GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN - HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân... Qua bài tập ?1 , hãy rút ra kết luận
Trang 1Tuần 1:
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
Tiết 1 -§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai số hữu tỷ,cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số Nhận biết quạn hệ giữa ba tập hợp N, Z , tập Q
- Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ
- Thái độ: Vận dụng tập Q trong thực tế Liên hệ mối quan hệ giữa ba tập N, Z, Q
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK, trục số.
- HS: SGK, dụng cụ học tập.
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
mới:
Gv giới thiệu tổng quát về ghi
bảng chính của chương I
Giới thiệu ghi bảng của bài 1
Hoạt động 2: Số hữu tỷ:
Viết các số sau dưới dạng phân
số: 2 ; -2 ; -0,5 ;
3
1
2 ?
Gv giới thiệu khái niệm số hữu
tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu
tỷ trên trục số:
Vẽ trục số?
Biểu diễn các số sau trên trục
số : -1 ; 2; 1; -2?
Dự đoán xem số 0,5 được biểu
diễn trên trục số ở vị trí nào?
143
73
12
6
34
22
15,0
3
62
41
22
3
62
41
22
Hs nêu dự đoán của mình
Sau đó giải thích tại saomình dự đoán như vậy
1/ Số hữu tỷ:
Số hữu tỷ là số viết được dướidạng phân số
Trang 2Biễu diễn các số sau trên trục
5
9
;4
thực hiện theo nhóm
Gv kiểm tra và đánh giá kết
quả
Lưu ý cho Hs cách giải quyết
trường hợp số có mẫu là số âm
Hoạt động 4: So sánh hai số
hữu tỷ:
Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và
y,ta có: hoặc x = y, hoặc
x < y, hoặc x > y
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so
sánh?
Gv kiểm tra và nêu kết luận
chung về cách so sánh
Nêu ví dụ b?
Nêu ví dụ c?
Qua ví dụ c, em có nhận xét gì
về các số đã cho với số 0?
GV nêu khái niệm số hữu tỷ
dương, số hữu tỷ âm
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số
hữu tỷ
Trong các số sau, số nào là số
hữu tỷ âm:
Hoạt động 5: Củng cố:
Làm bài tập áp dụng 1; 2;
3/ 7
Các nhóm thực hiện biểudiễn các số đã cho trêntrục số
Hs viết được : -0,4 =
5
2
Quy
=> kq
Thực hiện ví dụ b
Hs nêu nhận xét:
Các số có mang dấu trừđều nhỏ hơn số 0, các sốkhông mang dấu trừ đềulớn hơn 0
Hs xác định các số hữu tỷâm
Gv kiểm tra kết quả và sửasai nếu có
3/ So sánh hai số hữu tỷ:
VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
15
615
56
515
531
15
65
24,0
2
02
1012
00
Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi làsố hữu tỷ âm
Số 0 không là số hữu tỷâm, cũng không là số hữu tỷdương
*Hướng dẫn vỊ nhµ : Học thuộc bài và giải các bt 1;2;3 4 ; 5 / Tr 7-SGK và 3 ; 4; 8 SBT.
bài tập 8 SBT: Dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để giải
IV Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n
Trang 3- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách so sánh hai số hữu tỷ?
Ta thấy , mọi số hữu tỷ đều viết
được dưới dạng phân số do đó
phép cộng, trừ hai số hữu tỷ được
thực hiện như phép cộng trừ hai
phân số
Hoạt động 3:
Cộng ,trừ hai số hữu tỷ:
Qua ví dụ trên , hãy viết công
thức tổng quát phép cộng, trừ hai
số hữu tỷ x, y Với
60
485
48,0
;60
35127
1245
1015
49
2
Hs viết công thức dựa trêncông thức cộng trừ haiphân số đã học ở lớp 6
Hs phải viết được :
12
78
312
78
Hs thực hiện giải các ví
1/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ
Với
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
Trang 4Gv lưu ý cho Hs, mẫu của phân
số phải là số nguyên dương
Ví dụ : tính ?
12
78
3
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs thực
hiện cách giải dựa trên công thức
đã ghi ?
Làm bài tâp ?1
Hoạt động 4:
Quy tắc chuyển vế:
Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
tập Z ở lớp 6 ?
Trong tập Q các số hữu tỷ ta cũng
có quy tắc tương tự
Gv giới thiệu quy tắc
Yêu cầu Hs viết công thức tổng
quát ?
Nêu ví dụ ?
Yêu cầu học sinh giải bằng cách
áp dụng quy tắc chuyển vế ?
Làm bài tập ?2
Gv kiểm tra kết quả
Giới thiệu phần chú ý :
Trong Q,ta cũng có các tổng đại
số và trong đó ta có thể đổi chỗ
hoặc đặt dấu ngoặc để nhóm các
số hạng một cách tuỳ ý như trong
tập Z
Hoạt động 5: Củng cố:
- Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ?
