1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở TDMNPB

15 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở TDMNPB
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊA LÝ CÁC VÙNG KINH TẾBÀI 32: VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC... Thế mạnh về khai thác,ch ế biến ế biến bi n khoáng sản và thủy điện.. Thế mạnh về khai thác kho

Trang 1

ĐỊA LÝ CÁC VÙNG KINH TẾ

BÀI 32: VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU MIỀN NÚI

PHÍA BẮC

Trang 2

NỘI DUNG

1 Khái quát chung

2 Thế mạnh về khai thác,ch ế biến ế biến bi n khoáng sản

và thủy điện.

3 Thế mạnh về trồng và chế biến cây công

nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt đới và ôn đới.

4 Chăn nuôi gia súc

5 Thế mạnh về kinh tế biển.

6 Biện pháp để phát huy thế mạnh của vùng.

Trang 3

1.Khái quát chung:

• -Diện tích rộng lớn: 102,9 nghìn

• -Bao gồm 13 tỉnh:

• -Tài nguyên phong phú: nông nghiệp, công nghiệp, du lịch, kinh tế biển

• -Là địa bàn cư trú của nhiều thành phần dân tộc ít người: Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao

• -Có vị trí chiến lược quan trọng: giáp thượng Lào và Nam Trung Quốc

TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC

TRUNG QUỐC

BIE

ÅN Đ ÔN G

CAMPUCHIA

LA ØO

Vịnh Thái

Lan

VỊ NH

B ẮC

B Ộ

T R U N G Q U Ố C

L A

Ø O

Lai

Châu

Lào Cai Tuyên Quang

Hà Giang Cao

Bằng Bắc Kạn

Thái Nguyên Lạng Sơn

Bắc Giang Qua ûng

Nin h

Yên Bái Sơn

La Phú Thọ

Hòa Bìnhï

Điện Biên

TIẾT 35

Trang 4

2 Thế mạnh về khai thác khoáng sản và thủy điện:

• a khai thác khoáng sản:

• -Khoáng sản nhiên liệu:

than chủ yếu ở Đông Bắc:

• + Quảng Ninh: than

antraxit (3 tỉ tấn)

• + Thái Nguyên: than mỡ

(mỏ Phấn Mễ)

• + Lạng Sơn: than nâu (mỏ

Na Dương).

• -Khoáng sản kim loại: rất phong phú

- Sắt (Yên Bái), thiếc, bôxít, mangan (Cao Bằng), kẽm-chì

(Bắc Cạn), đồng- vàng (Lào Cai), niken (Sơn La).

- Khoáng sản phi kim: có giá trị nhất là Apatít (Lào Cai)

VỊ NH

B ẮC

B Ộ

T R U N G Q U Ố C

L A

Ø O

Lai Châu

Lào Cai

Hà Giang

Cao Bằng Bắc Kạn Thái Nguyên

Lạng Sơn

Quảng Ninh Yên Bái

Sơn La

Hòa Bìnhï

S Đ à S Hồng

A

Al

Al

Sắt

A

Chì-kẽm

Than đá

Apatit

Nhôm

Đồng

Thủy điệnThiếc

Trang 5

T R U N G Q U Ố C

L A

Ø O

Lai

Châu

Lào Cai

Hà Giang

Cao Bằng Bắc Kạn Thái Nguyên

Lạng Sơn

Quảng Ninh Yên Bái

Sơn La

Hòa Bìnhï

S Đà S H ồng

A

Al

Al

Sắt

A

Chì-kẽm

Than đá

Apatit

Nhôm

Đồng

Thủy điệnThiếc

b.Khai thác thủy điện:

+ Sông Hồng có trữ năng thủy điện 11 triệu kW chiếm 1/3 cả nước

+ Sông Đà có trữ năng 6 triệu kW

+ Đã xây dựng: thủy điện Hòa Bình, Thác Bà…

+ Sẽ xây dựng: thủy điện Sơn La, Đại Thị,Tuyên quang…

2 Thế mạnh về khai thác khoáng sản và thủy điện

Trang 6

3 Thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt đới và ôn đới:

vôi và các đá mẹ khác.

cận nhiệt.

Trang 7

VỊ NH

B ẮC

B Ộ

T R U N G Q U Ố C

L A

Ø O

Lai Châu Lào Cai Tuyên Quang

Hà Giang

Cao Bằng Bắc Kạn

Thái Nguyên Lạng Sơn

Bắc Giang

Qua ûng Nin h Yên Bái

Sơn La Phú Thọ

Hòa Bìnhï

S Đà

S H ồng

Điện Biên

*Những vùng chè nổi tiếng: + Phú Thọ +Thái Nguyên + Yên Bái + Hà Giang + Sơn La

*Ngoài ra còn có quế (Tây Bắc), hồi (Q.Ninh, L.Sơn).

