20170428 20170428 DQC BCTC hop nhat quy 1 nam 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...
Trang 1CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
121-123-125 Ham Nghi — Quận 1 — TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2017 Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
BANG CAN DOI KE TOÁN
Tai ngay 31 tháng 03 năm 2017
Don vi tinh: VND
Ma Thuyét
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 | V.I 331,627,400,380 | 322,533,297,938
2 Các khoản tương đương tiền 112 314,750,000,000 298,751,091,431
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 331,640,204,750 | 328,140,204,750
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | 122 | V.2d (441,330,250) (441,330,250)
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 | V.2b 316,808,845,000 | 313,308,845,000
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 | V.3 279,322,116,446 | 309,431,587,376
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 254,895,948,046 274,556,805,329
2 Tra trước cho người bán ngắn hạn 132 22,414,487,250 31,694,390,323
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - 4
4 Phải thu ngắn hạn khác 136 5,249,444,702 6,409,948,5 14
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (3,237,763,552) (3,229,556,790)
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (64,608,751,140)| (70,748,708,332)
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 V.12 9,115,786,547 5,866,919,552
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.7 63,685,128,849 67,669,703,970
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (249,448,990,564)|_ (245,390,529,661)
Trang 2
CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
121-123-125 Hàm Nghỉ - Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2017 Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
2 Tai san cố định vô hình 227 V.8 97,228,561,106 97,618,737,806
- Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (8,015,907,801) (7,625,731,101)
1 Chỉ phí sản xuất kinh doanh đở dang dài hạn | 241
2 Chi phí xây dựng cơ bản đở dang 242 V,9 8,442,551,082 8,215,654,574
IV Đầu tư tài chính dài hạn 250 74,471,972,722 73,391,656,539
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 16,958,552,473 15,878,236,290
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 V.2c 55,000,000,000 55,000,000,000
5, Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 2,513,420,249 2,513,420,249
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | V.10 943,196,016 1,260,471,678
TONG CONG TAI SAN 270 1,563,778,917,419 | 1,589,377,165,418
SS
Trang 3CONG TY CO PHAN BONG DEN BIEN QUANG
121-123-125 Hàm Nghi - Quận I — TP.Hồ Chí Minh
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2017
1, Phải trả người bán ngắn hạn 311 | V.II 83,076,701,255 68,222,034,871
2 Người mua trả tiền trước ngắn han 312 88,434,022,184 87,292,272,904
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.12a 4,490,398,007 12,238,865,147
5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 | V.13 29,095,684,089 34,314,832,067
8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 34,151,302,065 33,692,870,868
6 Phải trả ngắn hạn khác 319 | V.14 13, 166,036,662 12,863,083,837
7 Vay va ng thué tai chinh ngắn han 320 | V.15 1,790,733,750 48,288,069,934
8 Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 V.16 39,212,298,601 39,212,298,601
1 Người mua trả tiền trước đài hạn 332 2,243,858,671 2,243,858,671
2 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 | V.I7 2,639,946,523 1,722,507,273
I Vốn chủ sở hữu 410 | V.I8 | 1,178,169,237,328| 1,149,432,934,576
- Cổ phiếu phổ thông có quyển biểu quyết 4lla 343,594,160,000 | 343,594,160,000
3 Cổ phiếu quy (*) 415 (40,860,660,046)| _ (40,860,660,046)
6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 220,539,505,365 191,579,867,464
-LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trud) 421a 191,579,867,464 31,742,592,446
TONG CONG NGUON VON 440 1,563,778,917,419 | 1,589,377,165,418
Người lập biểu
Nguyễn Lê Đức
TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2017
Kế Toán Trưởng
Ll LETH Kim Chi
Trang 4
CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ
121-123-125 Hàm Nghỉ — Quận 1 - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2017
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
(Dang day đú) Quy 01 nam 2017
Don vi tinh: VND
1 Doanh thu bán hàng và cung 01 Vi
cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.2 221,088,527 194,314,060 221,088,527 194,314,060
3 Doanh thu thuần bán hàng và | 10
cung cấp dịch vụ
4 Giá vốn hàng bán 11 | VI3 | 141,694,857,916 | 179,795,548,315 | 141,694,857,916 | 179,795,548,315
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và| 20
cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.4 11,551,557,984 16,388,487,786 11,551,557,984 16,388,487,786
7 Chi phi tài chính 22 VLS 197,909,700 160,204,561 197,909,700 160,204,561
Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 170,912,240 102,710,543 170,912,240 102,710,543
8 Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong
công ty liên kết, liên doanh
9 Chi phi ban hang 25 | V.6a 18,027,575,835 19,561,281,972 18,027,575,835 19,561,281,972
10 Chi phi quan lý doanh nghiệp 26 | V.6b 11,886,344,635 14,116,023,063 11,886,344,635 14,116,023,063
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt 30
động kinh doanh
