1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bctc q2.2015 hop nhat(1)

10 123 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bctc q2.2015 hop nhat(1) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

Tên công ty: CONG TY CO PHAN NGO HAN

Địa chỉ: QL 51 Xã Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai

TÀI SẢN

1 A-TÀI SẲN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

1.Tiền và các khoản tương đương tiền

1.Tiền

2.Các khoản tương dương tiền

II.Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

1.Đầu tư ngắn hạn

2.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

1H.Các khoản phải thu ngắn hạn

1.Phải thu khách hàng

2.Trả trước cho người bán

3.Phải thu nội bộ ngắn hạn

4.Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

5.Các khoản phải thu khác

6.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đồi (*)

IV.Hàng tổn kho

1.Hàng tổn kho

2.Dự phòng giảm giá hàng tổn kho (*)

V.Tài sẵn ngắn hạn khác

1.Chỉ phí trả trước ngắn hạn

2.Thué GTGT được khấu trừ

3.Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

4.Tài sản ngắn hạn khác

B.TÀI SẲN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260)

1.Các khoản phải thu dài hạn

1.Phải thu dài hạn của khách hàng

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

3.Phải thu dài hạn nội bộ

4.Phải thu dài hạn khác

4.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

IIL.Tài sẵn cố định

1Tài sản cố định hữu hình

QUÝ: 02/2015

số

100

110

120

121

129

140

141

149

220

221

Thuyét minh

Mẫu số B 01 - DN

(Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC) BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHÁT

Đơn vị tính:

Số đầu năm

HN

883,437,319,405 101,151,865,813

22,943,728,859

393,285,042,653 298,26 1,530,894 17,602,163,047

(8,226,639, 165)

383,064,910,977

5,935,499,962 1,611,150.026 4.309.604.067

6.783.132 165,599,204,846

V.06 v.07

143,154,074,244

Đồng Việt Nam

Số cuối kỳ

HN

5

908 348,280,316 112,070,248,329

68,410,248,329

43,660,000,000

412,646,203,726 310,195,081,541 11,114,456,025

0

105.563,305,325 492

fo (14,226,639, 169)" { He TẾ" 373,895,534,534 373,895,534,538

x

PA

9,736,293,723 1,629,029,858 8,094,308,937

0 12,954,928 178,064,903,239

156,994,065,433 87,310,976,760

Trang1/3

Trang 2

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

2.Tài sản cố định thuê tài chính

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

3.Tài sản cố định vô hình

TÀI SẢN

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

4.Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang

HI.Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1.Đầu tư vào công ty con

2.Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

3.Đầu tư dài hạn khác

4.Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

V.Tài sản đài hạn khác

1.Chi phí trả trước dài hạn

2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3.Tài sản đài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẲN (270 = 100 + 200)

NGUỒN VỐN

1

A.NO PHAI TRA (300=310+330)

1.Nợ ngắn hạn

1.Vay và nợ ngắn hạn

2.Phai trả người bán

3.Người mua trả tiền trước

4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3.Phải trả người lao động

6.Chỉ phí phải trả

7.Phải trả nội bộ

8.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

9,Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

10.Dự phòng phải trả ngắn hạn

IL.No dai han

260

261

262

268

270

Ma

sO

300

310

311

312

313

314

316 B17

318 31g

320

330

226,433,380,342 (141,539,150,566) V,09

16,933,209,590 (2,248, 149,590)

X.12

10,000,000,000 10000.000.000 V.13

12,445,130,602

4,862,761,941 1,049,036,524,251

Thuyét minh Số đầu năm

699,855,157,801 692,605,157,801

200,395,201 ,984 946,613,988 V.16 3,886,555,020

1,814,076,045 V.I7 6,011,938,224

15,815,000

7,250,000,000

237,005,295,393 (149,694,318.633)

14,685,060,000

Số cuối kỳ

5 16,933,209,590

(2,248,149,590)

54,998,028,673

10,000,000,000 10,000,000,000

11,070,837,806 7,669,752,698 180,273,003 3,220,812, 195 200 cal

_—€

aN 1,086,413,183,555° aw

' ab

Số cuối kỳ GÕ wh

——2

703,608,431,486 703,608,431,486 629,745,774,840 56,630,353.269 2,836,540,098 6,379,924,500 2,072,333.736 2,543,718,968

