1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Bộ đề trắc nghiệm ngữ văn 7 KII

9 1,5K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng bộ đề trắc nghiệm ngữ văn 7 KII
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I: Trắc nghiệm3đ Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:Câu 1: Câu rút gọn là câu: A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Ch

Trang 1

Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Câu rút gọn là câu:

A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ

C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn"

Đợc rút gọn thành phần nào?

A: Trạng ngữ B: Chủ ngữ C: Vị ngữ D: Bổ ngữ

Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?

A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây B: Tiếng suối chảy róc rách

C: Hoa sim! D: ma rất to

Câu 4:Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Trong ta th

“Trong ta th ờng gặp nhiều câu rút gọn

A Văn xuôi C Truyện ngắn

B Truyện cổ tích D Văn vần (thơ, ca dao)

Câu 5: Trạng ngữ là gỡ?

A Là thành phần chớnh của cõu C Là biện phỏp tu từ trong cõu

B Là thành phần phụ của cõu D Là một trong số cỏc từ loại của tiếng việt

Câu 6: Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?

A Danh từ, động từ, tớnh từ

B Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tớnh từ

C Cỏc quan hệ từ

D Cả a và b đỳng

A.Phần trắc nghiệm(3đ)

Mỗi câu đúng đợc 0,5(đ)

Câu1: C

Câu2: B

Câu3: C

Câu4: D

Câu5: B

Câu6: D

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau:

 Câu1: Trường hợp nào sau đõy đỳng với việc tạo thành cõu rỳt gọn?

A Chỉ cú thể lược bỏ chủ ngữ C Chỉ cú thể lược bỏ cỏc thành phần phụ

B Chỉ cú thể lược bỏ vị ngữ D Chỉ cú thể lược bỏ chủ ngữ, vị ngữ

 Câu2: Câu đặc biệt là gì?

A Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ C Là câu chỉ có chủ ngữ

B Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị ngữ

 Câu3: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

A Giờ ra chơi B Tiếng suối chảy róch rách

C Cánh đồng làng D Câu chuyện của bà tôi

 Câu4 Cõu nào là cõu đặc biệt?

Trang 2

A Trời ơi! C Mẹ về.

 Câu5 Trạng ngữ là gỡ?

A Là thành phần chớnh của cõu C Là biện phỏp tu từ trong cõu

B Là thành phần phụ của cõu D Là một trong số cỏc từ loại của tiếng việt

 Câu6 Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?

A Danh từ, động từ, tớnh từ

B Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tớnh từ

C Cỏc quan hệ từ

D Cả A và B đỳng

 Câu7 Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?

A Theo các nội dung mà nó biểu thị

B Theo vị trí của chúng trong câu

C Theo thành phần chính mà chúng đứng liền trớc hoặc liền sau

D Theo mục đích nói của câu

Câu8 Dòng nào là trạng ngữ trong các câu Dần đi ở từ năm chửa m“Trong ta th ời hai Khi ấy,

đầu nó còn để hai trái đào ” (Nam Cao)

A Dần đi ở từ năm chửa mời hai B Khi ấy

C Đầu nó còn để hai trái đào D Cả A,B,C đều sai

 Câu9 Cõu nào viết đỳng về thành phần trạng ngữ trong cõu?

A Hụm nay thầy cho bài tập rất khú

B Hồi nhỏ Linh rất thớch ăn cỏi dừa

C Hồi cũn học mẫu giỏo, Linh chơi thõn với Ly

D Sỏng nay Lụa khụng thuộc bài mụn Sinh

 Câu10 Trạng ngữ đứng ở vị trớ nào trong cõu?

A Đầu cõu B Giữa cõu C Cuối cõu D Cả 3 vị trớ

 Câu11 Trạng ngữ trong cõu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

“Trờn trời mõy trắng như bụng

Ở giữa cỏnh đồng bụng trắng như mõy”

A Trạng ngữ chỉ thời gian C Trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn

B Trạng ngữ chỉ nơi chốn D Trạng ngữ chỉ cỏch thức

 Câu12 Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường cú dấu gỡ khi viết cõu?

Viết bài tập làm văn số 5.

