Trong quá trình sản xuất, sức lao động của con người và tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động kết hợp với nhau thành lực lượng sản xuất.-Trong các yếu tố cấu thành lực lượng sả
Trang 1TRI T H C MÁC – LÊNIN Ế Ọ
Ph n I ầCâu 1 Hãy nêu và phân tích n i dung đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin ? T đó rút ra ộ ị ậ ấ ủ ừ
ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n c a nó ? ậ ủ
a) N i dung đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin: ộ ị ậ ấ ủ
- Trước khi xu t hi n ch nghĩa Mác, có nhi u quan đi m cho r ng VC là : nấ ệ ủ ề ể ằ ước, l a,ửnguyên t , ngũ hành, kh i lử ố ượng, Nh ng quan đi m này rút ra t nh ng quan sátữ ể ừ ữ
tr c ti p, do KHKT phát tri n ch a cao Nh ng quan đi m đó đã đ ng nh t VC v i 1ự ế ể ư ữ ể ồ ấ ớ
ho c 1 s v t th c th Đó ch là nh ng d ng t n t i c a VC.ặ ố ậ ể ụ ể ỉ ữ ạ ồ ạ ủ
- Lênin đã đ nh nghĩa: "V t ch t là m t ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t i kháchị ậ ấ ộ ạ ế ọ ể ỉ ự ạquan được đem l i cho con ngạ ười trong c m giác, đả ược c m giác c a chúng ta chépả ủ
l i, ch p l i, ph n ánh và t n t i không l thu c vào c m giác".ạ ụ ạ ả ồ ạ ệ ộ ả
Trong đ nh nghĩa này, Lênin đã ch rõ:ị ỉ
+ "V t ch t là m t ph m trù tri t h c" Đó là m t ph m trù r ng và khái quát nh t,ậ ấ ộ ạ ế ọ ộ ạ ộ ấkhông th hi u theo nghĩa h p nh các khái ni m v t ch t thể ể ẹ ư ệ ậ ấ ường dùng trong các lĩnh
v c khoa h c c th ho c đ i s ng hàng ngày.ự ọ ụ ể ặ ờ ố
+ Thu c tính c b n c a v t ch t là "th c t i khách quan", "t n t i không l thu c vàoộ ơ ả ủ ậ ấ ự ạ ồ ạ ệ ộ
c m giác" Đó cũng chính là tiêu chu n đ phân bi t cái gì là v t ch t và cái gì khôngả ẩ ể ệ ậ ấ
ph i là v t ch t.ả ậ ấ
+ "Th c t i khách quan đự ạ ược đem l i cho con ngạ ười trong c m giác", "t n t i không lả ồ ạ ệthu c vào c m giác" Đi u đó kh ng đ nh "th c t i khách quan" (v t ch t) là cái cóộ ả ề ẳ ị ự ạ ậ ấ
trước (tính th nh t), còn "c m giác" (ý th c) là cái có sau (tính th hai) V t ch t t nứ ấ ả ứ ứ ậ ấ ồ
t i không l thu c vào ý th c.ạ ệ ộ ứ
+ "Th c t i khách quan đự ạ ược đem l i cho con ngạ ười trong c m giác, đả ược c m giácả
c a chúng ta chép l i, ch p l i, ph n ánh" Đi u đó nói lên "th c t i khách quan" (v tủ ạ ụ ạ ả ề ự ạ ậ
ch t) đấ ược bi u hi n thông qua các d ng c th , b ng "c m giác" (ý th c) con ngể ệ ạ ụ ể ằ ả ứ ười
có th nh n th c để ậ ứ ược Và "th c t i khách quan" (v t ch t) chính là ngu n g c, n iự ạ ậ ấ ồ ố ộdung khách quan c a "c m giác" (ý th c).ủ ả ứ
+ Ý th c là s ph n ánh, VC là cái đứ ự ả ược ph n ánh.ả
Nh v y, Th c t i khách quan là cái có trư ậ ự ạ ước, tri th c con ngứ ười là cái có sau.Đ c p t iề ậ ớ
th c t i khách quan là đ c p t i VC T c là VC có trự ạ ề ậ ớ ứ ước, ý th c có sau không ph thu cứ ụ ộvào c m giác.ả
b) Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n ậ
- Kh c ph c đắ ụ ược nh ng h n ch trong quan ni m v VC c a các nhà tri t h c trữ ạ ế ệ ề ủ ế ọ ướcđây (không đ ng nh t VC v i v t th ).ồ ấ ớ ậ ể
Trang 2- Gi i quy t đả ế ược v n đ c b n c a tri t h c: VC có trấ ề ơ ả ủ ế ọ ước, ý th c có sau.VC quy tứ ế
đ nh ý th c và con ngị ứ ười có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược th gi i T đó, đ nh hế ớ ừ ị ướng cho
s phát tri n c a các ngành KH và ch ng minh kh năng chinh ph c t nhiên c aự ể ủ ứ ả ụ ự ủcon người
- Xác đ nh rõ quan ni n VC trong KH t nhiên khác quan ni m VC trong tri t h c T đó,ị ệ ự ệ ế ọ ừ
có c s đ gi i thích nguyên nhân c a nh ng bi n c trong xã h i do ch quan duy ýơ ở ể ả ủ ữ ế ố ộ ủchí, không xu t phát t th c t khách quan.ấ ừ ự ế
Câu 2 Phân tích ngu n g c và b n ch t c a ý th c ? T đó, xác đ nh vai trò c a ồ ố ả ấ ủ ứ ừ ị ủ tri th c khoa h c đ i v i đ i s ng xã h i ? ứ ọ ố ớ ờ ố ộ
a) Ngu n g c c a ý th c: ồ ố ủ ứ
- Ngu n g c t nhiên: ồ ố ự Ý th c là m t thu c tính c a m t d ng v t ch t có t ch c caoứ ộ ộ ủ ộ ạ ậ ấ ổ ứ
c a b não ngủ ộ ười, là s ph n ánh th gi i khách quan tác đ ng vào vào b óc conự ả ế ớ ộ ộ
người ( B óc c a con ngộ ủ ười có c u trúc r t tinh vi và là c quan VC c a ý th c Ho tấ ấ ơ ủ ứ ạ
đ ng ý th c ch di n ra trong b óc c a con ngộ ứ ỉ ễ ộ ủ ười.)
- Ngu n g c xã h i: Lao đ ng + th gi i khách quan + ngôn ng + quan h xã h iồ ố ộ ộ ế ớ ữ ệ ộ Lao đ ng là ho t đ ng đ c thù c a con ngộ ạ ộ ặ ủ ười, làm cho con người khác v i t t c cácớ ấ ả
- Lao đ ng s n xu t còn là c s c a s hình thành và phát tri n ngôn ng ộ ả ấ ơ ở ủ ự ể ữ
+ Trong lao đ ng, con ngộ ườ ấ ếi t t y u có nh ng quan h v i nhau và có nhu c u c n traoữ ệ ớ ầ ầ
đ i kinh nghi m T đó n y sinh s "c n thi t ph i nói v i nhau m t cái gì đ y" Vìổ ệ ừ ả ự ầ ế ả ớ ộ ấ
v y, ngôn ng ra đ i và phát tri n cùng v i lao đ ng ậ ữ ờ ể ớ ộ
+ Ngôn ng là h th ng tín hi u th hai mang n i dung ý th c, là cái "v v t ch t" c aữ ệ ố ệ ứ ộ ứ ỏ ậ ấ ủ
t duy, là phư ương ti n đ con ngệ ể ười giao ti p trong xã h i, ph n ánh m t cách kháiế ộ ả ộquát s v t, t ng k t kinh nghi m th c ti n và trao đ i chúng gi a các th h , là hi nự ậ ổ ế ệ ự ễ ổ ữ ế ệ ệ
- Ý th c là hình nh ch quan v th gi i khách quan.ứ ả ủ ề ế ớ Đi u đó có nghĩa là n i dungề ộ
c a ý th c là do th gi i khách quan quy đ nh, nh ng ý th c là hình nh ch quan, làủ ứ ế ớ ị ư ứ ả ủ
Trang 3hình nh tinh th n ch không ph i là hình nh v t lý, v t ch t nh ch nghĩa duyả ầ ứ ả ả ậ ậ ấ ư ủ
Vai trò c a tri th c khoa h c đ i v i đ i s ng xã h i ? ủ ứ ọ ố ớ ờ ố ộ
Tri th c khoa h c bao g m tri th c: kinh nghi m và tri th c lý lu n Trong đó tri th cứ ọ ồ ứ ệ ứ ậ ứkinh nghi m là trình đ th p, còn tri th c lý lu n là trình đ cao c a tri th c khoa h c.ệ ộ ấ ứ ậ ộ ủ ứ ọ
Gi a hai trình đ này các tri th c khoa h c có m i quan h m t thi t v i nhau, làm ti nữ ộ ứ ọ ố ệ ậ ế ớ ề
đ , c s cho nhau cùng phát tri n, ph n ánh ngày càng g n đúng h n, đ y đ h n vàề ơ ở ể ả ầ ơ ầ ủ ơsâu s c h n v th gi i v t ch t đang v n đ ng không ng ng.ắ ơ ề ế ớ ậ ấ ậ ộ ừ
Tri th c kinh nghi m có vai trò quan tr ng không th thi u đứ ệ ọ ể ế ược trong đ i s ngờ ốhàng ngày, cũng nh trong m i ho t đ ng xã h i khác đ xây d ng cu c s ng conư ọ ạ ộ ộ ể ự ộ ố
người Chính kinh nghi m là c s đ ki m tra lý lu n, s a đ i và b sung lý lu n đãệ ơ ở ể ể ậ ử ổ ổ ậ
có, là lu n c đanh thép đ t ng k t, khái quát và hình thành nên lý lu n m i ậ ứ ể ổ ế ậ ớ
Tri th c lý lu n có vai trò r t quan tr ng đ i v i th c ti n, tác đ ng và góp ph nứ ậ ấ ọ ố ớ ự ễ ộ ầ
bi n đ i th c ti n thông qua ho t đ ng năng đ ng có ý th c c a con ngế ổ ự ễ ạ ộ ộ ứ ủ ười
Lý lu n là kim ch nam cho m i ho t đ ng và góp ph n soi đậ ỉ ọ ạ ộ ầ ường ch l i cho th cỉ ố ự
ti n đi đúng hễ ướng
Tri th c lý lu n, có th d ki n đứ ậ ể ự ế ược s phát tri n và v n đ ng c a s v t trongự ể ậ ộ ủ ự ậ
tương lai, d báo đự ược nh ng phữ ương hướng m i cho s phát tri n c a th c ti n.ớ ự ể ủ ự ễ
Lý lu n khoa h c làm cho ho t đ ng c a con ngậ ọ ạ ộ ủ ười tr nên ch đ ng h n, t giácở ủ ộ ơ ự
h n, h n ch đơ ạ ế ượ ực s mò m m, t phát, m t phẫ ự ấ ương hướng
Câu 3 Trình bày n i dung c b n c a nguyên lý v m i liên h ph bi n và ộ ơ ả ủ ề ố ệ ổ ế nguyên lý v s phát tri n ? T đó, rút ra ý nghĩa ph ề ự ể ừ ươ ng pháp lu n c a nó và ậ ủ liên h v i th c ti n c a b n thân ? ệ ớ ự ễ ủ ả
a) N i dung c b n ộ ơ ả
• Nguyên lí v m i liên h ph bi n ề ố ệ ổ ế :
Khái ni m m i liên h và m i liên h ph bi n.ệ ố ệ ố ệ ổ ế
Th gi i là m t ch nh th th ng nh t M i s v t hi n tế ớ ộ ỉ ể ố ấ ọ ự ậ ệ ượng đ u có m i liên h khôngề ố ệ
th t n t i bi t l p tách r i nhau, t n t i trong s tác đ ng qua l i chuy n hóa l nể ồ ạ ệ ậ ờ ồ ạ ự ộ ạ ể ẫnhau, vì chúng đ u là các d ng khác nhau c a 1 th gi i duy nh t và th ng nh t, đó làề ạ ủ ế ớ ấ ố ấ
th gi i v t ch t.ế ớ ậ ấ
- Khái ni m m i liên h ệ ố ệ: Dùng đ ch s quy đ nh, tác đ ng và chuy n hóa l n nhauể ỉ ự ị ộ ể ẫ
gi a các s v t, hi n tữ ự ậ ệ ượng, hay gi a các m t, các y u t c a m i s v t, hi n tữ ặ ế ố ủ ỗ ự ậ ệ ượngtrong th gi i.ế ớ
- Khái ni m m i liên h ph bi n ệ ố ệ ổ ế : Là khái ni m dùng đ ch tính ph bi n c a các m iệ ể ỉ ổ ế ủ ốliên h c a các s v t, hi n tệ ủ ự ậ ệ ượng trong th gi i mà đó các s v t, hi n tế ớ ở ự ậ ệ ượng ho cặ
Trang 4các m t bên trong s v t có m i liên h ràng bu c, ph thu c l n nhau, nh hặ ự ậ ố ệ ộ ụ ộ ẫ ả ưởng,quy đ nh l n nhau, tác đ ng, chuy n hóa l n nhau.ị ẫ ộ ể ẫ
VD:
Tính ch t c a m i liên h , bao g m: Tính khách quan, tính ph bi n và tính đaấ ủ ố ệ ồ ổ ế
d ng.ạ
- Tính khách quan c a m i liên h ủ ố ệ
M i liên h mang tính khách quan B i các s v t, hi n tố ệ ở ự ậ ệ ượng t o thành th gi i đaạ ế ớ
d ng, phong phú, khác nhau Song chúng đ u là nh ng d ng v t th c a th gi i v t ạ ề ữ ạ ậ ể ủ ế ớ ậ
Th hai, m i liên h bi u hi n dứ ố ệ ể ệ ưới nh ng hình th c riêng bi t, tùy theo đi u ki nữ ứ ệ ề ệ
nh t đ nh Nh ng dù dấ ị ư ưới hình th c nào, chúng cũng ch là bi u hi n c a m i liên hứ ỉ ể ệ ủ ố ệ
ph bi n nh t, chung nh t.ổ ế ấ ấ
- Tính đa d ng, phong phú c a m i liên h ạ ủ ố ệ
Có r t nhi u lo i liên h khác nhau :ấ ề ạ ệ
+ M i liên h bên trong và m i liên h bên ngoài.ố ệ ố ệ
+ M i liên h tr c ti p và m i liên h gián ti p.ố ệ ự ế ố ệ ế
+ M i liên h ch y u và m i liên h th y u.ố ệ ủ ế ố ệ ứ ế
+ M i liên h c b n và m i liên h không c b n.ố ệ ơ ả ố ệ ơ ả
+ M i liên h c th , m i liên h chung, m i liên h ph bi n ố ệ ụ ể ố ệ ố ệ ổ ế
Chính tính đa d ng trong quá trình v n đ ng, t n t i và phát tri n c a b n thân s v t,ạ ậ ộ ồ ạ ể ủ ả ự ậ
hi n tệ ượng quy đ nh tính đa d ng c a m i liên h Vì v y, trong s v t có nhi u m iị ạ ủ ố ệ ậ ự ậ ề ốliên h , ch không ph i có m t c p m i liên h ệ ứ ả ộ ặ ố ệ
• Nguyên lí v s phát tri n: ề ự ể Ch quá trình v n đ ng, ti n lên t th p t i cao, t đ n gi nỉ ậ ộ ế ừ ấ ớ ừ ơ ả
đ n ph c t p, t kém hoàn thi n đ n hoàn thi n h n c a s v t.S phát tri n này làế ứ ạ ừ ệ ế ệ ơ ủ ự ậ ự ể
k t qu c a s thay đ i t lế ả ủ ự ổ ừ ượng đ n s thay đ i v ch t theo hình xoáy c, b t đ uế ự ổ ề ấ ố ắ ầ
t s phát tri n bên trong c a s v t, hi n từ ự ể ủ ự ậ ệ ượng
Trang 5Nh v y, phát tri n không ph i là b n thân s v n đ ng, phát tri n ch là khuynh ư ậ ể ả ả ự ậ ộ ể ỉ
hướng t t y u c a s v n đ ng, phát tri n nó ch khái quát nh ng s v n đ ng đi lên, ấ ế ủ ự ậ ộ ể ỉ ữ ự ậ ộ
đó là quá trình không ng ng gia tăng v trình đ , v k t c u ph c t p c a s v t và do ừ ề ộ ề ế ấ ứ ạ ủ ự ậ
đó làm n y sinh tính quy đ nh cao h n v ch t.ả ị ơ ề ấ
Nói cách khác, phát tri n là quá trình làm xu t hi n cái m i, cái ti n b thay th cái ể ấ ệ ớ ế ộ ế
quy t liên t c nh ng mâu thu n trong b n thân s v t S phát tri n nh v y không ế ụ ữ ẫ ả ự ậ ự ể ư ậ
ph thu c vào ý mu n, nguy n v ng, ý chí, ý th c c a con ngụ ộ ố ệ ọ ứ ủ ười
- S phát tri n mang tính ph bi n ự ể ổ ế : Tính ph bi n đây đổ ế ở ược hi u là nó di n ra ể ễ
trong m i lĩnh v c: T nhiên, xã h i và t duy b t c s v t, hi n tọ ự ự ộ ư Ở ấ ứ ự ậ ệ ượng nào c a ủ
th gi i khách quan.ế ớ
- S phát tri n còn mang tính đa d ng, phong phú ự ể ạ : Khuynh hướng phát tri n là ể
khuynh hướng chung c a m i s v t, hi n tủ ọ ự ậ ệ ượng Song m i s v t, hi n tỗ ự ậ ệ ượng l i có ạquá trình phát tri n khác nhau, t n t i không gian và th i gian khác nhau, s phát ể ồ ạ ở ờ ựtri n sẽ khác nhau Đ ng th i trong quá trình phát tri n, s v t còn ch u tác đ ng c a ể ồ ờ ể ự ậ ị ộ ủcác s v t, hi n tự ậ ệ ượng khác, c a các đi u ki n có th thúc đ y ho c kìm hãm s phát ủ ề ệ ể ẩ ặ ựtri n c a s v t, đôi khi có th làm thay đ i chi u hể ủ ự ậ ể ổ ề ướng phát tri n c a s v t, th m ể ủ ự ậ ậchí có th làm s v t th t lùi.ể ự ậ ụ
b) Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n ậ
- Ph i có quan đi m toàn di n: Nh n th c s v t, hi n tả ể ệ ậ ứ ự ậ ệ ượng trong t t c các m i liênấ ả ố
h gi a các b ph n, các y u t , các m t c a s v t và trong s tác đ ng qua l i gi aệ ữ ộ ậ ế ố ặ ủ ự ậ ự ộ ạ ữcác s v t này đ i v i s v t khác.Tránh quan đi m b o th , trì tr , đ nh ki n.ự ậ ố ớ ự ậ ể ả ủ ệ ị ế
- Ph i có quan đi m l ch s c th : Khi xem xét m i liên h c a s v t, hi n tả ể ị ử ụ ể ố ệ ủ ự ậ ệ ượng
ph i g n v i s ra đ i và t n t i c a nó, g n v i không gian, th i gian xác đ nh, tránhả ắ ớ ự ờ ồ ạ ủ ắ ớ ờ ị
l i xem xét chung chung.ố
- Ph i có quan đi m phát tri n: Khi xem xét s v t, hi n tả ể ể ự ậ ệ ượng ph i đ t chúng trongả ặ
s v n đ ng, s phát tri n, v ch ra xu hự ậ ộ ự ể ạ ướng bi n đ i chuy n hóa c a chúng ph iế ổ ể ủ ảnhìn th y khuynh hấ ướng bi n đ i trong tế ổ ương lai c a chúng : cái cũ, cái l c h u sẽủ ạ ậ
m t đi ; cái m i, cái ti n b sẽ ra đ i thay th cái cũ, cái l c h u, ph i bi t phân chiaấ ớ ế ộ ờ ế ạ ậ ả ếquá trình thành t ng giai đo n theo trình t th i gian.ừ ạ ự ờ
c) Liên h v i th c ti n c a b n thân ệ ớ ự ễ ủ ả
Trong th c ti n h i nh p kinh t ngày nay, b n thân em là m t sinh viên s p raự ễ ộ ậ ế ả ộ ắ
trường mu n có v trí làm vi c t t, thu nh p cao thì đòi h i em ph i ph n đ uố ị ệ ố ậ ỏ ả ấ ấkhông ng ng đ m r ng và nâng cao ki n th c c a mình, ph i bi t ngo i ng đừ ể ở ộ ế ứ ủ ả ế ạ ữ ểgiao ti p, ph i luôn h c h i đ nâng cao trình đ chuyên môn, ti p c n v i côngế ả ọ ỏ ể ộ ế ậ ớngh thông tin và công ngh khoa h c tiên ti n, góp ph n phát tri n kinh t nệ ệ ọ ế ầ ể ế ướcnhà, đ a đ t nư ấ ước đi vào quỹ đ o phát tri n ngày m t đi lên.ạ ể ộ
Trang 6Câu 4 Trình bày n i dung c b n c a quy lu t t nh ng thay đ i v l ộ ơ ả ủ ậ ừ ữ ổ ề ượ ng d n ẫ
đ n s thay đ i v ch t và ng ế ự ổ ề ấ ượ ạ c l i ? Ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n c a nó và liên ậ ủ
c khác nhau trong s g n bó gi a ch t và lơ ự ắ ữ ấ ượng c a s v t Ch t là cái tủ ự ậ ấ ương đ i n ố ổ
đ nh, còn lị ượng là cái thường xuyên thay đ i.ổ
- Ch t trấ ước h t nói lên s khác nhau gi a các s v t, hi n tế ự ữ ự ậ ệ ượng, lượng là đ c tr ng ặ ưcho nh ng m t đ ng nh t, gi ng nhau gi a các s v t trong cùng m t nhóm, m t ữ ặ ồ ấ ố ữ ự ậ ộ ộ
lo i…Chúng ta ch nh n th c đạ ỉ ậ ứ ượ ược l ng c a m t nhóm, m t lo i…khi t m th i tr u ủ ộ ộ ạ ạ ờ ừ
tượng nh ng s khác bi t, ch gi l i nh ng cái gi ng nhau, đ ng nh t gi a các s ữ ự ệ ỉ ữ ạ ữ ố ồ ấ ữ ự
v t trong cùng nhóm đó.ậ
- M i s v t có nhi u ch t do đó có nhi u lỗ ự ậ ề ấ ề ượng tương ng H n n a, m i đ c tr ng ứ ơ ữ ỗ ặ ư
v ch t có nhi u m c đ khác nhau v lề ấ ề ứ ộ ề ượng
b) N i dung quy lu t: ộ ậ
Quy lu t lậ ượng ch t là quy lu t v tác đ ng bi n ch ng gi a lấ ậ ề ộ ệ ứ ữ ượng và ch t, t nh ng ấ ừ ữthay đ i v lổ ề ượng d n t i nh ng s thay đ i v ch t và ngẫ ớ ữ ự ổ ề ấ ượ ạc l i Ch t là m t tấ ặ ương
đ i n đ nh, lố ổ ị ượng là m t luôn bi n đ i Lặ ế ổ ượng bi n đ i mâu thu n v i ch t cũ, ch t ế ổ ẫ ớ ấ ấ
m i đớ ược hình thành v i lớ ượng m i, lớ ượng m i l i ti p t c bi n đ i, đ n m t gi i ớ ạ ế ụ ế ổ ế ộ ớ
- Trong ho t đ ng nh n th c và th c ti n khi mu n thay đ i v ch t thì ph i khôngạ ộ ậ ứ ự ễ ố ổ ề ấ ả
ng ng tích lũy v lừ ề ượng Tránh nôn nóng ch quan.ủ
- Khi tích lũy đ v lủ ề ượng ph i th c hi n bả ự ệ ước nh y đ chuy n sang ch t m i.ả ể ể ấ ớ
- Đ chuy n s thay đ i v lể ể ự ổ ề ượng thành nh ng s thay đ i v ch t chúng ta ph i linh ữ ự ổ ề ấ ả
Trang 7ho t trong vi c th c hi n nh ng bạ ệ ự ệ ữ ước nh y.ả
- Kh ng đ nh m i quan h bi n ch ng gi a ch t và lẳ ị ố ệ ệ ứ ữ ấ ượng trong quá trình phát tri n ể
c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng, phép bi n ch ng yêu c u chúng ta trong quá trình nh n th c ệ ứ ầ ậ ứ
và trong ho t đ ng th c ti n c n ch ng và tránh hai khuynh hạ ộ ự ễ ầ ố ướng sau:
+ Khuynh hướng “t khuynh”: không chú ý đ n quá trình tích lũy v lả ế ề ượng nh ng l i ư ạ
v i vàng, nôn nóng, ch quan áp đ t nh ng bộ ủ ặ ữ ước nh y v t khi ch a có đ đi u ki n.ả ọ ư ủ ề ệ+ Khuynh hướng “h u khuynh”: Ch n ch , do d không dám th c hi n nh ng bữ ầ ừ ự ự ệ ữ ước
nh y v t khi đã có đ nh ng đi u ki n c n thi t.ả ọ ủ ữ ề ệ ầ ế
bi n ch ng trong quá trình ho t đ ng c a con ngệ ứ ạ ộ ủ ười
a) Th c ti n là c s và m c đích c a nh n th c: ự ễ ơ ở ụ ủ ậ ứ M i s hi u bi t c a con ngọ ự ể ế ủ ười dù gián
ti p hay tr c ti p đ u b t ngu n t th c ti n Nh s ti p xúc, tác đ ng vào s v tế ự ế ề ắ ồ ừ ự ễ ờ ự ế ộ ự ậ
hi n tệ ượng mà con người phát hi n ra các thu c tính, quy lu t v n đ ng và b n ch tệ ộ ậ ậ ộ ả ấ
c a chúng.Giúp con ngủ ười nh n th c đúng quy lu t nh m c i t o và chinh ph c tậ ứ ậ ằ ả ạ ụ ựnhiên
Trang 8-Th c ti n là đ ng l c thúc đ y quá trình v n đ ng, phát tri n c a nh n th c: ự ễ ộ ự ẩ ậ ộ ể ủ ậ ứ Th cự
ti n đ t ra yêu c u, nhi m v , phễ ặ ầ ệ ụ ương hướng cho nh n th c phát tri n.Th c ti n cònậ ứ ể ự ễ
t o ra các ti n đ v t ch t c n thi t cho nh n th c.ạ ề ề ậ ấ ầ ế ậ ứ
- Trong th c ti n con ngự ễ ườ ấi v p ph i nh ng khó khăn, tr ng i, th t b i bu c conả ữ ở ạ ấ ạ ộ
người ph i có hả ướng gi i quy t nh ng v n đ do th c ti n đ t ra.ả ế ữ ấ ề ự ễ ặ
VD:
-Th c ti n là tiêu chu n c a chân lý ự ễ ẩ ủ : Th c ti n b sung, đi u ch nh, s a ch a, phátự ễ ổ ề ỉ ử ữtri n và hoàn thi n nh n th c.ể ệ ậ ứ
- Ch có đem nh ng tri th c thu nh n đỉ ữ ứ ậ ược ki m nghi m qua th c ti n m i đánh giáể ệ ự ễ ớ
được tính đúng đ n hay sai l m c a chúng.ắ ầ ủ
VD:
Nh ng quan đi m sai l m c n tránh:ữ ể ầ ầ
- Lí lu n không g n li n v i th c ti n, h c không đi đôi v i hànhậ ắ ề ớ ự ễ ọ ớ
- N u xa r i th c ti n sẽ d n đ n ch quan, duy ý chí, giáo đi u, máy móc quan liêuế ờ ự ễ ẫ ế ủ ề
- Không nên tuy t đ i hóa vai trò c a th c ti n, n u không sẽ r i vào ch nghĩa th cệ ố ủ ự ễ ế ơ ủ ự
d ng và kinh nghi m ch nghĩa.ụ ệ ủ
- H Chí Minh t ng nói : “ Lí lu n không có th c ti n là lí lu n suông Th c ti n khôngồ ừ ậ ự ễ ậ ự ễ
có lí lu n khoa h c là th c ti n mù quáng”.ậ ọ ự ễ
Câu 6 Trình bày n i dung c b n c a quy lu t qhsx ph i phù h p v i tính ch t ộ ơ ả ủ ậ ả ợ ớ ấ
và trình đ phát tri n c a l c l ộ ể ủ ự ượ ng s n xu t ? V n d ng quy lu t này vào th c ả ấ ậ ụ ậ ự
ti n cách m ng c a n ễ ạ ủ ướ c ta hi n nay ? ệ
a) Khái ni m l c l ệ ự ượ ng s n xu t và qhsx ả ấ
LLSX: Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quátrình sản xuất, đồng thời thể hiện năng lực thực tiễn cải biến giới tự nhiên của con ngườinhằm đáp ứng nhu cầu đời sống của mình
- Lực lượng sản xuất bao gồm: người lao động với kĩ năng lao động của họ và tư liệu sảnxuất, trước hết là cong cụ lao động Trong quá trình sản xuất, sức lao động của con người và
tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động kết hợp với nhau thành lực lượng sản xuất.-Trong các yếu tố cấu thành lực lượng sản xuất, con người lao động và công cụ lao động làyếu tố quan trọng nhất Người lao động là chủ thể của quá trình lao động sản xuất, với sứcmạnh và kĩ năng lao động của mình, sử dụng tư liệu lao động (công cụ lao động) tác độngvào đối tượng lao động để sản xuất ra của cải vật chất Công cụ lao động do con người tạo
ra với mục đích "nhân" sức mạnh bản thân lên trong quá trình lao động sản xuất Sự cải tiến
và hoàn thiện không ngừng của công cụ lao động đã làm biến đổi toàn bộ tư liệu sản xuất
QHSX: là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất (sản xuất và tái sản xuất xãhội) Do con người không thể tách khỏi cộng đồng nên trong quá trình sản xuất phải cónhững mối quan hệ với nhau Vậy việc phải thiết lập các mối quan hệ trong sản xuất tự nó
đã là một vấn đề có tính quy luật Nhìn tổng thể quan hệ sản xuất gồm 3 mặt:
Trang 9- Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất, tức là quan hệ giữa người với tư liệu sản xuất, nóicách khác là tư liệu sản xuất thuộc về ai.
- Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất, tức là quan hệ giữa người với người trong sảnxuất và trao đổi của cải vật chất như: phân công chuyên môn hoá và hợp tác hoá lao động,quan hệ giữa người quản lý và công nhân…
- Quan hệ trong phân phối sản phẩm sản xuất ra, tức là quan hệ chặt chẽ giữa sản xuất và sảnphẩm với cùng một mục tiêu chung là sử dụng hợp lí và có hiệu quả tư liệu sản xuất
b) Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX.
- Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là hai mặt của phương thức sản xuất, chúng tồn tạikhông tách rời nhau, tác động qua lại lẫn nhau một cách biện chứng, tạo thành qui luật về sựphù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Từ đó tạo nênqui luật cơ bản nhất của sự vận động, phát triển xã hội
- Sự vận động và phát triển của lực lượng sản xuất quyết định và làm thay đổi quan hệ sảnxuất cho phù hợp với nó Khi một phương thức sản xuất mới ra đời thì yêu cầu quan hệ sảnxuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Sự phù hợp này tạo điềukiện sử dụng và kết hợp một cách tối ưu giữa người lao động với tư liệu sản xuất để lựclượng sản xuất có cơ sở để phát triển hoàn thiện Sự phát triển của lực lượng sản xuất đếnmột mức nhất định sẽ làm cho quan hệ sản xuất từ chỗ phù hợp trở thành không phù hợp với
sự phát triển của lực lượng sản xuất Điều này dẫn đến quan hệ sản xuất kìm hãm lực lượngsản xuất phát triển và yêu cầu khách quan tất yếu là phải thay thế quan hệ sản xuất.Lúc này
sẽ xuất hiện sự mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX
- Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, nhưng quan hệ sản xuất cũng có tính độclập tương đối và tác động trở lại sự phát triển của lực lượng sản xuất Quan hệ sản xuất quyếtđịnh mục đích của sản xuất, tác động đến thái độ của con người trong lao động sản xuất, đến
tổ chức phân công lao động xã hội, đến phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ… do đótác động đến sự phát triển của lực lượng sản xuất Quan hệ sản xuất phù hợp sẽ thúc đẩy sựphát triển của lực lượng sản xuất, ngược lại sẽ kìm hãm Và khi quan hệ sản xuất kìm hãm sựphát triển của lực lượng sản xuất thì theo quy luật chung, quan hệ sản xuất cũ sẽ được thaythế bằng quan hệ sản xuất mới phù hợp để thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
- Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất vừa có tác động cho nhau lại vừa mâu thuẫn vớinhau Việc phản ánh mâu thuẫn này là yêu cầu cần có Nó phải thông qua nhận thức và cảitạo xã hội của con người Trong xã hội có giai cấp phải thông qua đấu tranh giai cấp, quacách mạng xã hội
c) V n d ng quy lu t này vào th c ti n cách m ng c a n ậ ụ ậ ự ễ ạ ủ ướ c ta hi n nay ệ
- Nước ta l a ch n con đự ọ ường XHCN, b qua ch đ TBCN, t m tỏ ế ộ ừ ộ
nướ nông nghi p l c h u Do đó, phc ệ ạ ậ ương th c s n xu t XHCN là m t quá trình lâuứ ả ấ ộdàivà đ y khóầ khăn ph c t p ứ ạ
- Kinh nghi m th c t ch rõ, LLSX b k m hãmệ ự ế ỉ ị ề khôngch trong quan h SX l cỉ ệ ạ
h u mà c khi quan h SX phát tri n không đ ng b , và có nh ng y u t đi quá xa soậ ả ệ ể ồ ộ ữ ế ố
v i trình đ phát tri n c a LLSX.ớ ộ ể ủ
Trang 10- T ình hình th c t c a nự ế ủ ước ta đã đòi h i ph i coi tr ng nh ng hìnhỏ ả ọ ữ
th cứ kinh t trung gian, quá đ t th p đ n cao, t quy mô nh đ n quy mô l n.ế ộ ừ ấ ế ừ ỏ ế ớ
- Đ xây ể d ng phự ương th c s n xu t XHCN, chúng ta ch trứ ả ấ ủ ương xây d ng m tự ộ
n n kinht hàng hóa nhi u thành ph n, v i c ch th trề ế ề ầ ớ ơ ế ị ường có s qu n lýự ả
c a nhà nủ ướ nh m phát huy m i ti m năng c a các thành ph n kinhc ằ ọ ề ủ ầ
t , phát tri n m nh mẽế ể ạ LLSX đ xây d ng c s kinh t c a CNXH.ể ự ơ ở ế ủ
- T ng bừ ước xã h i hóa XHCN, quá trình đó độ ược th hi n không ph i b ngể ệ ả ằ gò ép mà
th c hi n t ng bự ệ ừ ước, thông qua s h n h p các hình th c s h u nh ự ỗ ợ ứ ở ữ ư Cty cổ
ph n, Cty T b n nhà nầ ư ả ước, các hình th c HTX đ d n hình thành các t p đoàn kinhứ ể ầ ậdoanh trong các đ n v kinh t qu c doanh và t p th là nòng c t.ơ ị ế ố ậ ể ố
- Chúng ta ch b qua nh ng gì c a XH cũ không còn phù h p v i XH m i,ỉ ỏ ữ ủ ợ ớ ớ thay
th và không đem l i hi u qu kinh t XH cao h n, chúng ta ch trế ạ ệ ả ế ơ ủ ương th c hi n sự ệ ựchuy n hóa cái cũ thành cái m i theo đ nh hể ớ ị ướng XHCN
Câu 7 Phân tích m i quan h bi n ch ng gi a t n t i xã h i và ý th c xã h i ? ố ệ ệ ứ ữ ồ ạ ộ ứ ộ
T đó, rút ra ý nghĩa ph ừ ươ ng pháp lu n c a nó và phê phán nh ng quan đi m sai ậ ủ ữ ể
l m v v n đ này ? ầ ề ấ ề
a) Khái ni m t n t i xã h i và ý th c xã h i ệ ồ ạ ộ ứ ộ
- T n t i XH ( TTXH): là ph m trù ch toàn b đ i s ng v t ch t và nh ng đi u ki nồ ạ ạ ỉ ộ ờ ố ậ ấ ữ ề ệsinh ho t v t ch t c a xã h i TTXH bao g m 3 y u t : PTSX v t ch t, đi u ki n tạ ậ ấ ủ ộ ồ ế ố ậ ấ ề ệ ựnhiên- hoàn c nh đ a lý, dân s và m t đ dân c Trong 3 y u t trên, PTSX v t ch t làả ị ố ậ ộ ư ế ố ậ ấ
y u t quy t đ nh,ế ố ế ị b i vì trình đ c a PTSX nh th nào thì sẽ quy t đ nh s tác đ ngở ộ ủ ư ế ế ị ự ộ
c a con ngủ ườ ếi đ n môi trường t nhiên và quy mô phát dân s nh th y.ự ố ư ế ấ
- Ý th c XH ( YTXH): là m t tinh th n c a đ i s ng XH, bao g m nh ng quan đi m , tứ ặ ầ ủ ờ ố ồ ữ ể ư
tưởng cùng nh ng tình c m, tâm tr ng n y sinh trong TTXH và ph n ánh TTXH trongữ ả ạ ả ả
nh ng giai đo n phát tri n l ch s nh t đ nh.ữ ạ ể ị ử ấ ị
Trang 11- Ý th c x ứ ã h i có tính k ộ ế th a trong quá kh ừ ứ: Ý th c xứ ã h i c a m t giai đo n l ch sộ ủ ộ ạ ị ử
nh t đ nh bao gi nó cũng lấ ị ờ à s kự ết h p b iợ ở ý th c xứ ã h i c a các th i đ i trộ ủ ờ ạ ước v i ýớ
th c xứ ã h i c a th i đ i đó Điộ ủ ờ ạ ều này cho th y, không có s kấ ự ế th a thừ ì không có ý th cứ
xã h i.ộ
VD:
- Gi a YTXH và TTXH có s tác đ ng l n nhau ữ ự ộ ẫ , theo hai hướng: hướng tích c c ( ýự
tưởng khoa h c và ti n b ), thúc đ y TTXH phát tri n ; họ ế ộ ẩ ể ướng tiêu c c ( ý tự ưởng khôngkhoa h c, không ti n b ) , kìm hãm s phát tri n c a TTXH.ọ ế ộ ự ể ủ
- YTXX tác đ ng tr l i TTXH thông qua th c ti n ộ ở ạ ự ễ S tác đ ng tr l i này tùy thu cự ộ ở ạ ộvào : tính đúng đ n- khách quan , m c đ thâm nh p c a YTXH vào TTXH, m c đ v nắ ứ ộ ậ ủ ứ ộ ậ
- Ph i th y đả ấ ượ ầc t m quan tr ng và ý nghĩa c a YTXH đ i v i quá trình hình thành n nọ ủ ố ớ ềvăn hóa m i và con ngớ ười m i Ph i k t h p ch t chẽ gi a tăng trớ ả ế ợ ặ ữ ưởng kinh t v iế ớphát tri n văn hóa- giáo d c, làm cho ch nghĩa Mác - Lênin, TT H Chí Minh gi vaiể ụ ủ ồ ữtrò ch đ o trong đ i s ng tinh th n c a nhân dân.ủ ạ ờ ố ầ ủ
Câu 8 Trình bày quan đi m c a tri t h c Mác v con ng ể ủ ế ọ ề ườ i và b n ch t con ả ấ
ng ườ i ? Theo anh / ch chúng ta c n ph i làm gì đ con ng ị ầ ả ể ườ i đ ượ c phát tri n ể toàn di n ? ệ
a) Quan ni m c a tri t h c Mác - Lênin v con ng ệ ủ ế ọ ề ườ i và b n ch t con ng ả ấ ườ i
Quan ni m c a tri t h c Mác - Lênin v con ng ệ ủ ế ọ ề ườ i:
B n ch t c a con ngả ấ ủ ười : Con người là m t th c th t nhiên mang đ c tính xã h i.ộ ự ể ự ặ ộ
- Con ngườ ựi t nhiên là con người mang tính sinh v t, đây là đi u ki n t nhiên quyậ ề ệ ự
đ nh s t n t i c a con ngị ự ồ ạ ủ ườ ới v i nhi u nhu c u khác nhau ( nhu c u v v t ch t vàề ầ ầ ề ậ ấtinh th n).ầ
- Con người xã h i: Độ ược bi u hi n trong ho t đông sx v t ch t (lao đ ng), đó là y u tể ệ ạ ậ ấ ộ ế ốquy t đ nh hình thành b n ch t c a con ngế ị ả ấ ủ ười
B n ch t con ng ả ấ ườ i:
• Con ng ườ i là m t th c th th ng nh t gi a m t sinh v t v i m t xã h i ộ ự ể ố ấ ữ ặ ậ ớ ặ ộ
Tri t h c Mác đã k th a quan ni m v con ngế ọ ế ừ ệ ề ười trong l ch s tri t h c, đ ng th iị ử ế ọ ồ ờ
kh ng đ nh con ngẳ ị ười hi n th c là s th ng nh t gi a y u t sinh h c và y u t xãệ ự ự ố ấ ữ ế ố ọ ế ố
h i.ộ
Ti n đ v t ch t đ u tiên quy s t n t i c a con ngề ề ậ ấ ầ ự ồ ạ ủ ười là s n ph m c a th gi i tả ẩ ủ ế ớ ự
Trang 12nhiên Con ngườ ựi t nhiên là con người mang t t c b n tính sinh h c, tính loài Y uấ ả ả ọ ế
t sinh h c trong con ngố ọ ười là đi u ki n đ u tiên quy đ nh s t n t i c a con ngề ệ ầ ị ự ồ ạ ủ ười
Vì v y, gi i t nhiên là “thân th vô c c a con ngậ ớ ự ể ơ ủ ười” Con người là m t b ph nộ ộ ậ
• Trong tính hi n th c c a nó, b n ch t con ng ệ ự ủ ả ấ ườ i là t ng hoà nh ng quan h xã h i ổ ữ ệ ộ
T nh ng quan ni m đã trình bày trên, chúng ta th y r ng, con ngừ ữ ệ ở ấ ằ ườ ượi v t lên thế
gi i loài v t trên c ba phớ ậ ả ương di n khác nhau: quan h v i t nhiên, quan h v i xãệ ệ ớ ự ệ ớ
h i và quan h v i chính b n thân con ngộ ệ ớ ả ười C ba m i quan h đó, suy đ n cùngả ố ệ ế
đ u mang tính xã h i, trong đó quan h xã h i gi a ngề ộ ệ ộ ữ ườ ới v i người là quan h b nệ ả
ch t, bao trùm t t c các m i quan h khác và m i ho t đ ng trong ch ng m c liênấ ấ ả ố ệ ọ ạ ộ ừ ự
B i v y, đ nh n m nh b n ch t xã h i c a con ngở ậ ể ấ ạ ả ấ ộ ủ ười, C.Mác đã nêu lên lu n đ n iậ ề ổ
ti ng trong Lu n cế ậ ương v Phoi b c :“B n ch t con ngề ơ ắ ả ấ ười không ph i là m t cáiả ộ
tr u từ ượng c h u c a cá nhân riêng bi t Trong tính hi n th c c a nó, b n ch t conố ữ ủ ệ ệ ự ủ ả ấ
người là t ng hoà nh ng quan h xã h i”.ổ ữ ệ ộ
• Con ng ườ i là ch th và là s n ph m c a l ch s : ủ ể ả ẩ ủ ị ử
Không có th gi i t nhiên, không có l ch s xã h i thì không t n t i con ngế ớ ự ị ử ộ ồ ạ ười B i ở
v y, con ngậ ười là s n ph m c a l ch s , c a s ti n hoá lâu dài c a gi i h u ả ẩ ủ ị ử ủ ự ế ủ ớ ữ
sinh Đ ng th i, con ngồ ờ ười là ch th sáng t o ra l ch s ủ ể ạ ị ử
c) Đ con ng ể ườ ượ i đ c phát tri n toàn di n ể ệ
Đ t nấ ước ta ch trủ ương xây d ng h th ng chính tr XHCN mang b n ch t giai c pự ệ ố ị ả ấ ấcông nhân, do Đ ng c ng s n lãnh đ o b o đ m cho nhân dân là ngả ộ ả ạ ả ả ười ch th t sủ ậ ự
c a xã h i Do đó, b n thân m i ngủ ộ ả ỗ ười chúng ta, đ tr thành ngể ở ười ch th t s c aủ ậ ự ủ
Trang 13- Có l i s ng lành m nh,có lý tố ố ạ ưởng cách m ng, trung th c, s ng b ng chính lao đ ngạ ự ố ằ ộ
c a mình ủ
- Có ý th c b o v c a công, ch ng l i s ng th c d ng, d i trá, ích k , ăn bám, chyajứ ả ệ ủ ố ạ ố ự ụ ố ỷtheo đ ng ti n,…ồ ề
- M i cán b , đ ng viên , ngỗ ộ ả ười dân không ng ng b i dừ ồ ưỡng ph m ch t đ o đ c m i,ẩ ấ ạ ứ ớ
đ u tranh cho s nghi p dân giàu, nấ ự ệ ước m nh, xã h i công b ng, dân ch văn minh.ạ ộ ằ ủ
- Ngày nay, khoa h c đã tr thành LLSX ch y u, do đó b n thân m i ngọ ở ủ ế ả ỗ ười trong xã
h i ph i ph n đ u h c t p không ng ng đ nâng cao trình đ hi u bi t và v nộ ả ấ ấ ọ ậ ừ ể ộ ể ế ậ
d ng tri th c khoa h c vào đ i s ng s n xu t v t ch t, góp ph n vào vi c s d ngụ ứ ọ ờ ố ả ấ ậ ấ ầ ệ ử ụngu n nhân l c m t cách h p lý và hi u qu , ồ ự ộ ợ ệ ả
- Ngoài ra, m i cán b , ngỗ ộ ười dân ph i nâng cao nh n th c và có ý th c bi t đ t l iả ậ ứ ứ ế ặ ợích cá nhân vào l i ích t p th , th c hi n tinh th n tợ ậ ể ự ệ ầ ương thân, tương ái
- Th c hi n t t quy n l i và nghĩa v c a cá nhân đ i v i t p th , k t h p hài hòaự ệ ố ề ợ ụ ủ ố ớ ậ ể ế ợ
gi a l i ích nhu c u cá nhân v i nhu c u l i ích t p th ữ ợ ầ ớ ầ ợ ậ ể
- Bình đ ng trong t p th , tôn tr ng t p th , quy n quy t đ nh c a t p th và ngẳ ậ ể ọ ậ ể ề ế ị ủ ậ ể ược
l i t p th cũng luôn quan tâm, đ n cá nhân.ạ ậ ể ế
- Th a mãn nh ng nhu c u l i ích chính đáng c a cá nhân, t o đi u ki n đ m i cáỏ ữ ầ ợ ủ ạ ề ệ ể ỗnhân, m i con ngỗ ười phát tri n m t cách toàn di n.ể ộ ệ
Ph n II ầCâu 1: Hàng hóa là gì? Phân tích hai thu c tính c a hàng hóa? ộ ủ
a) Khái ni m hàng hoá: ệ Hàng hoá là s n ph m c a lao đ ng, có th tho mãn nhuả ẩ ủ ộ ể ả
c u nàoầ
đó c a con ngủ ười thông qua trao đ i, mua bán.ổ
Khi nghiên c u phứ ương th c s n xu t t b n ch nghĩa C.Mác b t đ u phân tích hàngứ ả ấ ư ả ủ ắ ầhóa v i lý do sau:ớ
Th nh t, ứ ấ hàng hóa là hình thái bi u hi n ph bi n nh t c a c a c i trong xã h i tể ệ ổ ế ấ ủ ủ ả ộ ư