0 3,399,786,075

Trang2/3

Trang 3

1.Phải trả dài hạn người bán 331

Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc don ()

CÁC CHÍ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

002 - 2.Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

003 - 3.Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi

004 - 4.Nợ khó đòi đã xử lý

005 - 5.Ngoại tệ các loại

006 - 6.Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án

382,804,752,069 379,986,560,693 229,506,273.435

81,760,000 (81,760,000)

150,480,287.258

2,818,191,376 2,818,191,376

0

0 1,086,413,183,555

(Ký, họ tên, đóng dấu)

S0354 800 9< al

duyên Gién Lin

Trang3/3

Trang 4

LBuE1|

DLE-GO/9ONT/E

Trang 5

L/p

1¿6'€0S°Y9P*6L

1¿6'€0S't9P'6L

OTESPTOLO'TIT

PEGOSLISL'9S

S6ữ'6P£'Lr9“£1

£ữS'/IE'P06°£IT

9L9'PST'LIS‘99

(P61'690'pE§'T)

9/9'rS£'.18'99

(P61'690'yE8*1)

(Z8'198'20E'rsI

S¿E'6b/'S89'Ir

LšL'TEP'££Y'6

SLE'6b¿'S89'Ip

(OSS*EL8‘SO1Z)

(06€'£¿8“€01“£)

(EI0'ZSB'ZS0'€€t)

(£10'£€8“Z€0'€€P)

(06/'8ET'6€£*TE1)

(69S°818'61S*€p)

(TSO°LLT‘S09‘0€)

(69S'818'61S*£p)

(0Z1'£91'£tt'€Ø)

(tI6'L€£'918'tt)

€EE'0E96€/'ZI

091ˆ£09'Z6'9£

091'E09'£6t'0£

(87L'8b8'671'R8)

(IŒ'£¿I'££8'8€)

(6E€'/Z€'U8/'EE)

(10Ẽ“€¿I'££8'8€)

(€P€'0E€'pcg'9)

(08Z'€€/'Z8/'€)

(09'c†6'8t§'©)

(8€'9€I't1/'IT)

(†/8'£08'£/6'9)

(Z68'061ˆySt'€)

(£1690010/£'968)

(SLS*16L°€0€'LZS)

(9£P`168'€r0'L€F)

(S/€*16/'£0E'¿£€)

99€'0E6'Z6E'Z88

Iẽ]'6SE°€89'1/€

fINIOY2OVYH

Trang 6

Bao cáo tài chính công ty CP Ngô Han

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUY2/2015

1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

I Hình thức sở hữu vốn: Công ty CP

2 Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất vả thương mại

3 hoạt đông của DN trong năm báo cáo tải chính: Không có

ỳ kế toán, đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán

1 Kỷ kế loán: Bắt đầu từ ngày 01/04/2015 đến ngày 30/06/2015

2 Đơn vị sử dụng tiền tệ: VNĐ

1H Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

1 Chế đô kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam

2 Tuyên bố về chẻ đô tuân thủ chuẩn mực và chế độ kế toán: 'Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam

3 Hinh thức kế toản Chứng từ ghi số

IV Các chính sách kế toán áp dụng

|, Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiễn và tương đương tiên

Liên bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiễn gửi ngân hàng không kỳ hạn, tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn han có tính thanh khoản cao,

có thể chuyển đổi thành tiền dễ dàng, Phương pháp chuyển dôi các đồng tiền khác ra đồng tiền

sử dụng trong kế toán, các khoản tải sản và công nợ có gốc bằng ngoại tệ khác với đẳng tiền VN được quy đổi sang VNB

theo tỷ giá hối doái của ngày kết thúc niên độ kế toán Các giao dịch bằng tiền tệ khác tiền VNĐ được quy đổi sang VNĐ

theo tỷ giá của ngay giao dich,

2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho

“Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho; Hảng tồn kho được phản ánh theo giá gốc trừ dự phòng giảm giá

“Phương pháp tính giả trị hàng tôn kho: Tính theo phương pháp bình quân cuối tháng bao gồm tắt cả các chỉ phí phát

sinh liên quan để có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Đối với thành phẩm dé dang, giá gốc bao

gom chi phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và chỉ phí sản xuất chung đã được phân bổ

-Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giám giá hàng tồn kho được: lập dựa vào thông tư quy định của nhả nước

