1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán lớp 5 học kỳ 2

101 290 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 19: Tiết 1: DIỆN TÍCH HÌNH THANG I. Mục tiêu: Giúp HS: Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình thang. Nhớ và biết vận dụng quy tắc, công thức tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan. HS yếu : thuộc công thức tính , biết thế số thích hợp vào công thức. II. Đồ dùng dạy học: GV: Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ trong SGK. Hs: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, kéo. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1. Kiểm tra bài cũ: (4’)Yêu cầu Hs làm bài tập sau: +Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào mỗi hình để được hình thang +Nêu đặc điểm của hình thang? Sửa bài, nhận xét việc học bài cũ. 2. Bài mới

Trang 1

- Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình thang

- Nhớ và biết vận dụng quy tắc, công thức tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan.

- HS yếu : thuộc công thức tính , biết thế số thích hợp vào công thức.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ trong SGK.

- Hs: Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, kéo.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ : (4’)Yêu cầu Hs làm bài tập sau: +Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào mỗi hình để được hình

thang

+Nêu đặc điểm của hình thang?

-Sửa bài, nhận xét việc học bài cũ.

2. Bài mới

HĐ 1: Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình

thang.

Mục tiêu: Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình

thang

Cách tiến hành:

-GV nêu vấn đề: Tính diện tích hình thang ABCD đã cho.

-Dẫn dắt để Hs xác định trung điểm M của cạnh BC, rồi cắt

rời hình tam giác ABM; sau đó ghép lại như hướng dẫn

trong SGK để được hình tam giác ADK.

-Yêu cầu Hs nhận xét về diện tích hình thang ABCD và diện

tích hình tam giác ADK vừa tạo thành.

-GV yêu cầu Hs nêu cách tính diện tích hình tam giác AGK

(như SGK).

-Yêu cầu Hs nhận xét về mối quan hệ giữa các yếu tố của 2

hình để rút ra quy tắc, công thức tính diện tích hình thang

GV kết luận, ghi công thức lên bảng.

-Gọi vài Hs nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình

thang.

HĐ 2 : Thực hành

Mục tiêu: Nhớ và biết vận dụng quy tắc, công thức tính

diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan.

Cách tiến hành:

Bài 1/93:

-Yêu cầu Hs vận dụng công thức để tính diện tích hình

thang vào bảng con.

Bài 2/94:

-Cho Hs nhắc lại khái niệm hình thang vuông để thấy được

cách tính diện tích hình thang vuông.

-Yêu cầu Hs làm bài vào vở.

-Chấm, sửa bài, nhận xét.

Bài 3/94:

-Gọi Hs đọc đề.

-Yêu cầu Hs nêu hướng giải bài toán, kết luận: Trước hết

phải tìm chiều cao hình thang.

-Yêu cầu Hs làm bài vào vở.

Trang 2

-Hỏi: Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình thang

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn : 4/1/2011 Ngay dạy : /1/2011 Tiết 2: LUYỆN TẬP I Mục tiêu : - Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang (kể cả hình thang vuông) trong các tình huống khác nhau - HS yếu : làm 1a,c ; 3 ; bài 2 hợp tác bạn để làm. II Đồ dùng dạy học: - GV chuẩn bị bảng phụ. III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ : (4’)Yêu cầu Hs làm bài tập sau: Tính diện tích hình thang biết:

a Độ dài 2 đáy là 15cm và 11cm, chiều cao là 9cm.

b Độ dài 2 đáy là 20,5m và 15,2m, chiều cao là 7,8m

- Sửa bài, nhận xét việc kiểm tra bài cũ.

2 Luyện tập:

HĐ 1: Vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích hình

thang.

Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện

tích hình thang

Cách tiến hành:

Bài 1/94:

- GV yêu cầu HS nêu lại công thức tính diện tích hình thang.

-Yêu cầu Hs làm bài vào vở.

-Chấm, sửa bài, nhận xét.

HĐ 2: Vận dụng công thức tính diện tích hình thang để

giải toán.

Mục tiêu: HS biết vận dụng công thức tính diện tích hình

thang để giải toán.

Cách tiến hành:

Bài 2/94:

- Gọi Hs đọc đề.

- Yêu cầu Hs suy nghĩ để nêu cách tính theo các bước:

+Tìm độ dài đáy bé và chiều cao của thửa ruộng hình thang.

+Tính diện tích của thửa ruộng.

+Từ đó tính số kg thóc thu hoạch trên thửa ruộng đó.

-Yêu cầu Hs làm bài vào vở.

-Chấm, sửa bài, nhận xét.

HĐ 3: Bài 3/94:

Mục tiêu: Rèn kĩ năng quan sát hình vẽ kết hợp với sử dụng công

thức tính diện tích hình thang và kĩ năng ước lượng để giải bài toán

về diện tích.

Cách tiến hành:

-Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ và làm bài vào vở.

-Yêu cầu Hs đổi vở để kiểm tra bài làm của bạn.

-GV đánh giá bài làm của Hs

HĐ 4: Củng cố, dặn do.

-Yêu cầu Hs: Nêu quy tắc và công thức tính diện tích hình

thang.

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm miệng Nhận xét.

- HS yếu làm bài 1a,c

- Trả lời.

- Trả lời.

- Trả lời.

- Làm bài theo yêu cầu

Trao đổi cặp cách làm sau đó tự tìm kết quả

HS nêu kết quả Lớp nhận xét

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

- Củng cố kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang.

- Củng cố về giải toán có liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm.

- HS yếu : lamd bài1a,b, các bài kia phối hợp bạn nắem cách làm, ghi đúng lời giải.

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tấm bìa khổ A1 (hoặc A2) để Hs ghi kết quả thảo luận (phần b) và phần trò chơi.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ : Yêu cầu Hs làm bài tập sau: Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26m, đáy lớn 34m,

chiều cao 20m Trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 70,5 kg thóc Hỏi thu hoạch được bao nhiêu kg thóc trên thửa ruộng đó?

- Sửa bài, nhận xét việc kiểm tra bài cũ

2 Bài mới :

HĐ 1: Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác vuông.

Mục tiêu: Củng cố kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình

thang.

Cách tiến hành:

Bài 1/95:

-Yêu cầu Hs nêu lại công thức tính diện tích hình tam giác vuông.

-Yêu cầu Hs làm từng phần vào bảng con.

-Sửa bài, nhận xét, cho Hs nêu rõ cách tính.

Trang 4

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.

II Chuẩn bị: + GV:Compa, bảng phụ

+ HS: Thước kẻ và compa.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: HS lm bi 1,2 tiết luyện tập

- Giáo viên nhận xét – chấm điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn – đường tròn

Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng được hình tròn, các đặc

điểm của hìnhtròn

Cách tiến hành:

- Dùng compa vẽ 1 đường tròn, chỉ đường tròn.

- Điểm đặt mũi kim gọi là gì của hình tròn?

+ Lấy 1 điểm A bất kỳ trên đường tròn nối tâm O với điểm A 

đoạn OA gọi là gì của hình tròn?

+ Các bán kính OA, OB, OC …như thế nào?

+ Lấy 1 điểm M và N nối 2 điểm MN và đi qua tâm O gọi là gì

- Theo dõi giúp cho học sinh dùng compa.