- Phát biểu QT chuyển vế
Làm bài tập áp dụng 6 ; 9 /10
23
1)4,0(31
15
13
25
33
26,0
Gv kiểm tra kết quả và cho
hs ghi vào vở
Giải bài tập ?2
28
294
3724
37
2/
6
12
1323
22
1/
x b
x x
x a
9
259
79
189
72/
45
445
2445
2015
89
4/
2/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từvế này sang vế kia của mộtđẳng thức, ta phải đổi dấu sốhạng đó
Với mọi x,y,z Q:
3 x
=>
151415
91555
331
18 27
* Hướng dẫn về nhà : + Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã học ở lớp 6.
+ Vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập 10
+ Giải bài tập 7; 8; 10 / 10
IV Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n
Kiểm tra, ngày
Trang 5- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.
- Thái độ: Vận dụng các phép toán trong thực tế Nhân chia nhiều số hữu tỷ
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Bài soạn , bảng vẽ ô số ở hình 12.
- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Viết công thức tổng quát phép
cộng, trừ hai số hữu tỷ ? Tính:
3
x
Chữa bài tập về nhà
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỷ:
Phép nhân hai số hữu tỷ tương tự
như phép nhân hai phân số
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân
số ?
Viết công thức tổng quát quy tắc
nhân hai số hữu tỷ ?
Aùp dụng tính 2 4 ? .( 1, 2)?5
5 9 9
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỷ:
Nhắc lại khái niệm số nghịch
Hs viết công thức Tínhđược :
7,210
210
255
15,2
12
2112
512
2612
56
12
12
1112
312
84
132
CT :
d b
c a d
c b
a
Hs thực hiện phép tính.Gvkiểm tra kết quả
1/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với :
d
c y b
a
có :
d b
c a d
c b
a y x
VD :
45
89
4.5
Trang 6đảo ? Tìm nghịch đảo của 2; 1;
3 3
2 ?
Viết công thức chia hai phân số ?
Công thức chia hai số hữu tỷ được
thực hiện tương tự như chia hai
phân số
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs tính?
Chú ý:
Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của
hai số thông qua một số ví dụ cụ
0 , và đây chính là tỷ số của hai
số 0,12 và 3,4.Ta cũng có thể
viết : 0,12 : 3,4
Viết tỷ số của hai số
4
3 và 1,2dưới dạng phân số ?
Hoạt động 4: Củng cố:
Làm bài tập 11 14; 13
Bài 14:
Gv chuẩn bị bảng các ô số
Yêu cầu Hs điền các số thích hợp
vào ô trống
Hai số gọi là nghịch đảocủa nhau nếu tích củachúng bằng 1.Nghịch đảocủa
3
2 là2
3 , của
3
1
là -3,của 2 là
21
Hs viết công thức chia haiphân số
Hs tính
15
14:12
7
bằng cácháp dụng công thức x : y
Gv kiểm tra kết quả
Hs áp dụng quy tắc chiaphân số đưa tỷ số của ¾ và1,2 về dạng phân số
H: Làm bài tập theo yêucầu của giáo viên:
a d
c b
a y
VD
8
514
15.12
715
14:12
2,
1 hay1,2 : 2,18
Tỷ số của
4
3 và
-1, 2 là
8,4
32,14
7 8
* Hướng dẫn về nhà: Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13.
Hướng dẫn bài 16: ta có nhận xét :
a/ Cả hai nhóm số đều chia cho
5
4, do đó có thể áp dụng công thức:
a :c + b : c = (a+b) : c
Trang 7b/ Cả hai nhóm số đều có
9
5 chia cho một tổng , do đó áp dụng công thức:
a b + a c = a (b + c), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích
IV Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n:
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Tiết 4 -§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- HS: SGk, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là tỷ số của hai số ?
Tìm tỷ số của hai số 0,75 và
?15
4
5
2
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối
Hs nêu định nghĩa tỷ số củahai số
Tìm được : tỷ số của 0,75và
9.10
189
2:8,1
75
815
4.52
Trang 8của một số hữu tỷ:
Tìm giá trị tuyệt đối của :2 ; -3;
Từ bài tập trên, Gv giới thiệu
ghi bảng bài mới
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số nguyên?
Tương tự cho định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ
Giải thích dựa trên trục số ?
Làm bài tập ?1
Qua bài tập ?1 , hãy rút ra kết
luận chung và viết thành công
Để cộng ,trừ ,nhân, chia số thập
phân, ta viết chúng dưới dạng
phân số thập phân rồi tính
Nhắc lại quy tắc về dấu trong
các phép tính cộng, trừ, nhân ,
chia số nguyên?