3 Nguyên tác ghi nhân và khấu hao TSCĐ và bắt động sản đầu tư

4 Nguyên tắc ghi nhân TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chính): Nguyên giá TSCĐ hữu hình được ghi nhận bao gồm:

-Phương pháp khẩu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Khấu hao được ghi nhận theo đường thang dựa trên thời gian sử dụng của Tài Sản cố định

Nhà xưởng; 5-25 năm

May moc: 4-12 niim

Thiét bi van phong: 3-18 nam

Phương tiên vận tải: 4-7 năm

Phân mềm may tinh: 3 nam

Nguyên tắc ghi nhân vả khẩu hao bất động sản đầu tư

s Nguyên tắc ghi nhận bắt động sản dẫu tự

- Phương pháp khẩu hao bắt động sản đầu tư

Nguyên tắc phí nhận các khoản đâu tư tài chính

ˆ Các khoản đầu tư vảo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

= Các khoản đầu tư chứng khoản ngắn hạn

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác

- Phương pháp lập dự phỏng giảm giá đầu tự ngắn hạn, dài hạn

6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

ã Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay

- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phi đi vay được vốn hóa trong ky

7 Nguyên tắc ghi nhận vả vốn hóa các khoản chỉ phí khác:

2 Chỉ phí khác

$ Phương pháp phân bỗ chỉ phi trá trước

1 Phương pháp vả thời gian phân bổ lợi thể thương mại

8 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả: Chỉ phí phải trả được ghi nhận và phản ánh theo nguyên giá

9 định hiện hành Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoán dự phòng phải trà: Theo thông tư của bộ tài chính quy

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

a Nguyên tắc phí nhân vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng đư vỏn cỏ phản, vốn khác của chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

c phi nhận chênh lệch tỷ giá

LÌ Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: Doanh thu bản hàng được ghi nhận trên bàng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

khi phần lớn các rủi ro và lợi ¡ch kinh tế được chuyển giao cho người mua

1# Nguyên tậc và phương pháp ghi nhận chỉ phi tai chính: Chỉ phí tài chính được ghi nhận trong năm khi các chi phi phat sinh

13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hảnh: Thuế TNDN tính trên lợi nhuận hoặc lỗ

- — Nguyên

của năm báo cáo gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuê TNDN được ghi nhận trong bảo cáo kết quá hoạt động

kinh doanh trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập liên quan đến các khoản mục ghi nhận thang vào vốn chú sở hữu thì khí đó các

khoản thuế thu nhập nảy cũng được ghi nhận thắng vào vốn chủ sở hữu

Thuê TN hiện hảnh là các khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, sứ dụng các mức thuế suất có hiệu lực

co ban tại ngày kết thúc niên độ kế toán và các khoản điểu chính thuế phải nộp liên quan đến những năm trước

14 Các nghiệp vụ dự phỏng rủi ro hồi đoái

15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

Trang1/4

Trang 7

Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han

V, 1 Tiền Thông tin bô sung cho các khoán mục trình bay trong Bang cân đối kế toán

Đầu năm

Tiên mặt

Tiền gửi ngân hàng

Tương đương tiền

Cộng

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Chứng khoán dầu tư ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn khác

Phải thu từ công ty con

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cộng 3 Các khoán phải thu ngắn hạn khác

Phải thu từ các thành viên BGĐ

Phải thu vẻ tài sản thiểu chờ xử lý

Phải thu khác

Nhân viên tạm ứng

Ký quỹ ký cược

Cộng

4 Hàng tồn kho

Hàng mua đang đi đường

Nguyên vật liệu

Công cụ dụng cụ

Sản phẩm dở dang

Thành phẩm

Hàng hóa

Hàng gửi bán

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Cộng

Một phân trị giá số

6 Sự tăng giảm tài sản cố định hữu hình

Số dư đầu năm

- Mua trong ky

-Dau tu XDCB hoan thanh

-Phan loai lại

-Thanh lý, nhượng bản

Số dư cuối kỳ

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm

-Khau hao trong kỳ

-Phan loại lại

-Thanh lý, nhượng bản

Số dư cuối kỳ

-Tai ngay đầu kỷ

h tồn kho nguyên vật liệu được thể chấp tại ngân hang dé dim bao mot phan khoản vay nị Nhà của, vật kiến

