1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

- đầy đủ BCTC hợp nhất quý 1 năm 2015

22 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 613,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM Báo cáo tài chính hợp nhất Cho Quý 1 năm 2015... CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNHSố 10 N

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM Báo cáo tài chính hợp nhất

Cho Quý 1 năm 2015

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Số 10 Nguyễn Du, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/03015

Trang 3

CÔNG TY CP CÔNG TRìNH GTVT QUảNG NAM

Số 10 Nguyễn Du, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

bảng cân đối kế toán - HợP NHấT

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015

tiêu

Thuyết minh

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 5 17.398.808.183 12.047.391.474

1 Tiền 111 1.398.808.183 2.047.391.474

2 Các khoản tương đương tiền 112 16.000.000.000 10.000.000.000

II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 6 6.500.000.000

-1 Chứng khoán kinh doanh 121 -

-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122 -

-3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 6.500.000.000

-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 9.531.891.824 33.077.147.659 1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 6.307.150.597 32.438.702.966 2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 504.660.914 258.969.939 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -

-4 Phải thu theo tiến độ KH hợp đồng xây dựng 134 -

-5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 -

-6 Phải thu ngắn hạn khác 136 7 2.720.080.313 379.474.754 IV Hàng tồn kho 140 14.604.862.334 8.656.804.761 1 Hàng hoá tồn kho 141 8 14.604.862.334 8.656.804.761 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 -

-V Tài sản ngắn hạn khác 150 9 414.764.024 106.706.424 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 24.275.833 97.103.333 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 7.000

-3 Thuế và các khoản phải thu nhà nước 153 12.778.100

-4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 -

-5 Tài sản ngắn hạn khác 155 377.703.091 9.603.091

Số cuối kỳ Số đầu năm

Mẫu số B 01-DN

(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)

Các thuyết minh kèm theo từ trang 7 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang: 1

Trang 4

CÔNG TY CP CÔNG TRìNH GTVT QUảNG NAM

Số 10 Nguyễn Du, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

bảng cân đối kế toán - HợP NHấT

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015

tiêu

Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

Mẫu số B 01-DN

(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)

I- Các khoản phải thu dài hạn 210 6.621.766.006 7.343.763.448

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 10.115.558.912 10.837.556.354

2 Trả trước cho người bán dài hạn 212 -

-3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 -

-4 Phải thu nội bộ dài hạn 214 -

-5 Phải thu về cho vay dài hạn 215 -

-6 Phải thu dài hạn khác 216 -

-7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 (3.493.792.906) (3.493.792.906) II Tài sản cố định 220 6.702.558.839 7.473.177.921 1 Tài sản cố định hữu hình 221 10 6.444.432.122 7.214.782.490 - Nguyên giá 222 39.279.882.574 39.154.282.574 - Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (32.835.450.452) (31.939.500.084) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -

- Nguyên giá 225 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế 226 -

-3 Tài sản cố định vô hình 227 11 258.126.717 258.395.431 - Nguyên giá 228 261.620.000 261.620.000 - Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (3.493.283) (3.224.569) III- Bất động sản đầu tư 230 -

-IV Tài sản dở dang dài hạn 240 2.903.254.501 2.096.841.543 1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 -

-2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 12 2.903.254.501 2.096.841.543 V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 13 10.000.000.000

-1 Đầu tư vào công ty con 251 -

-2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 -

-3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 -

-4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 -

-5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 10.000.000.000

-VI Tài sản dài hạn khác 260 21.750.000 21.750.000 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 -

-2 Tài sản thuế thu nhập hoàn lại 262 -

-3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 -

-4 Tài sản dài hạn khác 268 14 21.750.000 21.750.000

Tổng cộng tài sản (270=100+200) 270 74.699.655.711 70.823.583.230

Các thuyết minh kèm theo từ trang 7 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang: 2

Trang 5

CÔNG TY CP CÔNG TRìNH GTVT QUảNG NAM

Số 10 Nguyễn Du, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

bảng cân đối kế toán - HợP NHấT

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015

tiêu

Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

Mẫu số B 01-DN

(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)

1 Phải trả cho người bán ngắn hạn 311 11.610.500.013 5.793.042.664

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 8.191.969.000 1.399.055.000

3 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 16 444.133.492 6.074.511.482

4 Phải trả người lao động 314 570.176.214 1.360.886.709

5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315 17 135.438.538 136.523.412

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 -

-7 Phải trả theo tiến độ KH hợp đồng XD 317 -

-8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 -

1 Phải trả người bán dài hạn 331 -

-2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332 321.632.125 321.632.125

3 Chi phí phải trả dài hạn 333 -

-4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 -

-5 Phải trả nội bộ dài hạn 335 -

-6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 105.007.359 105.007.359

7 Phải trả dài hạn khác 337 18 3.702.389.141 3.899.889.141

Các thuyết minh kèm theo từ trang 7 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang: 3

Trang 6

CÔNG TY CP CÔNG TRìNH GTVT QUảNG NAM

Số 10 Nguyễn Du, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

bảng cân đối kế toán - HợP NHấT

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015

tiêu

Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

Mẫu số B 01-DN

(Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)

1 Vốn góp của chủ sở hữu 411 27.000.000.000 27.000.000.000

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 27.000.000.000 27.000.000.000

- Cổ phiếu ưu đãi 411b -

-2 Thặng dự vốn cổ phần 412 -

-3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 -

-4 Vốn khác của chủ sở hữu 414 -

-5 Cổ phiếu quỹ 415 -

-6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 -

-7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 -

-8 Quỹ đầu tư phát triển 418 7.805.044.329 7.805.044.329 9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 -

