1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRẮC NGHIỆM SIÊU TỐC LƯỢNG GIÁC LỚP 10

3 278 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 222,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức sau : Asin.

Trang 1

Ví dụ 01 : Tính giá trị của biểu thức sau : Asin1 sin 2 sin 3 sin 20170 0 0 0

A, 2017 B, 20172017 C,1006 D, 0

Ví dụ 02 : Tính giá trị của biểu thức sau : Acos os10c 20cos3 0 cos2000

A, 200 B, 0 C,100,5 D, 201

Ví dụ 03 : Cho tan 3

2

  Tính giá trị của biểu thức sau : 3sin

sin 2

c A

c

os

os

A, 11

5 B,

3

2 C,

6

2

3

Ví dụ 04 : Cho 3sin2cos sin 50 sin 51 sin 52 sin 2000 0 0 0( Với 0,

2

  ) Tính giá trị của biểu thức sau : 3sin

sin 2

c A

c

os

os .

A, 4

5 B,

1

2 C,

9

2

3

Ví dụ 05 : Nếu 3sin 1

sin 3 2

c c

os

os Tính giá trị của biểu thức sau :

2sin 3 3sin

c A

c

os

os

A, 1

5 B,

17 2

C, 1

2 D, 2

Ví dụ 06 : Nếu sin 5

sin 4

c c

os

os Tính giá trị của biểu thức sau :

2 2

tan 10 tan 80

A, 71 B,17 C,5 D, 81

Ví dụ 07 : Nếu 2sincos cos100cos200cos300 cos20000( Với 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau : A2 tan2sin110 sin120 sin130 sin 20200 0 0 0

A, 1

2 B,

7

2 C,3 D, 2

Ví dụ 08 : Tính giá trị của biểu thức sau : Atan10 tan15 tan 20 tan800 0 0 0

A,1 B, 2 C, 0 D, 3

Ví dụ 09 : Tính giá trị của biểu thức sau :

sin10 sin 20 sin 30 sin 360 tan 20 tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 tan 70

A, 2017 B, 20172017 C,1006 D, 0

Ví dụ 10 : Nếu tan 2 tan 4  1 ( Với 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau : Atan 3sin 6.

A,1 B, 2 C,3 D, 4

TRẮC NGHIỆM CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 10

Thầy : Vũ Duy Hải – Thời gian làm bài : 15 phút

Trang 2

Ví dụ 11 : Nếu tan 2 tan 3  1 ( Với 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau : cot 5 5

2

A  c

 

  os .

A,1 B, 2 C,3 D, 4

Ví dụ 12 : Nếu sin5 cos7( Với 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau : Atan 62cot 6

A, 3

4 B, 4 C,3 D, 8

Ví dụ 13 : Nếu sin3 cos5( Với 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau :

3tan tan 7 2 tan 2 tan 6

A, 5 B, 2 C,3 D,1

Ví dụ 14 : Nếu sin 3 sin6 ( Với 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau : Asin9cos18.

A,1 B, 0 C,3 D, 4

Ví dụ 15 : Nếu

sin 20 sin 25 sin 30 sin 35 sin 40

tan 2 sin 70 sin 65 sin 60 sin 55 sin 50   Tính giá trị của biểu thức sau :

2 2sin

3

A c   

 

A,1 B, 0 C,3 D, 4

Ví dụ 16 : Nếu sin 5sin 0 ( Với 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau : 4sin 4 8

3

  

  os .

A,1 B, 3 C,5 D, 4

Ví dụ 17 : Nếu cos2cos2 2 ( Với , 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau : Atan3sin5.

A,1 B, 3 C,5 D, 0

Ví dụ 18 : Nếu

2 25 30 35 40 sin 65 sin 60 sin 55 sin 50

cc

os os os os os os

Tính giá trị của biểu thức sau :

2001 2018

sin

A cos  .

A,1 B, 0 C,3 D, 4

Ví dụ 19 : Nếu tan2  1 2 tan2 ( Với , 0,

2

    ) Tính giá trị của biểu thức sau :

2

Acos cos.

A,1 B, 3 C,5 D, 0

Ví dụ 20 : Nếu tan2  3 2 tan2 ( Với , 0,

2

   ) Tính giá trị của biểu thức sau :

sin sin

3

A

os os .

A,1 B, 3 C,5 D, 2

Trang 3

Ví dụ 21 : Nếu tan 3

4

  Tính giá trị của biểu thức sau : Asin

A, 1

5 B,

17 2

C, 1

2 D, 2

Ví dụ 22 : Nếu sin 3

sin

c c

os

os Tính giá trị của biểu thức sau : Asin4cos4

A, 1

5 B,

17 2

C, 1

2 D, 2

“ CÓ BẠN HS PRO LÀM 10 PHÚT , CÒN LẠI TRUNG

BÌNH 15 PHÚT NHÉ ” CÁC BẠN ĐÓ LÀM KHÔNG DÙNG CASIO NHÉ

Ngày đăng: 28/11/2017, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w