IŒ'£¿I'££8'8€)
(6E€'/Z€'U8/'EE)
(10Ẽ“€¿I'££8'8€)
(€P€'0E€'pcg'9)
(08Z'€€/'Z8/'€)
(09'c†6'8t§'©)
(8€'9€I't1/'IT)
(†/8'£08'£/6'9)
(Z68'061ˆySt'€)
(£1690010/£'968)
(SLS*16L°€0€'LZS)
(9£P`168'€r0'L€F)
(S/€*16/'£0E'¿£€)
99€'0E6'Z6E'Z88
Iẽ]'6SE°€89'1/€
fINIOY2OVYH
Trang 6Bao cáo tài chính công ty CP Ngô Han
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QUY2/2015
1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
I Hình thức sở hữu vốn: Công ty CP
2 Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất vả thương mại
3 hoạt đông của DN trong năm báo cáo tải chính: Không có
ỳ kế toán, đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán
1 Kỷ kế loán: Bắt đầu từ ngày 01/04/2015 đến ngày 30/06/2015
2 Đơn vị sử dụng tiền tệ: VNĐ
1H Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
1 Chế đô kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam
2 Tuyên bố về chẻ đô tuân thủ chuẩn mực và chế độ kế toán: 'Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam
3 Hinh thức kế toản Chứng từ ghi số
IV Các chính sách kế toán áp dụng
|, Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiễn và tương đương tiên
Liên bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiễn gửi ngân hàng không kỳ hạn, tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn han có tính thanh khoản cao,
có thể chuyển đổi thành tiền dễ dàng, Phương pháp chuyển dôi các đồng tiền khác ra đồng tiền
sử dụng trong kế toán, các khoản tải sản và công nợ có gốc bằng ngoại tệ khác với đẳng tiền VN được quy đổi sang VNB
theo tỷ giá hối doái của ngày kết thúc niên độ kế toán Các giao dịch bằng tiền tệ khác tiền VNĐ được quy đổi sang VNĐ
theo tỷ giá của ngay giao dich,
2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho
“Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho; Hảng tồn kho được phản ánh theo giá gốc trừ dự phòng giảm giá
“Phương pháp tính giả trị hàng tôn kho: Tính theo phương pháp bình quân cuối tháng bao gồm tắt cả các chỉ phí phát
sinh liên quan để có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Đối với thành phẩm dé dang, giá gốc bao
gom chi phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và chỉ phí sản xuất chung đã được phân bổ
-Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giám giá hàng tồn kho được: lập dựa vào thông tư quy định của nhả nước
3 Nguyên tác ghi nhân và khấu hao TSCĐ và bắt động sản đầu tư
4 Nguyên tắc ghi nhân TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chính): Nguyên giá TSCĐ hữu hình được ghi nhận bao gồm:
-Phương pháp khẩu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Khấu hao được ghi nhận theo đường thang dựa trên thời gian sử dụng của Tài Sản cố định
Nhà xưởng; 5-25 năm
May moc: 4-12 niim
Thiét bi van phong: 3-18 nam
Phương tiên vận tải: 4-7 năm
Phân mềm may tinh: 3 nam
Nguyên tắc ghi nhân vả khẩu hao bất động sản đầu tư
s Nguyên tắc ghi nhận bắt động sản dẫu tự
- Phương pháp khẩu hao bắt động sản đầu tư
Nguyên tắc phí nhận các khoản đâu tư tài chính
ˆ Các khoản đầu tư vảo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
= Các khoản đầu tư chứng khoản ngắn hạn
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
- Phương pháp lập dự phỏng giảm giá đầu tự ngắn hạn, dài hạn
6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
ã Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phi đi vay được vốn hóa trong ky
7 Nguyên tắc ghi nhận vả vốn hóa các khoản chỉ phí khác:
2 Chỉ phí khác
$ Phương pháp phân bỗ chỉ phi trá trước
1 Phương pháp vả thời gian phân bổ lợi thể thương mại
8 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả: Chỉ phí phải trả được ghi nhận và phản ánh theo nguyên giá
9 định hiện hành Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoán dự phòng phải trà: Theo thông tư của bộ tài chính quy
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
a Nguyên tắc phí nhân vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng đư vỏn cỏ phản, vốn khác của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
c phi nhận chênh lệch tỷ giá
LÌ Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: Doanh thu bản hàng được ghi nhận trên bàng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
khi phần lớn các rủi ro và lợi ¡ch kinh tế được chuyển giao cho người mua
1# Nguyên tậc và phương pháp ghi nhận chỉ phi tai chính: Chỉ phí tài chính được ghi nhận trong năm khi các chi phi phat sinh
13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hảnh: Thuế TNDN tính trên lợi nhuận hoặc lỗ
- — Nguyên
của năm báo cáo gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuê TNDN được ghi nhận trong bảo cáo kết quá hoạt động
kinh doanh trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập liên quan đến các khoản mục ghi nhận thang vào vốn chú sở hữu thì khí đó các
khoản thuế thu nhập nảy cũng được ghi nhận thắng vào vốn chủ sở hữu
Thuê TN hiện hảnh là các khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, sứ dụng các mức thuế suất có hiệu lực
co ban tại ngày kết thúc niên độ kế toán và các khoản điểu chính thuế phải nộp liên quan đến những năm trước
14 Các nghiệp vụ dự phỏng rủi ro hồi đoái
15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Trang1/4
Trang 7Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
V, 1 Tiền Thông tin bô sung cho các khoán mục trình bay trong Bang cân đối kế toán
Đầu năm
Tiên mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tương đương tiền
Cộng
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Chứng khoán dầu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác
Phải thu từ công ty con
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng 3 Các khoán phải thu ngắn hạn khác
Phải thu từ các thành viên BGĐ
Phải thu vẻ tài sản thiểu chờ xử lý
Phải thu khác
Nhân viên tạm ứng
Ký quỹ ký cược
Cộng
4 Hàng tồn kho
Hàng mua đang đi đường
Nguyên vật liệu
Công cụ dụng cụ
Sản phẩm dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Hàng gửi bán
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng
Một phân trị giá số
6 Sự tăng giảm tài sản cố định hữu hình
Số dư đầu năm
- Mua trong ky
-Dau tu XDCB hoan thanh
-Phan loai lại
-Thanh lý, nhượng bản
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm
-Khau hao trong kỳ
-Phan loại lại
-Thanh lý, nhượng bản
Số dư cuối kỳ
-Tai ngay đầu kỷ
h tồn kho nguyên vật liệu được thể chấp tại ngân hang dé dim bao mot phan khoản vay nị Nhà của, vật kiến
26,056,900,680
26,056,900,680 7,977,302,991
640,180,089
8.617,483,080 18.079 S97 680
này
75,374,794,253 22,943,728,859
1,341,816,350
67.068,431,979
43,660,000,000
101,151,865,813 112,070,248,329
14,689,827,019
58.068,319.923
12,754,628,935 14.648.609.533 81,259, 144,462
30.771,120,616 9,994,972,774 3,491,396,729 198,637,194,616 13,742,576,864
39,789, 725,640 60,792,298,058 8,240,466,582 4,393,968,435 248,500,904,832 12,178,170,991
383,064,910,977
Phương tiện vận Phương tiện
tải, truyền dẫn quán lý
11578.174.870 1.308.682.419 556,910,000
Máy móc, thiết bị
187,082,94 |,488
10,015,005,051
(369,506,846)
125,570,359,950
669,614,193 1,243,188,323 35,499,669
(369,506,846) 132,352,479,929 7,328,202,482 909,181,146
gắn hạn
373,895,534,538
TSCD khac
ng cộng
106,680,885 226,433,380.342
556,910,000
10,015,005,051
776,187,731 237,005,295.393 89,711,013 141,539,150,566 27,754,137 8,155,168,067 369,506,846
-Tai ngày cuối kỳ
7 Sự tăng giảm tài sản cố định vô hình
Nội dung
Số đư đầu năm
-Mua trong ky
-Chuyển từ XDCB
Số dư cuối kỳ
Giá trị hao mòn lây kế
Số dư đầu năm
-Khau hao trong ky
Số dư cuối ky
id tri còn lại của TSCĐ
Tai ngay đầu kỳ
~Fại ngày cudi kỳ
§ Chỉ phí xây dựng cơ bản đỡ dang
Chỉ tiêu
17,439,417,600
64,745,466,610 4,806,882,388 29,994,427 289,215,735 87.310.976,760
E 16,933,209,590 16,933,209,590
Trang2/4
14,685,060,000 14,685,060,000.
Trang 8Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
au nam
Tăng trong ky
Hình thành TSCĐ HH trong kỳ
Chu én sang chị phí trả trước
Xóa số đưa vào chỉ phí
Cộng
9 Chỉ phí trả trước dài hạn
Chí tiêu
ú đầu năm
Số đầu năm chi phí tra trước dài hạn
Số đầu năm ch phí trả trước dài hạn(CCDC)
Tang trong nam
Phân bổ trong kỳ
Cộng
10 Vay và nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu
Vay ngắn hạn
No dai han đến hạn trả
Cộng
11 Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
Chỉ tiêu
Thuế giá trị gia tăng
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Thuê nhập khâu, xuất khẩu
Thuế TNDN
Thuế TNCN
Cộng
12 Chỉ phí phải trả
Chí tiêu Trích trước lương tháng 13
Trích tiền lãi vay
Trích trước tiên trả môi giới bán hàng và tư vấn dịch vụ
Phải trả nhà cung cap
Khác
Cộng
13 Các khoản phải trả phái nộp ngắn hạn khác
Chỉ tiêu
Phái trả khác
Tài sản thừa chờ xử lý
Kinh phi công đoàn
BHXH phải trả
Trợ cấp thôi việc
Phải trả phải nộp khác
“Trợ cấp mắt việc làm
Cộng
14, Tai san thuế TNDN hoãn lại
Chí tiêu
Đầu kỳ
Phát sinh
Cộng
15 Biến động vốn chủ sở hữu
a, _ Biến động của vốn chủ sớ hữu
Đầu năm
Kỳ này 43.574.784.468 43.574.784.468
21.539.081.256 (10015.005.051) (100,832,000) 43.574.784.468 54,998,028,673
7,402,095,658 7,402,095,658
2,656,496,611 (2,388,839,571) 7,402,095,658 7,669,752,698
474,823,552,436 629,745,774,840 474,823,552,436 629,745,774,840
3,171,403
3,546,716,000 1,800,000,000
988,019,210 1,822,935,674
2,537,599,579 431,726,029
4,711,405,104 3,399,786,075
Tăng vôn trong kỳ trước
Tăng khác
Giảm vốn trong kỳ trước
Lỗ trong kỳ trước
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi
Chia cô tức trong kỳ trước
Chênh lệch tỷ giá
Chia cỗ tức trong ky này năm trước
Trang3/4
Trang 9Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi (3.425.851.326)
Thủ lao ban kiểm soát
Số dư cuối kỳ này 229,506,273,435 150,480,287,258 379,986,560,693
b Chỉ tiết vốn chủ sớ hữu
Cô phiếu
Số CP da bán ra công chúng
VI Thông tin bồ sung cho các khoản trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
2 Các khoán giảm trừ doanh thu (254,196,786) (1,070,520,436)
-Chiét khau thuong mai
~Giá vốn gia công
4 Doanh thu từ hoạt động tài chính 402.464.999 1.404.215.653
Lãi khác
Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Lãi chênh lệch tỷ giả thực hiện 3,179,848,973
VI Giao dịch với các bên liên quan
Phát sinh giao địch với Công ty liên quan trong kỳ
Năm nay
-Thanh viên ban giám đúc
Dư nợ phải trả của cty liên quan 730,000,000 905,000,000
VII Các giao dịch khác
'Tổng số tiền thuê tối thiểu phải trả trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang
én phai tra trong | nam: 37527000 VNĐ
5 tién phai tra trong vong tir 1-5 nim: 150,108,000 VND
Số tiền phải trá > 5 nam 1,268, 100,000 VNĐ
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Trang4/4
Tổng Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Trang 10
(W%: Giải trình số lợi nhuận sau thuế quỷ 2/2015) Cá& OBED
KÍNH GỬI: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC _
- SO GIAO DICH CHUNG KHOAN HO CHi MINH
—_ Tên tổ chức niêm yết : Công ty Cổ Phần Ngô Han
a
Căn cứ:
Báo cáo tài chính riêng và báo cáo hợp nhất công ty CP Ngô Han quý 2/2015, công ty CP Ngô Han xin giải trình về sự thay đổi lợi nhuận sau thuế với biên độ >10% như sau:
DVT: déng
STT Chỉ tiêu Quý 2/2015 Quý 2/2014 Chênh lệch Tăng giảm %
Q2-2015/ Q2-2014
02 Lợi nhuận sau thuê 21.904.070.586 | 14.043.402.589 +7.860.667.997 | +56%
Nguyên nhân: Quý 2/2015 cty thúc đây bán hàng nên doanh thu tăng 26% tương đương
126,3ti so với quý 2/2014, đồng thời tiết giảm được chỉ phí đầu vào nên LNST quý 2/2015 tăng 7,9 tỉ tương đương 57% so với quý 2/2014 Các yếu tố, điều kiện sản xuất kinh doanh khác không thay đỗi giữa hai kỳ báo cáo
Số liệu doanh thu và LNST báo cáo hợp nhất quý 2/2015 ảnh hưởng bởi số liệu công ty riêng
Ngô Han
Trân trọng cám ơn
- Luu VT
"AOL STZ a
Vg Chi ching