+ Cây thuốc: tam thất, đỗ trọng, thảo quả

+ Cây ăn quả: mận, đào, lê

+ Rau xanh được trồng nhiều ở Sapa, sản xuất hạt giống quanh năm.

Trang 8

VỊ NH

B ẮC

B Ộ

T R U N G Q U Ố C

L A

Ø O

Lai Châu Lào Cai Tuyên Quang

Hà Giang

Cao Bằng Bắc Kạn

Thái Nguyên

Lạng Sơn

Bắc Giang

Qua ûng

Nin h

Yên Bái Sơn La Phú Thọ

Hòa Bìnhï

S Đà

S H ồng Điện Biên

4 Thế mạnh về chăn nuôi gia súc:

• - Có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên cao 600-700m => phát triển chăn nuôi trâu, bò(lấy thịt và lấy sữa), ngựa, dê

• + Bò sữa được nuôi ở CN Mộc Châu (Sơn La)

• + Bò thịt được nuôi ở nhiều nơi:

+ Đàn bò: 900.000 con(16% đàn bò cả nước)

+ Đàn trâu: 1,7 triệu con chiếm 1/2 đàn trâu cả

nước

+ Đàn lợn: 5,8 triệu con chiếm 1/4 đàn lợn cả nước.

*Điều kiện thuận lợi:*Kết quả:

Trang 9

VỊ NH

B ẮC

B Ộ

T R U N G Q U Ố C

L A

Ø O

Lai Châu Lào Cai Tuyên Quang

Hà Giang

Cao Bằng Bắc Kạn

Thái Nguyên Lạng Sơn

Bắc Giang

Qua ûng Nin h Yên Bái

Sơn La Phú Thọ

Hòa Bìnhï

S Đà

S H ồng

Điện Biên

*Điều kiện thuận lợi:

• - Khu Đông Bắc (Quảng Ninh) giáp với vùng

biển giàu tiềm năng: =>

• + Đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản.

• + Du lịch biển: Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ.

• + Giao thông VT biển: cảng Cái Lân, Cẩm Phả

Trang 10

6 Biện pháp để phát huy thế mạnh của vùng:

+ Phát triển giao thông, tăng cường giao lưu với các vùng và lãnh thổ khác.

+ Đẩy mạnh công tác thủy lợi, giải quyết nạn thiếu nước vào mùa Đông (Tây Bắc).

+ Phát triển CN chú ý đến bảo vệ môi trường.

+ Tu bổ, tái tạo, bảo vệ tốt vốn rừng, nhất là rừng đầu nguồn, giảm diện tích đất trống, đồi trọc.

+ Cải tạo nâng cao năng suất các đồng cỏ.

Trang 11

Câu 1 Về mặt địa hình khu Tây Bắc khác với khu Đông Bắc ở:

a Đông Bắc chủ yếu là đồi núi thấp,

Tây Bắc núi non hiểm trở

b Địa hình Tây Bắc thấp dần về hướng

Đông Nam, địa hình Đông Bắc thấp dần

về hướng Tây Nam.

c Tây Bắc có hướng núi vòng cung,

Đông Bắc có hướng núi là Đông Bắc

Tây Nam

Rất tiếc!

Rất tiếc! Chúc mừng

Trang 12

Câu 3 Chăn nuôi gia súc là thế mạnh của Trung Du Miền núi

a Rải rác khắp vùng trung du

b Tập trung ở các cánh đồng miền núi

c Trên các cao nguyên ở độ cao 600 -700m

d Chủ yếu ở các sườn núi

Câu 2:Trung Du Miền núi phía Bắc có thế mạnh đặc biệt để phát triển cây CN có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới vì:

a Có mùa đông lạnh, địa hình cao, nhiều loại đất thích hợp

c Có mạng lưới cơ sở chế biến phân bố thành vành đai.

b Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệp

trong sản xuất nông nghiệp.

d Tất cả đều đúng.

Đúng

Rất tiếc!

Rất tiếc!

Rất tiếc!

CỦNG CỐ

Trang 13

Câu 4: Địa điểm có thể trồng rau mùa đông và sản xuất hạt giống quanh năm ở Trung Du Miền núi phía Bắc là:

a Sapa

b Điện Biên

c Mộc Châu

d Mẫu Sơn

Rất tiếc!

Rất tiếc!

Rất tiếc!

Chúc mừng

Trang 14

Bài vừa học:

1 Hãy xác định trên lược đồ các mỏ khoáng sản lớn trong vùng Phân tích những thuận lợi và khó khăn trong việc khai thác tài nguyên khoáng sản của vùng.

2 Hãy xác định các TTCN quan trọng của vùng

Bài sắp học:

1 Vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển?

2 Điều kiện tự nhiên và KT – XH của vùng có những

thuận lợi và khó khăn gì?

Trang 15

Xin cảm ơn và kính chào tạm biệt!

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w