26,056,900,680

26,056,900,680 7,977,302,991

640,180,089

8.617,483,080 18.079 S97 680

này

75,374,794,253 22,943,728,859

1,341,816,350

67.068,431,979

43,660,000,000

101,151,865,813 112,070,248,329

14,689,827,019

58.068,319.923

12,754,628,935 14.648.609.533 81,259, 144,462

30.771,120,616 9,994,972,774 3,491,396,729 198,637,194,616 13,742,576,864

39,789, 725,640 60,792,298,058 8,240,466,582 4,393,968,435 248,500,904,832 12,178,170,991

383,064,910,977

Phương tiện vận Phương tiện

tải, truyền dẫn quán lý

11578.174.870 1.308.682.419 556,910,000

Máy móc, thiết bị

187,082,94 |,488

10,015,005,051

(369,506,846)

125,570,359,950

669,614,193 1,243,188,323 35,499,669

(369,506,846) 132,352,479,929 7,328,202,482 909,181,146

gắn hạn

373,895,534,538

TSCD khac

ng cộng

106,680,885 226,433,380.342

556,910,000

10,015,005,051

776,187,731 237,005,295.393 89,711,013 141,539,150,566 27,754,137 8,155,168,067 369,506,846

-Tai ngày cuối kỳ

7 Sự tăng giảm tài sản cố định vô hình

Nội dung

Số đư đầu năm

-Mua trong ky

-Chuyển từ XDCB

Số dư cuối kỳ

Giá trị hao mòn lây kế

Số dư đầu năm

-Khau hao trong ky

Số dư cuối ky

id tri còn lại của TSCĐ

Tai ngay đầu kỳ

~Fại ngày cudi kỳ

§ Chỉ phí xây dựng cơ bản đỡ dang

Chỉ tiêu

17,439,417,600

64,745,466,610 4,806,882,388 29,994,427 289,215,735 87.310.976,760

E 16,933,209,590 16,933,209,590

Trang2/4

14,685,060,000 14,685,060,000.

Trang 8

Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han

au nam

Tăng trong ky

Hình thành TSCĐ HH trong kỳ

Chu én sang chị phí trả trước

Xóa số đưa vào chỉ phí

Cộng

9 Chỉ phí trả trước dài hạn

Chí tiêu

ú đầu năm

Số đầu năm chi phí tra trước dài hạn

Số đầu năm ch phí trả trước dài hạn(CCDC)

Tang trong nam

Phân bổ trong kỳ

Cộng

10 Vay và nợ ngắn hạn

Chỉ tiêu

Vay ngắn hạn

No dai han đến hạn trả

Cộng

11 Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước

Chỉ tiêu

Thuế giá trị gia tăng

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Thuê nhập khâu, xuất khẩu

Thuế TNDN

Thuế TNCN

Cộng

12 Chỉ phí phải trả

Chí tiêu Trích trước lương tháng 13

Trích tiền lãi vay

Trích trước tiên trả môi giới bán hàng và tư vấn dịch vụ

Phải trả nhà cung cap

Khác

Cộng

13 Các khoản phải trả phái nộp ngắn hạn khác

Chỉ tiêu

Phái trả khác

Tài sản thừa chờ xử lý

Kinh phi công đoàn

BHXH phải trả

Trợ cấp thôi việc

Phải trả phải nộp khác

“Trợ cấp mắt việc làm

Cộng

14, Tai san thuế TNDN hoãn lại

Chí tiêu

Đầu kỳ

Phát sinh

Cộng

15 Biến động vốn chủ sở hữu

a, _ Biến động của vốn chủ sớ hữu

Đầu năm

Kỳ này 43.574.784.468 43.574.784.468

21.539.081.256 (10015.005.051) (100,832,000) 43.574.784.468 54,998,028,673

7,402,095,658 7,402,095,658

2,656,496,611 (2,388,839,571) 7,402,095,658 7,669,752,698

474,823,552,436 629,745,774,840 474,823,552,436 629,745,774,840

3,171,403

3,546,716,000 1,800,000,000

988,019,210 1,822,935,674

2,537,599,579 431,726,029

4,711,405,104 3,399,786,075

Tăng vôn trong kỳ trước

Tăng khác

Giảm vốn trong kỳ trước

Lỗ trong kỳ trước

Trích quỹ khen thưởng phúc lợi

Chia cô tức trong kỳ trước

Chênh lệch tỷ giá

Chia cỗ tức trong ky này năm trước

Trang3/4

Trang 9

Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han

Trích quỹ khen thưởng phúc lợi (3.425.851.326)

