1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ tài 6 network measurement

11 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 187,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Băng thông Bandwidth• Khái niệm: Băng thông là số lượng thông tin tối đa có thể truyền tải đồng thời trên một đơn vị thời gian.. • Đơn vị đo: Kbps, Bps, Mbps, Gbps, Tbps… • Băng thông

Trang 1

ĐỀ TÀI 6: Network Measurement

Các thành viên: MSSV

Lều Thị Lan 20111775

Đặng Duy Đạt 20111368

Nominsetseg 20114660

Bùi Hồng Nhung20111947

Nguyễn Xuân Họa 20114631

Hoàng Đình Hiệp 20111584

Hoàng Anh Chiến 20111247

Nguyễn Tuấn Dũng 20111287

Trần Trọng Dũng 20114630

Nguyễn Văn Hiệp 20111590

Trần Thanh Hà 20090906

Trang 2

Nội Dung

1 Băng Thông

2 Thông Lượng

3 Độ Trễ

4 Độ mất gói tin

Trang 3

1.Băng thông (Bandwidth)

• Khái niệm: Băng thông là số lượng thông tin tối

đa có thể truyền tải đồng thời trên một đơn vị thời gian.

• Đơn vị đo: Kbps, Bps, Mbps, Gbps, Tbps…

• Băng thông trên lí thuyết chỉ phụ thuộc chất

liệu thiết bị truyền dẫn và công nghệ sản xuất.

• Trên thực tế, băng thông luôn thấp hơn lí

thuyết, do chất lượng thiết bị, môi trường đặt

thiết bị, xung đột trên đường truyền,

Trang 4

Phân loại Băng thông

• Băng thông đạt được (Achievable BW): lượng dữ

liệu tối đa có thể truyền qua mà đường truyền có thể cung cấp cho một ứng dụng tại thời điểm hiện tại.

• Băng thông sử dụng (Utilization BW): phần băng

thông mà đường truyền đã sử dụng tại thời điểm hiện tại.

• Băng thông còn lại (Available BW) = Công suất

băng thông – Băng thông sử dụng.

Trang 5

- Liên kết có Available bandwidth nhỏ nhất là tight link

- Capacity (công suất): khả năng kết nối của đường

truyền

o Narrow link (Liên kết hẹp): liên kết có khả năng thấp nhất dọc theo đường đi

o Công suất của đường truyền = Công suất của liên kết hẹp

Trang 6

2 Thông lượng (Throughput)

- Thông lượng là lượng thông tin thực sự được gửi qua đường truyền trong một đơn vị thời gian; là tốc độc thực tế của một kênh truyền tại một thời điểm nào đó

- Đơn vị: bit/s (bps).

- Thông lượng tức thời: tốc độ tại một thời điểm.

- Thông lượng trung bình: trong một khoảng thời gian.

- Thông lượng là chỉ số để đánh giá mạng nhanh

hay chậm.

Trang 7

2 Thông lượng

- Các yếu tố tác động đến thông lượng:

- tổng các dữ liệu được truyền

- loại dữ liệu được truyền

- số lượng thiết bị cùng tham gia truyền dữ liệu trên mạng

- Do nhiều lý do (đường truyền, nguồn phát…) thông lượng thường nhỏ hơn rất nhiều so với băng thông

- Thông lượng từ nguồn đến đích không thể lớn hơn thông lượng trên đường truyền có khả năng truyền tải kém nhất (thông lượng thấp nhất)

Trang 8

3 Latency (độ trễ)

- Độ trễ: thời gian gửi dữ liệu từ nút nguồn đến

nút đích.

- Khi thông lượng tăng lên thì độ trễ cũng tăng

lên, nhưng không tuyến tính.

Trang 9

- dproc = độ trễ xử lý: thời gian xử lý thông tin

- dqueue = độ trễ trung gian: trễ tại các nút trung gian,

hàng đợi

- dtrans = độ trễ truyền dẫn: thời gian để đẩy các bit của gói tin ra đường truyền

= L/R, (kích thước dữ liệu/băng thông liên kết)

- dprop = độ trễ lan truyền: thời gian truyền trên đường truyền (vài microsecs tới hàng trăm ms) -> thường ổn định

Trang 10

4 Packet loss (độ mất gói tin)

- Độ mất gói tin =

- Nguyên nhân:

- Do đường truyền bị lỗi

- Do định tuyến sai

- Do hàng đợi thiết bị đầy

Số gói tin không tới đích Tổng số gói tin truyền đi

Trang 11

5 Thực hành đo

Các nội dung thực hành:

- Xây dưng topo mạng gồm: 7 router, 2 switch, 3

laptop.

- Đo băng thông, thông lượng của mạng: băng thông upload, download; thay đổi các tham số, nhận xét sự ảnh hưởng đến băng thông của mạng.

- Độ trễ, độ mất gói tin, biến động độ mất gói tin.

- Xác định đường đi, xây dựng đường đi dự phòng khi cổng của router bị down.a

Ngày đăng: 22/11/2017, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w