áp dụng cho tất cả các trường hợp tăngáp dụng cho cỏc trường hợp tăng áp lực động mạch phổi “ý kiến chuyên gia”... Dày nội mạc sớmTổn thương có thể hồi phục Tổn thương không thể hồi phục
Trang 1Mayo Clinic Rochester, MN
Hà Nội – 4/2009
Trang 2áp dụng cho tất cả các trường hợp tăng
áp dụng cho cỏc trường hợp tăng áp lực động mạch phổi
“ý kiến chuyên gia”
Trang 3TAMP: Ti ến triển huyết động và lâm sàng
Trang 4Dày nội mạc sớm
Trang 5Dày nội mạc sớm
Tổn thương có thể hồi phục Tổn thương không thể hồi phục
Tổn thương tính co giãn
Tổn thương tính co giãn
Huyết khối
Tăng sinh mạch máu và lớp nội mạc
Tăng sinh mạch máu và lớp nội mạc
Phì đại tế bào cơ trơn
Phì đại tế bào cơ trơn
Trang 6Nhóm 1: TALĐMP
3 rd World Conference on Pulmonary Hypertension, Venice 2003
Trang 7• Là nhóm TALĐMP trước mao mạch
Trang 8• TALĐMP trước mao mạch
• Rối loạn gen
• Được phát hiện sớm hơn và nặng hơn
Trang 9Bệnh thường gặp nhất là
xơ cứng bì (CREST);
TALĐMP là nguyên nhân dẫn đến tử vong nhất thường gặp nhất
Trang 10Phentermine
CH3 CH3
Trang 11Chiến lược chẩn đoán
• Mức độ nặng
• Xác định khả năng gắng sức
Trang 12Hướng dẫn chẩn đoán
Siêu âm tim
Chụp CT thông khí tưới máu phổi, Chụp CT có cản quang,
Khí phế thũng và các bất thường về lồng ngực Rối Rối loạn khi ngủ loạn khi ngủ
Huyết khối tắc mạch mạn tính
Huyết khối tắc mạch mạn tính
Xơ cứng bì Lupus RA Viêm mạch
Xơ cứng bì Lupus RA
HIV TAL cửa phổi
TAL cửa phổi
Trang 13Siêu âm và thông tim phải – Các thông tin bổ sung
Trang 14Các yếu tố chi phối mạch phổi
Ca ++
CCBs
Trang 15Chẹn kênh Calcium
Rich S, Kaufmann E, Levy PS: Tác dụng của thuốc chẹn kênh canxi liều
cao lên tỷ lệ sống còn của TALĐMP tiên phát
Trang 16• Nên điều trị thuốc chẹn kênh
Trang 17Sitbon O, Humbert M, Jais X, et al Circ 2005;111:3105-11.
Trang 18Các chất tương tự Prostacyclin
• Cải thiện khả năng gắng sức
• Cải thiện triệu chứng
p<0.0001
Trang 20Ỉa chảy Quá liều
Đau hàm Bừng mặt Đau chân
Ỉa chảy Quá liều
Ho
Đau
Nhiễm trùng ngược dòng Nhiễm trùng ngược dòng
Trang 21Nghiên cứu Treprostinil “Pivotal”
470 Nhóm 1 (PAH) bệnh nhân được lựa chọn ngẫu nhiên
Trang 22Chất đối kháng Endothelin - Bosentan
-20 0 20 40
60
Bosentan (n=144)
Placebo (n=69)
Placebo (n=69)
Trang 23• BREATHE-5: Eisenmenger PAH (16 weeks):
55 45 35 25 15 5 -5 -15 -25 -35
(P = 0.008)
Trang 24•Paul, G A., J S Gibbs, et al (2005)
"Bosentan làm giảm độ tập trung huyết tương của sildenafil khi phối hợp điều trị TALĐMP." British Journal of Clinical
Pharmacology 60(1): 107-112.
•Glyburide – Tăng nhiễm độc gan
•Làm giảm nồng độ hấp thu Cyclosporin
Bosentan giảm AUC của sildenafil AUC khoảng 50%
•Paul, G A., J S Gibbs, et al (2005)
"Bosentan làm giảm độ tập trung huyết tương của sildenafil khi phối hợp điều trị TALĐMP." British Journal of Clinical Pharmacology 60(1): 107-112.
•Glyburide – Tăng nhiễm độc gan
•Làm giảm nồng độ hấp thu Cyclosporin
Trang 251.McLaughlin VV et al Eur Respir J 2005;25:244-249.
2.Provencher S et al Eur Heart J 2006;27:589-595.
Based on historical control
Based on historical control
Trang 26*Các tiêu chí đánh giá kết hợp; tỷ lệ tử vong, thay phổi, tái nhập viện hoặc không tiếp tục tham gia nghiên cứu
Time (weeks) 0
25 50 75 100
(%)
Bosentan (144) Placebo (n=69)
Bosentan (n=35) Placebo (n=13)
Trang 27Ambrisentan cải thiện đáng kể:
• Khoảng cách đi bộ 6 phút
• Thời gian để triệu chứng lâm sàng xấu đi
• Phân loại triệu chứng cơ năng WHO
• Chỉ số khó thở gắng sức Borg
• SF-36® Health Survey
• B-type natriuretic peptide
Trang 28N=132 N=127 N=115 N=94 N=64 N=62 N=61 N=50 N=130 N=124 N=119 N=98 N=67 N=65 N=63 N=51
Placebo 2.5 mg
5 mg 2.5 + 5.0 mg
70 80 90 100
P-values represent log-rank comparison to placebo
71% relative risk giảm triệu chứng lâm sàng
xấu đi
Ambrisentan
Trang 290 10 20 30 40 50
Ambrisentan 2.5 – 10 mg once daily
Oudiz RJ, et al Oral presentation, American Thoracic Society Annual Meeting, 2007.
Trang 30AMB 222: ALT/AST >3xULN
McGoon MD et al Chest
2008;http://chestjournal.org/cgi/content/abstract/chest.08-1028v1:Published online Sept 23, 2008.
Trang 33Dài hơn (>400 m) Khoảng cách 6 Minute
Suy chức năng thất phải
í Siêu âm tim SuyTrànthấtdịchphảimàngđángtimkể RAP và CI bình thường
/gần bình thường Huyết động RAP cao, CI thấp
ACCP Consensus: modified from Chest, 126,1(supp), July 2004 in McLaughlin VV, McGoon MD Circulation 2006;114(13):1417-31.
Trang 34Ức chế PDE-5
ETRA
Epoprostenol Treprostinil
Đáp ứng lâu
dài
Dương tính
ACCP Consensus: modified from Chest, 126,1(supp), July 2004 in McLaughlin VV, McGoon MD Circulation 2006;114(13):1417-31.
Trang 35Bosentan đường uống & Epoprostenol
Bosentan + Epoprostenol
Placebo + Epoprostenol
Trang 3675 50 25 0 -25 -50 -75 Baseline Week 4 Week 8 Week 12
Bosentan + Iloprost (N = 34) Bosentan + Placebo (N = 33)
McLaughlin VV, et al Am J Respir Crit Care Med 2006;174:1257-1263
Trang 37IV Epoprostenol phối hợp Sildenafil: PACES-1
m ± 95% CI
-20 0 20 40 60
6 Minute Walk Test
Trang 38Điều trị sớm có tốt hơn không?
p = 0.0114
Trang 39Các thuốc đang tiếp tục nghiên cứu ?
Trang 40The End