Page 1CÔNG TY CỔ PHẦN PHáT TRIểN NHà bà rịa - vũng tàu Địa chỉ : 02 Trương Công Định , phường 2, Vũng Tàu Kyứ naứy Kyứ trửụực Kyứ naứy Kyứ trửụực 1.. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
Trang 1Page 1
CÔNG TY CỔ PHẦN PHáT TRIểN NHà
bà rịa - vũng tàu
Địa chỉ : 02 Trương Công Định , phường 2, Vũng Tàu
Kyứ naứy Kyứ trửụực Kyứ naứy Kyứ trửụực
1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 59,387,533,527 108,253,064,390 208,492,162,862 160,152,022,506
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (44,955,003,634) (55,120,349,733) (100,202,439,929) (82,645,996,235)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (3,010,498,871) (6,628,280,790) (6,566,966,485) (10,506,480,691)
4 Tiền chi trả lãi vay 04 (4,427,838,206) (8,352,522,901) (8,151,396,701) (12,810,150,088)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (3,730,086,103) (5,914,902,695) (6,790,851,103) (7,914,902,695)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 11,023,322,177 44,136,415,016 29,826,008,326 72,949,774,944
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (52,313,144,561) (44,230,030,518) (82,194,661,558) (71,545,412,275)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (50,128,000) (1,553,280,393) (50,128,000) (1,553,280,393)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 131,560,575 40,845,580 172,107,957 47,346,860
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (1,843,260,000) (5,067,130,000)
Maóu soỏ B 03 - DN
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC
BảNG LƯU CHUYểN TIềN Tệ
Phương pháp trực tiếp Quyự 2 naờm 2008
ẹụn vũ : ẹoàng
Quớ 2 Luyừ keỏ tửứ ủaàu naờm
Trang 2Page 2
Kyứ naứy Kyứ trửụực Kyứ naứy Kyứ trửụực
Quớ 2 Luyừ keỏ tửứ ủaàu naờm
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 336,000,000 26,289,254 1,725,113,340 26,289,254
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 388,834,515 23,902,331 529,463,162 40,844,494
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (1,036,992,910) (1,462,243,228) (2,690,573,541) (1,438,799,785) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 28,871,556,000 57,743,112,000
2 Tiền trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của DN đã ph.hành 32 (1,983,512,000) (1,983,512,000)
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 200,000,000 3,620,000,000 700,000,000 4,920,000,000
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (15,600,000,000) (66,573,151,559) (46,789,056,399) (106,267,150,357)
- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (56,446,220,581) (3,400,446,018) (16,351,286,528) 2,636,017,324
- Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 65,140,883,310 14,786,486,782 25,045,949,257 8,750,023,440
- ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Vuừng Taứu, ngaứy 15 thaựng 7 naờm 2008
Laọp bieồu Keỏ toaựn trửụỷng Toồng giaựm ủoỏc