1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài Liệu - KT14A2 De Test

3 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 390,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚCKHOA KIẾN TRÚC – LỚP : ĐỀ THI: ÂM HỌC KIẾN TRÚC ĐỀ THI THỬ ĐỀ: TEST ThS KTS Diêu Hoài Dũng THỜI GIAN THI KHÔNG KỂ THỜI GIAN CHÉP ĐỀ: 60 PHÚT SINH VIÊN ĐƯỢC SỬ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC

KHOA KIẾN TRÚC – LỚP : ĐỀ THI: ÂM HỌC KIẾN TRÚC ĐỀ THI THỬ ĐỀ: TEST

ThS KTS Diêu Hoài Dũng

THỜI GIAN THI (KHÔNG KỂ THỜI GIAN CHÉP ĐỀ):

60 PHÚT SINH VIÊN ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU

ĐIỂM Họ Tên Sinh Viên:

.

Lớp:

Chữ ký Giám Thị 1:

Chữ ký Giám Thị 2:

Đề thi trắc nghiệm, sinh viên chọn đáp án đúng nhất , ký hiệu lựa chọn như sau:

CHỌN BỎ CHỌN LẠI Chú ý : Đáp án A, B, C bao gồm 3 thông số tương ứng với thứ tự và phân bố các đoạn thời

gian trong ngày theo tiêu chuẩn TCVN 5949-1998.

Câu 1: (2 điểm)

Chọn mức ồn đúng biết đường có chỉ giới xây dựng là 18 m, đường dốc 1%, khảo sát tiếng

ồn như sau:

Giờ 6h-7h 7h-8h 8h-9h 9h-10h 11h- 13h 13h- 14h 14h- 15h 15h- 16h 16h- 17h 17h- 18h 18h- 19h 19h- 20h 20h- 21h 21h- 22h 22h- 6h Mật Độ Xe

(xe/h) 1000 1500 1500 1500 1500 1500 1000 1500 1500 1500 2000 1500 1000 1000 700

Xe Hạng

Xe Hạng

D A, B, C đều sai.

Câu 2: (2 điểm)

Để tính toán tiếng ồn giảm do khoảng cách của khu nhà ở, khách sạn xây cách tim đường

25m, bạn lần lượt dùng các công thức nào sau đây để tính toán cho các đoạn thời gian:

A B

C (24.lg 30, 2 24.lg) ( 20,3)

24.lg 27,5

n n

L

S

∆ =

10.lg 22, 2

10.lg 22, 2

10.lg 22, 2

Trang 2

D A, B, C đều sai.

Câu 3: (2 điểm)

Nếu không dùng biện pháp chống ồn nào, Ln của khu dân cư trên là :

D A, B, C đều sai

Câu 4: (2 điểm)

Không dùng biện pháp chống ồn nào, khoảng cách từ tim đường đến khu dân cư trên tối thiểu phải là :

D A, B, C đều sai

Câu 5: (2 điểm) (chỉ chấm khi bài đã đạt tối thiểu 4 điểm ở các câu trên)

Thiết kế chống ồn cho khu dân cư trên khi rn≤ 40m, nếu được?

Trang 3

Giờ 6h- 7h 7h- 8h 8h- 9h 10h 9h- 11h- 13h 13h- 14h 14h- 15h 15h- 16h 16h- 17h 17h- 18h 18h- 19h 19h- 20h 20h- 21h 21h- 22h 22h- 6h

Mật Độ Xe

(xe/h) 1000 1500 1500 1500 1500 1500 1000 1500 1500 1500 2000 1500 1000 1000 700 Mức Ồn 73.0 74.0 74.0 74.0 74.0 74.0 73.0 74.0 74.0 74.0 74.5 74.0 73.0 73.0 72.0

Xe Hạng

Hiệu Chỉnh 1.00 0.00 1.00 2.00 0.00 1.00 1.00 1.00 0.00 0.00 1.00 0.38 0.38 -0.54 -0.54

Xe Hạng

Hiệu Chỉnh 0.50 1.00 1.50 0.00 0.50 1.00 0.50 0.50 1.00 0.00 0.00 0.50 0.50 0.00 0.00

Xe Vận

Hiệu Chỉnh -1.00 -2.00 0.00 -1.00 0.00 -2.00 -1.00 0.00 -1.00 -1.00 -2.00 0.00 -1.00 -2.00 0.00 Mức Ồn 73.50 73.00 76.50 75.00 74.50 74.00 73.50 75.50 74.00 73.00 73.50 74.88 72.88 70.46 71.46

Mức Ồn

Hiệu Chỉnh

Độ Rộng

Đường 18.00

m

= 1.40 dB-A Hiệu Chỉnh

Độ Dốc

Đường

1.00 % 0.50 dB-A

L1 Tổng

Mức Ồn

Ngày đăng: 02/12/2017, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w