1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

SÁCH THIẾT KẾ TRANG PHỤC

84 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC Chƣơng I: VỊ TRÍ VÀ PHƢƠNG PHÁP ĐO....................................................................... 1 I. NHỮNG ĐIỂM CẦN LƢU Ý KHI ĐO............................................................................. 1 II. VỊ TRÍ VÀ PHƢƠNG PHÁP ĐO..................................................................................... 1 1. Cách đo quần......................................................................................................................... 1 2. Cách đo áo nam..................................................................................................................... 1 3. Cách đo áo nữ........................................................................................................................ 2 Chƣơng II: PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM TRẺ EM.......................................... 3 I. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM LIỀN................................................................. 3 1. Đặc điểm ............................................................................................................................... 3 2. Phương pháp thiết kế............................................................................................................. 4 3. Cách gia đường may ............................................................................................................. 7 II. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM RỜI ................................................................. 8 1. Đặc điểm ............................................................................................................................... 8 2. Phương pháp thiết kế............................................................................................................. 8 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 15 4. Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt........................................................ 15 Chƣơng III: PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM ........................................ 16 I. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI BÉ TRAI...................................................... 16 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 16 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 17 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 21 II. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM CĂN BẢN ........................................ 23 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 23 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 24 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 30 4. Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt....................................................... 30 III. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM RỘNG............................................. 31 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 31 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 32 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 37 Chƣơng IV: PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NỮ ............................................ 39 I. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI BÉ GÁI ........................................................ 39 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 39 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 40 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 43 II. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NỮ CĂN BẢN: .......................................... 45 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 45 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 45 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 50 4. Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt....................................................... 51 III. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NỮCHIẾT BEN:...................................... 52 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 52 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 53 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 58 Chƣơng V: PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NAM ............................................ 59 I. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NAM CĂN BẢN.......................................... 59 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 59 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 60 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 65 4. Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt....................................................... 65 II. PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NAM XẾP PLIS ........................................ 66 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 66 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 68 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 72 Chƣơng VI: PHƢƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NỮ .............................................. 73 1. Đặc điểm ............................................................................................................................. 73 2. Phương pháp thiết kế........................................................................................................... 74 3. Cách gia đường may ........................................................................................................... 78 4. Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt....................................................... 78

Trang 1

Chương I: VỊ TRÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO 1

I NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI ĐO 1

II VỊ TRÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO 1

1 Cách đo quần 1

2 Cách đo áo nam 1

3 Cách đo áo nữ 2

Chương II: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM TRẺ EM 3

I PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM LIỀN 3

1 Đặc điểm 3

2 Phương pháp thiết kế 4

3 Cách gia đường may 7

II PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM RỜI 8

1 Đặc điểm 8

2 Phương pháp thiết kế 8

3 Cách gia đường may 15

4 Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt 15

Chương III: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM 16

I PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI BÉ TRAI 16

1 Đặc điểm 16

2 Phương pháp thiết kế 17

3 Cách gia đường may 21

II PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM CĂN BẢN 23

1 Đặc điểm 23

2 Phương pháp thiết kế 24

3 Cách gia đường may 30

4 Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt 30

III PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM RỘNG 31

1 Đặc điểm 31

2 Phương pháp thiết kế 32

3 Cách gia đường may 37

Chương IV: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NỮ 39

I PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI BÉ GÁI 39

1 Đặc điểm 39

2 Phương pháp thiết kế 40

3 Cách gia đường may 43

II PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NỮ CĂN BẢN: 45

1 Đặc điểm 45

2 Phương pháp thiết kế 45

3 Cách gia đường may 50

4 Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt 51

III PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NỮCHIẾT BEN: 52

1 Đặc điểm 52

2 Phương pháp thiết kế 53

Trang 2

Chương V: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NAM 59

I PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NAM CĂN BẢN 59

1 Đặc điểm 59

2 Phương pháp thiết kế 60

3 Cách gia đường may 65

4 Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt 65

II PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NAM XẾP PLIS 66

1 Đặc điểm 66

2 Phương pháp thiết kế 68

3 Cách gia đường may 72

Chương VI: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NỮ 73

1 Đặc điểm 73

2 Phương pháp thiết kế 74

3 Cách gia đường may 78

4 Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế và cắt 78

Trang 3

Lời nói đầu

Giáo trình thiết kế trang phục 1 là một trong những giáo trình quan trọng, nhằm trang bị kiến thức cơ bản về thiết kế trang phục, phục vụ cho việc giảng dạy và học tập của giảng viên và học sinh, sinh viên ngành C ng nghệ may và Thiết kế thời trang Qua

đó tạo cơ sở cho học sinh, sinh viên học các m n chuyên ngành như: Kỹ thuật tạo rập 3D, Đồ án thời trang, Thiết kế thời trang 3D… Đồng thời, giáo trình cũng là tài liệu tham khảo cho những người làm c ng tác trong ngành may và thiết kế thời trang

