Rey JAS-ANZ QUACERT... Luu chuyén tién tir hoat d6ng kinh doanh 3.. Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư 1.. Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính 6.
Trang 1
ước, JAS-ANZ
Quccir CS
Iso Sooviseds
Tel: 04 35 632 763
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Fax: 04 35 632 762
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Mã Thuyết
Mẫu số B 01a - DN/HN
Don vi tinh: VND
A TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 343.764.858.433 308.854.898.345
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 21.970.072.510 9.337.274.704
H Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 762.762.535 562.762.535
6 Dy phong phai thu ngan han kho đòi (*) 139 (21.800.800) (21.800.800)
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 40.997.644 270.985.499
B TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260+269) 200 325.449.563.236 310.854.993.054
4 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang 230 V.8 68.607.419.161 55.747.947.105
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 210.708.961.977 211.980.582.081
2 Đâu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 41.765.777.838 43.037.397.942
4 _ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 (19.849.933) (19.849.933)
Trang 2Rey JAS-ANZ QUACERT 75 —
[so $001:2008
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Dam - Hoang Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý 1 năm 2013
Mẫu số B 01a - DN/HN
(tiếp theo)
Đơn vị tính: VND
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.12 6.745.896.062 8.941.000.005
9_ Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.14 87.612.239.949 75.767.404.668
TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440
i
669.214.421.669 619.709.891.399
Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2013
CÔNG TY CÓ PHÀN ĐÀU TƯ VÀ XÂY DỰNG THÀNH NAM
DAU TU VA XAY DUNG | » THÁNH NAM /A
Trang 3
Bg, JAS-ANZ
(uct G,-
Tel: 04 35 632 763
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 02a - DN/HN BAO CAO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý 1 năm 2013
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU vá cae Nam 2013 Nam 2012 Năm 2013 Năm 2012
(10=01-02)
5_ Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 4.262.655.163 5.598.057.499 4.262.655.163 5.598.057.499
(20=10-11)
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 (357.148.727) 413.380.107 (357.148.727) 413.380.107
{30=20+(21-22)-(24+25)}
14 Lãi hoặc lỗ trong Công ty liên kết, liên doanh -45 (228.379.897) 3.751.165.674 (228.379.897) 3.751.165.674
15 Tong loi nhuan kế toán trước thuế (50=30+40+45) 50 (585.528.624) 4.164.101.801 (585.528.624) 4.164.101.801
16 Chi phi thué thu nhap doanh nghiép hién hanh a 83.831.394 250.770.623 83.831.394 250.770.623
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 (669.360.018) 3.913.331.178 (669.360.018) 3.913.331.178 ọ
(60=50-51-52)
Trang 4UACRT —`
C S2 CG CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
Tel: 04 35 632 763 Fax: 04 35 632 762
Mẫu số B 02a - DN/HN BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý 1 năm 2013
Ma Thuyết
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 (305.317.925) (225.034.085) (305.317.925) (225.034.085)
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông của Công ty mẹ 62 (364.042.093) 4.138.365.263 (364.042.093) 4.138.365.263
Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2013
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DUNG THANH NAM
2⁄24 ° \ THÀNH NAM /SJ DAU TU VA XAY DUNG
Trang 5
QUACFRT.-
s®
XSO 90OG+1:2Q0®
CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY DỰNG THÀNH NAM
Lô CC5A Bán Đảo Linh Đàm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04 35 632 763 Fax: 0435 632 762
Mẫu số B 03a - DN/HN
BAO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý 1 năm 2013
Don vi tinh: VND
, LUY KE TU DAU NAM DEN CUOI QUÝ
31/03/2013 31/03/2012
I Luu chuyén tién tir hoat d6ng kinh doanh
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động ` 8 2.616.262.894 5.847.603.899
-_ Tăng, giảm các khoản phải trả (không kê lãi vay phải trả, thuê thu 11
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (9.543.742.747) — (31.776.259.299)
Il Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạnkhác 21 (13.636.364) (106.237.544)
2 _ Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 313.168.000
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (1.271.620.103)
HI Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính
6 _ Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (93.320.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (1.803.798.592) 4.758.417.847 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (12.632.797.806) (26.698.448.280)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 9.337.274.704 7.885.057.693
CÔNG TY CỎ PHẢN ĐÀU T
Người lập
)⁄4-
Kế toán trưởng
2Á THÀNH NAM /S