Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư 1.. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 3.
Trang 1| Gauci Cc ‘ONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
y “#7 16 CCSA Ban Dao Linh Dam - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Quy III nam 2012
Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 01a - DN/HN
Tai 30/09/2012
Don vi tinh: VND TAI SAN Ma Thuyet so minh 31/12/2011 30/09/2012
A TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+1 100 350.603.937.407 344.795.358.354
I Tién va cac khoan tương đương tiền 110 34.583.504.973 20.442.967.523
II Các khoản đầu tư tài chính ngăn hạn 120 V2 762.859.835 762.860.835
3_ Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 32.589.202 55698098 ——
B TAI SAN DAI HAN (200=210+220+240+250+2604 200 387.611.357.626 402.070.148.3
- Gid tri hao mon luy ké 223 (13.888.423.741) (16.680.467.116)
2 Tai san cé dinh thué tai chinh 224 V.6 2.044.888.944 1.714.412.775
4 Chi phí xây dựng cơ bản đở dang 230 V.§ 59.785.621.351 62.818.213.931
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 276.993.709.209 291.703.544.159
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 131.621.505.126 146.336.742.700
4_ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (9.084.688) (14.487.312)
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 131.632.453 58.840.899
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 738.215.295.033 746.865.506.707
Trang 2
1 c “ONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Gc Z LôCC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội xS© soo+:aooe Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 01a - DN/HN
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT GIUA NIEN DO
Quy III nam 2012
(tiép theo)
NGUON VON Mã Thuyết so minh 31/12/2011 30/09/2012
4_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.12 4.753.632.255 4.868.797.473
9 Cac khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.14 84.676.996.044 74.055.123.457
3 Phai trả dài hạn khác 333 V.l5 223.059.464.000 223.419.464.000 -\
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 68.191.826.018 76.332.383.466
TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440
Người lập
Nguyễn Thế Chiến
Kế toán trưởng
Trần Trọng Đại
738.215.295.033 746.865.506.707
Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2012 CÔNG TY CÓ PHÀN ĐÀU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
Phó tổng giám đốc
# | BẦU TƯ VÀ MA
Trang 3
QUACERT @ —.—
l Ga G
Iso 900:1:2008
Tel: 04 35 632 763
ew eo set RS Acoma
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
L6 CCSA Ban Dao Linh Dam - Hoang Liét - Hoang Mai - Ha Noi
Fax: 04 35 632 762
BAO CAO KET QUA HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Quy III nam 2012
L cC—— wu
Mẫu số B 02a - DN/HN
Tại 30/09/2012
Don vi tinh: VND
QUÝ II LUY KE TU DAU NAM DEN CUOI QUY NAY
CHI TIEU ~ £
" hers Nam 2012 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2011
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI20 71.496.455.564 93.779.700.756 186.319.651.060 278.712.165.419
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI2I 37.743.079 37.743.079 = Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịchvụ 10 VỊ.22 71.496.455.564 93.741.957.677 186.319.651.060 278.674.422 ˆ = (10=01-02) Ỷ CONG
4 Giá vốn hàng bán 11 VỊ.23 67.304.173.061 86.420.304.109 172.043.205.178 255.671.8 0: 57 CÔ re
5_ Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịchvụ 20 4.192.282.503 7.321.653.568 14.276.445.882 23.002.541 Ỳ WAX
Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.24 2.061.123.731 1.654.481.655 2.231.679.583 1.952.900
Chi phí tài chính 22 VI25 1.747.677.109 2.820.553.822 6.957.800.014 6.471.344.592 Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 2.168 393.049 2.616.728.709 7341851 113 6 246.410 129 Chi phí bán hàng 24 - = “ -
{30=20+(21-22)-(24+25)}
II Thu nhập khác 31 (8.220.607) 4.416.838.014 485.211.886 4.636.390.554
12 Chi phi khac 32 114.864.172 4.596.580.484 387.349.763 4.767.837.892
14 Lãi hoặc lỗ trong Công ty liên kết, liên doanh 45 415.441.162 - 9.489.778.673 5.407.327.583
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40+45 50 2.289.269.033 3.558.423.468 10.687.072.442 15.464.307.842
Trang 4_*e«
‘ a ema seas he L weil L
` l Lô CCSA Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
ISO 9001:2008
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 02a - DN/HN
BAO CAO KET QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Quy III nam 2012
Tai 30/09/2012
Don vi tinh: VND
aaa Ma Thuyé Li, Ÿ ‹ L
số t minh Nam 2012 Nam 2011 Năm 2012 Năm 2011
16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 468.891.382 224.704.097 2.067.872.156
17 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 V.26 (58.231.554) - - >
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông thiểu số 61 (248.267.681) 106.740.017 (772.162.014) 377.234.732 : SNoÀ 18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ 62 2.595.768.268 2.982.792.069 11.234.530.359 13.019.200.954 ˆ „
19 Lãi cơ bản trên cỗ phiếu 70 VI.27 524 547 2.266 2.626 ` 3,
oe ⁄
Hà Nội, ngày 14 tháng II năm 2012 af
CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM |
! |
ne
Nguyễn Thế Chiến Trần trọng Đại
Trang 5
QUACERT GS
ISO 900%i:2008
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
BAO CÁO LƯU CHUYÉN TIỀN TỆ HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỌ
(Theo phương pháp gián tiếp) Quy IHI năm 2012
Tại 30/09/2012
Đơn vị tính: VND
- , LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM DEN CUOI QUY
Chỉ tiêu vã et NAY
9/30/2011 9/30/2012
I Lưu chuyền tiền từ hoạt động kinh doanh
- Khấu hao tài sản cố định _ 2 3.647.026.945 3.385.606.134
-_ Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 5 (1.634.146.801) (170.532.926)
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 8 23.723.739.315 21.249.398.387 -_ Tăng, giảm các khoản phái thu 9 (2.685.257.912) 2.343.812.522 -_ Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (22.174.463.808) (10.663.656.023) -_ Tăng giảm các khoản phải trả (không kê lãi vay phải trả, thuê thu 11
-_ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (2.051.422.784) (69.487.659)
- Tién thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 4.044.000 2.011.968.920
- Tién chi khac tir hoat dong kinh doanh 16 (926.057.685) — (19.898.992.920)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 33.540.608.692 (33.706.246.419)
Il Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác — 2I (6.143.522.419)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ cua don vi khac 23
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (53.831.729.416)
6 Tiên thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26
7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 1.952.900.655
Lưu chuyến tiên thuần từ hoạt động đầu tư 30 (58.022.351.180)
lil Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính
I Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu đi 717.500.000
3 Tiền vay ngắn hạn, đài hạn nhận được 33 107.466.723.175 101.963.352.754
4 _ Tiền chi tra nợ gốc vay 34 (85.826.042.831) — (88.546.119.646)
5 Tiền chi tra ng thuê tài chính 35 (171.368.332) (151.737.081)
6 _ Cổ túc, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (7.981.910.076) 0 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 14.204 901 936 13.265.496.027
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (10.276.840.552) — (14.140.537.450) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 29.132.256.859 34.583.504.973 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 18.855.416.307 20.442.967.523
CONG TY CO PHAN DAU TU
Kế toán trướng Người lập
\
a £
Myo ff _— Tư
Nguyen Thé Chién
5 Tran Trong Dai
Hà Nội, ngày 14 tháng II năm 2011