Giáo trình được biên soạn chi tiết, có hình ảnh minh họa cụ thể về hình dáng, cấu trúc và phương pháp thiết kế trang phục trẻ em, áo sơ mi nam nữ và quần âu nam nữ Giáo trình gồm 6 chương:

Chương I: Vị trí và phương pháp đo

Chương II: Phương pháp thiết kế áo đầm trẻ em

Chương III: Phương pháp thiết kế áo sơ mi nam

Chương IV: Phương pháp thiết kế áo sơ mi nữ

Chương V: Phương pháp thiết kế quần âu nam

Chương VI: Phương pháp thiết kế quần âu nữ

Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng kh ng tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót nhất định, tác giả rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến xây dựng của bạn đọc để sách ngày càng hoàn thiện hơn

Xin chân thành cảm ơn

Trang 5

Chương I: VỊ TRÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

Nội dung chương này được biên soạn nhằm trang bị cho học sinh, sinh viên kiến thức về cách đo quần âu nam, nữ; áo sơ mi nam, nữ và những điểm cần lưu ý khi đo Sau khi học xong chương này, người học đo được các số đo áo sơ mi nam, nữ và quần

âu nam, nữ một cách chính xác

I NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI ĐO

- Muốn có những bộ quần áo đẹp phù hợp với vóc dáng người mặc thì người thợ may phải đo trên cơ thể người đó, lấy số đo làm cơ sở thiết kế Nếu đo sai người thiết

kế sẽ cắt sai, như vậy người may có đảm bảo kỹ thuật đến đâu cũng kh ng tạo ra một

sản phẩm đẹp phù hợp với tầm vóc và ý thích người mặc

- Mặt khác sự phát triển cơ thể người khác nhau qua từng lứa tuổi, giới tính, từng giai đoạn phát triển của cơ thể nhất là ở giới nữ có sự thay đổi đột biến ở vòng ngực, vòng eo, vòng mông Cũng có những người phát triển kh ng cân đối như gù, ưỡn, phưỡn, lệch … do vậy cần phải có cách đo phù hợp với từng đối tượng

Để có số đo chính xác ta cần chú ý những điểm sau:

- Trước khi đo phải quan sát hình dáng, tầm vóc đối tượng đo để phát hiện những khuyết tật, đặc điểm rồi yêu cầu họ đứng ngay ngắn, chỉnh lại cổ áo cho sát gáy, vai cân rồi mới đo

- Khi đo phải xác định điểm đo, điểm xuất phát phải đúng từng vị trí, từng số đo

- Khi đo phải đo bên ngoài áo mỏng, kh ng đo bên ngoài áo dày hoặc túi áo, túi quần có đựng đồ bên trong làm số đo thiếu chính xác

- Khi đo vòng cổ, vòng ngực, vòng eo, vòng m ng phải đo sát, kh ng đo lỏng hoặc chật thước dây Nếu người mặc thích rộng hay chật ta ghi chú vào phiếu đo để khi cắt sẽ gia giảm

II VỊ TRÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

1 Cách đo quần nam và nữ:

- Đo dài quần: Đo bên trái từ ngang eo đến mặt trên đế giày

- Đo hạ gối: Đo bên trái từ ngang eo đến trên gối 1 cm

- Đo vòng eo: Đo vòng quanh eo nơi nhỏ nhất (trên rốn 2 cm)

- Đo vòng m ng: Đo bên trái vòng quanh m ng nơi nở nhất

- Đo vòng đùi: Đo bên trái vòng quanh đùi nơi nở nhất

- Đo vòng ống: Lấy theo nhu cầu khách hàng

- Đo hạ cửa quần có 3 cách:

+ Cách 1: Để đối tượng ngồi trên ghế đo từ ngang eo đến mặt ghế

+ Cách 2: Đo vòng đáy từ lưng quần thân trước vòng qua đáy đến lưng quần thân sau × 2/5 VM

+ Cách 3: Lấy VM/4 + 3 → 4 cm cử động

2 Cách đo áo nam:

- Đo chiều cao: Đo giữa sống lưng từ đốt xương cổ thứ 7 đến mặt trên đế giày

- Đo chiều dài áo có 2 cách:

+ Cách 1: Lấy số đo bằng 50% chiều cao

Trang 6

+ Cách 2: Đo phía trước từ đường ráp vai thân trước đến mắt cá tay hoặc theo yêu cầu khách hàng

- Đo rộng vai: Đo từ mõm cùng xương vai từ trái sang phải (đo ở điểm rộng nhất

và thấp nhất)

- Đo xu i vai: Đo vuông góc từ đốt xương cổ thứ 7 đến đường ngang vai

- Đo dài tay:

