Lượng tương đối của pho mát... All rights reserved... • Fourth level– Fifth level.
Trang 3 Đ ườ ng gi i h n kh năng s n xu t v i chi phí c ớ ạ ả ả ấ ớ ố
đ nh ị
3
Trang 4 Đ ườ ng gi i h n kh năng s n xu t ớ ạ ả ả ấ
4
Vải
Lúa 60
120 120
Trang 5 Th ươ ng m i m r ng kh năng tiêu dùng: ạ ở ộ ả
G i s M đ i 70 lúa l y 70 v i ả ử ỹ ổ ấ ả5
Vải
Lúa
60
120 120
E’
Trang 61
180 2/3
2
SL
Giá c trong đi u ki n TM t do ả ề ệ ự
Giá tương đối của Lúa , PL/PV
Trang 71
120 1/2
Trang 8D ng t ng quát: Đ ạ ổ ườ ng gi i h n kh năng ớ ạ ả
s n xu t ả ấ
• Ph ươ ng trình đ ườ ng PPF c a n ủ ướ c N i đ a ộ ị
aLCQC + aLWQW = L
Tổng lượng rượu vang sản xuất
YCLĐ để sản xuất
1 đơn vị pho mát
Tổng lượng pho mát sản xuất
YCLĐ để sản xuất
1 đơn vị rượu vang
Cung lao động
Trang 9L/aLC
Giá trị tuyệt đối của độ dốc = chi phí cơ hội của pho mát tính bằng rượu vang
F P
Rượu ở nước sở tại, QW
Pho mát ở nước
sở tại, QC
Đ ườ ng gi i h n kh năng s n xu t ớ ạ ả ả ấ
Trang 10Lượng tương đối của pho mát
Trang 11Cung t ươ ng đ i và c u t ố ầ ươ ng đ i c a ố ủ
RD’
Trang 13HO: Trang b ngu n l c và ị ồ ự
Trang 15– aTC= s m u đ t c n có đ s n xu t 1 mét v i ố ẫ ấ ầ ể ả ấ ả – aLC= s gi lao đ ng c n có đ s n xu t 1 mét v i ố ờ ộ ầ ể ả ấ ả – aTF= s m u đ t c n có đ s n xu t 1 kg th c ph m ố ẫ ấ ầ ể ả ấ ự ẩ – aLF= s gi lao đ ng c n có đ s n xu t 1 kg th c ph m ố ờ ộ ầ ể ả ấ ự ẩ – L= t ng cung l c l ổ ự ượ ng lao đ ng c a n n kinh t ộ ủ ề ế
– T= t ng cung đ t đai c a n n kinh t ổ ấ ủ ề ế
Trang 16I- N N KINH T ĐÓNG Ề Ế 2- Đ ườ ng gi i h n kh năng sx ớ ạ ả
16
L/aLF
L/aL C
Trang 18Giá, l ượ ng các y u t sx ế ố
Trang 19Tác đ ng Stolper-Samuelson ộ
Trang 20Giá ,
l ượ ng các
y u t ế ố
sx và giá
s n ả
ph m ẩ
Trang 21II- HAI N N KINH T CÓ HAI Y U T S N XU T THAM Ề Ế Ế Ố Ả Ấ
21
F
C
P P
*
*
F F
C C
Q Q
Q
Q
+ +
3
2 1
RD
RS RS*
Lượng tương đ i c a v iố ủ ảGiá tương đ i c a v i, ố ủ ả
Trang 22Th ươ ng m i n i ngành ạ ộ
Copyright © 2006 Pearson Addison-Wesley All rights reserved
6-22
Nước n i đ a ộ ị(ngu n LD d i ồ ồ
Trang 23Các ch s th ỉ ố ươ ng m i n i ngành (ti p) ạ ộ ế
• T ng th ổ ươ ng m i: ạ – TTi = ∑p (Xip + Mip) = Xi + Mi
• Th ươ ng m i n i ngành: ạ ộ – IITi = TTi - | Xi - Mi |
• Th ươ ng m i liên ngành: ạ – INTi = TTi – IITi
• Th ươ ng m i n i ngành theo chi u ngang: ạ ộ ề – HITi = ∑p (Xip + Mip - | Xip - Mip |)
• Khi đó th ươ ng m i n i ngành theo chi u d c: ạ ộ ề ọ – VIITi = IITi - HIITi.
23
Trang 24II PHÂN TÍCH CÂN B NG C C B TÁC Ằ Ụ Ộ
Đ NG C A THU QUAN Ộ Ủ Ế
2.1 Tác đ ng c a thu t i giá c và s n l ộ ủ ế ớ ả ả ượ ng
24
Trang 25II PHÂN TÍCH CÂN B NG C C B TÁC Ằ Ụ Ộ
Đ NG C A THU QUAN Ộ Ủ Ế
2.2 Tác đ ng c a thu t i phúc l i ộ ủ ế ớ ợ
25
Trang 26II PHÂN TÍCH CÂN B NG C C B TÁC Ằ Ụ Ộ
Đ NG C A THU QUAN Ộ Ủ Ế
3 Tr ườ ng h p n ợ ướ ớ c l n đánh thu ế
3.1 Ch a có thu ư ế
Trang 27II PHÂN TÍCH CÂN B NG C C B TÁC Ằ Ụ Ộ
Đ NG C A THU QUAN Ộ Ủ Ế
• Cân b ng trên th tr ằ ị ườ ng th gi i ế ớ
Trang 28II PHÂN TÍCH CÂN B NG C C B TÁC Ằ Ụ Ộ
Đ NG C A THU QUAN Ộ Ủ Ế
3.2 N ướ ớ c l n đánh thu : tác đ ng t i giá c và s n l ế ộ ớ ả ả ượ ng
Trang 29II PHÂN TÍCH CÂN B NG C C B TÁC Ằ Ụ Ộ
Đ NG C A THU QUAN Ộ Ủ Ế
3.3 N ướ ớ c l n đánh thu : tác đ ng t i phúc l i ế ộ ớ ợ
Trang 30• Click to edit Master text styles
– Second level – Third level
• Fourth level
– Fifth level
IV LÝ THUY T C C U THU QUAN Ế Ơ Ấ Ế
Trang 31IV LÝ THUY T C C U THU QUAN Ế Ơ Ấ Ế
• T l b o h th c t đo (ERP) ỷ ệ ả ộ ự ế
•
•Thay v’= (u+v)(1+t) – u(1+ti) =>
ERP =
•Đặt ai = => ERP =
6-31
v u v
t v u
u
i i
a
t a
v'−
Trang 32• Fourth level
– Fifth level
Trang 33I H N NG CH NH P KH U Ạ Ạ Ậ Ẩ
6-33
Trang 34I H N NG CH NH P KH U Ạ Ạ Ậ Ẩ
3 So sánh h n ng ch nh p kh u v i thu quan nh p kh u ạ ạ ậ ẩ ớ ế ậ ẩ
34
Trang 353
Trang 36II- TR C P XU T KH U Ợ Ấ Ấ Ẩ
2 Tác đ ng c a tr c p xu t kh u ộ ủ ợ ấ ấ ẩ
2.1 Tr ườ ng h p n ợ ướ c nh xu t kh u ỏ ấ ẩ
Trang 37II- TR C P XU T KH U Ợ Ấ Ấ Ẩ
Trang 38III- CHÍNH SÁCH TH ƯƠ NG M I CHI N Ạ Ế
Trang 39II- tác đ Ng tĩnh c A m t liên Ộ Ủ Ộ minh
thu quan Ế
1 T o l p th ạ ậ ươ ng m i ạ (Trade creation)
Trang 40II- tác đ Ng tĩnh c A m t liên Ộ Ủ Ộ minh
thu quan Ế
2 Chuy n h ể ướ ng th ươ ng m i ạ (Trade diversion)