Đề bài:

Hãy chứng minh rằng: Nhân dân Việt Nam từ xa đến nay luôn sống theo đạo lí Uống n

“Trong ta th ớc nhớ nguồn

i yêu cầu chung:

- Xác định đợc chính xác luận điểm cần phải chứng minh

- Từ luận điểm chính, xây dựng một hệ thống luận điểm phụ hợp lý, rõ ràng, mạch lạc

đủ làm sáng tỏ luận điểm chính Tìm đợc hệ thống dẫn chứng tiêu biểu đầy đủ, đợc sắp xếp hợp lý, có khả năng làm sáng rõ từng luận điểm

- Chữ viết đúng chính tả

- Lời văn cần rõ ý, đúng ngữ pháp

- Cách phân tích dẫn chứng rõ ràng, tránh lặp

i yêu cầu cụ thể

A Mở bài:

- Nêu luận điểm: Đạo lí uống nớc nhớ nguồn đã trở thành truyền thống của dân tộc ta

từ xa đến nay

Trang 3

- Trích dẫn câu tục ngữ.

B Thân bài:

- Giải thích tại sao uống nớc nhớ nguồn lại trở thành đạo lí của dân tộc

- Chứng minh các biểu hiện của lòng biết ơn:

+ Với nhà nớc: Xây dựng các đền, đài tởng niệm; tổ chức các lễ hội, những ngày lễ lớn trong năm; các phong trào đền ơn đáp nghĩa

+ Với gia đình: Cúng lễ tổ tiên; xây nhà thờ tổ

C Kết bài:

- Khẳng định lại luận điểm

- Liên hệ, cảm nghĩ, rút ra bài học; Nhiệm vụ của mỗi ngời

+ Điểm 9, 10:

- Bài viết đạt yêu cầu

- Diễn đạt lu loát

- ý văn trong sáng giản dị, dễ hiểu, có sức thuyết phục

+ Điểm 7 - 8:

- Bài viết đạt yêu cầu

- Diễn đạt lu loát

- Phân tích dẫn chứng cha sâu, cha thuyết phục cao

+ Điểm 5, 6:

- Bài viết đạt yêu cầu

- Diễn đạt, chuyển ý cha nhuần nhuyễn

- Phân tích dẫn chứng còn sơ sài, thiếu thuyết phục

+ Điểm 3, 4:

- Đã biết hớng làm bài

- Diễn đạt còn lủng củng, ý rời rạc

- Phân tích dẫn chứng còn hời hợt, cha phát hiện đợc ý

+ Điểm 1, 2:

- Bài không đạt yêu cầu nào

B-Đề kiểm tra

I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ ) Chọn đáp án đúng nhất:

 Câu 1 Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng với tục ngữ ?

A Là một thể loại văn học dõn gian

B Là những cõu núi ngắn gọn, ổn định cú nhịp điệu, hỡnh ảnh

C Là kho tàng kinh nghiệm của nhõn dõn về mọi mặt

D Là những cõu núi giói bày đời sống tỡnh cảm phong phỳ của nhõn dõn

 Câu 2 Cõu nào sau đõy là cõu tục ngữ ?

B Đúi cho sạch, rỏch cho thơm D Đúi cơm rỏch ỏo

Câu 3 Nội dung của hai cõu tục ngữ “Khụng thầy đố mày làm nờn” và “Học thầy

khụng tày học bạn” cú mối quan hệ như thế nào?

A Hoàn toàn trỏi ngược nhau C Hoàn toàn giống nhau

B Bổ sung ý nghĩa cho nhau D Gần nghĩa với nhau

Câu 4 Dẫn chứng trong văn bản “Tinh thần yờu nước của nhõn dõn ta” được chọn

và sắp xếp theo trỡnh tự nào?

A Từ hiện tại trở về quỏ khứ C Từ quỏ khứ đến hiện tại

B Từ quỏ khứ đến hiện tại, tương lai D Cả a,b,c sai

 Câu 5 Để làm rừ sự giàu đẹp của Tiếng việt, tỏc giả đó sử dụng phộp lập luận gỡ?

Trang 4

B Giải thớch D Cả a, b, c đỳng.

 Câu 6 Theo tỏc giả, sự giản dị trong đời sống của Bỏc bắt nguồn từ lớ do gỡ?

A Vỡ Bỏc sinh ra trong một gia đỡnh nhà nho

B Vỡ sống giản dị là truyền thống của dõn tộc

C Vỡ đất nước ta cũn nghốo nàn, lạc hậu

D Vỡ Bỏc sống sụi nổi, phong phỳ đời sống và cuộc đấu tranh của quần chỳng nhõn dõn

Câu 7 Nội dung nào sau đây đợc đề cập đến trong văn bản “Trong ta thý nghĩa văn chơng “Trong ta th

A- Nguồn gốc văn chơng

B- Công dụng của văn chơng

C- Sự sáng tạo của văn chơng

D- Nhiệm vụ của văn chơng

Câu 8 Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chơng

A- Hình dung sự sống

B- Sáng tạo ra sự sống

C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha

D- Lòng thơng của muôn vật , muôn loài

Câu 9 Bài văn Tinh thần yêu n“Trong ta th ớc của nhân dân ta đ “Trong ta th ợc viết trong thời kỳ nào?

A- Thời kỳ kháng chiến chống mĩ

B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C- Những năm đầu của thế kỷ XX

Câu 10 Tục ngữ và ca dao khác nhau ở:

A- Tục ngữ thì ngắn, ca dao thì dài hơn

B- Tục ngữ thiên về tích luỹ và truyền bá kinh nghiệm dân gian Ca dao- dân ca là tiếng hát tâm hồn của con ngời bình dâncổ truyền thiên về trữ tình

C- Tục ngữ thờng có hai nghĩa: nghĩa đen và nghĩa bóng,ca dao- dân ca có khi có nhiều nghĩa

D- Tục ngữ gieo vần lng, ca dao- dân ca gieo vần lng và chân

 Câu 11 Tác giả văn bản: đức tính giản dị của Bác Hồ là:” “Trong ta th

A- Đặng Thai Mai

B- Hoài Thanh

C- Phạm Văn Đồng

D- Hồ Chí Minh

 Câu 12 Tác giả văn bản Chống nạn thất học là:“Trong ta th “Trong ta th

A- Hồ Chí Minh

B- Băng Sơn

C- Nguyễn Thanh Tú

D- Thành Mỹ

I-Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )

Câu 1 ( 0,5 đ )

Trong những đề văn sau, đề nào không phải là đề văn nghị luận?

A Kể một câu chuyện về tình bạn

B Hãy làm rõ nhận xét : Ca dao là tiếng nói của tình cảm gia đình

C Tục ngữ là kho tàng kinh nghiệm ứng xử

D Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn

Câu 2 ( 0,5 đ )để không bị lạc đề, xa đề cần xác định đúng các yếu tố nào?

A- Luận điểm C- Luận cứ

B- Tính chất của đề D- Cả 3 yếu tố trên

Câu 3 ( 0,5 đ ):

Tính chất nào sau đây phù hợp với đề bài “Trong ta th Đọc sách rất có lợi “Trong ta th

A- Ca ngợi

B- Khuyên nhủ

C- Phân tích

D- Suy luận, tranh luận

Câu 4 ( 0,5 đ )

Trang 5

Làm thế nào để chuển đoạn mở bài sang thân bài trong bài văn Nghị luận?

A- Dùng một từ để chuyển đoạn

B- Dùng một câu để chuyển đoạn

C- Dùng một từ hoặc một câu để chuyển đoạn

Câu 5 ( 0,5 đ ) Dòng nào không phải phép lập luận trong văn nghị luận?

A Chứng minh; B Phân tích;

Câu 6 (0,5 điểm) Thể loại văn học nào em không học trong chơng trình Ngữ văn 7?

A Truyện ngắn; B Thơ;

C Nghị luận; D Tiểu thuyết

I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ )

Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây đợc đề cập đến trong văn bản “Trong ta thý nghĩa văn chơng“Trong ta th

A Nguồn gốc văn chơng

B Công dụng của văn chơng

C Sự sáng tạo của văn chơng

D Nhiệm vụ của văn chơng

Câu 2 ( 0,5 đ ): Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chơng

A- Hình dung sự sống

B- Sáng tạo ra sự sống

C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha

D- Lòng thơng của muôn vật , muôn loài

Câu 3 ( 0,5 đ ): Bài văn Tinh thần yêu n“Trong ta th ớc của nhân dân ta “Trong ta th đợc viết trong thời kỳ nào?

A- Thời kỳ kháng chiến chống Mĩ

B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C- Những năm đầu của thế kỷ XX

Câu 4 ( 0,5 đ ): Trọng tâm của việc chứng minh tinh thần yêu nớc của nhân dân ta trong bài

văn là ở thời kỳ nào?

A- Trong cuộc kháng chiến hiện tại

B- Trong quá khứ

C- Trong cuộc chiến đấu của nhân dân miền Bắc

Câu 5 (0,5 điểm): Trong truyện ngắn “Trong ta thSống chết mặc bay” của phạm Duy Tốn, biện pháp

nghệ thuật nào đợc sử dụng để làm nổi bật t tởng nghệ thuật của tác phẩm ?

Câu 6 (0,5 điểm): Tác phẩm “Trong ta thNhững trò lố hay là Va-Ren và Phan Bội Châu” đợc viết theo

thể loại nào?

C Tơng phản D

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 7: Hoài Thanh đã khẳng định điều gì qua tác phẩm “Trong ta th ý nghĩa văn chơng “Trong ta th

I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ )

Câu 1 : C

Câu 2 : C

Câu 3 : B

Câu 4 : A

Câu 5 : C

Câu 6 : A

II Tự luận

Câu 7: Hoài Thanh khẳng định:

Nguồn gốc cốt yếu của văn chơng là tình cảm, là lòng vị tha Văn chơng là hình ảnh của sự sống muôn hình vạn trạngvà sáng tạo ra sự sống, gây ra những tình cảm không có, luyện những tình cảm sẵn có Đời sống tinh thần của nhân loại nếu thiếu văn chơng

I- Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

 Câu 1 Cõu tục ngữ nào cú ý nghĩa trỏi ngược với cõu “Uống nước nhớ nguồn” ?

A Uống nước nhớ kẻ đào giếng C Ăn chỏo đỏ bỏt

Trang 6

B Ăn quả nhớ kẻ trồng cõy D Ăn gạo nhớ kẻ đõm xay giần sàng

 Câu 2 í nào đỳng nhất trong cõu “Khụng thầy đố mày làm nờn” ?

A í khuyờn nhủ B í phờ phỏn C í thỏch đố D í ca ngợi

 Câu 3 Tục ngữ là thể loại của bộ phận văn học nào?

 Câu 4 Nội dung của văn bản nhật dụng?

A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay

B Những vấn đề truyền thuyết xa xa

C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"

D Những câu chuyện tiểu thuyết

 Câu 5 Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông Hơng"?

A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế

B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế

C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đô Huế

D Không phải những nội dung này

 Câu 6 Văn bản "Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm ngời

đọc xúc động bởi vì sao?

A Thực tế lòng yêu nớc nồng nàn của ngời Việt Nam đợc nói đến trong văn bản

B Do cách trình bày của tác giả

C Bản thân Bác đã là rtấm gơng sáng của lòng yêu nớc

D Cả 3 ý trên

 Câu 7 Câu văn : "Văn chơng gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn ch ơng mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào?

A Câu rút gọn

B Câu đặc biệt

C Câu đơn

D Cả 3 A, B, C đều sai

 Câu 8 Nếu viết : "Chẳng những thế, văn chơng do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào?

A Thiếu chủ ngữ

B Thiếu vị ngữ

C Thiếu bổ ngữ

D Thiếu trạng ngữ

 Câu 9 Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.

A Du dơng

B Man mác

C Réo rắt

D Quả phụ

 Câu 10 Dũng nào khụng là luận điểm của đề “Thể dục, thể thao là hoạt động cần và

bổ ớch cho cuộc sống con người” ?

A Thể dục, thể thao giỳp con người cú cơ thể mạnh khoẻ

B Thể dục, thể thao rốn luyện cho con người tớnh kiờn trỡ, nhẫn nại

C Con người cần luyện tập thể dục, thể thao

D Hoạt động thể dục, thể thao chỉ nờn thực hiện đối với người trẻ tuổi

 Câu 11 í kiến nào sau đõy là đỳng?

A Văn nghị luận dựng phương thức miờu tả, kể

B Văn nghị luận dựng phương thức biểu cảm

C Văn nghị luận dựng phương thức lập luận bằng lớ lẽ, dẫn chứng

D Văn nghị luận khụng những dựng phương thức trờn

 Câu 12 Trong cỏc tỡnh huống sau, tỡnh huống nào cần chứng minh?

Trang 7

A Một bạn đi đến trường học

B Một bạn viết thư cho bố ở xa

C Một em bộ nờu những thứ mỡnh thớch để đũi mẹ mua

D Một bạn học sinh đưa ra bằng chứng để chứng tỏ tư cỏch cụng dõn của mỡnh

I- Trắc nghiệm: ( 3,0 điểm )

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm

II- Tự luận:

Câu 1: ( 2,0 điểm ): Cần trả lời đợc những ý sau:

-Văn bản hành chính là loại văn bản thờng dùng để truyền đạt những nội dung và yêu cầu nào

đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới các cơ quan và ngời có quyền hạn để giải quyết

-Loại văn bản này thờng đợc trình bày theo một số mục nhất định trong đó nhất thiết phải ghi rõ:

-Quốc hiệu và tiêu ngữ

-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng

- Họ tên, chức vụ của ngời nhận hay tên cơ quan nhận văn bản

- Họ tên chức vụ của ngời gửi hay tên cơ quan, tập thể gửi văn bản

- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo

- Ký tên ngời gửi văn bản

Câu 2 (5,0 điểm): Yêu cầu: Đúng thể loại văn giải thớch v chứng minh.à chứng minh

-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm; Thân bài 3,5 điểm; Kết bài 0,5 điểm )

A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần giải thớch v chứng minh.à chứng minh

B- Thân bài: ( Cần giải thớch v chứng minh)à chứng minh

* Về nội dung: - Giải thớch cõu ca dao: + Cụng cha được so sỏnh với nỳi Thỏi Sơn

+ Nghĩa mẹ được so sỏnh với nước trong nguồn .( 1,0 điểm )

- Giải thớch và chứng minh cõu ca dao này nghĩa là làm sỏng tỏ cụng ơn của cha mẹ đối với con cỏi Cú thể tỡm hiểu luận điểm này dựa trờn những biểu hiện cụ thể của cụng lao ấy: Sinh thành, nuụi dưỡng, dạy bảo ( 1,5 điểm )

- Cú liờn hệ với bản thõn ( 0,5 điểm )

* Về hỡnh thức: Làm thành một bài văn giải thớch và chứng minh hoàn chỉnh: Phải cú lập luận chặt chẽ, luận điểm đầy đủ, rừ ràng, diễn đạt trụi chảy, mạch lạc, dẫn chứng phong phỳ ( 0,5 điểm )

C- Kết bài: ( 0,5 điểm )

Khẳng định cõu ca dao trờn luụn đỳng đối với mọi thời đại Đú là bài học làm người cho chỳng ta ghi nhớ và làm theo

I- Trắc nghiệm: ( 3,0 đ ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1 (0,5 điểm) : Nội dung của văn bản nhật dụng ?

A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay

B Những vấn đề truyền thuyết xa xa

C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"

Trang 8

D Những câu chuyện tiểu thuyết.

Câu 2 (0,5 điểm) : Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông Hơng" ?

A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế

B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế

C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đo Huế

D Không phải những nội dung này

Câu 3 (0,5 điểm): Văn bản "Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm

ngời đọc xúc động bởi vì sao ?

A Thực tế lòng yêu nớc nồng nàn của ngời Việt Nam đợc nói đến trong văn bản

B Do cách trình bày của tác giả

C Bản thân Bác đã là rtấm gơng sáng của lòng yêu nớc

D Cả 3 ý trên

Câu 4 (0,5 điểm): Câu văn : "Văn chơng gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những

tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn chơng mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào ?

A Câu rút gọn

B Câu đặc biệt

C Câu đơn

D Cả 3 A, B, C đều sai

Câu 5 (0,5 điểm): Nếu viết : "Chẳng những thế, văn chơng do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào ?

E Thiếu chủ ngữ

F Thiếu vị ngữ

G Thiếu bổ ngữ

H Thiếu trạng ngữ

Câu 6 (0,5 điểm): Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.

A Du dơng

B Man mác

C Réo rắt

D Quả phụ

II- Tự luận : ( 7,0 đ )

Câu 1 (2,0 điểm): Thế nào là văn bản hành chính ? Khi viết loại văn bản này nhất thiết phải có mục nào ?

Câu 2 (5,0 điểm): Nhận xét về nhân vật quan phụ mẫu trong "Sống chết mặc bay" Có ý kiến

cho rằng : Đó là một viên quan vừa vô trách nhiệm, vừa hống hách, chỉ ham mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ làm cho dân chúng muôn sầu nghìn thảm Em hãy chứng minh ý kiến đó

I- Trắc nghiệm : ( 3,0 điểm ) : Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm.

II- Tự luận :

Câu 7: ( 2,0 điểm ) : Cần trả lời đợc những ý sau :

-Văn bản hành chính là loại văn bản thờng dùng để truyền đạt những nội dung và yêu cầu nào

đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới các cơ quan và ngời có quyền hạn để giải quyết

-Loại văn bản này thờng đợc trình bày theo một số mục nhất định trong đó nhất thiết phải ghi

rõ :

-Quốc hiệu và tiêu ngữ

-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng

- Họ tên, chức vụ của ngời nhận hay tên cơ quan nhận văn bản

- Họ tên chức vụ của ngời gửi hay tên cơ quan, tập thể gửi văn bản

- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo

- Ký tên ngời gửi văn bản

Câu 8 (5,0 điểm): Yêu cầu : Đúng thể loại văn chứng minh.

-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm ; Thân bài 3,5 điểm ; Kết bài 0,5 điểm )

A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần chứng minh.

B- Thân bài ( cần chứng minh 3 ý )

a, Quan vô trách nhiệm ( 1,0 điểm )

Trang 9

-Không đốc thúc hộ đê.

-Ngồi trong đình chơi bài

b, Quan hống hách ( 1,0 điểm )

- Bắt bọn ngời nhà, lính hầu quan, đứa thì gãi đứa thì quạt

-Bắt bọn tay chân hầu bài, "Không ai dám to tiếng"

-Quát mắng, doạ cách cổ, bỏ tù

c, Quan mải mê bài bạc, bỏ mặc đê vỡ, khiến dân chúng khổ ( 1,5 điểm )

- Ngài mà còn dở ván bài, dù đê vỡ dân trôi, ngài cũng thây kệ

-Mọi ngời đều giật nẩy mình, chỉ quan là vẫn điềm nhiên

-Có ngời bẩm có khi đờ vỡ, ngài cau mặt gắt : Mặc kệ

- Khi ngài ù ván bài to "Khắp mọi nơi miền đó, nớc tràn lênh láng , xoáy thành vực sâu, nhà cửa trôi băng, lúa má ngập hết, kẻ sống không có chỗ ở, kẻ chết không nơi chôn

C- Kết bài : ( 0,5 điểm )

Khẳng định tên quan phụ mẫu là kẻ lòng lang dạ thú đáng bị lên án

Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Câu rút gọn là câu:

A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ

B: Chỉ có thể vắng vị ngữ

C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" Đợc rút gọn thành phần nào?

A: Trạng ngữ

B: Chủ ngữ

C: Vị ngữ

D: Bổ ngữ

Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?

A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây

B: Tiếng suối chảy róc rách

C: Hoa sim!

D: ma rất to

Phần II: Tự luận(7 ) đ)

Câu1: Chỉ ra sự khác nhau giữa câu "đặc biệt" và "câu rút gọn".

Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử

dụng ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó

Đáp án và biểu điểm

A.Phần trắc nghiệm(3đ) Mỗi câu đúng đợc 1(đ)

B Tự luận:(6đ)

Câu1 Khác nhau:

-Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ

ngữ- vị ngữ

- Có thể tồn tại độc lập

- Khi nói hoặc viết ngời ta đã lợc bỏ một

số thành phần của câu

- Không tồn tại độc lập, phải đặt trong văn cảnh thì mới hiểu đợc

Câu 2

Ngày đăng: 22/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w