+ Tay dài: Đo từ đầu vai đến mắt cá tay + 3 cm

+ Tay ngắn: Đo từ đầu vai đến khuỷu tay - 6 cm

- Đo bắp tay: Đo quanh bắp tay nơi nở nhất

- Đo vòng cổ: Đo sát vòng quanh chân cổ

- Đo vòng ngực: Đo phía trước hoặc bên trái vòng ngực nơi nở nhất

- Đo vòng eo: Đo vòng quanh eo nơi nhỏ nhất (trên rốn 2 cm)

- Đo vòng mông: Đo bên trái quanh m ng nơi nở nhất

3 Cách đo áo nữ

- Đo chiều cao: Đo như áo nam

- Đo chiều dài áo có 3 cách:

+ Cách 1: Lấy số đo bằng 45% chiều cao

+ Cách 2: Đo phía trước từ đường ráp vai thân trước đến ngang mắt cá tay hoặc theo yêu cầu khách hàng

+ Cách 3: Đo phía sau từ đốt xương cổ thứ 7 đến ngang mắt cá tay hoặc theo yêu cầu khách hàng

- Đo rộng vai: Đo từ đầu vai trái sang đầu vai phải, chỗ cao nhất

- Đo xu i vai: Đo vu ng góc từ đốt xương cổ thứ 7 đến đường ngang vai

- Đo dài tay:

+ Tay dài: Đo từ đầu vai đến mắt cá tay + 3 cm

+ Tay ngắn: Đo từ đầu vai đến khuỷu tay - 7 cm

- Đo bắp tay: Đo quanh bắp tay nơi nở nhất

- Đo vòng cổ: Đo sát vòng quanh chân cổ

- Đo vòng ngực: Đo bên trái vòng quanh ngực nơi nở nhất

- Đo vòng eo: Đo vòng quanh eo nơi nhỏ nhất (trên rốn 2 cm)

- Đo vòng m ng: Đo vòng quanh mông nơi nở nhất

- Đo hạ ben ngực: Đo từ chân cổ, từ sát cạnh vai con đến điểm đầu ngực

- Đo hạ eo: Đo theo đường sống lưng từ đốt xương cổ thứ 7 đến ngang eo

- Đo cách ngực (là khoảng cách giữa 2 đầu ngực): Đo từ đầu ngực trái sang đầu ngực phải

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG I

Câu 1: Khi đo cần chú ý những điểm nào?

Câu 2: Nêu cách đo áo sơ mi nam

Câu 3: Nêu cách đo áo sơ mi nữ

Câu 4: Nêu cách đo quần âu

Trang 7

Chương II: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM TRẺ EM

Chương này trang bị cho học sinh, sinh viên kiến thức thiết kế áo đầm trẻ em Sau khi học xong chương này, người học m tả được hình dáng, phân tích được cấu trúc, thiết kế được tất cả các chi tiết áo đầm bé gái

I PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM LIỀN

Lá cổ × 4

Nẹp cổ thân trước × 1

Nẹp nách thân sau × 2 Nẹp nách thân trước × 2

Nẹp cổ thân sau × 2

Trang 8

a/ Cách xếp vải: Xếp đ i vải theo chiều dọc mặt trái quay ra ngoài, đường xếp đ i quay

về phía người vẽ, vẽ cổ bên tay phải Lấy đủ vải để thiết kế thân trước theo c ng thức: VN/4 + 8 cm + 1,5 cm

- AB: Dài áo = DA

- Đường vu ng góc từ A1 cắt đường vu ng góc từ A2 tại A3

- Nối A1A2 lấy A4 là điểm giữa

- Nối A7C3 lấy C4 là điểm giữa

- Nối C1C4 lấy C5 là điểm giữa

- Nối C3C5 lấy C5C6 = 1/3 C3C5

Trang 9

- Vẽ vòng nách từ A7 → C4 → C6 → C1, giữa đoạn A7C4 đánh cong lõm 0,3 cm.d/ Vẽ sườn, lai áo:

- BB1: Ngang lai = Ngang ngực + 5 cm

- Nối C1B1 làm sườn áo

- BB2: Sa vạt = 1 cm

- B1B3: Giảm sườn = 1 cm

- Đánh cong B3 → B2: Có lai áo

2.3.2 Thân sau

a/ Cách xếp vải: Xếp 2 mặt phải vào nhau, mặt trái quay ra ngoài, vẽ cổ bên tay phải

- Từ biên đo vào 3 cm kẻ đường nẹp áo

- Từ đường nẹp kẻ vào 1,2 cm kẻ đường khuy nút

- Đặt thân trước lên vải thiết kế thân sau sao cho đường xếp đ i thân trước trùng lên đường khuy nút thân sau, sang dấu các đường ngang và đường sườn của thân trước cho thân sau (ngang vai, ngang ngực, ngang lai)

- Nối C9A14 lấy C10 là điểm giữa

- Nối C7C10 lấy C11 là điểm giữa

- Nối C11C9 lấy C11C12 = 1/3 C11C9

- Vẽ vòng nách A14 → C10 → C12 → C7

d/ Vẽ sườn, lai áo:

- BB4: Ngang lai = Ngang lai thân trước

- Nối C7B4 làm sườn áo

- B4B5: Giảm sườn = 1 cm

Trang 10

Hình 2.3 Thân trước và thân sau áo đầm liền

2.3.3 Lá cổ

Thiết kế lá cổ áo đầm liền được minh họa bằng hình 2.4 và được m tả như sau:

- Dùng bán thành phẩm thân trước dựa vào vai con, vòng cổ để vẽ lá cổ

- Bản lá cổ = 4,5 cm, bản ở đầu = 5,5 cm đầu lá cổ đánh mo tròn

Hình 2.4 Lá cổ áo đầm liền

Trang 11

2.3.4 Nẹp cổ, nẹp nách tay

Thiết kế nẹp cổ, nẹp nách tay áo đầm liền được minh họa bằng hình 2.5, 2.6 và được m tả như sau:

- Dùng bán thành phẩm thân trước, thân sau

+ Dựa vào vai con, vòng cổ thân trước, thân sau để vẽ nẹp cổ Bản nẹp = 3 cm + Dựa vào vai con, vòng nách, đường sườn thân trước, thân sau để vẽ nẹp nách tay Bản nẹp = 3 cm

Hình 2.5 Nẹp cổ thân trước, thân sau áo đầm liền

Hình 2.6 Nẹp nách tay thân trước, thân sau áo đầm liền

3 Cách gia đường may

- Vòng cổ gia 0,5 cm

- Nách áo gia 0,7 cm

- Vai con gia 1 cm

- Sườn áo, lai áo gia 1,5 cm

- Lá cổ cạnh ngoài gia 1 cm (vai, vòng cổ cắt sát theo bán thành phẩm thân trước)

- Nẹp cổ, nẹp nách tay cạnh ngoài cắt sát (vai, vòng cổ, vòng nách cắt sát theo bán thành phẩm thân trước, thân sau)

Trang 12

II PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO ĐẦM RỜI

Trang 13

- AB: Dài áo = DA

- Đường vu ng góc từ A1 cắt đường vu ng góc từ A2 tại A3

- Nối A1A2 lấy A4 là điểm giữa

- Nối A7C3 lấy C4 là điểm giữa

- Nối C1C4 lấy C5 là điểm giữa

- Nối C3C5 lấy C5C6 = 1/3 C3C5

- Vẽ vòng nách từ A7 → C4 → C6 → C1, giữa đoạn A7C4 đánh cong lõm 0,3 cm.d/ Vẽ sườn, lai áo:

Trang 14

- BB1: Ngang lai = Ngang ngực + 5 cm

- Nối C1B1 làm sườn áo

- BB2: Sa vạt = 1 cm

- B1B3: Giảm sườn = 1 cm

- Đánh cong B3 → B2: Có lai áo

e/ Tạo decoup thân trước:

- CC’ = 1 cm Trên vòng nách lấy C4C4’ = 3 cm Nối C’C4’ đánh cong lõm 1 cm

- Cắt thân trước thành 2 phần theo đường C’C4’

- Phần decoup ngực thân trước khi đặt lên cắt vải gia 1 cm đường may cho cạnh C’C4’

- Phần decoup sườn thân trước khi đặt lên cắt vải gia 1 cm đường may cho cạnh C’C4’, cạnh xếp đ i decoup sườn thân trước đặt cách cạnh xếp đ i vải 7 → 8 cm để rút nhúng

2.3.2 Thân sau

a/ Cách xếp giấy:

- Đặt thân trước lên phần giấy thiết kế thân sau sao cho đường xếp đ i thân trước trùng lên đường xếp đ i thân sau, sang dấu các đường ngang và đường sườn của thân trước cho thân sau (ngang ngực, ngang lai)

- Nối C9A14 lấy C10 là điểm giữa

- Nối C7C10 lấy C11 là điểm giữa

- Nối C11C9 lấy C11C12 = 1/3 C11C9

- Vẽ vòng nách A14 → C10 → C12 → C7

d/ Vẽ sườn, lai áo:

- BB4: Ngang lai = Ngang lai thân trước

- Nối C7B4 làm sườn áo

- B4B5: Giảm sườn = 1 cm

Trang 15

- Đánh cong từ B5 → B có lai áo

e/ Tạo decoup thân sau:

- Trên vòng nách lấy C10C10’ = 3 cm Nối CC10’ đánh cong lõm 1 cm

- Cắt thân sau thành 2 phần theo đường CC10’

- Phần decoup ngực thân sau khi đặt lên cắt vải gia 1 cm đường may cho cạnh

CC10’ Cạnh xếp đ i decoup ngực lấy ra 1,2 cm khuy nút và 3 cm nẹp (cắt rời cạnh xếp

đ i)

- Phần decoup sườn thân sau khi đặt lên cắt vải gia 1 cm đường may cho cạnh

CC10’, cạnh xếp đ i decoup sườn thân sau đặt cách cạnh xếp đ i vải 7 → 8 cm để rút nhúng

Hình 2.9 Thân trước và thân sau đầm rời

Trang 16

- Từ 3 điểm A, B, C kẻ 3 đường vu ng góc vào trong

b/ Vẽ nách tay:

- AC1: Chéo nách tay = 1/2 vòng nách trên thân

- Chia AC1 làm 3 phần bằng nhau có 2 điểm A1, A2

- Đánh cong vòng nách từ C1 → A sao cho giữa đoạn C1A2 cong lõm 0,3 cm, ngay tại A1 lồi lên 1,3 cm, đầu tay tiếp xúc đầu tay khoảng 1,5 cm

- BB1: Cửa tay = Rộng nách tay - 1,5 cm

- Nối B1C1 làm sườn tay

- B1B2: Giảm sườn = 0,5 cm Nối BB2 đánh cong tiếp xúc tại trung điểm

- Để sườn tay áo lệch khoảng 1 cm sau đó giảm nách trước khoảng 0,8 cm

Hình 2.10 Tay áo đầm rời

Trang 17

2.3.5 Viền tay

Thiết kế viền tay áo đầm rời được minh họa bằng hình 2.13 và được m tả như

sau:

- To bản viền = 2,5 cm

- Dài viền = Dài cửa tay x 2

2.3.6 Viền decoup thân trước

Thiết kế viền decoup thân trước áo đầm rời được minh họa bằng hình 2.14 và được m tả như sau:

- To bản viền = 3,5 cm

- Dài viền = Dài decoup thân trước + đường may

Hình 2.13 Nẹp viền tay áo đầm rời Hình 2.12 Nẹp viền cổ áo đầm rời

Trang 18

2.3.7 Lá cổ

Thiết kế lá cổ áo đầm rời được minh họa bằng hình 2.15 và được m tả như sau:

- Dùng bán thành phẩm thân sau, thân trước (đặt khớp vai con thân trước, vai

con thân sau theo đường thành phẩm) dựa vào vai con, vòng cổ để vẽ lá cổ Bản lá cổ =

Trang 19

- Dài trụ = Dài đường xẻ + 2 cm

3 Cách gia đường may

- Vòng cổ gia 0,5 cm

- Vai con, vòng nách gia 1 cm

- Sườn áo, lai áo, cửa tay gia 1,5 cm

- Lá cổ cạnh ngoài gia 1 cm (vòng cổ cắt sát theo bán thành phẩm thân trước)

- Viền cổ cắt sát

4 Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế, cắt

4.1 Ổn định độ co của vải trước khi thiết kế

Ủi vải lần lượt hết bề mặt vải (trong c ng ty sử dụng cách cắt vải mẫu đúng theo quy định cho qua máy test, test xong mang vải ra đo lại và tính phần trăm độ co vải và cộng trực tiếp vào rập)

4.2 Thiết kế

- Thiết kế thân sau áo đầm liền đường khuy nút có thể thay dây kéo (thiết kế trừ 1,2 cm khuy nút)

- Cắt nẹp áo đầm liền có thể cắt liền nẹp cổ và nẹp nách

- Thiết kế áo đầm rời phần rút nhúng có thể thay bằng xếp ply

- Lai áo đầm rời có thể cắt sát để cuốn biên

4.3 Cắt

Trước khi cắt lu n phải kiểm tra độ ăn khớp giữa các đường lắp ráp và điều chỉnh nếu cần (kiểm tra theo đường thành phẩm):

- Sườn thân trước, sườn thân sau

- Vai con thân trước, vai con thân sau

- Vòng nách trên tay, vòng nách trên thân

- Vòng cổ trên thân và lá cổ

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG II

Câu 1: Nêu cấu trúc áo đầm liền

Câu 2: Nêu phương pháp thiết kế thân trước, thân sau áo đầm liền

Câu 3: Nêu cấu trúc áo đầm rời

Câu 4: Nêu phương pháp thiết kế thân trước, thân sau áo đầm rời

Trang 20

Chương III: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM

Nội dung chương này được biên soạn nhằm trang bị cho học sinh sinh viên kiến

thức thiết kế áo sơ mi bé trai, áo sơ mi nam căn bản, áo sơ mi nam rộng Sau khi học

xong chương này, người học m tả được hình dáng, phân tích được cấu trúc, thiết kế

được các chi tiết áo sơ mi bé trai, áo sơ mi nam căn bản, áo sơ mi nam rộng theo số đo

Hình 3.2 Cấu trúc áo sơ mi bé trai

Túi × 1

Cầu vai × 1

Trang 21

2 Phương pháp thiết kế

2.1 Cách tính vải

- Khổ vải 0,9 m = 2 dài áo + dài tay + lai + đường may

- Khổ vải 1,2 m = 2(dài áo + lai + đường may) + 30 → 40 cm

- Khổ vải 1,4 m → 1,6 m = Dài áo + dài tay + lai + đường may

Thiết kế thân trước, thân sau áo sơ mi bé trai được minh họa bằng hình 3.3 và

được m tả như sau:

2.3.1 Thân trước

a/ Cách xếp vải: Xếp 2 biên vải trùng nhau mặt trái quay ra ngoài, vẽ cổ phía tay phải, đường biên vải quay về phía người vẽ

- Từ biên đo vào 5 cm kẻ đường dựng nẹp

- AB: Dài áo = DA

- Đường vu ng góc từ A1 cắt đường vu ng góc từ A2 tại A3

- Nối A1A2 lấy A4 là điểm giữa

- Nối A3A4 chia làm 3 phần lấy A4A5 = 1/3 A3A4

- Vẽ vòng cổ từ A1 → A5 → A2, vẽ vòng cổ đối xứng qua đường dựng nẹp

Trang 22

- Nối C1C4 lấy C5 là điểm giữa

- Nối C3C5 chia làm 3 phần lấy C5C6 = 1/3 C3C5

- Đánh cong vòng nách từ A7 → C4 → C6 → C1, đoạn A7 → C4 đánh cong vào 0,3 cm lệch qua bên C4 nhiều hơn

d/ Vẽ sườn, lai áo:

- BB1: Ngang m ng = Ngang ngực + 1 cm

- B1B2: Giảm sườn = 1,5 cm

- Vẽ đường sườn thân C1B2

- Vẽ lai áo: B2 đánh cong tiếp xúc tại trung điểm BB1 ra tới B

- Sử dụng thân trước sang các đường cho thân sau

- Gấp đ i vải theo chiều dọc lấy đủ rộng thân sau theo c ng thức: VM/4 + 3 cm

cử động + đường may

- Kẻ đường giao khuy của thân trước cách đường dựng nẹp 1,2 cm

- Để thân trước lên phần vải vẽ thân sau sao cho đường giao khuy trùng lên đường vải xếp đ i

- Sang dấu các đường ngang của thân trước cho thân sau (ngang vai, ngang ngực, ngang eo, ngang mông)

- Sang dấu đường sườn của thân trước cho thân sau

b/ Vẽ vòng nách:

- AA8: Giảm cầu vai = 4 cm

- A8A9: Ngang cầu vai = RV/2 - 0,5 cm

- A9A10: Gục nách = 0,5 cm

- Từ A10 đánh cong tiếp xúc trung điểm A8A9

- Từ A10 hạ đường vu ng góc cắt CC7 tại C8

- C8C9 = 1,5 cm

- Nối A10C9 lấy C10 là điểm giữa

- Nối C7C10 lấy C11 là điểm giữa

Trang 23

Hình 3.3 Thân trước và thân sau áo sơ mi bé trai

- AB (VXĐ): Dài cầu vai TB = 11 cm

- Từ 2 điểm A, B kẻ 2 đường vu ng góc vào trong

- Nối A8A1 được đường vai con thân sau

- BB1: Ngang cầu vai = RV/2 - 0,5 cm

- B1A8 đánh cong lõm 0,3 cm

- Kiểm tra đường BB1 = A8A10 (của thân sau)

Trang 24

Hình 3.4 Cầu vai áo sơ mi bé trai

Giải thích: Dài cầu vai 11 cm (trả cho thân sau 4 cm, còn 7 cm chồm vai cho

thân trước 3,5 cm)

2.3.4 Tay áo

Thiết kế tay áo sơ mi bé trai được minh họa bằng hình 3.5 và được m tả như

sau:

- Gấp đ i vải theo chiều dọc lấy đủ rộng tay theo c ng thức: VN/4 + đường may

- AB: Dài tay = DT

- AC: Hạ nách tay = VN/10 + 3 cm

- Từ 3 điểm A, B, C kẻ 3 đường vu ng góc vào trong

- AC1: Chéo nách tay = 1/2 vòng nách trên thân

- Chia AC1 làm 3 phần bằng nhau có 2 điểm A1, A2

- Đánh cong vòng nách từ C1 → A sao cho giữa đoạn C1A2 cong lõm 0,3 cm, ngay tại A1 lồi lên 1,3 cm, đầu tay tiếp xúc khoảng 1,5 cm

- Sau khi gia đường may cắt hoàn chỉnh tay áo gấp lệch đường sống tay áo khoảng 1cm để giảm nách trước khoảng 0,8 cm

Chú ý: Dùng thước dây kiểm tra vòng nách trên thân và vòng nách tay vòng

nách tay lớn hơn vòng nách trên thân 1 → 2 cm

- BB1: Rộng cửa tay = CC1 - 1,5 cm

- B1B2: Giảm sườn tay = 0,5 cm

- Nối B2B làm cửa tay

Hình 3.5 Tay áo sơ mi bé trai

Trang 25

- BB1 = 1,5 cm Từ B1 đánh cong xuống đường AB

Hình 3.7 Chân cổ áo sơ mi bé trai

2.3.6 Túi áo

Thiết kế túi áo sơ mi bé trai được minh họa bằng hình 3.8 và được m tả như

sau:

- AB: Rộng miệng túi = VN/8 + 1 cm

- AC: Dài túi = Rộng miệng túi + 2 cm Kẻ hình chữ nhật ABCD

- AA1 = 0,5 cm, nối A1B làm miệng túi

Trang 26

Hình 3.9 Cách gia đường may tay áo sơ mi bé trai

- Miệng túi gia 4 cm, xung quanh gia 1 cm

3.2 May cuốn:

- Sườn thân trước, nách, tay trước gia 0,5 cm

- Sườn thân sau, nách tay, tay sau gia 1,5 cm

- Các chi tiết còn lại giống may thường

Trang 27

II PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM CĂN BẢN

1 Đặc điểm

1.1 Hình dáng

1.2 Cấu trúc

Hình 3.11 Cấu trúc áo sơ mi nam căn bản

Hình 3.10 Mặt trước và mặt sau áo sơ mi nam căn bản

Lá cổ × 2

Cầu vai × 2 Tay áo × 2

Thân trước × 2

Thép tay nhỏ × 2 Túi × 1

Thép tay lớn × 2 Chân cổ × 2

Trang 28

Thiết kế thân trước, thân sau áo sơ mi nam căn bản được minh họa bằng hình

3.12 và được m tả như sau:

2.3.1 Thân trước

a/ Cách xếp vải: Xếp 2 biên vải trùng nhau mặt trái quay ra ngoài, vẽ cổ phía tay phải, đường biên vải quay về phía người vẽ

Từ biên đo vào 6 cm kẻ đường dựng nẹp

- AB: Dài áo = DA

- Đường vu ng góc từ A1 cắt đường vu ng góc từ A2 tại A3

- Nối A1A2 lấy A4 là điểm giữa

- Nối A3A4, chia làm 3 phần lấy A4A5 = 1/3 A3A4

- Vẽ vòng cổ từ A1 → A5 → A2, vẽ vòng cổ đối xứng qua đường dựng nẹp

Trang 29

- C2C3 = 3,5 cm

- Nối A7C3 lấy C4 là điểm giữa

- Nối C1C4 lấy C5 là điểm giữa

- Nối C3C5 chia làm 3 phần lấy C5C6 = 1/3 C3C5

- Đánh cong vòng nách từ A7 → C4 → C6 → C1, đoạn A7 →C4 đánh cong lõm 0.5 cm tạo vu ng góc tại A7

d/ Vẽ sườn, lai áo:

- DD1: Ngang eo = Ngang ngực - 1cm

- BB1: Ngang mông = Ngang ngực + 0,5 cm

- B1B2: Giảm sườn = 1,5 cm

- Vẽ đường sườn thân C1D1B2

- Vẽ lai áo: B2 đánh cong tiếp xúc tại trung điểm BB1 ra B.

2.3.2 Thân sau

a/ Cách xếp vải:

- Gấp đ i vải theo chiều dọc lấy đủ rộng bằng ngang m ng thân trước + đường may

- Kẻ đường giao khuy của thân trước cách đường dựng nẹp 1,5 cm

- Để thân trước lên phần vải vẽ thân sau sao cho đường giao khuy trùng lên đường vải xếp đ i

- Sang dấu các đường ngang của thân trước cho thân sau (ngang vai, ngang ngực, ngang eo, ngang mông)

- Sang dấu đường sườn của thân trước cho thân sau

b/ Vẽ vòng nách:

- AA8: Giảm cầu vai = 5 cm

- A8A9: Ngang cầu vai = RV/2 - 0,5 cm

- A9A10: Gục nách = 1 cm

- Từ A10 đánh cong tiếp xúc trung điểm A8A9

- Từ A10 hạ đường vu ng góc cắt CC7 tại C8

- C8C9 = 1,5 cm

- Nối A10C9 lấy C10 là điểm giữa

- Nối C7C10 lấy C11 là điểm giữa

Trang 30

Hình 3.12 Thân trước và thân sau áo sơ mi nam căn bản

- AB (VXĐ): Dài cầu vai TB = 13 cm

- Từ 2 điểm A, B kẻ 2 đường vu ng góc vào trong

Trang 31

- AA7: Ngang vai = RV/2 + 1 cm

- A7A8: Xuôi vai = XV

- Nối A8A1 được đường vai con thân sau

- BB1: Ngang cầu vai = RV/2 - 0,5 cm

- B1A8: Đánh cong lõm 0,3 cm

- Kiểm tra đường BB1 = A8A10 (của thân sau)