Gv nêu bài tâp áp dụng
Hoạt động 5: Củng cố:
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
Giá trị tuyệt đối của một sốnguyên a là khoảng cách từđiểm a đến diểm 0 trêntrục số
Hs nêu thành định nghĩagiá trị tuyệt đối của một sốhữu tỷ
a/ Nếu x = 3,5 thì x= 3,5Nếu
7
47
Hs nêu kết luận và viếtcông thức
Hs tìm x , Gv kiểm trakết quả
Hs phát biểu quy tắc dấu :
- Trong phép cộng
- Trong phép nhân, chia
Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả
Gv kiểm tra bài tập củamỗi nhóm , đánh giá kếtquả
H: Trình bày theo yêu cầu
Giá trị tuyệt đối của sốhữu tỷ x, ký hiệu x, làkhoảng cách từ điểm xđến điểm 0 trên trục số
13
25
VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68b/ -1,25 – 3,2
= -1,25 + (-3,5)
= -4,75
c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,962/ Với x, y Q, ta có :(x : y) 0 nếu x, y cùngdấu
( x : y ) < 0 nếu x,y khácdấu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34
Trang 9đối của một số hữu tỷ.
Làm bài tập áp dụng
17; 18 / 15
của G
* Hướng dẫn về nhà : Học thuộc bài , giải các bài tập 19; 20; 27; 31 /8 SBT.
Hướng dẫn bài 31 : 2,5 – x = 1,3
Xem 2,5 – x = X , ta có : X = 1,3 => X = 1,3 hoặc X = - 1,3
Với X = 1,3 => 2,5 – x = 1,3 => x = 2,5 – 1,3 => x = 1,2Với X = - 1,3 => 2,5 – x = - 1,3 => x = 2,5 – (-1,3) => x = 3,8
IV Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n
Kiểm tra, ngày
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
- Thái độ: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệtđối của số hữu tỉ
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK, bài soạn.
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài
cũ
Viết quy tắc cộng , trừ, nhân, chia
số hữu tỷ ? Tính : ?
14
5.9
7
?12
58
Thế nào là giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỷ ?
Hs viết các quy tắc :
c
d b
a d
c b
a y x d b
c a d
c b
a y x
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
.:
:
;
Trang 10
Tìm : -1,3?
4
3 ?
Hoạt động 2
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs thực hiện các bài tính
theo nhóm
Gv kiểm tra kết quả của mỗi nhóm,
yêu cầu mỗi nhóm giải thích cách
giải?
Hoạt động 3: Bài 2 : Tính nhanh
Gv nêu đề bài
Thông thường trong bài tập tính
nhanh , ta thường sử dụng các tính
chất nào?
Xét phần 1, dùng tính chất nào cho
phù hợp ?
Thực hiện phép tính?
Xét phần 2 , dùng tính chất nào?
Phần 4 được dùng tính chất nào?
Hoạt động 4: Bài 3: Xếp theo thứ tự
lớn dần :
Gv nêu đề bài
Để xếp theo thứ tự, ta dựa vào tiêu
5.97
24
112
583
3
Các nhóm tiến hành thảoluận và giải theo nhóm
Vận dụng các công thức vềcác phép tính và quy tắc dấuđể giải
Trình bày bài giải củanhóm
Các nhóm nhận xét và cho ýkiến
Trong bài tập tính nhanh , tathường dùng các tính chất cơbản của các phép tính
Ta thấy: ở hai nhóm số đầuđều có thừa số
5
3
, nên tadùng tính phân phối sau đólại xuất hiện thừa số4
3 chung => lại dùng tínhphân phối gom
4
3 ra ngoài
Để xếp theo thứ tự ta xét:
Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn0
50
11)5
44,0).(
2,04
3/(
6
12
55)2,2.(
12
11.11
32/5
3
13
13
2)9
4.(
4
33
2/4
1,25
18.12
718
5:12
7/3
7
107
18.9
518
7:9
5/2
55
755
152211
35
2/1
85
3.43
5
8.4
38
58
1.53
5
8.4
38
5.5
35
3.8
1/4
12
718
718
11.127
18
7.12
712
7.18
11/3
5
29
29
7.52
9
2.5
29
7.5
2/2
77,2)15,3(38,0
]15,3).8.(
125,0[)38,0.4,0.5,2(
)]8.(15,3.125,0[)4,0.38,0.5,2/(
,0
134
0875,0
;03
21
;06
Trang 1121
;
65
Hoạt động 5: Bài 4: So sánh.
Gv nêu đề bài
Dùng tính chất bắt cầu để so sánh
các cặp số đã cho
Hoạt động 6
Bài 5 : Sử dụng máy tính.
Hoạt động 7: Củng cố
Nhắc lại cách giải các dạng toán
5875.03
4 < 1 và 1 < 1,1 nên1
,115
4 b/ Vì -500 < 0 và 0 <0,001 nên : - 500 < 0, 001c/Vì
38
1339
133
136
1237
12
* Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 25/ 16 và 17/ 6 SBT
Hướng dẫn bài 25 : Xem x – 1,7 = X , ta có X = 2,3 => X = 2,3 hoặc X = -2,3
IV: Lưu ý khi sử dung giáo án:
- Kỹ năng: Biết vận dụng công thức vào bài tập
- Thái độ: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỷ Rèn khả năng tư duy về luỹ thừa
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK, bài soạn.
Trang 12- HS : SGK, biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1
Tính nhanh : 1?
12
7.9
49
4.12
?Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa với số
mũ tự nhiên đã học ở lớp 6 ?
Viết công thức tổng quát ?
Qua bài tính trên, em hãy phát biểu
định nghĩa luỹ thừa của một số hữu
Hoạt động 3: Tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số :
Nhắc lại tích của hai luỹ thừa cùng cơ
số đã học ở lớp 6 ? Viết công thức ?
Tính : 23 22= ?
(0,2)3 (0,2)2?
9
51)1.(
94
112
712
5.94
12
7.9
49
4.125
12
Hs phát biểu định nghĩa
n
n n
b
a b
a b
a b
a b a
b
a b
a b
a b
a b a
3
Làm bài tập ?1
Tích của hai luỹ thừa cùng
cơ số là một luỹ thừa của cơsố đó với số mũ bằng tổngcủa hai số mũ
am an= am+n
23 22= 2.2.2.2.2 = 32(0,2)3.(0,2)2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2)
= (0,2)5.Hay : (0,2)3 (0,2 )2= (0,2)5
Hs viết công thức tổng quát Làm bài tập áp dụng Thương của hai luỹ thừacùng cơ số là một luỹ thừa
1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa :
Luỹ thừa bậc n của một sốhữu tỷ x, ký hiệu xn , làtích của n thừa số x (n làmột số tự nhiên lớn hơn1)
xm xn= xm+n
VD :
7 4
3
5 3
2
)2,1()2,1.(
)2,1(
32
12
12
1.21
Trang 13Hoạt động 4: Lũy thừa của lũy thừa
Hoạt động 4: Củng cố
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến
thức vừa học cùng các ví dụ minh hoạ
Củng cố các kĩ năng trong làm bài
3
23
2.32
3
2.3
2.3
2:3
2.3
2.3
2.3
2.323
2:32
9
43
23
2:32
2 3
2 3
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, thuộc các công thức
Làm bài tập 29; 30; 31 / 20
IV: Lưu ý khi sử dung giáo án:
Kiểm tra, ngày
Trang 14
- Kỹ năng: Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập
Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác
- Tư duy: Rèn khả năng tư duy về luỹ thừa
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỷ
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa
- HS: Thuộc định nghĩa luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một
thương, luỹ thừa của luỹ thừa
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa và viết công thức
luỹ thừa bậc n của số hữu tỷ x ?
Viết công thức tính tích , thương
của hai luỹ thừa cùng cơ số ?
Tính
?5
3:5
5
35
3:53
162
13
13
1.31
.125
85
252
4 5
5 2
3 3
3 3
Trang 15b/ ?
4
3.2
Gv hướng dẫn cách chứng minh :
(x.y)n= (x.y) (x.y)…… (x.y)
Qua hai ví dụ trên, em có nhận
xét gì về luỹ thừa của một
thương ?
Viết công thức tổng quát
Làm bài tập ?4
Hoạt động 4: Củng cố
Nhắc lại quy tắc tìm luỹ thừa của
một thương ? luỹ thừa của một
tích
Làm bài tập áp dụng ?5 ; 34 /22
3 3 3
3 3
3 3
4
3.2
14
3.21
512
2764
27.8
14
3.21
512
278
34
3.21
5 5
5 5
5
5
3
3 3
3 3 3
2
102
1031255
210
312532
10000025
10
3
)2(3
227
83
)2(
27
83
Hs viết công thức vào vở
Làm bài tập ?4 xem như vídụ
VD :
1)8.125,0(8)125,0(
13.3
13.31
3 3
3
5 5
2/ Luỹ thừa của một thương:
4 4
3 3 3
3
5
34
5:4
34
5:43
27)3(5,2
5,7)
5,2(
)5,7(
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc các quy tắc tính luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương
Làm bài tập 35; 36; 37 / 22
2
22
)2.(
)2(2
4.4
10
10 10
3 2 2 2 10
3 2
Trang 16- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán
- Tư duy: Rèn khả năng tư duy về luỹ thừa
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỷ
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK, bảng phụ có viết các quy tắc tính luỹ thừa
- HS: SGK, thuộc các quy tắc đã học
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra và
chữa bài cũ
Nêu quy tắc tính luỹ thừa của
một tích ? Viết công thức ?
Nêu và viết công thức tính luỹ
thừa của một thương ?
Gv nêu đề bài
Nhận xét số mũ của hai luỹ
thừa trên ?
Dùng công thức nào cho phù
hợp với yêu cầu đề bài ?So
sánh ?
Hoạt động 3: Bài
39/Tr23-SGK
Gv nêu đề bài
Hs phát biểu quy tắc, viếtcông thức
17.7
17.7
12 9
4
)3()3(
)3()3(
)27(
4
)3()3(
)3()3(
)27
Trang 17Yêu cầu Hs viết x10 dưới dạnh
tích ? dùng công thức nào ?
Hoạt động 4: Bài
40/Tr23-SGK
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm thực hiện
Xét bài a, thực hiện ntn ?
Gv kiểm tra kết quả, nhận xét
bài làm của các nhóm
Tương tự giải bài tập b
Có nhận xét gì về bài c? dùng
công thức nào cho phù hợp ?
Để sử dụng được công thức tính
luỹ thừa của một thương, ta cần
tách thừa số ntn?
Gv kiểm tra kết quả
Hoạt động 5: Bài
42/Tr23-SGK
Nhắc lại tính chất :
Với a≠ 0 a ≠ ±1 , nếu :
am= anthì m = n
Dựa vào tính chất trên để giải
bài tập 4
Hoạt động 6: Củng cố
Nhắc lại các công thức tính luỹ
thừa đã học
Làm phép tính trong ngoặc,sau đó nâng kết quả lên luỹthừa
Các nhóm trình bày kết qủa
Hs nêu kết quả bài b Các thừa số ở mẫu , tử cócùng số mũ , do đó dùngcông thức tính luỹ thừa củamột tích
Tách
4 5
3
10.3
103
Gv kiểm tra kết quả
a/ Tích của hai luỹ thừa, trongđó có một thừa số là x7:
1853
15
60.310
5
6.3
10.310
5
6.3
10/
100
1100
1004
.25
20.5/
144
112
16
54
3/
196
16914
132
17
3/
4 4
4 5
5
4 5
5
4 4
2 2
2 2
Bài 4: Tìm số tự nhiên n,
biết :
14
4
4)2:8(42:8/
73
4)
3()3(
)3()3(
)3(2781
)3(/
31
4
2222
222
16/
3 4
3 4
4 4
n n
b
n n
a
n
n n
n n
n n
n n
n
* Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 43 /23 ; 50; 52 /SBT
Trang 18Hướng dẫn bài 43 : Ta có :
22+ 42+ 62+…+202= (1.2)2+ (2.2)2…
IV Lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n
Kiểm tra, ngày
Trang 19- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán
- Thái độ: Nhận biết hai tỷ số có thể lập thành tỷ lệ thức không biết lập các tỷ lệ thức dựa trênmột đẳng thức
II/ Phương tiện dạy học
- GV: Nghiên cứu soạn giảng, trang thiết bị và đồ dùng dạy học.
- HS: SGK, biết định nghĩa tỷ số của hai số
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Định nghĩa
Tính và so sánh :
5,7
5,
2 và
155 ?Khi viết :
15
55,7
5,
Từ ví dụ trên ta thấy nếu có hai tỷ
số bằng nhau ta có thể lập thành
một tỷ lệ thức Vậy em hãy nêu
định nghĩa tỷ lệ thức ?
Làm bài tập ?1
Để xác định xem hai tỷ số có thể
lập thành tỷ lệ thức không, ta thu
gọn mỗi tỷ số và so sánh kết quả
của chúng
Hoạt động 3: Tính chất :
Gv nêu ví dụ trong SGK
Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ nêu
Tính được :
15
55,7
5,23
115
5
;3
15,7
5,2
44:5
2 là một tỷ lệ thức
Trang 20trong SGK, sau đó rút ra kết luận ?
Gv hướng dẫn cách chứng minh
tổng quát : Cho
d
c b
a , theo ví dụ
trên, ta nhân hai tỷ số với tích
b d :
c b d a d b d
a.d = b.c , ngược lại nếu có a.d =
b.c , ta có thể lập được tỷ lệ thức
Xét ví dụ 2 trong tính chất 2 ?
Và rút ra kết luận
Còn có thể rút ra tỷ lệ thức khác
nữa không ?
Nếu chia hai vế cho tích d.b , ta có
tỷ lệ thức nào ?
Gv tổng kết bằng sơ đồ trang 26
Nêu ví dụ áp dụng ?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại định nghĩa tỷ lệ thức
Các tính chất của tỷ lệ thức Làm
bài tập áp dụng 44 ; 46 b; 46c và
47 b / 26
Nếu
d
c b
a thì a d = b c
Hs giải ví dụ tìm x và ghivào vở
Từ đẳng thức 18.36 =24.27 , chia hai vế củađẳng thức cho tích 27.36 tacó :
36
2427
a thì a d = b c.
VD : Tìm x biết :
6,3
227
0 ta có :
a
b c
d a
c b
d d
b c
a d
c b
VD : Lập các tỷ lệ thức có
thể được từ đẳng thức: 6 63 =
0,24 0,46; 1,61 0,46;0,84 1,61 0,84 0,24 0,24 0,84; 0,84 1,61 0,46 1,61 0,24 0,46
* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm các bài tập 45; 48; 49 / 26
Hướng dẫn : Giải các bài tập trên tương tự như các ví dụ trong bài học
IV: Lưu ý khi sử dung giáo án:
Trang 21Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Tiết 10: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tỷ lệ thức các tính chất của tỷ lệ thức
- Kỹ năng: Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm thành phần chưa biết trongmột tỷ lệ thức, thiết lập các tỷ lệ thức từ một đẳng thức cho trước
- Tư duy: Bước đầu tư duy về các dãy tỉ số bằng nhau
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK , bảng phụ có ghi bài tập 50 / 27.
- HS: SGK, thuộc bài và làm bài tập đầy đủ.
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra và
chữa bài cũ
Nêu định nghĩa tỷ lệ thức ?
Xét xem các tỷ số sau có lập
thành tỷ lê thức ?
6,015
x
Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập
được tỷ lệ thức ?
Gv nêu đề bài
Nêu cách xác định xem hai tỷ
số có thể lập thành tỷ lệ thức
không ?
Yêu cầu Hs giải bài tập 1?
Gọi bốn Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét bài giải của
bạn
Bài 2: Lập tỷ lệ thức từ đẳng
Hs phát biểu định nghĩa tỷlệ thức
a/ 2,5 : 9 = 0,75 : 2,7
b/ -0,36 : 1,7 ≠ 0,9 : 4
Hs viết công thức tổng quátcác tính chất của tỷ lệ thức x.0,5 = - 0, 6 (-15 )
Nếu hai kết quả bằng nhau
ta có thể lập được tỷ lệthức, nếu kết quả khôngbằng nhau, ta không lậpđược tỷ lệ thức
Hs giải bài tập 1 Bốn Hs lên bảng giải
Hs nhận xét bài giải
I Chữa bài tập Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập
thành tỷ lệ thức?
a/ 3,5 : 5,25 và 14 : 21
Ta có :
3
221:14
3
2525
35025,5
5,3
339/
Ta có :
5
335
215,3:1,2
4
3262
5.10
3935
252:10
339
3
Bài 2 Bài 2: Lập tất cả các tỷ lệ thức có
thể được từ bốn số sau ?
a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Ta có : 1,5 4,8 = 2 3,6
Trang 22thức cho trước :
Yêu cầu Hs đọc đề bài
Nêu cách giải ?
Gv kiểm tra bài giải của Hs
Hoạt động 2: Bài
50/Tr27-SGK
Gv nêu đề bài
Hướng dẫn cách giải :
Xem các ô vuông là số chưa
biết x , đưa bài toán về dạng
tìm thành phần chưa biết trong
tỷ lệ thức
Sau đó điền các kết quả tương
ứng với các ô số bởi các chữ
cái và đọc dòng chữ tạo thành
Hoạt động 3: Bài
52/Tr27-SGK
Gv nêu đề bài Từ tỷ lệ thức
đã cho, hãy suy ra đẳng thức ?
Từ đẳng thức lập được , hãy
xác định kết quả đúng ?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập
Hs tìm thành phần chưa biếtdựa trên đẳng thức a.d =b.c
26,3
8,4
;5
6,32
8,4
;8,4
26,3
5,1
;8,4
6,32
5,1
32
13:2
5,13
4,56
4,
2 ; Ư
89,1
84,09,9
4,
225
21:5
4
Ê’
17,9
55.691,0
65,
11:4
3
; L
3,6
7,07,2
3,
0
Ơ
3
13:3
114
11:2
6:27=16:72Tác phẩm :
BINH THƯ YẾU LƯỢC.
* Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 53/28 và 68 / SBT
IV: Lưu ý khi sử dung giáo án:
Kiểm tra, ngày
Trang 23- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
- Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất này vào giải các bài tập chia theo tỷ lệ
- Tư duy: : Vận dụng và biến đổi linh hoạt dãy tỉ số bằng nhau
Liên hệ tốt dãy tỷ số bằng nhau và các phân số
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK, thuộc định nghĩa và tính chất của tỷ lê thức
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: K.tra bài cũ
Hoạt động 2: Tính chất của
dãy tỷ số bằng nhau :
Giới thiệu bài mới :
Yêu cầu Hs làm bài tập ?1
Cách chứng minh như ở phần
Có thể lập được các tỷ lệthức :
5,4
6,325,2
8,1
;5,4
25,26,3
8,1
;8,1
6,325,2
5,4
;8,1
25,26,3
5,4
c a b
164
32
2
110
564
32
c a d b
c a d
c b
Trang 24trên.Ngoài ra ta còn có thể
chứng minh cách khác :
Gv hướng dẫn Hs chứng minh :
Gọi tỷ số của
d
c b
a (1), hay
k d c
k
d
c
k b a
c a
, tacó
k d b
d b k d b
dk bk
So sánh các kết quả và rút ra
kết luận chung?
Gv tổng kết các ý kiến và kết
luận
Gv nêu tính chất của dãy tỷ số
bằng nhau Yêu cầu Hs dựa
theo cách chứng minh ở trên
để chứng minh ?
Kiểm tra cách chứng minh của
Hs và cho ghi vào vở
Nêu ví dụ áp dụng
Gv kiểm tra bài giải và nêu
nhận xét
Hoạt động 3: Chú ý :
Gv giới thiệu phần chú ý
Vậy :
64
3264
326
34
c a
:
k d b
d b k d b
dk bk d b
c a
d b
c a d b
c a d
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
k f d b
fk dk bk f d b
e c a
k f d b
fk dk bk f d b
e c a
fk e dk c bk a
k f
e d
c b a
Hs giải ví dụ và ghi vào vở
Ta có thể viết thành dãy tỷsố bằng nhau sau :
10
79
78
7A B C
2/ Tính chất trên còn được mởrộng cho dãy tỷ số bằng nhau :Từ dãy tỷ số
f
e d
c b
a
ta suyra
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
5,15,7
5,
2 , ta
có thể suy ra :
12
45,7
5,
2 b/ Tìm hai số x và y biết :
53
y
x và x + y = 16
Giải :Theo tính chất của dãy tỷ sốbằng nhau, ta có :
535
8
165
62
8
163
x x
Vậy hai số cần tìm là :
x = 6 và y = 10
2/ Chú ý :
Trang 25Làm bài tập ?2
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại tính chất của dãy tỷ
số bằng nhau
Làm bài tập áp dụng 55 ; 56;
57 / 30
Khi có dãy tỷ số
f
e d
c b
nói các số a,c,e tỷ lệ với các số
b, d,f
Ta cũng viết a: c : e = b : d: f
* Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc các tính chất và giải bài tập 58; 59 /30
IV: Lưu ý khi sử dung giáo án:
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Tiết 12:LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỷ lê thức , của dãy tỷ số bằng nhau
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của dãy tỷ số bằng nhau vào bài toánchia tỷ lệ
-Thái độ: : Vận dụng và biến đổi linh hoạt dãy tỉ số bằng nhau
Liên hệ tốt dãy tỷ số bằng nhau và các phân số
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK, bảng phụ, đề bài kiểm tra 15’.
- HS : Thuộc bài
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra và
chữa bài cũ
Bài 1: Gv nêu đề bài
Gọi Hs lên bảng giải
Kiểm tra kết quả và nhận xét
bài giải của mỗi học sinh
Hs đọc đề và giải
Viết các tỷ số đã cho dướidạng phân số , sau đó thugọn để được tỷsố của hai sốnguyên
I Chữa bài tập cũ
Bài 1 : Thay tỷ số giữa các số
hữu tỷ bằng tỷ số giữa các sốnguyên :
204 17/ 2,04 : ( 3,12)
312 26
Trang 26Bài 2 :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc đề và nêu
cách giải ?
Gợi ý : dựa trên tính chất cơ
bản của tỷ lệ thức
Thực hiện theo nhóm
Gv theo dõi các bước giải của
mỗi nhóm
Gv kiểm tra kết quả , nêu
nhận xét chung
Hoạt động 2: Bài 1 Toán về
chia tỷ lệ :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vận dụng tính
chất của dãy tỷ số bằng nhau
để giải ?
Viết công thức tổng quát tính
chất của dãy tỷ số bằng nhau ?
Tương tự gọi Hs lên bảng giải
các bài tập b ; c
Kiểm tra kết quả
Gv nêu bài tập d
Hướng dẫn Hs cách giải
Vận dụng tính chất cơ bản của
tỷ lệ thức , rút x từ tỷ lệ thức
đã cho Thay x vào đẳng thức
x.y = 10
y có hai giá trị , do đó x cũng
có hai giá trị.Tìm x ntn?
Tương tự yêu cầu Hs giải bài
Hs đọc kỹ đề bài
Nêu cách giải theo ý mình
Hs thực hiện phép tính theonhóm
Mỗi nhóm trình bày bàigiải
Các nhóm kiểm tra kết quảlẫn nhau và nêu nhận xét
Hs viết công thức:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
,041
02,0:2.4
1:8/
5,1
1,0:15,05
,4
25,2.3,01,0
).1,0(:25,23,0:5,4/
4
353
1:1235
12
35.3
13
2.2
5.4
7.31
5
2:4
313
2:.3
1/
x c
x
x x
x b
x x
x x
x a
II Bài luyện Bài 1 : Toán về chia tỷ lệ : 1/ Tìm hai số x và y biết :
a/
95
y
x và x – y = 24Theo tính chất của tỷ lệ thức :
546
9
306
5
64
249595
x x
y x y x
2,38,1/ x y
b và y – x = 7
c/
85
y
x và x + 2y = 42
52/ x y
d và x y = 10Từ tỷ lệ thức trên ta có :
y x
Trang 27tập e.
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs giải theo nhóm
Nhắc lại tính chất của dãy tỷ
số bằng nhau.Cách giải các
dạng bài tập trên
Hoạt động 3: Bài 64
/Tr31-SGK:
H1: Đọc bài toán
? bài toán cho biết gì?
? bài toán hỏi gì?
? Tìm mối quan hệ giữa các
đại lượng
G: Gọi 1H lên bảng trình bày
bài làm
Hoạt động 4: Củng cố
G: Nhắc lại cách làm các bài
tập Nhấn mạnh khi áp dụng
tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Các nhóm tiến hành cácbước giải
- Với y =5 => x = 10 : 5 = 2
Với y = 5 => x = 10 : (5) = 2
-75/ x y
e và x y = 35
2 - Bài 64/Tr31-SGK:
Gọi số Hs khối 6, khối 7 , khối
8, khối 9 lần lượt là x, y, z , t Theo đề bài:
6789
t z y
x
Vì số Hs khối 9 ít hơn số Hskhối 7 là 70 Hs, nên ta có :
7035,
8 6 8 6 2
35 280;
8
35 2106
35 245;
7
35 3159
y
y t
t z
z x
* Hướng dẫn về nhà:
Giải các bài tập 61 ; 63 / 31
Hướng dẫn bài 31: gọi k là tỷ số chung của dãy trên, ta có x = bk, c = dk , thay b và c vào tỷ số cầnchứng minh So sánh kết quả và rút ra kết luận
IV: Lưu ý khi sử dung giáo án:
Kiểm tra, ngày
Trang 28TUẦN 7
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ……….
Tiết 13 - §9: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữuhạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- -Thái độ: Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn Biết nhận dạng và chuyển đổi một phân số sang số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
II/ Phương tiện dạy học
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK, thuộc định nghĩa số hữu tỷ.
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: K.tra bài cũ
Thế nào là số hữu tỷ? Cho ví dụ?
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài mới :
Như các em đã biết các phân số và
các số viết được dưới dạng phân số
đều là số hữu tỉ
Vậy các số có phần thập phân kéo
dài mãi như số 0,333333 ,
0,323232 có phải là các số hữu tỉ
không?
Để hiểu sâu hơn về số hữu tỉ thầy trò
ta sẽ nghiên cứu bài hôm nay
a) Viết các phân số 3
20 ; 37
25 dướidạng số thập phân.?
Muốn viết 1 phân số dưới dạng số
Số hữu tỷ là số viết đượcdưới dạng phân số
Trang 29thập phân ta làm thế nào?
Đúng vậy Thầy mời 2 em lên bảng
thực hiện, dưới lớp chúng ta suy nghĩ
Sau một số lần chia số dư bằng 0 và
phép chia dừng lại
(VB) Như vậy 3
20=0,15; 37
25=1,48Tương tự như vậy thầy mời một em
đứng tại chỗ thực hiện phép chia thứ
3
Em có nhận xét gì về số dư các phép
chia này?
Ơû phép chia thứ 3 số dư mỗi lần chia
đều khác 0, phép chia không chấm
dứt được nếu tiếp tục chia thì trong
thương, chữ số 6 được lặp đi lặp lại
vô hạn lần do đó người ta gọi số
0,4166 , là số thập phân vô hạn tuần
hoàn
Và được viết gọn 0,41(6)
Kí hiệu (6) cho ta biết chữ số 6 được
lặp lại vô hạn lần và số 6 được gọi là
chu kì của số thập phân vô hạn tuần
hoàn 0,41(6)
Tương tự như vậy các em hãy viết
các phân số sau dưới dạng số thập
phân và cho biết số thập phân nào là
số thập phân vô hạn tuần hoàn, chỉ ra
chu kì của chúng
Số thập phân nào là số thập phân vô
hạn tuần hoàn? Chu kì là bao nhiêu?
Muốn viết phân số dướidạng số thập phân ta lấy tửsố chia cho mẫu số
0,15
010030
12
12020001,48
3
20=0,15; 37
25=1,48Phép chia này là phép chiahết
HS thực hiện tại chỗ
.
80
2080800,41666
- Ơû phép chia thứ 3 số dưmỗi lần chia đều khác 0,phép chia không chấm dứtđược
Ví dụ 1: Viết các phân số3
Trang 30C¸ác em có nhận xét gì về chu kì của
các số thập phân vô hạn tuần hoàn
này?
Vậy số 0,75 có được gọi là số thập
phân vô hạn tuần hoàn không?
Số thập phân 0,75 người ta gọi là số
thập phân hữu hạn
Vậy sô 0,15; 1,48 có phải là số thập
phân hữu hạn không?
Những phân thế nào thì viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn, hoặc
vô hạn tuần hoàn?
Như vậy: Mọi số hữu tỉ đều có thể
viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần
hoàn Những phân số có tử chia hết
mẫu thì viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn, những phân số tối giản
có tử không chia hết mẫu thì viết
được dưới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Nhưng liệu có cách nào không phải
thực hiện phép chia mà ta có thể biết
ngay được phân số nào viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn, phân số
nào viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn hay không thầy trò
ta cùng nghiên cứu phần 2 nhận xét
kì của nó có thể đứng ngaysau dấu phảy hoặc khôngngay sau dấu phảy
0,75 không phải là số thậpphân vô hạn tuần hoàn
Mọi số hữu tỉ đều có thểviết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc sốthập phân vô hạn tuầnhoàn
Phân số có tử chia hết mẫuthì viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn, phânsố có tử không chia hếtmẫu thì viết được dướidạng số thập phân vô hạntuần hoàn
1
9 = 0.111 = 0,(1)17
11
= -1,5454 = -1,(54)1
6
= 0,1666 =0,1(6)1420
4,264264 =4,(264)3
4 = 0,75
Chú ý: Các số thập phân
như 0,15; 1,48 gọi là cácsố thập phân hữu hạn
2/ Nhận xét :Nhận xét (SGK\33)