-10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 -

-11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 7.761.128.608 7.648.148.159 - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 7.648.148.159

- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 112.980.449 7.648.148.159

12 Nguồn vôn đầu tư XD cơ bản 422 301.787.590 301.787.590

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 406.231.389 408.838.330

1 Nguồn kinh phí 431 124.245.000 124.245.000

2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 281.986.389 284.593.330

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 74.699.655.711 70.823.583.230

Quảng Nam, ngày 11 tháng 05 năm 2015

Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc

Trương Thanh Thiện Đặng Thơ Nguyễn Tuấn Anh

Các thuyết minh kèm theo từ trang 7 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang: 4

Trang 7

Thuyết minh

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)

Luỹ kế từ

đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 21 16.260.489.818 15.141.656.066 16.260.489.818 15.141.656.066

3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 21 16.242.425.273 15.141.656.066 16.242.425.273 15.141.656.066

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 1.828.359.708 1.998.650.934 1.828.359.708 1.998.650.934

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 1.694.428.747 1.678.066.909 1.694.428.747 1.678.066.909

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 252.483.790 18.331.793 252.483.790 18.331.793

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 27 150.956.305 76.029.789 150.956.305 76.029.789

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 28 37.975.856 17.804.554 37.975.856 17.804.554

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 28 112.980.449 58.225.235 112.980.449 58.225.235

202/2014/TT-Quý này năm nay

Báo cáo kết quả kinh doanh - HợP NHấT

Quý này năm trước

kế toán trưởng Quảng Nam, ngày 11 tháng 05 năm 2015

Các thuyết minh kèm theo từ trang 7 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 5

Trang 8

CÔNG TY CP CÔNG TRìNH GTVT QUảNG NAM

Số 10 Nguyễn Du, TP Tam Kỳ, Quảng Nam

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - HợP NHấT

Quý 1 năm 2015

minh

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước )

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu về bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 51.786.497.823 38.025.531.888

II Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (16.500.000.000)

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

III Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2 Tiền chi trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu , mua lại cổ phiếu của DN đã phát hành 32

ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Quảng Nam, ngày 11 tháng 05 năm 2015

Người lập biểu Kế toán trưởng

Trương Thanh Thiện Đặng Thơ

Các thuyết minh kèm theo từ trang 7 đến trang 20 là bộ phận hợp thành các Báo cáo tài chính này Trang 6

Trang 9

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GTVT QUẢNG NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Số 10 Nguyễn Du, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Cho k ỳ tài chính quý 1 năm 2015

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

(Các Thuy ết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Trang 7

1 Đặc điểm hoạt động

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ sở cổ phần hoá Công ty Quản lý và Xây dựng Đường bộ Quảng Nam theo Quyết định số 5233/QĐ-UB ngày 27 tháng 11 năm 2003 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh Quảng Nam Công ty được Sở

Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3303070058 ngày

02 tháng 01 năm 2004 Từ khi thành lập đến nay Công ty đã 8 lần điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng

ký kinh doanh và lần điều chỉnh gần nhất vào ngày 05 tháng 09 năm 2014 với mã số doanh nghiệp là

4000390766 Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan

Ngành nghề kinh doanh chính

• Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện, các công trình công cộng;

• Hoạt động tư vấn quản lý: Quản lý, khai thác và duy tu các công trình giao thông đường bộ;

• Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;

• Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;

• Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động;

• Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Lập dự án, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công

và dự toán các công trình xây dựng, công trình giao thông; Giám sát công trình đường bộ;

• Lắp đặt hệ thống điện;

• Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

• Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu: Thăm dò, khai thác và sản xuất các loại vật liệu phục

vụ sửa chữa và xây dựng hệ thống giao thông đường bộ

Công ty con

Công ty TNHH MTV Sửa chữa và Xây dựng Đường bộ Số 1

Địa chỉ: 10 Nguyễn Du, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình dân dụng, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện, các công trình công cộng

Tỷ lệ sở hữu: 100%

2 Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm Riêng báo cáo tài chính quý 1 năm 2015 bắt đầu từ ngày 01/01/2015 kết thúc vào ngày 31/03/2015

Báo cáo tài chính hợp nhất và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam (VND)

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GTVT QUẢNG NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Số 10 Nguyễn Du, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Cho k ỳ tài chính quý 1 năm 2015

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

(Các Thuy ết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Các giao dịch bị loại ra khi hợp nhất

Các số dư và giao dịch nội bộ và lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ giữa Công ty

mẹ và công ty con bị loại bỏ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất

4.2 Hợp nhất kinh doanh

Tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của Công ty con được xác định theo giá trị hợp lý tại ngày mua công ty con Bất kỳ khoản phụ trội nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận là lợi thế thương mại Bất kỳ khoản thiếu hụt nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh của kỳ kế toán phát sinh hoạt động mua công ty con

Lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của cổ đông thiểu số trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng được ghi nhận

4.3 Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

4.4 Các khoản phải thu

Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác

Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH GTVT QUẢNG NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Số 10 Nguyễn Du, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Cho k ỳ tài chính quý 1 năm 2015

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

(Các Thuy ết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)

Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính

4.6 Các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh và các khoản đầu tư tài chính khác được ghi nhận theo giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện theo Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 89/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ Tài chính

4.7 Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế

Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ

Khấu hao

Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài chính

4.8 Tài sản cố định vô hình

Ngày đăng: 26/10/2017, 00:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm