giáo án 3 cột có diều chỉnh chi tiết đầy đủ các bướcOÂn taäp qui taéc laáy giaù trò tuyeät ñoái cuûa moät soá nguyeân, qui taéc coäng, tröø soá nguyeân, qui taéc daáu ngoaëc , oân taäp caùc tính chaát cuûa pheùp coäng trong Z . 2. Kỹ năng: – Reøn luyeän kyõ naêng thöïc hieän pheùp tính, tính nhanh, tính giaù trò bieåu thöùc , tìm x . 3. Thái độ: – Reøn luyeän tính caån thaän , chính xaùc.
Trang 12 Kỹ năng: Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3 Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt, chính xác
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, cân bàn (tranh cân bàn), bảng nhóm
2 Học sinh: Đọc trước bài 9 và chuẩn bị bài theo hướng dẫn của giáo viên
III Tiến trình dạy học:
1 KT bài cũ (2’): Học sinh nhắc lại quy tắc dấu ngoặc.
-Giáo viên yêu cầu một học sinh
biết cách cân của chiếc cân đồng
hồ nêu lại cách cân cho cả lớp
cùng nghe
-Nếu ta thêm vào ở hai bàn cân
cùng một khối lượng như nhau,
nhận xét về sự cân bằng của hai
bàn cân
•Hoạt động 2: Tiếp cận quy tắc
chuyển vế.
-Giáo viên treo ví dụ trên bảng
-Giáo viên nhắc lại cách gọi vế
Hai bàn cân vẫn cân bằng
VD:
Tìm số nguyên x, biết: x – 2 = - 3
* Nếu a + c = b + c thì a = b
* Nếu a = b thì b = a
2 Ví dụ:
? 2 Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2
?3 Tìm số nguyên x, biết:
Trang 2lấy thông tin.
•Hoạt động 3: Luyện tập tại
lớp.
-Gọi từng học sinh lên bảng làm
-Đối với câu a/ học sinh thường
tìm x theo tìm số trừ chưa biết
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm theo quy tắc chuyển vế
-Lưu ý có thể chuyển x sang vế
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu của số hạng đó:
dấu ”+” thành “ -” và dấu” -” thành dấu “+”
3 Củng cố, luyện tập: -Gọi từng học sinh lên bảng làm.
-Đối với câu a/ học sinh thường tìm x theo tìm số trừ chưa biết
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm theo quy tắc chuyển vế
-Lưu ý có thể chuyển x sang vế phải cũng được
-Xem a như là một số bình thường
-Gọi hai học sinh lên bảng làm
-Nhận xét Sửa chữa
4 Hướng dẫn về nhà(5’): - Học bài theo sách giáo khoa
- Áp dụng quy tắc chuyển vế để làm các bài tập sau đây:
Bài 62: Giá trị tuyệt đối của một số là số dương thì nó là số dương hoặc âm
Giá trị tuyệt đối của một số là 0 thì số đó chính là 0
Bài 65, 66: Tương tự bài 64
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng cộng trừ số nguyên qua các bài tập: 67, 68, 69
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
Trang 3
1 GV:Bảng phụ, sách giáo khoa
2 HS: Bảng nhóm, xem trước bài
III.Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh nhắc lại quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
2 Bài mới: LUYỆN TẬP
Luyện tập :
Bài tập 62 ta có thể tự nhẩm
Nhắc lại hai số đối nhau có giá
trị tuyệt đối bằng nhau
Bài tập 63 yêu cầu học sinh suy
nghĩ đưa ra bài toán
dấu, trái dấu
Giáo viên treo bảng phụ ghi đề
Học sinh đứng tại chổ trả lời
Cả lớp nhận xét Học sinh đứng tại chổ nêubài toán,
Học sinh khác lên bảng viết
và giải bài toán đó
Một học sinh lên bảng giảibài tập 66
Cả lớp cùng giải sau đónhận xét bài bạn
Học sinh nhắc lại quy cộngtrừ hai số nguyên cùng dấu,trái dấu
Bốn học sinh lên bảng trìnhbày
x = -20 + 9
x = -11
Bài tập 67
a) (-37) + (-112) = -(37 + 112) = -149b) (-42) + 52
= 52 – 42 = 10c) 14 – 24 – 12 = 14 – (24 + 12) = -22d) (-25) + 30 – 15 = -(25+15) + 30 = -10
Bài tập 68:
Hiệu số bàn thắng thua nămngoái: 27 – 48 = -21 (bàn)Hiệu số bàn thắng thua nămnay: 39 – 24 = 15 (bàn)
3 Củng cố, luyện tập:
Nêu lại quy tắc chuyển vế
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà: Bài tập 70;71 sử dụng các phép biến đổi trong một tổng đại số
Trang 4Hiệu số bàn thắng thua năm ngoái: 27 – 48 = -21 (bàn)
Hiệu số bàn thắng thua năm nay: 39 – 24 = 15 (bàn)
4 Hướng dẫn, Dặn dò:
Ôn tập các kiến thức chương 1, chương 2 từ bài 1 đến bài 9 BT 69,70 SGK
5 Bổ sung của đồng nghiệp:
Trang 5
1 Kiến thức: Học xong bài này, học sinh cần phải:
- Biết dự đoán kết quả theo quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
2 Kỹ năng: - Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
3 Thái độ: - Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Bảng phụ chuẩn bị các ?1, ?2, ?3
2 Học sinh: Xem trước bài 10 và chuẩn bị bài theo hướng dẫn của giáo viên
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : HĐ1
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
Hoạt động 2 :
•Hình thành quy tắc
-Giáo viên dựa vào phần KTBC
của học sinh để hình thành khái
niệm nhân hai số nguyên khác
dấu
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm
?3
-Để nhân hai số nguyên khác
dấu, ta thực hiện như thế nào?
-Giáo viên chốt lại thành quy
tắc
a/ (-3).4= (-3) + (-3) + (-3) + (-3)
=?
b/ 3.(-5) = (-5) + (-5) + (-5) = ?c/ (6).2 = (-6) + (-6) =?
?3Dấu của giá trị tuyệt đối và dấucủa tích hai số nguyên khác dấuđối nhau
Học sinh phát biểu
Học sinh khác nhận xét
1 Nhận xét mở đầu.
?3Dấu của giá trị tuyệtđối và dấu của tích hai
số nguyên khác dấuđối nhau
-Yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc nhân hai số nguyên khác
dấu
-Giáo viên gọi lần lượt hai học
sinh yếu lên bảng làm
-Giáo viên đưa ra hai câu trắc
nghiệm và yêu cầu học sinh cả
này để dự đoán kết quả
Bài 74: Tính 125.4.73/ Thực hiệnphép tính:
a/ 5.(-6) = -30 b/ 9.(-3) = -27 c/ (-10).11 = -110 d/ 150.(-4) = -600
Bài 74: Tính 125.4.73/
Thực hiện phép tính:
a/ 5.(-6) = -30 b/ 9.(-3) = -27 c/ (-10).11 = -110 d/ 150.(-4) = -600
Học sinh nhớ nhận xét
Từ đó suy ra kết quả:
Trang 6
lớp xác định tính đúng sai bằng
cách giơ tay
Tích của hai số nguyên khác
dấu có thể là một số nguyên
dương hoặc một số nguyên âm
hoặc số 0 (Sai)
Tích của hai số nguyên khác
dấu luôn là một số nguyên âm
(Đúng)
-Tại sao không cần tính các câu
a, b, c mà vẫn có kết quả từ
125.4 = 500
-Nhớ nhận xét này, đây cũng
chính là cách để chúng ta kiểm
tra hạn chế được kết quả sai
-Cho học sinh lên bảng hoàn
chỉnh nhanh
-Nhận xét
-Sửa chữa
-Học sinh đọc đề
-Theo các em trong trường nào
thì xưởng may tiết kiệm vải hơn
Học sinh nhớ nhận xét
Từ đó suy ra kết quả:
a/ (-125).4 = -500 b/ (-4).125 = -500 c/ 4.(-125) = -500 Bài 75: So sánh:
a/ (-67).8 < 0 b/15.(-3) < 15 c/ (-7) 2 < -7 Bài 76: Điền vào chỗ trống:
x.y -35 -180 -180 -1000 Bài 77:
a/ 3.250 = 750(dm) tăng
b/ (-2).250 = -500(dm) giảm
a/ (-125).4 = -500 b/ (-4).125 = -500 c/ 4.(-125) = -500 Bài 75: So sánh:
a/ (-67).8 < 0 b/15.(-3) < 15 c/ (-7) 2 < -7
3 Củng cố:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
-Giáo viên gọi lần lượt hai học sinh yếu lên bảng làm
-Giáo viên đưa ra hai câu trắc nghiệm và yêu cầu học sinh cả lớp xác định tính đúng sai bằng cách giơ tay
Tích của hai số nguyên khác dấu có thể là một số nguyên dương hoặc một số nguyên âm hoặc số 0 (Sai)
Tích của hai số nguyên khác dấu luôn là một số nguyên âm (Đúng)
4 Hướng dẫn học ở nhà :
- Nắm quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Làm các bài tập tương tự ở SBT
- Tìm hiểu ?2 của bài mới => quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Phân biệt rõ ràng giữa nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu (đọc trước bài 11)
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
………
Trang 71 Kiểm tra bài cũ : HĐ1 Bài tập 75 SGK
Học sinh nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : ĐVĐ: Muốn biết kết quả (-1).(-2) Ta học bài mới
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Hoạt động 1:Kiểm tra
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến
Giải ?3Nhắc lại quy tắc nhân hai
số nguyên khác dấu
Học sinh lặp lại
Học sinh trả lời , rút racách nhận biết dấu củatích
Hoạt động nhóm giải (-4).5 = ? ; 4.(-5) = ?
Bài tập áp dụng:
a) –3.71 = -231b) 701.(-4) = -2804
1 Nhân hai số nguyên dương:
Nhân hai số nguyên dương thực chất là nhân hai số tự nhiên khác 0
2 Nhân hai số nguyên âm:
Cách nhận biết dấu của tích(+).(+) → (+)
(–).(–) → (+)(–).(+) → (–)(+).(–) → (–)a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
?4 a) b là số nguyên dươngb) b là số nguyên âmBài tập áp dụng
Trang 8
Giáo viên nhận xét , chú ý
sửa dấu của tích
Giáo viên ghi đề bài tập 79
lên bảng
Yêu cầu học sinh giải nhanh
tại chổ
Muốn so sánh được số điểm
của hai bạn thì ta làm như
thế nào ?
Tính như thế nào ?
Giáo viên nhận xét và hoàn
chỉnh bài
Hoạt động 4: Củng cố
Hãy nêu quy tắc nhân hai số
nguyên
Giáo viên nhấn mạnh chú ý
Hoạt động 5: Hướng dẫn về
nhà
Bài tập 83; 124 thay x = -1; x
= -3 vào biểu thức tính kết
quả, sau đó chọn đáp án
đúng
4.5 = ? ; (-4).(-5) = ?
Giải ?4 a) b > 0 b) b < 0
Giải bài tập 80 Tương tự ?4 học sinh giải nhanh bài tập 80
Học sinh giải nhanh tại chổ bài tập 78
Cả lớp nhận xét
Học sinh giải nhanh tại chổ
Cả lớp nhận xét
Đọc đề , nêu cách giải
Ta phải tính số điểm của mỗi bạn
Hai học sinh cùng bàn thảo luận nêu lời giải
Làm bài tập 82,83/tr92 sgk; 120,121,124/tr69 sbt
Bài tập 80 a) b < 0; b) b > 0
Bài tập 78 a) (+3).(+9) = +27 b) (-3).7 = -21 c) 13.(-5) = -65 d) (-150).(-4) = 600 e) (+7).(-5) = -35
Bài tập 79 Tính 27.(-5) = -135 suy ra (+27)
(+5) = 135 (-27).(+5)= -135 Bài tập 81
Làm bài tập 82,83/tr92 sgk;
120,121,124/tr69 sbt
3 Củng cố, luyện tập:
Hãy nêu quy tắc nhân hai số nguyên
Giáo viên nhấn mạnh chú ý
4 Hướng dẫn về nhà
Bài tập 83; 124 thay x = -1; x = -3 vào biểu thức tính kết quả, sau đó chọn đáp án đúng
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
……… Ngày soạn: 01/1/2016
- Tuần :20
- Tiết :61
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
1 Giúp học sinh nắm kỹ lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
2 Kỹ năng:
Trang 91 Kiểm tra bài cũ : HĐ1 Bài tập 78,79 SGK
Học sinh nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : ĐVĐ: Ta đ biết quy tắc nhn 2 số nguyn cùng dấu, khác dấu Muốn tính nhanh, đúng
ta học tiết:
LUYỆN TẬP
Hoạt động 1:Kiểm tra
Nêu câu hỏi
Giáo viên treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 86
Giáo viên nhận xét sửa sai
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Bài tập 84
Bài tập 85 a) (-25).8 = -200b) 18.(-15) = -270c) (-1500).(-100) = 150000d) (-13)2 = 169
Bài tập 86Điền số thích hợp vào ô trống
Bài tập 87Còn có số –3 vì (-3)2 = 9
Bài tập 88Nếu x = 0 thì (-5).x = 0Nếu x < 0 thì (-5).x > 0Nếu x > 0 thì (-5).x < 0
Bài tập 82c) 19.6 = 114;
(-17).(-10) = 170
114 < 170 nên 19.6 < (-17).(-10)d) (-17).5 = -85;
(-5).(-2) = 10-85 < 10 nên (-17).5 < (-5).(-2)
Trang 10
Giáo viên yêu cầu học sinh
khác nhận xét phần trả lời
của bạn
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại quy tắc nhân hai số
nguyên
Hoạt động 4: Hướng dẫn về
nhà
Bài tập 128 tương tự bài tập
84
Bài tập 129 tương tự bài tập
86
Bài tập 130 tương tự bài tập
87
Bài tập 131 tương tự bài tập
88
Học sinh giải tại chổ
Làm bài tập 128; 129;
130; 131/tr70 sbt Xem bài tính chất của phép nhân
Bài tập 83 Chọn câu B là câu đúng vì (x – 2).(x + 4) khi x = -1
ta có (-1 – 2 ).(-1 + 4) = -9
Làm bài tập 128; 129; 130; 131/tr70 sbt
Xem bài tính chất của phép nhân
3: Củng cố, luyện tập:
Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên
4 Hướng dẫn về nhà
Bài tập 128 tương tự bài tập 84
Bài tập 129 tương tự bài tập 86
Bài tập 130 tương tự bài tập 87
Bài tập 131 tương tự bài tập 88
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
……… Ngày:
Duyệt của tổ trưởng:
Nguyễn Thị Thanh
Ngày soạn: 08/1/2016
- Tuần :21
- Tiết :62
Bài 12.TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
1 Hiểu được 4 tính chất cơ bản của phép nhân
2 Kỹ năng:
2 Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
Trang 113 Biết vận dụng các tính chất để tính toán và biến đổi biểu thức.
1 Kiểm tra bài cũ : Nêu QT nhân 2 số nguyên khác dấu? Cùng dấu?
Học sinh nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : ĐVĐ: Cc tính chất của php nhn trong N cĩ cịn đúng trong Z? Ta học bài:
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
Hoạt động 1:Kiểm tra
Nêu câu hỏi
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến
Giải ví dụ: Tính và so sánh:
2.(-3) và (-3).2 ; (-7).(-3) và (-3).(-7)Kết luận
Giải ví dụ: Tính và so sánh:
[9.(-5)].2 ; 9.[(-5).2Kết luận
Tính (-2).(-2).(-2).(-2)
Giải ?1; ?2 Qua đó rút ra nhận xét
Giải ?3; a.(-1) = (-1).a = -aGiải ?4;
bạn Bình nói đúng vì –2 ≠ 2 mà (–2)2 = 22
Tính và so sánh (-3).(4+2) va (-3).4 +(-3).2rút ra kết luận về tính chấtphân phối
Hai học sinh lên bảng giải ?5
Cả lớp nhận xét
Hai học sinh lên bảng
Cả lớp cùng giải và nhậnxét
1 Tính chất giao hoán:
a b = b a (a, b ∈ Z)
2 Tính chất kết hợp:
(a b) c = a (b c) (a, b, c ∈ Z)
Bài tập 91a) –57.(10 + 1)
= (-57).10 + (-57).1
= -570 +(-57) = -627
Trang 12Giáo viên quan sát sửa sai
cho học sinh yếu
Giáo viên hoàn chỉnh bài
Ở bài tập này ta sử dụng kiến
thức đó để giải
Ơ bài tập này ta áp dụng tính
chất nào ?
Yêu cầu một học sinh lên
bảng giải bài tập 93
Giáo viên nhận xét
Hai học sinh lên bảng
Cả lớp cùng giải và nhận xét
Phát biểu Một học sinh lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét
Bài tập này ta sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp Một học sinh lên bảng
Cả lớp cùng giải và nhận xét
Một học sinh đứng tại chổ giải nhanh bài tập 95
b) 75.(-21)
= 75.[(-20) + (-1)]
=75.(-20) + 75.(-1)
= (-1500) + (-75) = 1575
Bài tập 92 a) (37 – 17).(-5) + 23.(-13 –17)
= 20.(-5) + 23.(-30)
= (-100) + (-690) = -790 Bài tập 93: Tính nhanh
Bài tập 95 a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5) = (-5)5
3 Củng cố , luyện tập:
Nhắc lại các tính chất của phép nhân số nguyên
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Bài tập 92b; 93b;95b tương tự bài tập 92a; 93a;95a
4 Hướng dẫn, Dặn dò:
Học thuộc các tính chất
Làm bài tập 92b; 93b;95b
Xem trước phần luyện tập
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
……… Ngày soạn: 08/1/2016
- Tuần :21
- Tiết :63
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
1 Giúp học sinh nắm chắc tính chất của phép nhân
2 Kỹ năng:
2 Sử dụng các tính chất đã học để giải bài tập một cách nhanh chóng và chính xác
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
1 GV:Bảng phụ, sách giáo khoa
2.HS: Bảng nhóm, xem phần luyện tập, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ : Nêu QT nhân 2 số nguyên khác dấu? Cùng dấu?
Học sinh nhận xét, ghi điểm
Trang 132.Bài mới : ĐVĐ: Ta đ biết các tính chất của phép nhân số nguyên, muốn tính nhanh, đúng ta học tiết:
LUYỆN TẬP
Hoạt động 1:Kiểm tra
Tương tự hãy giải câu b
Trong khi tính nên sử dụng
a) Tích trên chứa 4 thừa sốnguyên âm
Cả lớp nhận xét
Thay m = 2; n = -3 vào biểu thức rồi tính giá trị
Áp dụng:
a) 63.(-25) + 25.(-23) b) (-4).3.(-25).10
= (-5).(-4) – (-5).(-14) = -50
Bài tập 100
Tích m.n2 với m = 2; n = -3
Ta có: 2.(-3)2 = 2.9 = 18Vậy chọn B 18
Trang 14
biểu thức, sau đó chọn phương án đúng
Làm bài tập 143; 144; 145;
146/ tr72 sbt
3: Củng cố, luyện tập
Nhắc lại các tính chất của phép nhân số nguyên.Thay m = 2; n = -3 vào biểu thức rồi tính giá trị biểu thức, sau đó chọn phương án đúng
4: Hướng dẫn về nhà
Bài tập 143; 144; 145; 146 tương tự bài tập 97; 98; 99; 100
Chuẩn bị bài Bội và ước của một số nguyên
5 Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 08/1/2016
- Tuần :21
- Tiết :64
Bài 13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
1 Học sinh hiểu được khái niệm của một số nguyên
2 Kỹ năng:
2 Hiểu được ba tính chất có liên quan đến tính chia hết
3 Biết tìm ước và bội của một số nguyên
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
1 GV:Bảng phụ, sách giáo khoa
2 HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III.Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại khái niệm bội, ước của một số tự nhiên và các tính chất
Học sinh nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới : ĐVĐ: Bội và ước của 1 số nguyên có những tính chất gì? Ta học bi:
BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Hoạt động 1:Kiểm tra
Nêu câu hỏi
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến
thức
Quan sát học sinh hoạt động
nhóm giải ?1; ?2
Nhắc lại khái niệm bội, ước của một số tự nhiên và các tính chất
Hoạt động nhóm giải ?1; ?2
6 = 2.3 = (-2).(-3) = 1.6 = (-1).(-6)
-6 = 2.(-3) = (-2).(3)
1 Bội và ước của một số nguyên:
(sách giáo khoa)
Ví dụ:
Trang 15Yêu cầu học sinh cho ví dụ
minh họa
Số nào chia hết cho số 0 ?
(Không có phép chia cho 0)
Vì sao các số đó là bội của 3
Yêu cầu học sinh đứng tại
Cả lớp cùng giải ?3Hai bội của 6; hai ước của6
Mọi số nguyên khác 0Không có
Cả lớp nhận xét
Đại diện nhóm trình bày
-8 là bội của 2 vì –8 2 -9 là bội của –3 vì –9 (-3)
* Chú ý:
(sách giáo khoa)
2 Tính chất:
Nếu a b và b c thì a cNếu a b thì a.m b (m ∈ Z)Nếu a c và b c thì (a + b)
c và (a – b) c
Bài tập áp dụngBài tập 101Năm bội của 3 là: -3; 3; -6; 6; 9Năm bội của -3 là: -3; 3; -6 ; 6;
9Bài tập 102Ư(-3) = {1; -1; 3; -3}
Bài tập 104 Tìm xa) 15.x = -75;
Trang 16Bài tập 106
Có Mọi cặp số nguyên đối nhau và khác 0 đều có tính chất a (-a) và (-a) a
4 Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập 105/tr97 sgk; bài tập 107; 108; 109; 110/tr98,99 sgk
- Soạn các câu hỏi ôn tập chương 2
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
………
………
Ngày:
Duyệt của tổ trưởng:
Nguyễn Thị Thanh
Trang 172 Rèn luyện kỷ năng tính toán của học sinh
3 Vân dụng kiến thức đã học để giải bài tập
1 Kiểm tra bài cũ : Phát biểu khái niệm bội và ước của số nguyên?
Học sinh nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới : ĐVĐ: Để khắc sâu kiến thức chương 2, ta ôn tập
Ví dụ: Số đối của –2 là 2,
Số đối của 5 là –5
Số đối của nóChính nó
là 0
Học sinh tính: (-3) + (-7);
(-3) +7; 5 – 7; -10 – 8; -6– 115; 2.(-7); (-3).(-8); 0
(-5)
Phát biểu các tính chấtcủa phép cộng và phépnhân các số nguyên Viếtcông thức tổng quát
a < 0 thì –a > 0 và –a > a
a > 0 thì –a < 0 và –a < a
Bài tập 109-624; -570; 287; 1441; 1596; 1777;
1850
Trang 18
Số âm Số âm = ?
Số dương Số dương = ?
Số âm Số dương = ?
Số dương Số âm = ?
Ta có thể thay đổi vị trí
các số hạng không ?
Ta tính tổng như thế nào ?
Hai trường hợp:
a < 0; a > 0
Từ nhỏ đến lớn, Học sinh lên bảng trình bày
Nhắc lại quy tắc cộng hai
số nguyên cùng dấu Nhắc lại quy tắc bỏ ngoặc
Bốn học sinh lên bảng
Cả lớp cùng giải
Bài tập 110 a) Đ b) Đ c) Đ d) Sai Ví dụ: (-7).(-1) = 7
Bài tập 111: Tính tổng
a [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = -36
b 500 – (-200) – 210 – 100
= 500 +200 –210 –100 = 390
c –(-129) + (-119) – 301 +12
=129 – 119 –301 +12 = -179
d 777 – (-111) – (-222) + 20
=777 + 111 + 222 + 20 =1130
Bài tập 114
a –8 < x < 8
b –6 < x < 4
3: Củng cố, luyện tập:
Nhắc lại các quy tắc ở phần lý thuyết
Cách giải các bài tập trên
4.Hướng dẫn về nhà
Qua hai bước: liệt kê và tính tổng
Có những giá trị đối nhau
Tính tổng các số đối nhau
Chuẩn bị tiết ôn tập thứ 2 (làm các bài tập 115,116,117,118,119)
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
………
- Ngày soạn :15/1 /2016
- Tuần :22 Tiết :66
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
1 Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chương 2
2 Kỹ năng:
2 Rèn luyện kỷ năng tính toán của học sinh
3 Vân dụng kiến thức đã học để giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
1 GV:Bảng phụ, sách giáo khoa
2 HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình lên lớp:
Trang 191 Kiểm tra bài cũ : Nêu QT lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, QT cộng, trừ số nguyên?
Học sinh nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới : ĐVĐ: Để tính nhanh, chính xác ta học tiết:
LUYỆN TẬP
Hoạt động 1:Ôn tập (tt)
a= ?; -a= ?; 0= ?
gọi hai học sinh lên bảng giải
bài tập 115
giáo viên quan sát sửa sai cho
học sinh yếu
Tích một số chẳn các thừa số
nguyên âm mang dấu gì?
Tích một số lẻ các thừa số
nguyên âm mang dấu gì?
Tính luỷ thừa trước sau đó
tính nhân lại
Giáo viên quan sát và sửa sai
cho học sinh yếu
Nhắc lại
a nếu a > 0
a= 0 nếu a = 0
- a nếu a < 0
Cả lớp cùng giải sau đó , nhận xét bài bạn
Dấu “+”
Dấu “-“
Hai học sinh lên bảng trình bày
Học sinh giải (-4)2 = (-4).(-4) = 16
Học sinh nêu cách giải
Sau đó hai bạn đại diện lên bảng trình bày
Bài tập 115
a a= 5 Vậy a = 5; -5
b a= 0 Vậy a = 0
c a= -3 Không tìm được giá trị a nào thoả mãn
d a= -5 Vậy a = 5; -5
e –11. a= -22, vậy a= 2
Vậy a = 2; -2
Bài tập 116 Tính
a (-4).(-5).(-6) = -120
b (-3 +6).(-4) = 3.(-4) = -12
c (-8).2 = -16
d (-5 – 13):(-6) = (-18):(-6)=3
Bài tập 117
a (-7)3.24 = (-343).16 = -5488
b 54.(-4)2 = 675.16 = 10000
3: Củng cố, luyện tập:
Cả lớp nhận xét
Cả lớp làm vào vở
4: Hướng dẫn về nhà
Ôn lý thuyết và giải lại các bài tập trong phần ôn tập chương
Chuẩn bị tiết luyện tập
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
………
- Ngày soạn :15/1 /2016 - Tuần :22 Tiết :66
Trang 20LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
1 Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chương 2
2 Kỹ năng:
2 Rèn luyện kỷ năng tính toán của học sinh
3 Vân dụng kiến thức đã học để giải bài tập
nguyên âm mang dấu gì?
Tính luỷ thừa trước sau đó
tính nhân lại
Giáo viên quan sát và sửa sai
cho học sinh yếu
Hãy nêu cách giải của bài tập
119
Giáo viên quan sát và sửa sai
cho học sinh yếu
Cả lớp cùng giải sau đó , nhận xét bài bạn
Ba học sinh lên bảng bài tập
Cả lớp cùng giải sau đó cả lớp nhận xét
Học sinh nêu cách giải
Cả lớp nhận xét Sau đó hai bạn đại diện lênbảng trình bày
Cả lớp làm vào vở
Bài tập 118
a 2x – 35 = 152x = 15 + 35 2x = 50; x = 25
b 3x + 17 = 23x = 2 –17 3x = -15; x = -5
c x - 1= 0
khi x – 1 = 0 hay x = 1
Bài tập 119
a 15.12 – 3.5.10 = 180 – 150 = 30
b 29.(19 – 30) – 19(29 – 13)
=29.19 – 29.30 – 19.29 + 19.13
=-29.30 + 19.13
= -130
Trang 213: Củng cố, luyện tập:
Bài tập 119
a 15.12 – 3.5.10 = 180 – 150 = 30
b 29.(19 – 30) – 19(29 – 13)
=29.19 – 29.30 – 19.29 + 19.13
=-29.30 + 19.13
= -130
Nêu cách giải các bài tập trên
4: Hướng dẫn về nhà
Ôn lý thuyết và giải lại các bài tập trong phần ôn tập chương
Chuẩn bị tiết luyện tập
5.Bổ sung của đồng nghiệp
………
………
………
………
………
………
Ngày: Duyệt của tổ trưởng: Nguyễn Thị Thanh
Trang 22- Ngày soạn :24/01/ 2011
- Tuần :23 - Tiết :72
KIỂM TRA CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU :
- Kiểm tra khả năng hệ thống hoá kíên thức của học sinh
- Kiểm tra kĩ năng làm bài tập ở học sinh và đánh giá học sinh
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: photo đề cho học sinh
- Học sinh: chuẩn bị ôn tập theo hướng dẫn của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
- Kiểm tra theo số thứ tự chẵn – lẻ soạn 2 đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 On định :
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sĩ số học sinh
3 Dạy bài mới : Giáo viên phát đề cho học sinh
Học xong chương này, HS phải:
- Nhận biết và hiểu được khái niệm phân số, điều kiện để hai phân số bằng nhau, tính chất cơ bảnhân số, quy tắc rút gọn phân số, tính chất cơ bản của phân số, quy tắc thực hiện các phép tính vềphân số cùng các tính chất của các phép tính ấy; cách giải ba bài toán cơ bản về phân số và phầntrăm
Trang 24Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu số là 1
Nêu một vài phân số đã học ở Tiểu học
Đâu là tử số, đâu là mẫu số?
2.Bài mới: ĐVĐ: Muốn biết khái niệm phân số ta học bài
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Hoạt động 1:Kiểm tra
Nêu một vài phân số đã học
ở Tiểu học
Đâu là tử số, đâu là mẫu số?
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến
thức
Xem phân số 43 là thương
của phép chia 3 cho 4 Vậy
b Em hãy tìm các phân số
mà có tử chia mẫu bằng tử
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài tập 1
Giáo viên treo bảng phụ
Gọi một học sinh lên bảng
1
;7
Dự đoán trả lờiHọc sinh thảo luận trả lời b
a,với a,b ∈ Z , b ≠ 0 làphân số
Đứng tại chổ giải ?1
3
0
; 7
2
; 5
4
; 3
Một học sinh đứng tại chổtrình bày ,giải thích vì sao Thảo luận trả lời
5 1
5
; 2 1
2 = − = −
Học sinh lên bảng dùng phấnmàu tô các phần hình vẽ mà
đề bài yêu cầuHọc sinh quan sát hình trảlời
Cả lớp nhận xét Hai học sinh lên bảng biểu
0bN,ba, ;b
1
;7
1 Khái niệm phân số:
Người ta gọi ba, với a,b ∈ Z ,
2
; 5
4
; 3
4 c)
5
2
−
là các phân số ,các câu b, d tử và mẫu không
là số nguyên , câu e mẫu bằng 0
?3Mọi số nguyên đều có thể viếtđược dưới dạng phân số
Trang 25Yêu cầu học sinh đọc đề
Gọi một học sinh lên bảng
Hai học sinh lên bảng trìnhbày
Học sinh đọc đề
Cả lớp nhận xét Làm bài tập 1,2,3,4/ tr34 sbtXem trước bài: “Phân sốbằng nhau “
Ví dụ: 3; -5 được dưới dạng phân số là 13; −15
Bài tập 5
3 Củng cố, luyện tập:
Nêu khái niệm phân số
Số nguyên a có phải là phân số không ?
4 Dặn dò, Hướng dẫn về nhà
Bài tập 1,2,3,4 sbt tương tự bài tập trang 5,6 sách giáo khoa
5.Bổ sung của đồng nghiệp
Hoạt động 1:Gọi một học sinh lên bảng
Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: ĐVĐ: Muốn biết 2 phân số bằng nhau khi nào? Ta học bài
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trang 26
Gọi một học sinh lên bảng
Giáo viên nhận xét và ghi
Giáo viên nêu các ví dụ sgk
Giáo viên quan sát , sửa sai
cho các học sinh yếu
Giáo viên nhận xét và hoàn
chỉnh
Giáo viên quan sát , sửa sai
cho các học sinh yếu
Giáo viên nhận xét và hoàn
chỉnh
Giáo viên nêu các ví dụ sgk
Giáo viên giải thích rõ phần
giải ở ví dụ 2
Hoạt động 3: Luyện tập
Giáo viên ghi đề
Giáo viên quan sát cả lớp
thực hiện
Giáo viên treo bảng phụ ghi
nội dung bài tập 7
Yêu cầu học sinh lên bảng
số bằng nhau đã học ở tiểuhọc
Từ đó rút ra định nghĩa về sựbằng nhau của hai phân số Học sinh thảo luận và xácđịnh chúng có bằng nhaukhông ?
Hai học sinh lên bảng trìnhbày
Bốn học sinh lên bảng thựchiện ?1
Hai học sinh cùng bàn thảoluận
Cả lớp nhận xét Một học sinh giải ?2 tại chổ
Cả lớp nhận xét Học sinh đọc phần giải ởsách giáo khoa
Học sinh ghi vào vở Hai học sinh lên bảng trìnhbày
Cả lớp cùng giải sau đó nhậnxét và sửa bài
Bốn học sinh lên bảng trìnhbày
Cả lớp cùng giải sau đó nhậnxét và sửa bài
Học sinh tiến thảo luận nhómNhóm 1, 2 giải câu a
Nhóm 3, 4 giải câu bCác nhóm trình bày kết quảtrong bảng nhóm
Hai học sinh thực hiện tạichổ bài tập 9
Cả lớp nhận xét
Làm bài tập 9 còn lại, bài tập
10 sgk và bài tập 9,10,11 sbtChuẩn bị bài: “ Tính chất cơbản của phân số”
a
gọi là bằng nhau nếu ad = bc
2 Ví dụ:
Ví dụ 1:
8-
6 4
3
- = vì (–3).(-8) = 6.4 = 24
7
4-5
3 ≠ vì 3.7 ≠ (-4).5
?1
?2 Vì trong các tích luôn có một tích âm và một tích dương
Ví dụ 2:
Tìm x biết
28
21 4
x =
Vì x.28 = 4.21 x.28 = 84; x = 84 : 28 = 3Bài tập 6
a)
21
6 7
x = vì x.21 = 6.7; x.21 = 42; x = 2b) -y5 = 2820 vì y.20 = (–5).28; y.20 = -140; y = -7
Bài tập 7
Bài tập 8
Bài tập 9
Trang 273 Củng cố, Luyện tập
Giáo viên ghi đề
Giáo viên quan sát cả lớp thực hiện
Giáo viên treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 7
Yêu cầu học sinh lên bảng thực hiện
Giáo viên đọc đề
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
Giáo viên nhận xét và sửa bài hoàn chỉnh
Duyệt của tổ trưởng:
Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải các bài tập đơn giản, để viết một phân số
có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương
Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
1 Kiểm tra: Gọi một học sinh lên bảng giải bài tập 10
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: ĐVĐ: Tại sao có thể viết 1 phân số bất kỳ có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương? Ta học bài
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Trang 28
Hoạt động 1:Kiểm tra
Gọi một học sinh lên bảng
giải bài tập 10
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến
Giáo viên hoàn chỉnh phát
biểu của học sinh và khẳng
Giáo viên treo bảng phụ
Yêu cầu học sinh lên bảng
Giáo viên treo bảng phụ
Yêu cầu học sinh lên bảng
Giáo viên quan sát cả lớp,
nhận xét và hoàn chỉnh
Yêu cầu học sinh đọc đề
Gọi học sinh lần lượt lên
từ đẳng thức sau: 3.4 = 6.2Học sinh nhận xét, sửa bài
Hai phân số bằng nhau
;
16
3
2 = ;
2-
1 8
4
Học sinh thảo luận, phát biểu
Nhân hoặc chia cả tử và mẫucủa phân số đã cho với cùngmột số
Ta có thể dùng tính chất này
để tìm nhiều phân số bằngvới phân số đã cho
Nhân tử và mẫu với một sốâm
Học sinh đọc quy tắc vàgiải ?3
Ba học sinh lên bảng điềnvào bảng phụ
4
2 6
4
6 2
3 =
; 6
4 3
2 =
1 Nhận xét:
?1 1 ;
6-
3
2 =
−
;
2-
1 8
4
- =
; 2
1- 10-
5 =
?2
6
3 2
1 .( 3 ) ) 3
5 : 5 5 :
5- 17-
11
4 11-
4
b-
a- b
a =
Bài tập Bài tập 11 Điền số thích hợp
Trang 29Giáo viên treo bảng phụ
Yêu cầu học sinh lên bảng
Giáo viên treo bảng phụ
Yêu cầu học sinh lên bảng
Giáo viên quan sát cả lớp, nhận xét và hoàn chỉnh
Yêu cầu học sinh đọc đề
Gọi học sinh lần lượt lên bảng giải các bài tập
Giáo viên nhận xét và hoàn chỉnh bài
4: Hướng dẫn về nhà
Bài tập 17; 18 tương tự bài tập 11; 12 sgk
5.Bổ sung của đồng nghiệp
Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
Hiểu thế nào phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản
1 Kiểm tra: Nêu câu hỏi, gọi hai học sinh lên bảng
Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới: ĐVĐ: Thế nào là phân số tối giản và làm thế nào để có phân số tối giản? Ta học bài
RÚT GỌN PHÂN SỐ
Hoạt động 1:Kiểm tra
Nêu câu hỏi, gọi hai học sinh
3 15
5 = [ ]6 54;
18
18 =[ ]2 ;
121
22-
11 =
−
[ ];
164
16
4 =
1 Cách rút gọn phân số:
Quy tắc:
Trang 30
phân số
42
28
với tử và mẫunhỏ hơn phân số
4228
Làm như vậy gọi là rút gọn
phân số
Vậy muốn rút gọn phân số ta
làm gì ?
Giáo viên khẳng định đó là
những phân số tối giản
Vậy phân số tối giản là gì ?
Yêu cầu học sinh thực hiện ?
Giáo viên ghi đề
Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm
Giáo viên quan sát các nhóm
hoạt động
Giáo viên nhận xét
Yêu cầu ba học sinh lên bảng
giải tương tự bài tập 13
Giáo viên quan sát và sửa sai
cho các học sinh yếu
Yêu cầu học sinh đọc đề
Yêu cầu hai học sinh cùng
bàn thảo luận cách giải
Gọi hai học sinh lên bảng
42
28 = 21
14 = 32
Học sinh phát biểu
Áp dụng quy tắc cả lớp cùnggiải ?1
Hai học sinh lên bảng
Cả lớp nhận xétHai học sinh cùng bàn thảoluận và kết luận các phân sốkhông thể rút gọn được nữa
Học sinh phát biểu
Học sinh giải ?2Đứng tại chổ phát biểu
Cả lớp cùng giải sau đó nhậnxét bài bạn
Học sinh đọc đề Hai học sinh cùng bàn thảoluận cách giải
Làm phần còn lại của bài tập16; bài tập 17; bài tập 19Chuẩn bị phần luyện tập
(sách giáo khoa)
?1
11
6)3(:33
)3(:183318
;2
15:10
5:5105
;4
1
−
*Chú ý 3: Khi rýt gọn ps, ta thường rút gọn ps đó đến tối giản
Bài tập Bài tập 15 Rút gọn phân số
Giáo viên ghi đề
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
Giáo viên quan sát các nhóm hoạt động
Giáo viên nhận xét
Yêu cầu ba học sinh lên bảng giải tương tự bài tập 13
Giáo viên quan sát và sửa sai cho các học sinh yếu
Trang 31Yêu cầu học sinh đọc đề
Yêu cầu hai học sinh cùng bàn thảo luận cách giải
Gọi hai học sinh lên bảng
1 Kiểm tra: Nêu câu hỏi
Yêu cầu một học sinh lên bảng trình bày
2, Bài mới: ĐVĐ: Để rút gọn phân số nhanh, ta học tiết
LUYỆN TẬP
Hoạt động 1:Kiểm tra
Nêu câu hỏi
Yêu cầu một học sinh lên
bảng trình bày
Hoạt động 2: Luyện tập
Hãy hoàn chỉnh bài tập 16
Giáo viên nhận xét và hoàn
Điền vào ô trống:
[ ]
[ ] [ ] [ ]80
2016
4)
;40
258
5)
5
155
11b)
;39
1513
5)
a
Luyện tậpBài tập 16Răng cửa chiếm
32
8 = 4
1tổng sốrăng
Trang 32
Ở bài tập 20 khi cho nhiều
làm của bài tập 20 hãy nêu
cách giải của bài tập 21 ?
Yêu cầu hai học sinh lên
bảng bài tập
Giáo viên quan sát sửa sai
cho các học sinh yếu
Cách 2: Rút gọn phân sốđến tối giản rồi so sánh
Ta rút gọn tất cả các phân
số đến tối giản rồi tìm racác cặp phân số bằng nhau
Bốn học sinh lên bảng trìnhbày
Một học sinh khác rút rakết luận
Hai học sinh lên bảng bàitập
Một học sinh khác rút rakết luận
Học sinh nêu cách giải:
Học sinh cĩ thể nêu cáchkhác
Bốn học sinh lên bảng trìnhbày
b ≠ 0Hai học sinh cùng bàn thảoluận
Một học sinh lên bảngtrình bày
Làm bài tập 24, bài tập 25bài tập 26
Răng nanh chiếm
32
4 = 8
1tổng
số răng Bài tập 20
11
333
2
=
Bài tập 23
}3-
5
;5
3-
;5
5 hoặc3
-3-
;5
0 hoặc3
0{
−
=
B
3 Củng cố
Hãy hồn chỉnh bài tập 16
Giáo viên nhận xét và hồn chỉnh
Ở bài tập 20 khi cho nhiều phân số, để chọn ra các cặp phân số bằng nhau ta làm thế nào ?
4 Hướng dẫn về nhà
Hướng dẫn bài tập 24
Trang 33Hãy rút gọn phân số
84
36
−
Ta thấy 3 phân số bằng nhau, hãy viết từng cặp hai phân số bằng nhau
5.Bổ sung của đồng nghiệp
Duyệt của tổ trưởng:
Nguyễn Thị Thanh
Trang 34
Ta thấy 3 phân số bằng nhau, hãy viết
từng cặp hai phân số bằng nhau.
Khi đó ta tìm x và y như thế nào?
Bài tập 25
Vậy từ một phân số đã cho ta tìm
được bao nhiêu phân số bằng với nó ?
Nhưng ở bài tập này có điều kiện
nào ?
Gợi ý: ta rút gọn phân số
3915
Giáo viên nhận xét và hoàn chỉnh bài
Nêu cách giải bài tập 24
Cả lớp chia làm 4 nhóm hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày Học sinh phát biểu tính chất cơ bản của phân số
Tử và mẫu là số có hai chữ số và là
số tự nhiên Học sinh nêu cách giải
Học sinh lắng nghe giáo viên hướng dẫn sau đó làm các trường hợp còn
Bài tập 24.
7
312
:84
12:3684
3 = y = −
x
Suy ra:
73
7.37
357
3
35y = − →y = − =−
Bài tập 25
Trang 35Giáo viên gợi ý bài tập 26
Tương tự như bài tập 18, giáo viên
gọi bốn học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên quan sát sửa sai cho các
Xem và làm hoàn chỉnh các bài tập
357.13
7.513
5
;78
306.13
6.5135
;65
255.13
5.513
5
;32
204.13
4.5135
;36
102.13
2.5135
13
53:39
3:153915
3 Củng cố:
Tương tự như bài tập 18, giáo viên gọi bốn học sinh lên bảng trình bày
4 Hướng dẫn về nhà
Xem và làm hoàn chỉnh các bài tập đã giải trên lớp
Chuẩn bị bài: “ Quy đồng mẫu nhiều phân số”
Xem lại cách tìm BCNN theo ba bước
5.Bổ sung của đồng nghiệp
Trang 361 GV:Bảng phụ, sách giáo khoa
2 HS: Bảng nhóm
III.Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra: Tìm hiểu kiến thức
Gọi học sinh nêu cách quy đồng mẫu hai phân số đã học ở tiểu học
2.Bài mới: ĐVĐ: Làm thế nào để các phân số… có cùng 1 mẫu chung? Ta học bài
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến
thức
Gọi học sinh nêu cách quy
đồng mẫu hai phân số đã học
ở tiểu học
Yêu cầu học sinh giải ?1
Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm giải ?1
Hoạt động 2: Luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng giải bài tập 29
Ngoài ra ta còn có cách nào
khác để giải nhanh hơn ?
Qua bài tập trên ta rút ra
được kết luận gì ?
Yêu cầu ba học sinh lên bảng
trình bày bài tập 29
Giáo viên quan sát sửa sai
cho các học sinh yếu
Giáo viên nhận xét và hoàn
chỉnh bài làm
BC(5;8) = {40; 80; 120;…}
Học sinh đọc ?1
Ba học sinh lên bảng trìnhbày
Cả lớp nhận xét
Cả lớp cùng giải nhanh câu a
và thảo luận nhóm giải câu bHọc sinh hoạt động nhóm
Ba học sinh lên bảng trìnhbày bài tập 29
Cả lớp cùng giải sau đónhận xét bài làm của bạn
Yêu cầu học sinh giải ?2
Yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm giải ?3
Hoạt động 2: Luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh
lên bảng giải bài tập 28a)
Ngoài ra ta còn có cách nào
khác để giải nhanh hơn ?
Qua bài tập trên ta rút ra
được kết luận gì ?
Yêu cầu ba học sinh lên bảng
trình bày bài tập 29
Giáo viên quan sát sửa sai
cho các học sinh yếu
Cả lớp nhận xét
Cả lớp cùng giải nhanh câu a
và thảo luận nhóm giải câu bHọc sinh hoạt động nhóm Một học sinh lên bảng giảibài tập 28a)
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số:
?2BCNN(2;3;5;8) = 23.5.8 = 120
120
758
5
;120
803
2
;120
725
3
;120
6021
24.3.7 = 336
Trang 37Giáo viên nhận xét và hoàn
chỉnh bài làm
Xem hai phân số ở bài tập
30b đã tối giản chưa ?
Yêu cầu học sinh lên bảng
Cả lớp cùng giải sau đónhận xét bài làm của bạn
Cả lớp sửa bài
Cả lớp nhận xét Học thuộc quy tắc, làm bàitập 30, 31
336
1266
.56
6.215621
;336
7014.24
14.5245
;336
6221
.16
21.3163
5
; 8
3
−BCNN(16;24;8) = 48
48
93.16
3.316
2.524
.8
6.38
3 = − = −
−
Bài tập 29Bài tập 30
3 Củng cố
Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng giải bài tập 29
Ngoài ra ta còn có cách nào khác để giải nhanh hơn ?
Qua bài tập trên ta rút ra được kết luận gì ?
Yêu cầu ba học sinh lên bảng trình bày bài tập 29
Giáo viên quan sát sửa sai cho các học sinh yếu
Giáo viên nhận xét và hoàn chỉnh bài làm
Trang 38III.Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra: Hãy nêu cách quy đồng mẫu
Cĩ lưu ý gì khi quy đồng mẫu
2.Bài mới: ĐVĐ: Để quy đồng mẫu số nhiều phân số ta học tiết
LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hãy nêu cách quy đồng mẫu
Cĩ lưu ý gì khi quy đồng
Giáo viên ghi đề bài
Ba phân số này cĩ đặc điểm
Giáo viên quan sát sửa sai
cho các học sinh yếu
Giáo viên nhận xét và hồn
chỉnh
Yêu cầu nhắc lại cách rút
gọn phân số
Giáo viên khẳng định lại tác
dụng của cơng việc rút gọn
Nêu cách quy đồng mẫunhiều phân số
Rút gọn mỗi phân số (nếuđược) trước khi quy đồngmẫu
Gọi hai học sinh lên bảngtrình bày bài tập 31
Cả lớp cùng giải sau đĩ nhậnxét
Mẫu của các phân số bằngnhau
Cả lớp cùng thảo luậnHai học sinh lên bảng trìnhbày
Học sinh thực hiện và đọc tạichổ
Một học sinh lên bảng trìnhbày bài tập 33
Cả lớp nhận xét
Rút gọn phân số đĩHọc sinh hoạt động nhĩm,trả lời
Ba học sinh lên bảng trìnhbày
6- Vậy
17
1-153
9-
;17
1-102
6-b)
84-
30 Vậy
14
5-6:84-
6:3084-
30và
5)
a
Bài tập 32a) MC = BCNN(7;9;21) = 63
63
3021
10
;63
569
8
;63
367
20
3180
27180
27
;35
6356
7
75
5
;155
Trang 39phân số Sau đó một học sinh khác lên
bảng quy đồng mẫu ba phân
số đã được rút gọn
Cả lớp nhận xét
2
115075
5
1600
120
;6
19015
Trước khi so sánh phân số ta phải làm gì ?
Yêu cầu hai học sinh cùng bàn thảo luận
Giáo viên ghi đề bài
Ba phân số này có đặc điểm gì giống nhau ?
Giáo viên nhận xét và hoàn chỉnh
Gợi ý có phân số nào chưa tối giản ?
Giáo viên quan sát sửa sai cho các học sinh yếu
Giáo viên nhận xét và hoàn chỉnh
Yêu cầu nhắc lại cách rút gọn phân số
Giáo viên khẳng định lại tác dụng của công việc rút gọn phân số
4 Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 33a; 34a,c; 35b sách giáo khoa trang 19,20
Chuẩn bị bài: “So sánh phân số”
5.Bổ sung của đồng nghiệp
Duyệt của tổ trưởng:
Nguyễn Thị Thanh
Trang 40
vì
35
143
Hoạt động 1:Kiểm tra
Yêu cầu học sinh giải bài
tập 47
Hoạt động 2: Tìm hiểu
kiến thức
Hãy nhắc lại cách so sánh
hai phân số cùng mẫu,
khơng cùng mẫu đối với
tử và mẫu là các số tự
nhiên
Cho học sinh thực hiện ?1
Giáo viên đưa ví dụ so
sánh hai phân số khơng
3
;3
43
2
và và
Cả lớp cùng so sánh sau
đĩ rút ra nhận xét
Học sinh giải ?1 tại chổ
Học sinh phát biểu quy tắc
Lan giải thích đúng
35
15vì
35
143
27
5 > >
1 So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trong hai phân số cĩ cùng một mẫu dương, phân số nào cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn
?1
3
23
1
;9
79
1472
6021
14 < − <
−
vì