Bài 2:HS nêu yêu cầu đề

Trang 5

- Rèn học sinh biết vậv dụng công thức để tính chu vi hình tròn.

- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.

HS yếu : nắm công thức tính.

II Chuẩn bị:

+ GV: Bìa hình tròn có đường kính là 4cm.

+ HS: Bài soạn.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: HS lm bi tập 2

- Giáo viên nhận xét chấm điểm.

3 Bài mới: Chu vi hình tròn.

Hoạt động 1: Nhận xét

Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được quy tắc, công thức tính chu

vi hình tròn

Cách tiến hành:

Nhận xét về quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn, yêu cầu

học sinh chia nhóm nêu cách tính Phương pháp hình tròn.

- Giáo viên chốt:

- Chu vi hình tròn là tính xung quanh hình tròn.

- Nếu biết đường kính.

- Chu vi = đường kính  3,14

- C = d  3,14

- Nếu biết bán kính.

- Chu vi = bán kính  2  3,14

- C = r  2  3,14

Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Rèn học sinh biết vậv dụng công thức để tính chu vi

hình tròn

Cách tiến hành :

Bài 1:Hs đọc và nêu yêu cầu đề Tổ chức HS làm vào bảng con GV nhận xét chung Bài 2:HS nêu yêu cầu đề Tổ chức lớp làm vào vở Nhận xét bài Bài 3: Hs đọc đề , nêu yêu cầu HS tự làm bài Gv chấm bài, đánh giá  Hoạt động 3: Củng cố. - Học sinh lần lượt nêu quy tắc và công thức tìm chu vi hình tròn, biết đường kính hoặc r - Nhận xét tiết học Hoạt động nhóm, lớp - Tổ chức 4 nhóm - Mỗi nhóm nêu cách tính chu vi hình tròn - Dự kiến: - C1: Vẽ 1 đường tròn tâm O - Nêu cách tính độ dài của đường tròn tâm O  tính chu vi hình tròn tâm O - Chu vi = đường kính  3,14 - C2: Dùng miếng bìa hình tròn lăn trên cây thước dài giải thích cách tính chu vi = đường kính  3,14 - C3: Vẽ đường tròn có bán kính 2cm  Nêu cách tính chu vi = bán kính  2  3,14 - Cả lớp nhận xét - Học sinh lần lượt nêu quy tắc và công thức tìm chu vi hình tròn - Học sinh đọc đề - Làm bài.HS yếu : làm câu a, b - Sửa bài.Cả lớp nhận xét - Học sinh đọc đề - Làm bài vào vở- Sửa bài - HS yếu làm câu a,b - Cả lớp làm bài cá nhân- sửa bài - Lớp nhận xét - Học sinh yếu :Gv gợi ý làm bài. Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

Ngày soạn :7/1/2011 Ngày dạy: /1/ 2011 TUẦN 20

Tiết 1 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh vận dụng kiến thức để tính chu vi hình tròn

- Rèn học sinh kỹ năng vận dung công thức để tính chu vi nhanh, chính xác, khoa học

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

- HS yếu : thế số thích hợp vào công thức ,ghi lời giải đúng

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ

+ HS: SGK, vở bài tập

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Học sinh sửa bài 1, 2/ 5. Học sinh nhận xét.Giáo viên nhận xét, chấm điểm.

3 Bài mới: Luyện tập.

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh giải bài.

Mục tiêu: Giúp học sinh vậndụng kiến thức để tính chu vi

hình tròn.

Cách tiến hành:

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên chốt

- C = d  3,14

- C = r  2  3,14

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên chốt lại cách tìm bán kính khi biết C (dựa vào

cách tìm thành phần chưa biết)

- C = r  2  3,14

- ( 1 ) r  2  3,14 = 12,56

- Tìm r?

- Cách tìm đường kính khi biết C

- ( 2 ) d  3,14 = 12,56

Bài 3:

- Giáo viên chốt

- C = d  3,14

- Lưu ý bánh xe lăn 1 vòng  đi được S đúng bằng chu vi

bánh xe

Bài 4:

- Giáo viên chốt

- Chu vi hình chữ nhật – vuông – tròn

- P = (a + b)  2

- P = a  4

- C = d  3,14

Hoạt động 2: Ôn lại các qui tắc công thức hình tròn.

Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh đọc đề

- Tóm tắt.HS yếu nhắc lại, làm a,b

- Giải – sửa bài

- Học sinh đọc đề

- Tóm tắt.HS yếu chọn 1 câu

- Học sinh giải

- Sửa bài – Nêu công thức tìm bán kính

và đường kính khi biết chu vi

- r = c : 3,14 : 2

- d = c : 3,14

- Học sinh đọc đề

- Tóm tắt

- Giải – sửa bài

- Nêu công thức tìm c biết d

- Học sinh đọc đề – làm bài theo cặp

- Sửa bài

Hoạt động cá nhân

Trang 7

Mục tiêu: Giúp học sinh nhớ kiến thức tính chu vi hình

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

-Nắm được quy tắc , công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn

- HS yếu : thế số vào công thức đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- chuẩn bị bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1/KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gọi 2 hs nhắc cách tính đường kính , bán kính từ công thức tính chu vi hình tròn 2/BÀI M I : ỚI :

Hoạt động 1: giới thiệu công thức tính diện tích

hình tròn như SGK ( tính thông qua bán kính)

Mục tiêu: Nắm được quy tắc , công thức tính diện tích

hình tròn

Cách tiến hành: GV h/dẫn cách tính, hS viết

công thức

Hoạt động 2 : thực hành : bài 1 và bài 2

Mục tiêu: HS biết vận dụng để tính diện tích hình tròn.

m thì có thể chuyển thành số thập phân rồi tính

Học sinh tự làm- đổi vở kiểm tra nêu kết quả từng bài tính – nhận xét, sửa chữa

chéo-Hoạt động 3 :thực hành bài 3

Mục tiêu: HS biết vận dụng để tính diện tích hình tròn

trên thực tế

Cách tiến hành:

G hướng dẫn H thực hiện theo các bước:

- Tưởng tượng và ước lượng kích thước của mặt

Trang 8

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngày soạn :7/1/2011 Ngày dạy: /1/ 2011 Tiết 3 :LUYỆN TẬP

I. Mục tiu : - Gip HS củng cố kĩ năng tính diện tích , chu vi hình trịn. - HS yếu : làm 1a,b ; chọn 1 câu bài 2, ghi được lời giải bài 3 II Đồ dng dạy học : bảng phụ III Cc hoạt động chủ yếu : 1/Kiểm tra : - Nu cch tính diện tích hình trịn , viết cơng thức tính ? - Lm bi 2 ( tiết trước) 2/ Bi mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIO VIN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 :Hướng dẫn HS luyện tập Bi 1 :H/dẫn HS nu yu cầu dề Tổ chức HS lm c nhn , trao đổi kiểm tra cho nhau Bi 2 : GV hướng dẫn HS nu yu cầu đề Tổ chức trao đổi cặp cch lm,sau đó tự hồn chỉnh bi lm GV nhận xt bi lm của học sinh -Kết luận : r =C :6,28 ( hoặc r= C :2 : 3,14 ) Bi 3 : Tổ chức HS đọc đề nu yu cầu đề

- Gợi ý học sinh nu cc bước tính :

*Tính diện tích hình trịn nhỏ.

