1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 17&18

13 417 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng các hàm để tính toán
Người hướng dẫn Mai Văn Dũng
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 894,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu hỏi : Nêu tác dụng của việc sử dụng hàm trong chương trình bảng tính?.  Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu “” Trong chương trình bảng tính hàm là công thức

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi : Nêu tác dụng của việc sử dụng hàm trong chương trình bảng tính ? Nêu cách sử dụng hàm?

 Bước 1 : Chọn ô cần nhập

 Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính

 Bước 3 : Nhập hàm theo đúng cú pháp

 Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu “”

Trong chương trình bảng tính hàm là công thức được định nghĩa từ trước Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể Sử dụng hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn

Cách sử dụng hàm

Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tiết 17,18) MÔN: TIN HỌC

LỚP 7

Trang 3

Giáo viên : Mai Văn Dũng

Trang 4

 Bước 1 : Chọn ô để nhập công thức.

 Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính

 Bước 3 : Nhập SUM(a,b,c,…)

 Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào dấu vào ô khác (Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô hay địa chỉ khối.

cách nhau bởi dấu “,”)

1/ Hàm tính tổng : (SUM)

Chức năng : Tính tổng của một dãy số.

Cách nhập công thức :

Bài 4 : Sử dụng hàm để tính toán

Trang 5

Ví dụ 2 : Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27.

a ) Tính giá trị của ô E2, biết rằng tại E2 =SUM(A2,B8)

b) T ính giá trị ô E3, biết rằng E3=SUM(A2,B8, 106 )

Ví dụ 1 : Tính giá trị ô E1, biết rằng tại E1 =SUM(15,24,45)

Ví dụ 3 : Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức:

E4=SUM( A1,B3 ,C1:C10) tương đương với công thức nào sau đây:

a/ E4=A1+B3+C1+C10

b/ E4=A1+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10

c/ E4=A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10

Bài 4 : Sử dụng hàm để tính toán

Trang 6

 Bước 1 : Chọn ô để nhập công thức.

 Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính

 Bước 3 : Nhập AVERAGE(a,b,c,…)

 Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào vào ô khác ( Với a, b, c là các số hoặc địa chỉ ô tính , địa chỉ khốicách nhau bởi dấu “,”)

( Tương tự như hàm tính tổng SUM)

b/ Hàm tính trung bình cộng : ( AVERAGE )

Chức năng : Tính trung bình cộng của một dãy số.

Cách nhập công thức :

Bài 4 : Sử dụng hàm để tính toán

Trang 7

Ví dụ 2 : Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27.

a ) Tính giá trị của ô E2, biết rằng E2=AVERAGE(A2,B8)

b) T ính giá trị ô E3, biết rằng E3=AVERAGE(A2,B8, 106 )

Ví dụ 1 : Tính giá trị ô E1, biết rằng E1 =A VERAGE (15,24,45)

Ví dụ 3 : Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức:

E4=AVERAGE( A1,B3 ,C1:C10) tương đương với công thức :

a/ E4= A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10

c b

c/ E4=(A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10)/6

b/

E4=(A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10)/12

Trang 8

 Bước 1 : Chọn ô cần cần nhập công thức.

 Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính

 Bước 3 : Nhập MAX(a,b,c,…)

 Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào ô khác ( Với a, b, c là các số hoặc địa chỉ ô tính cách nhau bởi dấu

“,”,hoặc địa chỉ khối)

( Tương tự như hàm tính tổng SUM)

c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất : (MAX)

Chức năng : Xác định giá trị lớn nhất của một dãy số.

Cách nhập công thức :

Bài 4 : Sử dụng hàm để tính toán

Trang 9

 Bước 1 : Chọn ô cần NHẬP CÔNG THỨC.

 Bước 2 : Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính

 Bước 3 : Nhập MIN(a,b,c,…)

 Bước 4 : Nhấn Enter hoặc nhấn chuột vào ô khác ( Với a, b, c là các số hoặc địa chỉ ô tính cách nhau bởi dấu “,”,địa chỉ của một khối)

( Tương tự như hàm tính tổng SUM)

4/ Hàm xác định giá trị bé nhất : (MIN)

Chức năng : Xác định giá trị bé nhất của một dãy số.

Cách nhập công thức :

Bài 4 : Sử dụng hàm để tính toán

B1.xls B2

Trang 10

Ví dụ 2 : Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27.

a ) Tính giá trị của ô E2, biết rằng E2=MIN(A2,B8)

b) T ính giá trị ô E3, biết rằng E3=MIN(A2,B8, 106 )

Ví dụ 1 : Tính giá trị ô E1, biết rằng E1 =MIN(15,24,45)

Ví dụ 3 : Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức:

E4=MIN( A1,B3 ,C1:C10) tương đương với công thức nào sau đây:

d c

b/ E4=MIN(A1,C1,C2,C3,C4,C5,C6,C7,C8,C9,C10)

a/ E4=MIN(A1,B3,C1,C2,C3,C4,C5,C6,C7,C8,C9,C10)

Trang 11

Ví dụ tổng hợp :

Câu 1: Tính tổng điểm các môn thi của học sinh khối 9 của trường THCS Quang Trung trong kỳ thi tốt nghiệp THCS năm 2002-2003.

Câu 2: Tính điểm trung bình các môn của học sinh khối 9 Trường THCS Quang Trung trong kỳ thi tốt nghiệp năm 2002-2003.

Câu 3: Tìm học sinh có số điểm lớn nhất của khối 9 trong kỳ thi

trên.

Câu 4: Tìm học sinh có số điểm bé nhất của khối 9 trong kỳ thi

trên.

B1.xls B2

Trang 12

BÀI TẬP VỀ NHÀ Làm các bài tập 1, 2, 3 Sách giáo khoa trang 31.

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT.

Trang 13

KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH SỨC KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w