20120725 DQC BCTC rieng Cty me Quy 02 2012 day du kem Giai trinh bien dong LNST tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...
Trang 1CÔNG HỘ XY HỘI CHỦ NGHỊ VIỆT NÊM
a
(Vy gigi trình kết qua kinh
doanh cong tv me yuy H-2012)
Kinh gửi: SO GIAO DICH CHUNG KHOAN TP HO CHi MINH
Căn cử luật chứng khoản số 70.3006/QH ] 1 ngày 29/06/2006 cua Quốc Hội
cứ thông tư Š2/2013TT-BTC ngày 05042012 của Bộ Tài Chỉnh về việc hướng dẫn công hồ thông tin trên thị urường chứng khoản
Trén co so bao cáo tải chính hợp nhất Quý II năm 2012 Công ty cô phân Bóng đến Điện Quang (Mã chứng khoán: DỌC) xin được giải trình:
548 dong
Nhu vay loi nhudn quy 11/2012 so voi cung ky tăng 6.642 2 dong tương, duong 65% là do:
- Doanh thu tang 20% so voi cing ky nam trước
- Kiem soat tot gid nguyên vật liệu đầu vào hoạt động san xuất nér chi phi gid von giam so voi cling ky
- Ty gia nam nay 6n dinh va khong bi biển động sơ với cùng ký năm trước
- Công ty đã chủ động vú sư dụng tốt dong tiên cho hoạt động sản xuất kinh doanh nên giam thiêu chỉ phí lãi vay chênh lệch ty giá và tăng lãi tiên gui
Trên đây lạ một số giải trình của Điện Quang vẻ kết qua hoạt động kinh doanh cua
cong ly me Quy lÍ năm 3012,
Kinh trình quý Sơ xem vet Trần trọng kính chảo
NG QUAN TRI
Noi nhan:
- Nhu trén
- bau VE HDỘT
Trang 2
CÔNG TY CO PHAN BONG ĐÈN ĐIỆN QUANG
Dia chi: 121-123-125 Ham Nghi, phudmg Nguyén Thai Bins, quan 1, TP Hd Chi Minh
BẢO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Cho năm tải chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012 _
BANG CAN DOI KE TOAN Tại ngày 30 tháng 06 năm 2012
Đơn vị tính: VND
Mã Thuyết
I Tién va cae khoan twong duong tien 110 — VLI 192.823.801.758 171.232.994.808
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 VL3 1.083.978.027.907 1.153,349.663.946
6 Dự phỏng phái thu ngắn hạn khỏ đòi 139 (13.098.321.613) (11.448.321.613)
3 Thuế vả các khoản khác phải thu Nhà nước l4 — VIó 4.153.388.736 3.948.539.506
Trang 3Cho năm tải chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bảng cân đôi kê toán (tiếp theo)
TALSAN
B- TAISAN DAIHAN
Cac khoan phai thu dai han
Phai thu dài hạn cua khách hàng
Vốn kinh doanh ợ các đơn vị trực thuộc
Phải thu dai han nội hộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khỏ đôi
II Tài sản cố định
1 Tải san cô định hữu hình
\guyên giả
Giả trị hao món ly Áê
Tài sản cỗ định thuê tải chỉnh
Nguyễn giả
Giá trị hao mòn lity kế
Tai sản cổ định võ hình
Nguyễn giá
Giả trị hao môn ly kẻ
4 Chỉ phí xây dựng cơ bạn dở dang
I Bat dong san dau tw
Nguyén gid -
Giá trị hao mòn lũy kể
1V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
{.- Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3 Đầu tư dải hạn khác
4 Dự phòng giảm giá
lầu tư tài chính dài hạn
V.- Tài sản đài hạn khác
1 Chỉ phí trả trước dải hạn
3 Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
3 Vai san dai hạn khác
TONG CONG TAI SAN
Ma
200
210
211
212
213
218
219
220
221
322
223
224
225
226
227
228
229
230
240
241
242
250
251
252
258
259
260
261
262
268
270
Thuyét
119.494.783.274
T8.817.111.66S
VI.& 31.343.310.153
381.050 618.473
(229.707.308.320)
29.715.993.325
(3.123.308.285)
9.690.000.000
11.826.029.455
20.000.000.000
(2.936.556.437)
2.098.198.591
1.234.695.671
521.896.000
1.679.274.721.866
=———————
Số đầu năm 125.676.568.097
85.340.503.408
357.629.088.860 280,976.481.324
(223.347 392 464)
36.764.429.364 20.715.995 325
t2.951 565.961) 946.985.184
38.579.473.018
9.690.000.000 11.826.029.455 30.000.000.000
(2.936.556.437) 1.756.591.671
1.234.695.671
521.896.000
1.762.353.605.762
=—————
Trang 4Cho năm tải chính kết thúc ngày 31 tháng l2 năm 2012
Bảng cân đôi kê toán (tiếp theo)
A-
NGUON VON
NQ PHAI TRA
No ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phái tra người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phái tra người lao động
Chỉ phi phải tra
Phái tra nội bộ
Phải tra theo tiến độ kể hoạch hợp dong xây dựng
Các khoản phai tra phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải tra ngắn han
- Quỳ khen thương, phúc lợi
Nợ dài hạn
Phải tra dải hạn người bản
Phai tra dai hạn nội bộ
Phai tra dải hạn khác
Vay và nợ dải hạn
Thuẻ thu nhập hoàn lại phải trả
Dự phông trợ cấp mắt việc làm
Dự phòng phái trả dài hạn
Doanh thu chưa thực hiện
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
NGUÔN VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vấn chủ sở hữu
Vấn dẫu tư của chủ sở hữu
Tháng dư vốn cô phần
Vốn khác của chu sơ hữu
Cô phiểu quỹ
Chénh lệch đảnh giá lại tải san
Chénh lệch ty giá hồi đoải
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tải chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
L.ợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Nguồn kinh phí và quy khác
Quỹ khen thường phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hinh thành tải sản cố định
TONG CONG NGUON VON
Ma
é
số
300
310
311
312
313
34 31S
316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
431
432
433
440
Thuyet
minh
VỊ13 VỊ.14
VI
VI.15 VI.16 VI.I7
VII8
VI.19 VL20
VI2I
VI21 VI.22
Số cuối kỳ
413.456
822.238.847.542
405.435.454.119
40.219.327.777 208.055.705.807
13.035.868.727 117.876.348.730
9.719.583.299
12.584.020.763 67.673.565.914
63.454.214 67.610.111.700
789.362.308.410
784.455.610.199
244.246.790.000 344.394.675.475, (40.860.660.046)
156.344.292.239 12.254.793.567 16.521.176.760
51,554.542.204
4.906.698.211
4.906.698.211
——_—14679.274.721.866_
=————_="
Số đầu năm
970.763.611.395
903.090.045.481
474.085.287.866
31.341.821.591 218.330.525.429 1.888.330.227 7.941.590.182 134.841.290.747
25.243.508.140 9.417.691.299
67.673.565.914
63.454.214
67.610.111.700
791.589.994.367
786.683.296.156
244.246.790.000 344.394.675.475 (40.860.660.046)
168.331.500.812 12.254.793.567 14.550.227.028
43.765.969.320
4.906.698.211
4.906,698.211
1.762.353.605.762
=————————
T
wo.
Trang 5Cho năm tái chính kết thúc ngày 31 thang 12 năm 2012
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
6
LÊ THỊ KIM CHI
CÁC CHÍ TIÊU NGOÀI BANG CAN DOL KE TOÁN
“Thuyết
Vật tư hảng n giữ hộ, nhận gia công v.35 789.699.438
Ngoại tệ các loại:
Dollar Mp (USD)
Euro (EUR)
Dollar Ue (AUD)
Dự toản chỉ sự nghiệp dự án -
DUONG HO THANG
Số đầu nam
789.699.438
73.630.61 791.480, 34
Trang 6
CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
Dia che: 121-123-125 Lam Nghĩ, phường Nguyễn thai Binh, quan 1
BAO CAO TALCHINIGIU'A NIEN DO
Cho ndm tai chinh ket thue ngay 31 thang 12 nam 2
2
10
i
12:
13
T3 Tông lợi nhuận kể tò
16
CHÍ TIỂU
Doanh thu ban hing và củng
Các khoan giam trừ doanh thu
Mã
số
pdịch OF
03 Doanh thu thuần về bán hàng và củng 10
Gia von hang ban
Lợi nhuận gộp về bản hàng và cunge 20
Đoanh thu hoạt động tài chính
Chỉ phí tải chính
trong dó: chí phí lãi vay
Chi phi ban hang
Chỉ phí quản lý doanh nghiệp
Thú nhập khác
Chỉ phí khác
Loi nhuận khác
Chỉ phí thuê TNĐX hiện hành
Chỉ phi thuế ND hoãn lại
LỄ THỊ KIM CHỊ
Người lập biêu
trước thuê
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh di 30
- Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanhn 70
2012
Thuyết
mình
M VI.23
VI.2§
V26
VI.22 V1.28
Vi29
XI30
DUONG HO THANG
hề toàn trương
(Dang day du)
Quý 2 năm 2012
Quy 2
TP Ho Chi Minh
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Đơn vị tính: VND
Lũy kể từ đầu năm đến cuỗi quý này
102.556.696.926
5.535.876.4811
97.020,820.445 84.618.713.600 12.402.106,845 39.997.275.077
1:1.926.776.406
1).137.013 873 12.108.291.305 11.636.770.581 17.727.543.630
§5S3.916.8301
(853.916.830)
19.873.626.800
1.431.885.908
$5.474.186.947
556.188.140
&4.917.998.807 (4.843.680.971 20.074.317.836 29.472.899.83]
24.534.404.515
13.733.821.396 9.961.361.633
4.448.879.890 10.602.572.629
90
371.221.991 (371.221.081) 10.231.351.548 1.469.567.250
283.883.012.982 5.535.876.481 278.347.136.501 216.865.486.802
61.481.649.099
530.355.803.904
29.320.767.148 19.849.033.737
28.691.791.445
19.676.192.694 34.148.702.316
40
873.550.830 (873.550.800) 33.275 151.516
8.582.549.05
167.483.353.894
885.728.808
166.597.625.086 130.713.761.394
35.883.863.692
$2.898.326.116
40.441.738.885
23.485.983.259
20.057.999.941
10.147.100.37% 18.135.350.607 780.000.910
371.321.991
408.778.919 18.544.129.526
2.532.071.057
12.441.740.893
§.761.784.292 24.692.602.466 16.012.058.469
Trang 7CONG TY CO PHAN BONG DEN ĐIỆN QUANG
Địa chị: 12 25 Hảm Nghĩ, phường Nguyễn Thái Hình, quận 1 ÍP- Hỗ Chỉ Minh
BẢO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIỄN ĐỘ
Cho năm tải chính kết thúc ngày 3| tháng 13 năm 3012
BAO CAO LƯU CHUYÊN TIỀN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Qui 2 Năm 2012
Bon vi tinh: VND
Lãy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Mã “Thuyết
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Điểu chỉnh cho các khoản:
- Lãi, lỗ chênh lệch ty giả hồi doái chưa thực hiện 04 VI.35.VI.26 =
~ Tiên chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 ViI (428.370.000) (1.113.334.300)
Luu chuyển tiền thuẫn từ hoạt động kinh doanh 20 90.985, 1 34, 100 7.856.475.628
LÍ Lưu chuyến tiễn từ hoạt động đầu tư
1
3 Liên chỉ cho xúy, mua các công cự nợ cua
4 Tién thu hồi cho vay, bán lụi các công cụ nợ của
7 Tiên thụ lãi cho vay có tức và lợi nhuận được chúa 37 335.116.809 3.736.905.705
Luu chuyén tiên thuần từ loạt động đâu tư 30 ————_—— 30(,.54 1/00 — 3.5 99.074.539
Trang 8
Cho năm tải chính kết thú
Báo cáo lưu chuyên tiên tệ
31 thang 12 nam 2012
1H: Lưu chuyển tiền từ hoạt động tải chính
{. Tiền thú tử phát hành có phiêu nhận góp vên cua
3. Liển chỉ tra gốn vốn cho các chủ xơ hữu mưa lại
3 Tiên vay ngắn hạn dài hạn nhận dược 33 VI.I3.VIE19 160.175.378.903 30.382.066.118
4 liên chi tra ng gde yay 34 VEIB.VET9 (197.960.483.155) (91.833.517.467)
6 Cô tức, lợi nhuận đã tra cho chụ xở hữu 36 VIR (33.109.766.000) -
+ưu chuyển tiền thuân từ hoạt động tải chính 40 (69.894.870.250) (61.572.451.349)
Anh hương cưa thấy đôi tị giá hồi doái quy đôi ngoại đI *
Trang 9CONG TY CO PHAN BONG DEN DIEN QUANG
Dia chi: 121-123-125 Ham Nghi: phuong Nguyén Thái tình, quận 1 TP: Hỗ Chỉ Minh
BẢO CAO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Cho nam tai chinh Két thie ngay 34 thang 12 nam 2012
THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH
Qu’ 2 năm 2012
(Thuvét minh nay ta be phan hap tinh Khong the sich rei va chen dow cing vii Bao cdo tai chink )
1 Đặc điểm hoạt động cua doanh nghiệp
1 Hình thức sơ hữu vốn
Công ty Cô phần Bóng đến Điện Quảng là doan nghiệp được có phén hóa từ đoanh nghiệp Nhá nước - Cong
ty Bóng đến Diện Quang theo Quyết định số 137'QĐ-BCN ngày 10 tháng †1 năm 2004 của Bộ Công Nghiệp (nay
là Bộ Công Thương)
Công ty hoạt động theo ©
pho Ho Chi Minh cap ng:
chứng nhân đăng
š Ánh doanh số 4103003095 do So Ke Hoach va Dau Tu Thanh
03 thang 02 nam 2005, Trong qua trình hoạt động, Công ty được Sơ Kẻ Hoạch và Dau
Tu Thanh pho Ho Chi Minh cấp các Giáy chứng nEận dang ky kinh doanh thay đôi lần | ngáy |3 thả ng 04 năm
2007 lần 2 ngày 13 thang LÍ năm 2007 lần 3 ngay 21 thang 11 nim 2097 và lần 4 ngày 16 thang 12 vam 2008
lan 5 ngay 15 thang 06 nam 2010: lan 6 ngày 01 thang 03 năm 201 |; lần 7 ngay 31 tháng 03 năm 2011 về việc
tăng vốn điều lệ
2 Ngành nghề kinh doanh
- San xuất mua bản các loại bóng đến, ballast start
phẩm thuy tinh các loại:
dy điện trang thiết bị chiều sảng: ông thuy tỉnh và san
~ Mua bản nguyên liệu, vật tư, phụ từng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp hóa chất (trừ hỏa
chất có tỉnh đốc hại mạnh):
~ Mỗi giới thương mại:
- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế:
- Tư văn, xây lấp bao trì hệ thông điện hệ thông điện chiều sáng trong các công trình công nghiệp và dân dụng:
- Tư văn xây lắp bao trí hẻ thông điện trung - ha the hé thon:
chiếu sát # công
lông, công nghiệp dân
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sơ ha tang:
- Dao tao nghé
IL Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kể toán
1 Niên độ kế toán
Nién độ kẻ toán cua Công ty bắt đầu từ ngây 01:01 và kết thúc vào ngay 31/12 hàng năm
2 Don vị tiễn tệ sử dụng trong kế toán
Đón vì tiên tệ sử dụng trong phí chép kẻ toàn là dérg Viet Nam (VND)
IIL Chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dung
Cong ty ap dung Luật kẻ toán Việt Nam Chuẩn mụs Kẻ toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiéo
2 Hình thức số kể toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức số kể toàn Nhật ky chún2
ẤV Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kể toán Việt Nam
Công ty da ap dung Chuan mực kẻ toán Việt Nam
Trang 10V Cac chính sách ké toan ap dung
1 Nguyên tắc xúc định các khoán tiền: tiên mặt
iên gửi ngân hàng, tiên đang chuyên
1.1 Nguyên tắc xác định các khoan tương đường tiên
Nguyễn tắc vác định các khoan tương đường tiên lễ các khoan đầu từ ngân hạn không quá 3 thang có kha nang
chuyên đôi để dàng thành tiên vả không có nhiều rui rõ trong chuyên đối thành tiên kẻ từ ngày mua khoan dau tw
đó tại thời điểm bảo cao
1.2 Nguyén tac, phương pháp chuyên đôi các đồng tiểu khác
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bang ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tý giá giao dịch thực tế tại
thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điệm cuối năm các khoán mục tiên tỷ có góc ngoại tệ được quy đôi theo ty
giả bình quân liên ngần hang do Ngắn hang Nhà ni ớc Việt Nam công bó vào ngày kết thúc niên độ kề toán
Chếnh lệch ty giá thực tế phát sinh trone kỳ hạch tcần vào doanh thu hoặc chỉ phí tải chính trong năm tải chính
Chẽnh lệch ty giá do danh giá lại số dư các khoan rụục tiễn tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyên vào tái
khoan chênh lệch ty giá hỏi doai
2, Chính sách kế toán đối với hàng tôn kho
3.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tôn khó - Hàng tôn kho được tỉnh theo giá gốc Trưởng hợp giả trị thuần có the
thực hiện được thấp hơn gia góc thì phái tính theo giá trị thuận có thẻ thực hiện được Giả góc hàng tận kho bao
gêm chỉ phí mua chỉ phi chế biển vả các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đê có được hàng tôn kho ở địa
điểm va trang thai hign tai
Giả gốc của hàng tồn kho mua ngoai bao yom giá mua
ác loại thuê không được hoàn lại, chí phi vận chu:
bốc xếp, bao quan trong quả trình mua hãng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hang ton kho
Giia góc của hàng tồn kho do đơn vị ty san xuat bac gom chỉ phí nguyễn liệu vật liệu trực tiếp chỉ phí nhân công
trực tiếp chỉ phí san xuất chúng co định va chi phi san xuất chúng bien doi phat sinh trong quá trình chuyên hoá
nguyên liệu vất liệu thành thành phẩm Các chỉ phí sản xuất chung được phan bô trên cơ sơ tiêu hao nguyén vật
liệu trực tiếp
Những chỉ phi không được tỉnh vào giá góc của hàng tôn kho
~ Các khoan chiết khảu thương mại và giam
hàng mua do hàng mua không đừng quý cách, phâm chất
- Chỉ phí nguyên vật liệu chỉ phí nhân công và các chỉ phí sản xuất kinh doanh khác phát sinh trên
mức binh thường
~ Chỉ phi bao quan hang ton kho trừ các chỉ phí bao quan hang ton kho cần thiết cho quá trình san xuất
tiếp theo va chi phi bao quan hang ton kho phat sina trong qua trinh mua hang
~ Chỉ phí bản hàng
~ Chỉ phí quan ly doanh nghiệp
3.3 Phương pháp xác định giá trị hàng tôn kho cuỗi kỷ: Giả trị hàng tôn kho cuối ký được xác định theo
phương pháp bình quản gia quyền
2.3 Phuong pháp hạch toán hàng tốn khó: Công tà áp dụng phương pháp kẻ khai thường xuyên đẻ
hạch toán hãng tồn kho
3 Nguyên tắc phi nhận các khoan phải thu:
3.1, Nguyễn tắc ghí nhận: Các khoản phải thu khác 1 hàng khoan tra trước cho người bản, phải thu nói bộ phai
thu theo tiên độ kế hoạch hợp đồng xây đựng (nêu có), và các khoan phai thụ khác tại thời điêm báo cáo nêu:
~ Có thời hạn thụ hỏi hoặc thanh toàn dưới | nam due phan los
ä Tãi sản ngăn hạn
~ Có thời hạn thu hỏi hoặc thanh toán trên Ï năm được phần loại là Tải san đại hạn