Các tiêu chí nhận xét bài thuyết trình?... 3 vấn đề lớn cần lưu tâm với thuyết trình viên• Chuẩn bị thuyết trình • Cấu trúc bài thuyết trình • Giao tiếp phi ngôn từ... Xác định tình huốn
Trang 1Kỹ năng thuyết trình
và thuyết phục
Trang 2Các tiêu chí nhận xét bài thuyết trình?
Trang 33 vấn đề lớn cần lưu tâm với thuyết trình viên
• Chuẩn bị thuyết trình
• Cấu trúc bài thuyết trình
• Giao tiếp phi ngôn từ
Trang 5Xác định tình huống
• Giới hạn vấn đề ở mức độ nào
• Chi tiết hoá bằng các thông số
• Đơn giản hoá tình huống
• Phong cách giao tiếp trang trọng hay không
• Ăn mặc chuyên nghiệp hay không
• Giờ làm việc cứng nhắc hay linh động
• Thái độ an toàn hay mạo hiểm
Trang 6Phân tích thính giả:
• Thu thập thông tin về cá nhân, nghề nghiệp
• Xác định thái độ về: chủ đề, diễn giả,
• Xác định lòng tin và giá trị
• Tìm hiểu mong muốn, quan tâm của thính giả
• Đánh giá sự thông minh và khả năng ngôn từ
• Xác định thính giả vãng lai, bất đắc dĩ hay tự
Trang 7Xác định mục tiêu
Chủ đề thuyết trình Mục đích tổng quát
Mục tiêu
cụ thể
Chủ đề thuyết trình Mục đích tổng quát
Mục tiêu
cụ thể
Trang 8Phải nói những gì?
• Thính giả muốn nghe
• Chủ đề mới mẻ
• Mình biết sâu
Trang 10Thu thập thông tin
• Tra cứu (thư viện)
• Phỏng vấn
• Điều tra
• Dự giờ
• Quan sát, lắng nghe
Trang 11Thông tin thu thập
Trang 12Tập luyện
• Tập một mình
• Tập trước nhóm nhỏ
• Mô phỏng
Trang 13Lưu ý: Hiệu quả thuyết trình
Nên:
- Phải sử dụng công cụ hỗ trợ cho thuyết trình Vd máy chiếu, projector, bảng
trắng, giấy A0
Trang 14B Cấu trúc của 1 bài trình bày
• Bài trình bày của các bạn sẽ
có hình dáng như thế nào?
• Theo bạn, mô hình nào sẽ
có hiệu quả nhất
Trang 15Bút chì?
Trang 16Cái đinh
Trang 17Cái búa
Trang 18Thước kẻ
Trang 19Cấu trúc bài thuyết trình nên
Më
®Çu
Th©n
bµi KÕt
luËn
Trang 20Cách thể hiện các phần
Mở đầu
• Thu hút sự chú ý của thính giả
• Giới thiệu khái quát mục tiêu
• Giới thiệu lịch trình làm việc
• Chỉ ra các lợi ích bài thuyết trình
Trang 21Các cách tạo sự chú ý
• Ví dụ, minh họa, mẩu chuyện
• Các câu/ tình huống gây sốc
• Số thống kê, câu hỏi, trích dẫn
• Cảm tưởng của bản thân
• Hài hước hoặc liên tưởng
• Kết hợp nhiều cách
Trang 22Thân bài
• Lựa chọn nội dung quan trọng
• Chia thành các phần dễ tiếp thu
• Sắp xếp theo thứ tự lôgíc
• Lựa chọn thời gian cho từng nội
dung
Trang 25C Yếu tố phi ngôn ngữ
Hiệu quả thuyết trình
Trang 26Vấn đề:
Trang 27Các loại phi ngôn từ
Trang 30Chú ý
• Tốc độ
• Điểm dừng
• Nhấn mạnh
Trang 31Dáng điệu và cử chỉ
• Biểu tượng
• Minh hoạ
• Điều tiết
Trang 33Nét mặt
• Thể hiện tình cảm
• Gây thiện cảm – hãy cười với thính giả
• Tạo sự chú ý
Trang 36Tay: những lưu ý
• Không khoanh tay
• Không cho tay vào túi quần
• Không trỏ tay
• Không cầm bút, hay que chỉ
Trang 38Khoảng cách
• Ruột thịt < 45cm
• Thân tình 45cm – 120cm
• Chính thức 120cm - 4m