195,602,818,928 | 244,347,006,621 | 195,602,818,928 | 244,347,006,621
195,381,730,401 | 244,152,692,561 | 195,381,730,401 | 244,152,692,561
53,686,872,485 64,357,144,246 53,686,872,485 64,357,144,246
VỐN
1,080,316,183 758,317,558 1,080,316,183 758,317,558
36,206,916,482 47,666,439,994 36,206,916,482 47,666,439,994
16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh sl | V.9
17 Chi phi thué thu nhap doanh 52
nghiép hoan lai
1 J L, vẻ 3: A > x “1Ø,
đông công íy Imẹ
đồng KKS
TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2017
Trang 5CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
121-123-125 Hàm Nghỉ —- Quận 1 ~ TP.Hồ Chí Minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2017
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp) Quý 1 Năm 2017
Don vi tinh: VND
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay| 11
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-_ Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13
- Thué thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 17
|Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và 21
các tài sản dài hạn khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và 22
các tài sản dài hạn khác
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ 23
của đơn vị khác
4, Tiền thu cho vay, bán các công cụ nợ của 24
đơn vị khác
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
l7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được| 27
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt dong dau tw 30
Chí tiêu Mã số| Thuyết minh Nam nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 01
I Lợi nhuận trước thuế 36,280,829,503 47,636,239,561
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Các khoản dự phòng 03 (6,139,957,192) 1,600,000}
- Chi phi lai vay 06 170,912,240 102,710,543
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước 08 23,836,130,138 49,535,469,991
thay doi von lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu 9 4,471,626,760 32,336,563,216
19,715,302,864 45,912,601
(170,912,240) (13,474, 157,837) (2,032,271,270) 37,018,649,885 (300,782,290)
(20,000,000,000) 36,500,000,000
2,423,071,031 18,622,288,741
(47,622,788,384) 95,015,394
(102,710,543) (21,113,595,437) (1,383,975,515) (18, 101,813,197) (862,369,513)
(121,500,000,000)
5,821,000,000 6,412,937 (116,534,956,576)
Trang 6
CONG TY CO PHAN BONG ĐÈN ĐIỆN QUANG
BAO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ (tiếp theo)
Quý 1 Năm 2017
Đơn vị tính: VND
HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
của chủ sở hữu
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 1,440,733,750 26,536,864,572
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Liu chuyển tiền thuẫn từ hoạt động tài chính 40 (46,546,836,184) (49,500,000)
lẢnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi| 61
Ingoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 331,627,400,380 |_ 153,110,604,295
TP Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2017
Tổng Giám Đốc
Kế Toán Trưởng
vs Lé Thi Kim Chi
Người lập biểu
bao
Nguyễn Lê Đức
== =
Trang 7CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên
121-123-125 Hàm Nghi - Quận I - TP.Hồ Chí Minh Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2017
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quy 01 nam 2017
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà Nước —
Công ty Bóng đèn Điện Quang theo Quyết định số 127/QĐ-BCN ngày 10 tháng 11 năm 2004 của Bộ Công
nghiệp (nay là Bộ Công thương)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300363808 đăng ký lần đầu ngày 03/02/2005, đăng ký thay đổi
lần thứ 14 ngày 13/07/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp
Trụ sở chính của Công ty đặt tại số 121-123-125 Ham Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 01, Thành
phố Hồ Chí Minh
Công ty có các công fy con sau:
Vốn điều lệ Tỷ lệ
"Tên công f ên công ty Ngành hoạt độ gan hoạt dũng (Triệu đồng) ta HÀ SA sở hữu
Mua bán, lắp đặt Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Điện giy 8 mật Vien vu Dig iii Col Sines, thiết bị điện, điện 1,000 51%
thống điện
Sản xuất, mua bán
Công ty Cổ phần Phân phối Điện Quang bóng đèn, vật tư, 8,000 51%
thiét bi dién
Tu van, xây lắp,
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Điện bảo trì hệ thống £ 3 9
sáng
Công ty TNHH Một thành viên Điện tử Điện Mua bán, san xuat 25272 100%
Công ty TNHH Một thành viên Công nghệ Mua bán, san xuất 176.271 100%
Các đơn vị trực thuộc:
+ Xí nghiệp Đèn ống - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
+ Xí nghiệp Ống thủy tỉnh - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
+ Chỉ nhánh Đồng An - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
+ Chi nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại Hà Nội
+ Chỉ nhánh Công ty CP Bóng đèn Điện Quang tại TP.Cần Thơ
+ Chỉ nhánh Đà Nẵng - Công ty CP Bóng đèn Điện Quang
2 Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là Sản xuất, thương mại, dịch vụ
⁄ XB
Trang 83 Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động của Công ty là:
- Sản xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starte, đây điện, trang thiết bị chiếu sáng: ống thủy tỉnh và
sản phẩm thủy tỉnh các loại;
- Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất (trừ
hóa chất có tính độc hại mạnh);
- Môi giới thương mại;
- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;
- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống điện chiếu sáng trong các công trình công nghiệp và dân
dụng;
- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện trung - hạ thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dân
dụng, hệ thống điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, hệ thống điện tự động hóa, hệ thống
điện thông tin;
~ Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp va cơ sở hạ tang;
- Đào tạo nghề
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
1 Kỳ kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Ill CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư 200/2014/TT/BTC ngày
22/12/2014 của Bộ tài chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước
đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực,
thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
3 Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Thay đỗi chính sách kế toán
Ngày 22/12/2014, Bộ Tài chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán
doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và có hiệu lực cho năm tài chính
bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2015
Trang 9
2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế
tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối kỳ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi
theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập báo cáo tài
chính
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền
tệ tại thời điểm cuối kỳ được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ
dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại
thời điểm báo cáo
3 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải thu
Phải thu của khách hàng gồm các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính
chất mua — bán;
Phải thu nội bộ gồm các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và đơn vị cấp dưới trực thuộc không có tư 3
Phải thu khác gôm các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua — bán
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì q
phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng ton kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế
biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện
tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có
thể thực hiện được của chúng
5 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản có định hữu hình, tài sản có định vô hình được ghỉ nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài
sản cô định hữu hình, tài sản cô định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn
lại
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
6 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Khoản đầu tư vào công ty con được kế toán theo phương pháp giá gốc Lợi nhuận thuần được chia từ công
ty con phat sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh Các khoản
được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là
khoản giám trừ giá gốc đầu tư
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
Trang 10- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo han không quá 3 tháng kề từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là " tương
đương tiền";
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới l năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
- Có thời hạn thu hồi vốn trên I năm hoặc hơn I chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn;
Dự phòng giảm giá đầu tư là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế
toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng
7 Nguyên tắc ghi nhận và phân bỗ chi phí trả trước
Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là
chỉ phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn
cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bể hợp lý Chỉ phí trả
trước được phân bổ dẫn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
8 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải trả
Phản ánh tình hình thanh toán về các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho người bán vật tư, hàng hóa,
người cung cấp dịch vụ, người bán TSCĐ, BĐSĐT, các khoản đầu tư tài chính theo hợp đồng kinh tế đã ký
kết
9 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
Các khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ
để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm
bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số
đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phi tương ứng với phần chênh lệch
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chú sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ
phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ
Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do công ty phát hành và sau đó mua lại Cổ phiếu quỹ được ghỉ nhận theo giá trị
thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối Kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các
khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đối chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của
các năm trước
11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phan lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho
- Công ty không còn năm giữ quyên quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyên kiếm soát
hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thu cung cấp dich vu
10
2\e\
:Ê|