1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem phuong trinh luong giac trac nghiem phuong trinh luong giac

13 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 629,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GTNN của hàm số y=sinx+cosx là... Tập xác định của hàm số là:... Hàm số này là: A.Hàm số không chẵn khônglẻ B... PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không b

Trang 1

PTLGTHUONGGAP

1. Để phương trình cosx sinx m có nghiệm, ta chọn:

A.  1 m 1 B.0 m 2 C.m tùy ý D. 2 m 2

2 Trong nửa khoảng 0; 2, phương trình cos 2xsinx0 có tập nghiệm là:

; ;

6 2 6

  

7 11

; ; ;

6 2 6 6

5 7

; ;

6 6 6

  

7 11

; ;

2 6 6

 

3.2sin 2x2cos 2x 2 A. 5

x  kx  kk

B.

5

x  kx  kk

x  kx  kk

D.

xkxkk

4 Phương trình 2 3sin5 cos3x xsin4x2 3 sin3 cos5x x có nghiệm là:

x  x    k

x  x    k

C.Vô nghiệm

2

k

x  k

5. 2  

3 tan x 1 3 tanx 1 0 A. , ,

x  kx  kk

xkxkk

xkxkk

xkxkk

    

6.sinx 2 sin5xcosx A.Vô nghiệm B. , ,

x    x   k

x    x   k

x    x   k

7 Phương trình cos 2x2cosx 11 0 có tập nghiệm là:

A.xarccos  3 k2 , k , xarccos  2 k2 , kB.C.

 

arccos 2 2 ,

x  kkD.xarccos  3 k2 , k

8 Trong nửa khoảng 0; 2, phương trình sin 2xsinx0 có số nghiệm là:

9.sinx1 2 cos 2  x 20 A. ,

8

x  kk

2

x  kk

C.

,

8

xkk

10. 3 t an3x 3 0 A. ,

3 3

k

x   k

9 9

k

x   k

   C. ,

3 9

k

x   k

   D.

,

k

x   k

  

Trang 2

11. 2 2

3sin xsin 2xcos x0 A. 1

2 , arctan 2 ,

x  kx  kk

 

  B.x 4 k ,k

   C.

1

xkx   kk

     

12 Trong 0; 2 , phương trình 2

sinx 1 cos x có tập nghiệm là:

A. ; ; 2

2

  

  B. 0; C. 0; ;

2

 

 

 

  D.0;  2; ; 2 

13 Nghiệm của phương trình 3 tan 3 0

4

x  trong nửa khoảng 0; 2 là:

;

3 3

 

 

 

  B.

3 2

 

 

  C.

3

;

2 2

 

 

 

  D.

2 3

 

 

 

14. 2

2cos x3cosx 1 0 A. 2 ,

3

x   kk

3

k   kk

    

  C.x 3 k2 , k

  

D.xk2 , k

15.2cosx 30 A. ,

3

x   kk

3

x   kk

6

x   kk

D.

,

6

x   kk

16.3sin 22 xsin 2 cos 2x x4cos 22 x2 A. 1 1  

arctan 3 , arctan 2 ,

B.

D.

 

3

arctan , arctan 1 ,

x   x    k

17 Để phương trình 2

cos

2 4

x

m

  

 

  có nghiệm, ta chọn:

A.m1 B.0 m 1 C.  1 m 1 D.m0

sin 2xcos 2x s in4x A. , ,

4

xkx  kk

B.xk,kC.Vô nghiệm

4

x  kk

19. 2

tanxcotx tanxcotx2 A.Cả 3 đáp án B. ,

4

x  kk

6

x  kk

D.

,

4

x  kk

5sin 2x6cos x13 A.Vô nghiệm B.xk, kC.x  k2 , kD.

2 ,

xkk

GTLN-GTNN

Câu 1. Gọi M là GTNN và N là GTLN của hàm số y=4-3cos2x khi đó:

Câu 2 GTNN của hàm số y=sinx+cosx là

Trang 3

A.0 B C D.1

Câu 3. Tập giá trị của hàm số y=tanx-2 là

Câu 4 GTLN của hàm số y=2cosx -3

Câu 5. GTLN của hàm số y= là

Câu 6. GTNN của hàm số y=sinx+ là

Câu 7. GTNN của hàm số y = 2sin22x-cos4x bằng -1 tại:

3 2

k

x   kZ

2

k

x  kZ

2

x  kkZ

D.xk,kZ

Câu 8 GTLN của hàm số : y= -2 là:

Câu 9. GTNN của hàm số y= là:

A.1

1

1 4

Câu 10. GTLN của hàm số là

Câu 11 GTLN của hàm số y2sin(x30 ) cos(x 30 ) 20  0  là:

Câu 12. Gọi M là GTNN và N là GTLN của hàm số y=3-2cosx khi đó:

Câu 13. GTNN của hàm số là:

Câu 14 Tập giá trị của hàm số 3sin(2 ) 2

4

Câu 15. GTNN của hàm số y=1+ là

Câu 16. GTLN của hàm số y=2 cos2x +cos2x -1

A. ymax=4 tại x=k (k ) B. ymax=2 tại x=k C. ymax=4 tại x=

2

x  kkZ

D. ymax=0 tại x=k (k )

Câu 17. GTNN của hàm số là:

PTLGCB

1 Giải phương trình : cos  1

2

x

Trang 4

A.    2

3

2 3

x k C.    

6

x k D.  2  

3

2 Giải phương trình : tanxcotx

A.   

x k B.    

4

4

3 Giải phương trình : cos  1

2

x

A.  2  2

3

4

x k C.  3  2

4

x k D.    2

4

4 Giải phương trình : sin3xcosx

A.    2

4

4

x k C.    ,   

k

8

5 Giải phương trình : sin3xsinx

A.x k 2 B.    2

4

x k x k D.   2

4

6 Giải phương trình : cos3xcosx

 , 

2

 2  2 3

   2 2

7 Giải phương trình : sin2xsinx0 với 0 x :

A. 

2

3

4

8 Gọi X là tập nghiệm của phương trình :  

 

0

cos 15 sin 2

Khi đó:

9 Giải phương trình : 4sin cos cos2x x x 1 0

A.    2

8

x k B.    

8

x k C.    

x k D.    

10 Giải phương trình : tan3 tanx x1

A.   

11 Giải phương trình : 3 tan(3 3) 0

5

x

A.   

x k B.    

x k D.    

12 Giải phương trình : cos   3

2

x

A.    3

6

6

x k C.  5  2

6

x k D.    2

6

13 Phương trình nào tương đương với phương trình sin2xcos2x 1 0

A.cos2x1 B.cos2x 1 C.2cos2x 1 0 D.(sinxcos )x 2 1

14 Giải phương trình : cos (2cosx x 3) 0

Trang 5

A.     5  

  ,  5  2

x k x k D.   ,  5  2

15 Giải phương trình : cos  2

2

x

A.    2

6

x k B.    2

2

x k C.    2

4

x k D.  2  2

3

16 Giải phương trình : 3 cot(5 ) 0

8

x

A.   

8

17 Giải phương trình : cos 22 1

4

x

   2 ,   

   ,  2 

   ,   

x k x k D.    ,    

18 Số nghiệm của phương trình : sin2xsinx0 thỏa   

2 x 2 là

19 Giải phương trình : cos cos 3

2

x

A.   3 2

2

x k B.  arccos 3 2

2

6

   2

6

20 Giải phương trình : cosxsin300

A.x 600k3600 B.x 600k1800 C.x 1200k3600 D.x 300k3600

21 Số nghiệm của phương trình :   

 

 

 

2 4

x

thuộc khoảng ( ;8 )  là

22 Số nghiệm của phương trình : 

sin3 0 cos 1

x

x thuộc đoạn [2 ;4 ]  là

TXĐ-CLE

Câu 1 Cho hàm số y = sinx + cosx Tập xác định của hàm số là:

Câu 2. Cho hàm số y = 1 cos

sin 1

x x

 .Tập xác định của hàm số là:

A. R \ {k / k  Z} B.{x / x = k2 ( k  Z)} C.R \ { + k / k  Z} D.R \ {/2 + k / k  Z}

Câu 3. Cho 2 hàm số f(x) = sin4x và g(x) = tan|2x|, khi đó:

Mã đề: 163

Trang 6

A. f là hs chẵn và g là hs lẻ B. f và g là 2 hs lẻ

C. f là hàm số lẻ và g là hàm số chẵn D.f và g là 2 hs chẵn

Câu 4. Cho hàm số cot

3

y  x 

 Tập xác định của hàm số là:

A.R \ {-/3 + k / k  Z} B.R C.R \ {/3 + k / k  Z} D.R \ {2/3 + k / k  Z}

Câu 5. Cho hàm số tan

6

y  x 

 Tập xác định của hàm số là:

A.R B.R \ {/3 + k / k  Z} C.R \ {2/3 + k / k  Z}

D.R \ {2/3 + k2 / k  Z}

Câu 6. Cho hàm số y =

3 3

cos 1 sin

x x

.Tập xác định của hàm số là:

A.R \ {k ( k  Z)} B.R \ {/2 + k / k  Z} C.a và b đúng D.R \ { + k /

k  Z}

Câu 7. Cho hàm số sin

cos( )

x y

x

 .Tập xác định của hàm số là:

A.R \ {/2 + k / k  Z} B.R C.R \ { + k / k  Z} D.R \ {/4 + k / k  Z}

Câu 8. Cho hàm số y = tanx + cotx.Tập xác định của hàm số là:

A.a và b đúng B.R \ {/2 + k ; k / k  Z}

C.R \ {k/2 ( k  Z)} D.R \ { + k / k  Z}

Câu 9. Cho hàm số y  2 sin x Tập xác định của hàm số là:

Câu 10. Cho hàm số y = sin x4.Tập xác định của hàm số là:

A.(- ; 4) B.(- ; 4] C.[4; + ) D.(4; + )

Câu 11. Cho hàm số y = sin

2

x x

 .Tập xác định của hàm số là:

A.(2; + ) B.(- ; 2] C.R \ {2} D.(- ; 2)

Câu 12 Cho 2 hàm số f(x) = sin2x và g(x) = cos2x

A.f và g là 2 hs chẵn B. f và g là 2 hs lẻ

C. f là hs chẵn và g là hs lẻ D. f là hs lẻ và g là hs chẵn

Câu 13 Cho 2 hs f(x) = tan4x và g(x) = sin(x + /2) Khi đó:

A. f và g là 2 hs lẻ B. f là hs chẵn và g là hs lẻ

C.f và g là 2 hs chẵn D. f là hs lẻ và g là hs chẵn

Câu 14. Cho hàm số y = cos x24x5.Tập xác định của hàm số là:

A.(-5; 1) B.(- ; -5) U (1; + ) C.[- 5; 1] D.(- ; -5] U [1; + )

Câu 15. Cho hàm số 1

sin 1

y

x

 Tập xác định của hàm số là:

A.R \ {-/2 + k2 / k  Z} B.R \ {/2 + k2 / k  Z} d)##R*

C.R

Câu 16. Cho hàm số sin 2

1

x y

x

 .Tập xác định của hàm số là:

A.R \ {/4 + k / k  Z} B.R \ {1} C.R \ {/2 + k / k  Z} D.R \ { + k / k  Z}

Câu 17. Cho hàm số y = 1

tanx1 Tập xác định của hàm số là:

Trang 7

C.R \ {/4 + k; /2 + k / k  Z} D.R \ {/4 + k / k  Z}

Câu 18. Cho hàm số y = tanx + cotx.Tập xác định của hàm số là:

A.R \ {k/2 ( k  Z)} B.R \ {/2 + k ; k / k  Z}

C.a và b đúng D.R \ { + k / k  Z}

Câu 19. Cho hàm số y  1 cos 2x.Tập xác định của hàm số là:

A.R \ { + k / k  Z} B.R C.R \ {/2 + k / k  Z} D.R \ {/4 + k / k  Z}

Câu 20. Cho hàm số y = 2sinx + 9 Hàm số này là:

A.Hàm số không chẵn khônglẻ B. Hàm số lẻ và có tập xác định là R \ {k ( k  Z)}

Trang 8

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Trang 9

Đáp án mã đề: 163

01 C; 02 B; 03 C; 04 A; 05 C; 06 A; 07 A; 08 C; 09 C; 10 C; 11 C; 12 D; 13 D; 14 D; 15 A;

16 B; 17 C; 18 A; 19 B; 20 A;

Trang 10

Đáp án mã đề: 163

Trang 11

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Trang 12

Đáp án mã đề: 144

01 D; 02 D; 03 C; 04 D; 05 A; 06 B; 07 B; 08 A; 09 D; 10 D; 11 C; 12 C; 13 D; 14 B; 15 C;

16 A; 17 B; 18 C; 19 D; 20 A;

Trang 13

Đáp án mã đề: 144

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w