*Tính diện tích hình trịn lớn.

*Tính diện tích thnh giếng v miệng giếng.

- GV nhận xét , đánh giá bi lm của học sinh

Hoạt động 2 : Củng cố -dặn dị

-Dặn : về nh ơn lại cc cơng thức hình đ học

-GV nhận xt tiết học.

-HS lm bi , nu lại cch tínhdiện tích hình trịn

- Nu kết quả bi lm.

-HS lm bi vo vở.

-Nu lại cch tìm bn kính khi biết chu vi hình trịn

- HS đọc đề v trao đổi cch lm theo cặp.

Nu ý kiến trước lớp.

-Lớp nhận xt , bổ sung

- HS tự lm bi.

- Sửa bi trn bảng

HS yếu : GV giúp hs làm bài

- Nhắc cơng thức tính diện tích hình trịn

*RT KINH NGHIỆM :

Ngày soạn :7/1/2011

Ngày dạy: /1/ 2011 Tiết 4: LUYỆN TẬP CHUNG.

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

Trang 9

- Củng cố kĩ năng tính chu vi diện tích hình tròn.

- HS yếu : phối hợp bạn làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

G chuẩn bị bảng phụ vẽ hình bài tập 1 ,2 ,3 ,4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1/KIỂM TRA BÀI CŨ :

- HS nêu công thức tính diện tích – chu vi – bán kính – đường kính hình tròn.

chữ nhật và hai nữa đường tròn

HS nêu yêu cầu đềTrao đổi cách tìm diện tích

Ngày dạy: /1/ 2011 Tiết 5: GIỚI THIỆU VỀ BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT.

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

-Làm quen với biểu đồ hình quạt

-Bước đầu biết cách “ đọc” , phân tích và xử lí các số liệu trên biểu đồ hình quạt

Trang 10

- HS yếu :làm quen với biểu đồ hình quạt.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- G chuẩn bị hình vẽ phóng to của biểu đồ hình quạt trong SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1 /KIỂM TRA BÀI CŨ : Sửa BT còn lại của tiết trước 2 /BÀI MỚI : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Giới thiệu biểu đồ hình quạt Mục tiêu: Giúp học sinh : Làm quen với biểu đồ hình quạt Cách tiến hành: a) VD1 :G yêu cầu H quan sát kĩ biểu đồ hình quạt ở ví dụ 1 ( SGK) , yêu cầu H nêu các đặc điểm. H thảo luận và nêu các đăc điểm của biểu đồ hình quạt : -Biểu đồ hình tròn được chia làmthành nhiều phần -Trên mỗi phần củahình tròn đều ghi tỉ số phần trăm tương ứng Gv hướng dẫn Hs “ đọc” biểu đồ - Biểu đồ nói về điều gì? - Sách trong thư viện nhà trường được phân làm thành mấy loại? - Tỉ số phần trăm của từng loại là bao nhiêu ? H trả lời các câu hỏi của G kết hợp chỉ trên biểu đồ b) VD 2 :Gv hướng dẫn Hs đọc biểu đồ ở ví dụ 2 HS trả lời cá nhân Hoạt động 2 : Thực hành đọc , phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt Mục tiêu: Bước đầu biết cách “ đọc” , phân tích và xử lí các số liệu trên biểu đồ hình quạt Cách tiến hành: Bài 1 :G hướng dẫn H thực hành theo các bước. Hoạt động 3 :CỦNG CỐ -DẶN DÒ - Sưu tầm một số biểu đồ hình quạt và “đọc” biểu đồ - Chuẩn bị bài cho tiết sau. GV nhận xt tiết học H thực hiện : -Nhìn vào biểu đồ chỉ tỉ số phần trăm H thích màu xanh ,Tính tỉ số phần trămcủa H thích màu xanh khi biết tổng số H cả lớp Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

- Củng cố các kĩ năng thực hành tính diện tích các hình đã học như hình vuông , hình chữ nhật…

- HS yếu : viết được công thức tính

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Gv chuẩn bị bảng phụ để vẽ các hình của bài 1 , bài 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1/KIỂM TRA BÀI CŨ :

H nêu công thức tính diện tích hình vuông , diện tích hình chữ nhật

2/BÀI MỚI :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: GIới thiệu cách tính.

Mục tiêu: Củng cố các kĩ năng thực hành tính diện tích các hình đã học

như hình vuông , hình chữ nhật…

Cách tiến hành:

Thông qua các ví dụ trong SGK giáo viên hình thành cho H các qui trình

tính như sau :

- Chia hình đã cho thành những hình nhỏ quen thuộc (các phần nhỏ) có thể

tính được diện tích , cụ thể như hình đã cho thành 2 hình vuông và 1 hình

chữ nhật …

- xác định kích thước của các hình mới tạo thành.

- tính diện tích từng phần nhỏ , từ đó suy ra diện tích của toàn bộ hình lớn.

H thực hiện theo các bước G hướng dẫn -chia hình đã cho thành 2 hình vuông và 1 hình chữ nhật

-xác định kích thước của các hình vừa tìm được -tính diện tích các hình vừa tìm được

-tính tổng diện tích các hình vừa tìm được ( chính là diện tích của hình lớn)

Hoạt động 2: Thực hành

Trang 12

Mục tiêu: HS biết dung kĩ năng đã học làm baì tập

Cách tiến hành:

Bài 1 : có thể chia hình đã cho thành 2 hình chữ nhật , tính diện tích của

chúng, từ đó tính diện tích toàn bộ mảnh đất

HS trao đổi cặp sau đó tự làm vào vở

Hs dựa vào hình vẽ

để phân tích và tính toán 1hs sửa bài; lớp nhận xét

Bài 2 : hướng dẫn tương tự như bài 1, chia khu đất thành 3 hình chữ nhật

rồi tính.

Cách 2 :Khu đất đã cho chính là hình chữ nhật bao ngoài đã khoét đi 2 hình

chữ nhật nhỏ bên góc bên phải và bên góc bên trái

Hoạt động 3 :CỦNG CỐ -DẶN DÒ

-Nêu lại cách tính diện tích một hình ( ở hoạt động 1).

-Chuẩn bị bài cho tiết sau

H phân tích trên hình vẽ rồi tính toán

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 10/01/2011 Ngày dạy : / 01/2011 Tiết 2 : LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH (tiếp theo) I.MỤC TIÊU : Giúp học sinh : - Củng cố khả năng thực hành tính diện tích các hình đã họcnhư hình chữ nhật , hình tam giác , hình thang ……

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : G chuẩn bị hình vẽ :ví dụ (SGK) , Bài 1, Bài 2 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1/KIỂM TRA BÀI CŨ : - Hs nêu công thức tính diện tích hình tam giác , hình thang - Gv nhận xét, đánh giá 2/.BÀI MỚI : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 :Giới thiệu cách tính Mục tiêu: Củng cố khả năng thực hành tính diện tích các hình đã họcnhư hình chữ nhật , hình tam giác , hình thang Cách tiến hành: Thông qua ví dụ (SGK)/ 104 GV hình thành cho H qui trình tính tương tự như trong tiết 101  chia hình đã cho thành 1 hình tam giác và 1 hình thang  Đo các khoảng cách trên mặt đất, hoặc thu thập số liệu đã cho , giả sử là được bảng số liệu như trong SGK  Tính diện tích từng phần nhỏ, từ đó suy radiện tích của toàn bộ mảnh đất H thực hiện như hướng dẫn của G : -Chia hình ABCDE thành hình thang ABCD và hình tam giác ADE -dựa vào bảng số liệu tính :  diện tích hình thang ABCD  diện tích tam giác ADE  tính diện tích hình ABCDE ( là tổng diện tích của hình thang ABCD và hình tam giác ADE ) HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành Mục tiêu: HS biết dung kĩ năng đã học làm baì tập Cách tiến hành: Bài 1 :Gvhướng dẫn Hs dựa vào hình vẽ để tính:  Diện tích hình chữ nhật AEGD  Diện tích hình tam giácBAE  Tính độ dài của cạnh BG  Tính diện tích của tam giác BGC  Tính diện tích mảnh đất H dựa vào hình vẽ để phân tích Bài 2 : Gv hướng dẫn Hs thực hiện tương tự như bài 1. Hoạt động3 :CỦNG CỐ -DẶN DÒ - Hs nêu lại công thức tính diện tích hình tam giác , diện tích hình thang – Chuẩn bị bài tiết sau Hs vẽ hình , làm vào vở rồi đổi chéo kiểm tra , 1 H s lên bảng làm , cả lớp nhận xét , Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 13

………

………

………

………

Ngày soạn : 10/01/2011 Ngày dạy : /02/2011 tiết 3 : LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :  Rèn kĩ năng tính toán tính độ dài các đoạn thẳng  Rèn kĩ năng tính toán tính diện tích các hình đã học : hình chữ nhật ,hình thoi tính chu vi hình tròn và vận dụng tính các bài toán có liên quan  HS yếu : ghi lời giải đúng , phối hợp bạn làm bài. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : G chuẩn bị hình vẽ của bài tập 2, bài tập 3 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1/KIỂM TRA BÀI CŨ : - Học sinh nêu công thức tính diện tích hình thoi, tính chu vi hình tròn… - Gv nhận xét , đánh giá 2/BÀI MỚI : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Thực hành bài 1 Mục tiêu: Rèn kĩ năng tính toán tính độ dài các đoạn thẳng Cách tiến hành: Gv hướng dẫn cho Hs tính độ dài của đáy tam giác dựa vào công thức tính diện tích : d = S x2 : h Hs thực hành tính toán và đổi chéo vở kiểm tra, 1 Hs đọc kết quả , cả lớp nhận xét Hoạt động 2 : Thực hành bài 2 Mục tiêu: Rèn kĩ năng tính toán tính diện tích các hình đã học Cách tiến hành: Gv hướng dẫn Hs nhận biết :  Diện tích khăn trải bàn bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2m và chiều rộng 1.5m  Hình thoi có độ dài các đường chéo là 2m và 1.5m từ đó tính được diện tích hình thoi Hs tự làm, dổi chéo vở kiểm tra, 1 Hs đọc kết quả từng trường hợp , Hs khác nhận xét, Hoạt động 3 : Thực hành bài 3 : Mục tiêu: Tính chu vi hình tròn và vận dụng tính các bài toán có liên quan Cách tiến hành: Gv dùng hình vẽ , hướng dẫn cho Hs nắm : Độ dài của sợi dây chính là tổng độ dài của 2 nửa đường tròn cộng với 2 lần khoảng cách giữa 2 trục. Hoạt động 4 :CỦNG CỐ -DẶN DÒ Chuẩn bị bài tiết sau : hình hộp chữ nhật , hình hộp lập phương. GV nhận xét tiết học Hs xác định chiều dài khoảng cách giữa 2 trục , đường kính hình tròn, tiến hành giải theo các bước sau : Chu vi của hình tròn có đường kính 0.35mlà : 0.35 x 3.14 = 1.099 m Độ dài sợi dây : 1.099 + 3.1 x 2 = 7.299 m ĐS : 7.299 m Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 10/01/2011

Ngày dạy : /02/2011

Trang 14

tiết 4 : HÌNH HỘP CHỮ NHẬT HÌNH HỘP LẬP PHƯƠNG.

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

- Hình thành được biểu tượng về hình hộp chữ nhật , hình hộp lập phương

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- G chuẩn bị một số hình lập phương , hình hộp chữ nhật có kích thước khác nhau , có thể khai triển được ,có bảng phu vẽ các hình khai triển

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1/KIỂM TRA BÀI CŨ :

Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật , diện tích hình vuông

GV nhận xét, đánh giá

2/.BÀI MỚI :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Mục tiêu: Hình thành được biểu tượng về hình hộp chữ nhật , hình hộp

lập phương

Cách tiến hành:

Gv tổ chức cho tất cả Hs trong lớp hoạt động để tự hình thành biểu tượng

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu đỉnh ? bao nhiêu cạnh

? bao nhiêu mặt ?

Hs nêu các mặt và chỉ các mặt khai triển trên bảng phụ Hình lập phương được giới thiệu tương tự như hình hộp chữ nhật

Hoạt động 2 : Thực hành

Mục tiêu: HS biết dùng kĩ năng đã học làm baì tập

Cách tiến hành:

Bài 1 : Gv yêu cầu một số Hs đọc kết quả , các Hs khác nhận xét, Gv đánh

giá bài làm của Hs

Hs tự làm bài , đọc kết quả , nhận xét

Bài 2 : Hs nhận xét đúng các đặc điểm , tính đúng diện tích các mặt

MNPQ, AB MN ,BCPN của hình hộp chữ nhật Hs làm bài , một số học sinh nêu kết quả, các học sinh khác nhận xét

Bài 3 :củng cố biểu tượng về hình lập phương , hình hộp chữ nhật :

Gv yêu cầu Hs chỉ ra hình lập phương , hình hộp chữ nhật trên hình vẽ

Gv yêu cầu Hs giải thích kết quả ( vì sao ?)

Hoạt động3 :CỦNG CỐ -DẶN DÒ

- Chuẩn bị bài tiết sau : tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần

của hình hộp chữ nhật.

Hs nhìn từnh hình vẽ , nhận xét , chỉ và nêu đâu là hình lập phương ? đâu là hình hộp chữ nhật ?

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 10/01/2011

Ngày dạy : /02/2011

Tiết 5 : DIỆN TÍCH XUNG QUANH và DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN HÌNH HỘP CHỮ

NHẬT

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

 Có biểu tượng về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

 Tự hình thành được cách tính và công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

 Vận dụng qui tắc tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan

 HS yếu : viết được công thức và vận dụng tính đơn giản.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Gv chuẩn bị một số hình hộp chữ nhật khai triển được , bảng phụ vẽ sẵn các hình khai triển.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1/KIỂM TRA BÀI CŨ :

Cho HS nêu đặc điểm về cạnh , góc , các mặt của hình hộp chữ nhật

Gv nhận xét.

2/BÀI MỚI :

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Hướng dẫn H hình thành khái niệm, Cách tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Mục tiêu: Có biểu tượng về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần

của hình hộp chữ nhật

Cách tiến hành :

Gv mô tả về diện tích xung quanh hình chữ nhật rồi nêu như trong SGK H quan sát mô hình hình hộp chữ nhật , chỉ ra các mặt xung quanh Gv nêu bài toán về tính diện tích của các mặt xung quanh hình hộp chữ nhật – sau khi Hs giải , Gv nhận xét và kết luận Hs nêu hướng giải và giải bài toán Hs quan sát hình khai triển , nhận xét để đưa ra cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật , giải bài toán cụ thể Gv nêu cách làm tương tự để hình thành biểu tượng và quy tắc tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật. Hs làm một bài toán cụ thể nêu trong SGK Hoạt động 2 : Thực hành Mục tiêu: Tự hình thành được cách tính và công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật Cách tiến hành: Bài 1 : Hs tự vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật Hs tự làm bài tập và đổi chéo nhau kiểm tra và tự nhận xétGv yêu cầu một số học sinh nêu kết quả rồi nhận xét Bài 2 : Hsvận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần để giải toán Gv yêu cầu Hs nêu hướng giải bài toán Gv đánh giá bài làm của Hs và nêu lời giải bài toán : Hoạt động3 :CỦNG CỐ -DẶN DÒ  H nêu lại công thức tính diện tích xung quannh , diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật  Chuẩn bị bài tiết sau : diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình lập phương Hs tự làm và nêu kết quả bài toán , các H khác nhận xét Bài giải Diện tích xung quanh của thùng tôn : ( 6 + 4 ) x2 x 9 = 180 ( dm 2 ) Diện tích đáy của thùng tôn : ( 6 x 4 = 24 ( dm 2 ) Thùng tôn không có nắp nên diện tích tôn để làm thùng là : 180 + 24 = 204 ( dm 2 ) Đ S : 204 (dm 2 ) Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

………

………

Ngày dạy: 1/2/2010 Tuần 22

Tiết 1 : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu: HS:

- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Vận dụng để giải một số bài toán đơn giản HS làm bà 1,2; HSKG làm thêm bài còn lại

- Giáo dục HS : thuộc công thức và thế số vào công thức tính chính xác

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: (3’) -Kiểm tra 2 HS.

HS1: -Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộcp chữ nhật.

HS2: -Nêu công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.

-GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

b.Nội dung:

-HS nhắc lại đề

Trang 16

Hoạt động 1: HS làm bài tập 1.

Mục tiêu: Giúp HS: Củng cố quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ

nhật

Tiến hành:

Bài 1/110:

-Gọi HS đọc đề bài

-GV yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài vào vở

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

-GV và HS sửa bài, chấm một số vở, nhận xét

Hoạt động 2: HS làm bài tập 2, 3.

Mục tiêu: Luyện tập vận dụng công thức tính diện

tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp

chữ nhật trong một số tình huống đơn giản

Tiến hành:

Bài 2/110:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Gọi HS nêu cách tính, GV yêu cầu HS làm việc theo

nhóm đôi

-Gọi đại diện nhóm trình bày kết qủa làm việc

-GV và HS nhận xét, chốt lại kết qaủ đúng

Bài 3/110:

-Gọi HS đọc đề bài

-GV tổ chức cho HS thi phát hiện nhanh kết quả đúng

trong các trường hợp đã cho

-GV đánh giá kết qaủ của HS

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò

-Gọi HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh

và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS làm bài tập trong VBT/24,25

-1 HS

-HS làm bài vào vở

-1 HS làm bài trên bảng

-1 HS

-HS làm việc theo nhóm đôi

-Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc

-1 HS đọc đề

-HS thi phát hiện kết quả

-1 HS

*Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày soạn :25/1/2010

Ngày dạy : 2/2/2010 Tiết 2 : DIỆN TÍCH XUNG QUANH

VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG

I.Mục tiêu: HS:

- Biết hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt

- Biết tính diện tích xung quanh và quy tắc tính diện tích toàn phần của hình lập phương

- HS : làm bài 1,2; HSKG làm thêm bài còn lại

- Giáo dục HS : Cẩn thận , chính xác

II.Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị một số hình lập phương có kích thước khác nhau

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: (3’) -Kiểm tra 2 HS.

HS1: -Sửa bài tập 1/24 VBT.

HS2: -Sửa bài tập 2/25 VBT.

-GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

Trang 17

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

b.Nội dung:

Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

Mục tiêu: Giúp HS: Biết hình lập phương là hình hộp

chữ nhật đặc biệt để rút ra được quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

từ quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn

phần của hình hộp chữ nhật

Tiến hành:

-GV tổ chức cho HS quan sát các mô hình trực quan, nêu

câu hỏi để HS nhận xét, rút ra kết luận hình lập phương

là hình hộp chữ nhật đặc biệt (có 3 kích thước bằng

nhau)

-GV hướng dẫn để HS tự rút ra kết luận về công thức

tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của

Mục tiêu: Vận dụng được quy tắc tính diện tích xung

quanh và quy tắc tính diện tích toàn phần của hình hộp

lập phương để giải một số bài tập có liên quan

Tiến hành:

Bài 1/111:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng

-GV sửa bài, chấm một số vở, nhận xét

Bài 2/111:

-GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò

-Nêu công thức tính diện tích xung quanh và diện tích

toàn phần của hình lập phương

Ngày soạn :25/1/2010

Ngày dạy : 3/2/2010

Tiết: 3 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu: HS biết

- Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

- Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương để giải bài tập đơn giản HS làm bài 1,2,3

- Giáo dục HS : nhanh nhẹn, chính xác khi làm bài

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 18

1.Kiểm tra bài cũ: (3’) -Kiểm tra 2 HS.

-GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

b.Nội dung:

Hoạt động 1: HS làm bài tập 1.

Mục tiêu: Giúp HS: Củng cố công thức tính diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

-Gọi HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh và

diện tích toàn phần của hình lập phương

Hoạt động 2: HS làm bài tập 2, 3.

Mục tiêu: Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh

và diện tích toàn phần của hình lập phương để giải bài tập

trong một số tính huống đơn giản

Tiến hành:

Bài 2/112:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm

-Gọi đại diện nhóm trình bày

-GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-Đại diện nhóm trình bày

-HS tham gia trò chơi

*Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày soạn :25/1/2010

Ngày dạy : 4/2/2010

Tiết 4 : LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu: HS biết

- Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

- Vận dụng các quy tắc tính diện tích để giải một số bài tập có yêu cầu tổng hợp liên quan đến cáchình lập phương và hình hộp chữ nhật.HS làm bài 1,3; HSKG làm thêm bài 2

- Giáo dục HS :Chọn công thức chính xác , tính nhanh nhẹn

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: (3’) -Kiểm tra 2 HS.

HS1: -Làm bài tập 1/27.

Trang 19

HS2: -Làm bài tập 2/27.

-GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

b.Nội dung:

Hoạt động 1: HS làm bài tập 1,2.

Mục tiêu: Giúp HS: Hệ thống và củng cố lại các quy tắc

tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp

chữ nhật và hình lập phương

Tiến hành:

Bài 1/113:

-Gọi HS đọc đề bài tập

-Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh

và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

-Tổ chức cho HS làm bài trên bảng con

-GV nhận xét, sửa bài

Bài 2/113:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV phát phiếu bài tập yêu cầu HS làm bài vào phiếu

-Phát 2 phiếu lớn, gọi 2 HS làm bài trên phiếu lớn

-Gọi HS trình bày bài

-GV sửa bài, nhận xét, chấm một số phiếu

Hoạt động 2: HS làm bài tập 3.

Mục tiêu: Vận dụng các quy tắc tính diện tích để giải một

số bài tập có yêu cầu tổng hợp liên quan đến các hình lập

phương và hình hộp chữ nhật

Tiến hành:

Bài 3/114:

-Gọi HS đọc đề bài

-Gọi HS nêu cách làm bài

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

-GV và HS sửa bài, GV chấm một số vở

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà làm bài tập trong VBT/ 28,29

-HS nhắc lại đề

-1 HS

-1 HS

-Làm bài trên bảng con

-1 HS

-Làm bài trên phiếu

-Trình bày kết quả làm việc

-1 HS

-Phát biểu ý kiến

-Làm bài vào vở

-1 HS làm bài trên bảng lớp

*Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày soạn :25/1/2010

Ngày dạy : 5/2/2010

Tiết:5 THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH

I.Mục tiêu: HS:

- Có biểu tượng về thể tích của một hình

- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản.HS làm bài 1,2; HSKG làm bài 3

- Giáo dục HS :Biết quan sát so sánh thể tích hình

Trang 20

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng dạy học toán 5

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ: (3’) -Kiểm tra 2 HS.

HS1: -Sửa bài tập 1 VBT/28.

HS2: -Sửa bài tập 2 VBT/29.

-GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

-GV tổ chức cho HS hoạt động quan sát, nhận xét trên

các mô hình trực quan theo hình vẽ trong các ví dụ trong

Mục tiêu: Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số

tình huống đơn giản

Tiến hành:

Bài 1/115:

-GV yêu cầu tất cả HS quan sát, nhận xét các hình trong

SGK

-Gọi một số HS trả lời, yêu cầu các HS khác nhận xét,

GV đánh giá bài làm của HS

Tuần: 23 Ngày soạn : 10/2/2011

Ngày dạy: /2/2011 Tiết 1 :XĂNG-TI-MÉT KHỐI ĐỀ-XI-MÉT KHỐI

I MỤC TIÊU :

Trang 21

Giúp HS:

- Có biểu tượng về xen-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

- Nhận biết được mối quan hệ giữa xen-ti-mét khối và đề-xi-mét khối.

- Đọc viết đúng các số đo thể tích, thực hiện chuyển đổi đúng đơn vị.

- Vận dụng để giải toán có liên quan.

- HS yếu : nhắc đơn vị đã học, nắm kí hiệu.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mô hình hình lập phương 1 dm 3 và 1 cm 3

- Hình vẽ về quan hệ giữa hình lập phương cạnh 1 dm và hình lập phương cạnh 1 cm Bảng minh họa bài tập 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Kiểm tra : HS làm lại BT3/115

2 Bài mới :

Hoạt động 1:

* Mục tiêu: Hình thành biểu tượng xăng-ti-mét khối,

đề-xi-mét khối và quan hệ giữa 2 đơn vị đo thể tích

- Hỏi: Em hiểu xăng-ti-mét khối là gì ?

- Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm 3

- Giới thiệu: Thể tích của hình lập phương này

là 1 đề-xi-mét khối Vậy đề-xi-mét khối là gì ?

- Đề-xi-mét khối viết tắt là dm 3

HS thao tác.

Đây là hìnhlập phương cạnh dài 1dm Đề-xi-mét khối là thể tích của 1 hình lập phương có cạnh dài là 1 dm.

c) Quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối:

- Có 1 hình lập phương có cạnh dài 1dm Vậy

thể tích của hình lập phương đó là bao nhiêu ?

- Giả sử chia các cạnh của hình lập phương

thành 10 phần bằng nhau, mỗi phần có kích thước bao

Trang 22

HS đọc theo.

HS làm bài vào vở.

HS lên bảng, HS dưới lớp theo dõi.

Bài 2 :

Yêu cầu HS đọc đề bài.

Yêu cầu các HS làm bài vào vở.

Trang 23

- Có biểu tượng đúng về mét khối, biết đọc và viết đúng đơn vị đo mét khối.

- Nhận biết được mối quan hệ về mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối, dựa trên mô hình

- Chuyển đổi đúng các số đo từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ và ngược lại.

- Ap dụng giải các bài toán thực tiễn có liên quan.

- HS yếu : nắm quan hệ các đơn vị Đổi đơn vị đơn giản.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh vẽ mét khối

- Bảng đơn vị đo thể tích và các tấm thẻ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

* Mục tiêu: Hình thành biểu tượng mét khối và mối

quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích đã học.

Đây là hình lập phương có cạnh dài 1m (GV treo

hình minh họa) (như SGK trang 117)

Hỏi: Hình lập phương cạnh 1m gồm bao nhiêu hình

lập phương cạnh 1dm ? Giải thích ?

Vậy 1 m 3 bằng bao nhiêu dm 3 ?

GV ghi bảng: 1 m 3 = 1000 dm 3

Hỏi: Vậy 1 m3 bằng bao nhiêu cm 3 ? Vì sao ?

Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương cạnh dài 1 cm.

Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương cạnh dài 1 dm.

Mét khối là thể tích của hình lập phương cạnh dài 1 m.

Ta có 1 m 3 = 1000 dm 3

Vì cứ 1 dm 3 = 1000 cm 3 nên

1 m 3 = 1000 dm 3 = 1000000 cm 3

Trang 24

Gọi 4 HS lên bảng viết vào chỗ chấm trong bảng.

Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét về kết quả viết.

Hỏi: Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn vị

đo thể tích bé hơn, liền sau.

Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn vị đo

thể tích liền trước.

Chúng ta đã học các đơn vị đo thể tích là mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối.

* Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng đọc viết các số đo thể

tích và chuyển đổi đơn vị đo.

* Cách tiến hành:

Bài 1 :

Yêu cầu HS đọc đề bài.

Yêu cầu HS chữa bài.

a) Gọi 4 HS lần lượt nêu cách đọc số.

b) Gọi 1 HS viết các số đo thể tích.

Yêu cầu HS đọc đề bài.

Yêu cầu HS thảo luận (nhóm đôi) để tìm lời giải.

Gọi 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài

Ghi nhớ các công thức Chuẩn bị bài cho tiết sau

- HS yếu : GV giúp để HS làm từng bước.

Trang 25

Ngày soạn : 10/2/2011

Ngày dạy: /2/2011

Tiết 3 : LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU :

- Ôn tập các đơn vị đo thể tích, mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối.

- Củng cố, rèn luyện kỹ năng đọc, viết các số đo thể tích và quan hệ giữa các đơn vị đo.

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số đo thể tích và chuyển đổi đơn vị đo.

- HS yếu : Phối hợp bạn làm bài tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ bài tập 1b

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ : Ôn lại bảng đơn vị đo thể tích

Nêu tên các đơn vị đo thể tích đã học ?

Hỏi: Mỗi đơn vị đo thể tích hơn kém nhau bao nhiêu lần ?

a) Yêu cầu HS đọc đề bài.

Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở.

Yêu cầu 1 tổ HS nối tiếp nhau chữa bài, mỗi HS chữa

một số đo.

GV yêu cầu HS nhận xét.

GV đánh giá.

Yêu cầu HS nêu cách đọc chung.

b) Yêu cầu HS đọc đề bài.

Yêu cầu HS chữa bài trên bảng.

GV nhận xét, đánh giá và cho điểm.

Bài 2:

Yêu cầu HS đọc đề bài.

GV treo bảng phụ ghi đầu bài:

Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm bài.

Yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng phụ.

Yêu cầu HS chữa bài.

Yêu cầu HS nhận xét các số đo.

-Yêu cầu HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài.

m 3 = 83723,61 m 3

Trang 26

- Biết công thức và quy tắc tính thể tích hình hộp chữ nhật.

- Thực hành tính đúng thể tích với số đo cho trước.

- Vận dụng công thức giải quyết một số tình huống thực tiễn đơn giản.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Hình hộp chữ nhật rỗng, trong suốt, có nắp

- Khối lập phương bằng gỗ thể tích 1 cm 3 (hoặc hình vẽ mô tả như SGK).

- Hình minh họa cắt từ bài tập 2, 3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ : HS lm bi tập 2;3 – Gv nhận xt

Yêu cầu quan sát.

Gọi 1 HS lên đếm xem xếp 1 lớp có bao nhiêu lập

phương 1 cm 3

GV ghi theo kết quả đếm của HS:

Hỏi: muốn xếp đầy hộp phải xếp mấy lớp ?

HS chú ý quan sát mẫu mô hình.

HS đếm và trả lời.

Mỗi lớp có: 20 x 16 = 320 (hình lập phương 1 cm 3 ).

Trang 27

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- HS làm bài tập a vào bảng con

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm.

- Yêu cầu HS trình bày cách chia hình.

- GV treo mô hình lên bảng.

- Yêu cầu HS nêu các kích thước hình mới tạo thành ?

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS nhận xét lượng nước trong bể nước và sau

- Hình thành được công thức và quy tắc tính thể tích hình lập phương.

- Thực hành tính đúng thể tích hình lập phương với số đo cho trước.

- Vận dụng công thức tính để giải quyết các tình huống thực tiễn đơn giản.

H2

Trang 28

1 KIỂM TRA BÀI CŨ: Củng cố biểu tượng và đặc điểm hình lập phương

- Nêu các đặc điểm cảu hình lập phương ?

- Hình lập phương có phải là trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật không ?

GV yêu cầu HS tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều

dài 3 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 3 cm.

Yêu cầu HS nhận xét hình hộp chữ nhật.

Vậy đó là hình gì ?

GV treo mô hình trực quan.

Hình lập phương có cạnh 3cm có thể tích: 27cm 3

Hỏi: Ai có thể nêu cách tính thể tích hình lập phương ?

Yêu cầu HS đọc quy tắc, cả lớp đọc theo.

HS tính:

V hhcn = 3 x 3 x 3 = 27 cm 3

Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước bằng nhau.

Hình lập phương.

Thể tích hình lập phương bằng cạnh, nhân cạnh, nhân cạnh.

HS đọc.

b) Công thức:

GV treo tranh hình lập phương Hình lập phương có

cạnh a, hãy viết công thức tính thể tích hình lập phương.

Nêu cách tính diện tích toàn phần hình lập phương.

Gọi 4 HS lên bảng, HS dưới lớp làm bài vào vở.

Yêu cầu HS làm ở bảng, lần lượt giải thích cách làm.

V = a x a x a

Bài 2 :

Yêu cầu HS đọc đề bài.

Đề bài cho biết gì ?

Đề bài yêu cầu gì ?

Muốn tính được khối lượng kim loại cần biết gì ?

Gọi 1 HS lên làm bài, cả lớp làm bài vào vở.

GV đánh giá, cho điểm.

Trang 29

- GV gợi ý cho HS còn yếu.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt.

Gọi HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở.

Yêu cầu HS đọc đề bài.

GV treo bảng phụ, bài toán yêu cầu gì ?

Yêu cầu HS tự làm và điền vào bảng ở vở

Trang 30

- Yêu cầu HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ

(như SGK trang 123).

- Thảo luận nhóm và tìm cách giải.

- Gọi HS lên bảng, HS dưới lớp làm bài vài

- Biết tính tỉ số phần trăm, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán

- Biết tính thể tích của hình lập phương trong mối quan hệ với hình lập phương khác HS lm bi 1,2

- Rn HS : quan st hình v vận dụng chính xc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Hình vẽ bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Kiểm tra :2 HS làm bài số 2;3 tiết trước – GV nhận xt.

a) Yêu cầu HS đọc đề bài.

Thảo luận nhóm đôi.

Yêu cầu các nhóm nêu kết quả tách.

HS nhận xét

Cách 1: đưa về bài toán mẫu 2: tìm

35% của 520 là:

520 x 35 : 100 = 182

Trang 31

Vậy thể tích hình lập phương lớnbằng 150% thể tích hình lập phương bé.

Yêu cầu HS đọc đề bài.

a) Yêu cầu thảo luận nhóm đôi, yêu cầu HS

Trang 32

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Hình vẽ các hình dễ nhầm với hình trụ như bài tập 1 ở trang 126 SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ: 2HS lm bi 3 - GV nhận xt

GV chỉ và giới thiệu mặt xung quanh.

GV đưa ra vài hình vẽ không có dạng hình

trụ.

HS quan sát trả lời

Hình hộp sửa, hộp chè có dạng hìnhtrụ

HS quan sát, trả lời: 2 hình tròn bằng nhau

Không có hình nào là hình trụ cả

MẶT ĐÁY

MẶT ĐÁY

MẶT XUNG QUANH

Trang 33

Hoạt động 2:

* Mục tiêu: Giới thiệu hình cầu.

* Cách tiến hành:

GV đưa ra một vài đồ vật hình cầu: quả

bóng chuyền, quả địa cầu,… và giới thiệu.

GV đưa ra hình vẽ hình cầu, các vật hình

cầu, đồng thời đưa ra một số đồ vật không phải

hình cầu.

Yêu cầu HS chỉ ra các vật là hình cầu và

các vật không phải là hình cầu.

HS quan sát và nhắc lại

HS thực hiện yêu cầu

Hoạt động 3:

* Mục tiêu: Củng cố biểu tượng về hình trụ và

hình cầu qua hoạt động nhận diện hình

* Cách tiến hành:

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm hình

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm hình

ra giấy trong 2 phút Mỗi đội 5 HS Đội

ghi vào giấy xanh, đội ghi vào giấy hồng.

Sau 2 phút dừng lại kiểm tra, đội nào ghi

Trang 34

- Biết tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn vận dụng vào các tình huống đơn giản HS lm bi 2a, 3; HSKG lm thm bi cịn lại

- Rn HS : chọn cơng thức v tính chính xc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập 2

- Hình vẽ 2, hình lập phương, bài tập 3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ: Củng cố quy tắc tính diện tích các hình

- Nêu cách tính diện tích tam giác.

- Nêu cách tính diện tích hình thang.

- Nêu cách tính diện tích hình bình hành.

- Nêu cách tính diện tích hình tròn.

2 Bi mới :

Mục tiu : rèn luy n k n ng tính di n tích các hình: ện kỹ năng tính diện tích các hình: ỹ năng tính diện tích các hình: ăng tính diện tích các hình: ện kỹ năng tính diện tích các hình:

Bài 1:

Yêu cầu HS đọc đề bài Vẽ hình và ghi các

số liệu đã cho vào hình vẽ.

GV quan sát giúp HS còn học yếu.

GV đánh giá, chữa bài.

Gọi HS nhắc lại cách tính tỉ số phần trăm

Gợi ý cho HS giỏi: Có còn cách giải nào khác nữa

không ? Yêu cầu giải thêm cách khác ở nhà

Yêu cầu HS đọc đề bài.

Gọi HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm

3 cm

N

Trang 35

Rút kinh nghiệm Ngày soạn :14/02/2011

Ngày dạy: /2/2011 Tiết 5: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU : HS:

Biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích các hình hộp chữ nhật và hình lập phương HS lm baì 1ab, 2; HSKG lm thm bi cịn lại

Rn HS : chọn cơng thức v tính chính xc

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :Hs làm bài2;3 tiết trước – GV nhận xét

2.BÀI M I Hoạt dộng3: ỚI : củng cố -dặn dò

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài cho tiết sau.

Rút kinh nghiệm: +

Trang 36

Tuần: 25 Ngày soạn :15/02/2011

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.KIỂM TRA BÀI CŨ :

2 BÀI MỚI :

Hoạt động 1:

* Mục tiêu: Hệ thống hóa các đơn vị đo thời

gian và mối quan hệ giữa các đơn vị đo.

* Cách tiến hành:

a) Bảng đơn vị đo thời gian:

Yêu cầu HS viết ra nháp tên tất cả các đơn

vị đo thời gian đã học.

Gọi một vài HS đọc kết quả.

GV nhận xét.

GV treo bảng phụ, yêu cầu HS thảo luận

nhóm đôi về thông tin trong bảng.

Gọi HS nối tiếp trả lời miệng theo các câu

hỏi của GV.

-Yêu cầu 2 HS nhắc lại toàn bộ bảng đơn vị đo

thời gian.

GV: 1 năm thường có 365 ngày, còn năm

nhuận có 366 ngày, cứ 4 năm liền thì có 1 năm

nhuận, sau 3 năm thường thì đến 1 năm nhuận.

Hỏi: Nêu tên các tháng trong năm ?

Hỏi: Nêu tên các tháng có 31 ngày ?

Hỏi: Nêu tên các tháng có 30 ngày ?

Hỏi: Tháng 2 có bao nhiêu ngày ?

HS viết ra nháp, đọc kết quả viết

- HS cả lớp lắng nghe và đọc nhẩmtheo

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

1 tuần lễ = 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây

Trang 37

GV có thể hướng dẫn HS.

Yêu cầu HS thực hành.

b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:

GV treo bảng, mỗi tổ giải quyết một nhiệm

vụ, thảo luận nhóm đôi.

Nêu cách làm.

Hỏi: 216 phút là bao nhiêu giờ, làm thế nào

biết ?

Nêu cách làm khi chuyển sang đơn vị đơn.

GV: khi chuyển từ đơn vị lớn sang đơn vị

nhỏ: ta lấy số đo của đơn vị lớn nhân với cơ số

(giữa đơn vị lớn và đơn vị nhỏ).

Khi chuyển từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn,

ta lấy số đo của đơn vị nhỏ chia cho cơ số (giữa

* Mục tiêu: Rèn kỹ năng xác định mốc thời

gian và chuyển đổi đơn vị đo.

Bài 2: Gv tổ chức HS lm bi c nhn. -- HS đọc đề bài.HS làm bài vào vở.

- HS đọc nối tiếp bài làm, giải thích

- HS nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS lên bảng làm bài và giải thích cách

làm.

- Hỏi: Đơn vị mới cần chuyển sang so với

đơn vị đã cho như thế nào ?

Trang 38

I MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ : HS nêu bảng đơn vị đo thời gian

GV nêu bài toán (SGK).

Bài toán yêu cầu gì ?

Hãy nêu phép tính tương ứng

GV viết bảng phép tính theo trả lời của HS.

Yêu cầu thảo luận cách đặt tính.

Gọi 1 HS lên bảng đặt phép tính, HS dưới

lớp làm ra nháp.

Hãy nêu cách đặt tính.

GV nhận xét cách đặt tính của HS, sữa bài.

Tính thời gian đi hết quãng đường

- Cộng từ phải sang trái Cộng các số

đo ở từng đơn vị với nhau và viết kèmđơn vị đo

Vậy 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = 5 giờ

50 phút

b) Ví dụ 2:

GV nêu bài toán (SGK).

Yêu cầu HS nêu phép tính tương ứng.

Yêu cầu thảo luận nhóm đôi tìm cách đặt

tính và tính.

Yêu cầu HS trình bày cách tính.

Hỏi: Nhận xét gì về số đo của đơn vị bé

hơn ?

83 giây = bao nhiêu phút, bao nhiêu giây ?

GV viết bảng như SGK, đưa kết quả cuối

cùng.

GV: Chúng ta vừa thực hiện phép cộng số

đo thời gian.

Yêu cầu HS nhắc lại cách làm.

Trang 39

* Cách tiến hành:

Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Gọi 4 HS lên bảng, mỗi HS thực hiện 2

13 năm 3 tháng

3 giờ 5 phút

6 giờ 32 phút

9 giờ 37 phútVậy 3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút = 9 giờ 37 phút

- HS trả lời

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt.

Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp

làm bài vào vở

Hoạt động3 : củng cố -dặn dò

- Nhận xét tiết học.

- Ghi nhớ cách tính.

- Chuẩn bị bài cho tiết sau.

Thời gian đi từ nhà đến viện bảotàng lịch sử là:

35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút

Đáp số: 2 giờ 55 phút

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn :15/02/2011

Ngày dạy: /03/2011

TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN.

- Biết cách thực hiện phép trừ số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

+

+

Trang 40

- HS yếu : trừ số đo thời gian đơn giản.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ: HS lm bi 1; 2 tiết trước

GV nêu bài toán như SGK

Yêu cầu HS nêu phép tính của bài toán

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính, HS dưới lớp

và viết kèm tên đơn vị

b) Ví dụ 2:

GV đọc bài toán SGK.

Yêu cầu HS nêu phép tính.

Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm cách

đặt tính và tính.

Gọi đại diện 1 nhóm lên trình bày.

Yêu cầu HS nêu cách tính.

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm

54 phút 21 giây 53 phút 81 giây

21 phút 34 giây 21 phút 34 giây

32 phút 47 giâyc) Tương tự có kết quả: 9 giờ 30 phút

- HS nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt.

- Làm thế nào để tìm thời gian đi từ A  B 8 giờ 30 phút – (6 giờ 45 phút + 15 phút)

-Đổi thành -

Ngày đăng: 19/11/2017, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w