1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan so bang nhau

14 718 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân số bằng nhau
Thể loại Thao giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c luôn có một tích dương và một tích âm... CHÚC CÁC BẠN VUI HỌCHẸN GẶP LẠI.

Trang 1

Thao gi¶ng

Dai so 6

Trang 2

Hai phân số và có bằng nhau không ?

5

3

7 4

Trang 3

Tuần 22 Tiết 70

Bài

Trang 4

1 Định nghĩa :

3

1

6

2

=

Nhận xét các tích 1.6 3.2và=

Vậy hai phân số và gọi là bằng nhau nếu có điều

a

d c

Trang 5

1 Định nghĩa :

Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

b

a

d

c

2 Các ví dụ :

Ví dụ 1 :

8

6 4

3

=

− vì ( - 3).(- 8) = 4.6

7

4 5

− vì ( - 3).7 = 5.(- 4)

Trang 6

?1 Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không ?

; 12

3 4

1

) và

8

6 3

2 )

15

9 5

3 )

c

9

12 3

4 )

d

Giải 12

3 4

1

) =

a

8

6 3

2

b

15

9 5

3 )

=

c

9

12 3

4

d

( vì 1 12 = 4 3 ) ( vì 2 8 ≠ 3 6 )

( vì (- 3) (- 15 ) = 5 9 ) ( vì 4 9 ≠ 3 (- 12) )

Trang 7

?2 Có thể khẳng định ngay các cặp số sau đây không bằng nhau ? Tại sao ?

; 5

2 5

2 )

a

; 20

5 21

4

b

7 11

9 )

b

Giải

Có thể khẳng định ngay vì trong các tích a d và b c luôn

có một tích dương và một tích âm

Trang 8

Bài tập 6 trang 8 sgk : Tìm các số nguyên x và y, biết :

21

6 7

) x =

a

28

20

5 ) − =

y

b

Giải

21

6 7

) x =

a => ?=> x 21 = 7 6 => x = = 2

21

6 7

28

20

5 ) − =

y

b => ?=> (- 5) 28 = y 20 => y = ( - 140) : 20

=> y = - 7

Trang 9

Bài tập 7 trang 8 sgk : Điền số thích hợp vào ô vuông :

12 2

1 ) =

4

3 ) =

b

32

28 8

) = −

c

24

12

3 )

=

d

6

20 -7

- 6

Trang 10

Bài tập 8 trang 9 sgk :

Cho hai số nguyên a và b ( b ≠ 0 ).Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau luôn bằng nhau

b

a và

b

a

)

b

a và b

a b

)

Giải a) Vì a b = (- b) (- a)

b

a b

a nên = −

b) Vì (- a) b = (- b) a

b

a b

a nên =

Trang 11

Bài tập 9 trang 9 sgk :

Áp dụng kết quả bài tập 8, hãy viết mỗi phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương :

, 4

3

5

, 9

2

11

− Giải

4

3 4

11 11

Trang 12

Bài tập 10 trang 9 sgk :

Từ đẳng thức 2 3 = 1 6, ta có thể lập được các phân số bằng nhau như sau :

; 3

1 6

2

=

; 3

6 1

2

=

2

1 6

3

=

; 2

6 1

3

=

Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3 4 = 6 2

; 4

2 6

3

6

4 2

3

3

2 6

4

=

3

6 2

4

=

Trang 14

CHÚC CÁC BẠN VUI HỌC

HẸN GẶP LẠI

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w