Thủ lao ban kiểm soát

Số dư cuối kỳ này 229,506,273,435 150,480,287,258 379,986,560,693

b Chỉ tiết vốn chủ sớ hữu

Cô phiếu

Số CP da bán ra công chúng

VI Thông tin bồ sung cho các khoản trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

2 Các khoán giảm trừ doanh thu (254,196,786) (1,070,520,436)

-Chiét khau thuong mai

~Giá vốn gia công

4 Doanh thu từ hoạt động tài chính 402.464.999 1.404.215.653

Lãi khác

Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

Lãi chênh lệch tỷ giả thực hiện 3,179,848,973

VI Giao dịch với các bên liên quan

Phát sinh giao địch với Công ty liên quan trong kỳ

Năm nay

-Thanh viên ban giám đúc

Dư nợ phải trả của cty liên quan 730,000,000 905,000,000

VII Các giao dịch khác

'Tổng số tiền thuê tối thiểu phải trả trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang

én phai tra trong | nam: 37527000 VNĐ

5 tién phai tra trong vong tir 1-5 nim: 150,108,000 VND

Số tiền phải trá > 5 nam 1,268, 100,000 VNĐ

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Trang4/4

Tổng Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Trang 10

(W%: Giải trình số lợi nhuận sau thuế quỷ 2/2015) Cá& OBED

KÍNH GỬI: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC _

- SO GIAO DICH CHUNG KHOAN HO CHi MINH

—_ Tên tổ chức niêm yết : Công ty Cổ Phần Ngô Han

a

Căn cứ:

Báo cáo tài chính riêng và báo cáo hợp nhất công ty CP Ngô Han quý 2/2015, công ty CP Ngô Han xin giải trình về sự thay đổi lợi nhuận sau thuế với biên độ >10% như sau:

DVT: déng

STT Chỉ tiêu Quý 2/2015 Quý 2/2014 Chênh lệch Tăng giảm %

Q2-2015/ Q2-2014

02 Lợi nhuận sau thuê 21.904.070.586 | 14.043.402.589 +7.860.667.997 | +56%

Nguyên nhân: Quý 2/2015 cty thúc đây bán hàng nên doanh thu tăng 26% tương đương

126,3ti so với quý 2/2014, đồng thời tiết giảm được chỉ phí đầu vào nên LNST quý 2/2015 tăng 7,9 tỉ tương đương 57% so với quý 2/2014 Các yếu tố, điều kiện sản xuất kinh doanh khác không thay đỗi giữa hai kỳ báo cáo

Số liệu doanh thu và LNST báo cáo hợp nhất quý 2/2015 ảnh hưởng bởi số liệu công ty riêng

Ngô Han

Trân trọng cám ơn

- Luu VT

"AOL STZ a

Vg Chi ching

Ngày đăng: 28/10/2017, 22:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1Tài sản cố định hữu hình - bctc q2.2015 hop nhat(1)
1 Tài sản cố định hữu hình (Trang 1)
3.Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 - bctc q2.2015 hop nhat(1)
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 (Trang 3)
4. Nguyên tắc ghi nhân TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chính): Nguyên giá TSCĐ hữu hình được ghi nhận bao gồm: -Phương  pháp  khẩu  hao  TSCĐ  (  hữu  hình,  vô  hình,  thuê  tài  chính):  Khấu  hao  được  ghi  nhận  theo  đường  thắng  dựa  trên  thời - bctc q2.2015 hop nhat(1)
4. Nguyên tắc ghi nhân TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tải chính): Nguyên giá TSCĐ hữu hình được ghi nhận bao gồm: -Phương pháp khẩu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Khấu hao được ghi nhận theo đường thắng dựa trên thời (Trang 6)
6. Sự tăng giảm tài sản cố định hữu hình - bctc q2.2015 hop nhat(1)
6. Sự tăng giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 7)
Hình thành TSCĐ HH trong kỳ Chu  ên  sang  chị  phí  trả  trước  Xóa  số  đưa  vào  chỉ  phí  Cộng  - bctc q2.2015 hop nhat(1)
Hình th ành TSCĐ HH trong kỳ Chu ên sang chị phí trả trước Xóa số đưa vào chỉ phí Cộng (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN