1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mạch tăng áp 60VDC – 150VDC

13 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 348,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Tp.hcm Khoa cơ khí chế tạo máy Bài báo cáo  Nhóm 3... Kết quả mô phỏng.

Trang 1

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Tp.hcm

Khoa cơ khí chế tạo máy Bài báo cáo

 Nhóm 3

Trang 2

Sơ lược : Vì nguồn 60VDC không có sẵng nên ta phải chuyển từ nguồn 220VAC xuống 60VAC.Sau đó dùng chỉnh lưu cầu chuyển 60VAC thành 60VDC.Ta dùng mạch Boots để tăng áp từ 60VDC lên 150VDC

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

MẠCH CHUYỂN ĐỔI ĐIỆN ÁP 220VAC  60VDC

 Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 1 pha:

Trang 3

1.Điện áp ra mong muốn là UDC= 60VDC

2.Chọn công suất tải là 0.5W

3.Điện trở R=U2/P=602/0.5=7200(Ω)

Chọn điện trở 10K

4 Tính toán lựa chọn máy biến áp:

-Điện áp chỉnh lưu không tải:

Udo=(Uđm+4% Uđm+1.5% Uđm+0.8% Uđm+∆Udiode) =60+2.4+0.9+0.48+1.4=65.18(V)

Trong đó:

+ Uđm: Điện áp chỉnh lưu cực đại Uđm=UDC + 4% Uđm: Sụt áp trên điện trở MBA

+ 1.5% Uđm: Sụt áp trên điện trở kháng MBA

+ 0.8% Uđm: Sụt áp trên dây nối

 + ∆Udiode: Rơi áp trên 2 diode ở mỗi bán kỳ

Trang 4

-Giá trị hiệu dụng điện áp pha thứ cấp MBA:

 Ta có :

 Udo

 U2= = 72.4(V)

 Từ đó ta suy ra được tỉ số MBA: 0.33

-Công suất biểu kiến MBA:

 S = U2×I2 = 72.4×0.883=64(VA)

 5.Chọn Diode

-Dựa theo hệ số dự trữ điện áp ku=1.4 và hệ số dự trữ dòng điện ki=1.3

-Dòng điện chỉnh lưu trung bình qua mỗi Diode là: Io = I2/2= 0.833/2 = 0.4165 A

-Điện áp ngược lớn nhất mà các Diode phải chịu là : Umax= U2 = 72.4=102.4V

-Yêu cầu cho các Diode là:

Điện áp ngược lớn nhất: Ung = ku × Umax = 1.4 × 102.4 = 143.36V

Dòng điện trung bình: Itb = ki × Io = 1.3 × 0.4165 = 0.54 A

Trang 5

6.Tính C

 Chọn ripple=3%

 Ta có : 100% ≤ 3%

∆V ≤ 0.03 60 = 1.8 V

∆V = ≤ 1.8  C ≥ = = 2.114 10-3 F = 2114 uF

Chọn tụ C = 2200 uF

Mạch sơ đồ nguyên lý:

Trang 6

Hình ảnh mô phỏng

Trang 7

Mạch nguyên lý mạch chuyển đổi điện áp từ 220VAC xuống 60VDC:

Trang 8

2.1.Tính toán

Ta có dạng xung như sau:

Trang 9

 Trong đó :

 T: chu kỳ xung

 Tm: Thời gian xung ở mức cao

 Ts: Thời gian xung ở mức thấp

  Tm = ln2 × (R1 + R2) × C1

 Ts = ln2 × R2 × C1

 T = ln2 × (R1 + 2R2) × C1

 f = 1/T = 1/( ln2 × (R1 + 2R2) × C1)

 Ta có chu kỳ nhiệm xung đóng ngắt transistor trong mạch boost converter là:

 R1 + R2 = 0.6R1 + 1.2R2

 R2 = 2R1

 Chọn f = 1/T = 1/( ln2 × (R1 + 2R2) × C1) = 250000Hz

 ln2 × (R1 + 2R2) × C1 = 4 × 10-6 (s)

 C1 = = 1.154 × 10-7 (F)

Trang 10

2.2.Mô phỏng Protues

 Sơ đồ mạch mô phỏng

Trang 11

Kết quả mô phỏng

 

Trang 12

Ta có :

Chu kỳ tính toán là : T = ln2 × (R1 + 2R2) × C1

 = ln2 × (10 + 2 × 20) ×103 × 1000 × 10-12 = 40.56(µs)

Thời gian Tm tính toán là :

Tm = ln2 × (R1 + R2) × C1

 = ln2 × (10 + 20) × 103 × 1000 × 10-12 = 23.85 (µs)

 Thời gian Ts tính toán là : Ts = T – Tm = 40.56 – 23.85 = 16.71 (µs)

Chu kỳ mô phỏng : Ta thấy chu kỳ T mô phỏng kéo dài 8.3 ô trên Oscilloscope, mỗi ô ứng với 5 µs

 T = 40.5 µs

Thời gian Tm mô phỏng : 5 ô trên Oscilloscope là 25 µs

Thời gian Ts mô phỏng : 3.3 ô trên Oscilloscope là 16.5 µs

 Kết quả mô phỏng chính xác với kết quả tính toán.

 

Trang 13

 Cảm ơn thầy và các bạn đã lắng nghe

Ngày đăng: 22/11/2017, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w