Giải thích: Dài cầu vai 13 cm (trả cho thân sau 5 cm, còn 8 cm chồm vai cho

- Gấp đ i vải theo chiều dọc lấy đủ rộng tay theo c ng thức: VN/4 + đường may

- AB: Dài tay = DT - bát tay

- AC: Hạ nách tay = VN/10 + 3 cm

- Từ 3 điểm A, B, C kẻ 3 đường vu ng góc vào trong

- AC1: Chéo nách tay = 1/2 vòng nách trên thân

- Chia AC1 làm 3 phần bằng nhau có 2 điểm A1, A2

- Đánh cong vòng nách từ C1 → A2 → A sao cho giữa đoạn C1A2 cong lõm 0,5

cm, ngay tại A1 lồi lên 1,7 cm, đầu tay tiếp xúc khoảng 2,5 cm

- Sau khi gia đường may cắt hoàn chỉnh tay áo gấp lệch đường sống tay áo khoảng 1cm để giảm nách trước khoảng 0,8 cm

Chú ý: Dùng thước dây kiểm tra vòng nách trên thân và vòng nách tay vòng

nách tay lớn hơn vòng nách trên thân 1 → 2 cm

- BB1: Rộng cửa tay = VN/8 + 3,5 cm (trong đó xếp ply lớn bản 1,5 cm, ply nhỏ bản 1 cm)

- Nối C1 → B1 đánh cong lõm đoạn giữa 1cm có đường sườn tay

- B1B2: Vị trí xẻ thép tay = 1/2 BB1 - 1 cm

- Từ B2 kẻ 1 đường thẳng xẻ thép tay = 10 → 11 cm

- Nếu thép tay gia đình xẻ ngắn hơn thép tay c ng nghiệp 0,5 cm để bấm góc

Trang 32

Hình 3.14 Tay áo sơ mi nam căn bản

Thiết kế chân cổ rời áo sơ mi nam căn bản được minh họa bằng hình 3.17 và

được m tả như sau:

Trang 33

- Gấp vải giống lá cổ

- AB: Dài chân cổ = 1/2 VC + 2,5 cm

- AC: Bản chân cổ trung bình = 3,5 cm

- BB1 = 2 cm

Hình 3.18 Chân cổ rời áo sơ mi nam căn bản

 Cách 2:Vẽ lá cổ, chân cổ chồng

Thiết kế lá cổ, chân cổ chồng áo sơ mi nam căn bản được minh họa bằng hình

3.19 và được m tả như sau:

- Gấp đ i vải theo canh ngang Kẻ hình chữ nhật ABCD

- Nối AA1B2B3B1 có chân cổ (B1B3 đánh cong lồi theo hình vẽ)

Hình 3.19 Lá cổ và chân cổ chồng áo sơ mi nam căn bản

1.3.8 Túi áo

Thiết kế túi áo sơ mi nam căn bản được minh họa bằng hình 3.20 và được m tả

như sau:

- AB: Rộng miệng túi = VN/8 + 1 cm

- AC: Dài túi = Rộng miệng túi + 2 cm Kẻ hình chữ nhật ABCD

- AA1 = 0,5 cm, nối A1B làm miệng túi

- CC1 = DD1 = 1,5 cm

Hình 3.20 Túi áo sơ mi nam căn bản

B2

B

Trang 34

3 Cách gia đường may

3.1 May thường

- Cổ gia 0,5 cm

- Vai con, nách, sườn, lai, tay áo, chân cổ, lá cổ, bát tay gia 1 cm

- Miệng túi gia 6 cm, xung quanh gia 1 cm

- Keo lá cổ, chân cổ, bát tay cắt sát

3.2 May cuốn

- Sườn thân trước, nách, tay trước gia 0,5 cm

- Sườn thân sau, nách tay, tay sau gia 1,5 cm

- Các chi tiết còn lại giống may thường

4 Một số điểm cần lưu ý về nguyên liệu, thiết kế, cắt

4.1 Ổn định độ co của vải trước khi thiết kế có 2 cách:

- Cho vải ngâm trong nước rồi đem phơi kh

- Ủi vải lần lượt hết bề mặt vải

(Trong c ng ty sử dụng cách cắt vải mẫu đúng theo quy định cho qua máy test, test xong mang vải ra đo lại và tính phần trăm độ co vải và cộng trực tiếp vào rập)

4.2 Thiết kế

- Trường hợp áo bỏ trong quần Ngang m ng = Ngang ngực - 0,5 → 1 cm, lấy số

đo dài áo qua m ng khoảng 10 cm để đóng thùng khi cử động mạnh áo kh ng bị tuột ra ngoài

- Th ng số dài cầu vai có thể thay đổi tùy sở thích, yêu cầu Tuy nhiên khi thay đổi chiều dài cầu vai cần thay đổi cả th ng số giảm cầu vai cho tương ứng Ví dụ tăng chiều dài cầu vai 2 cm thì giảm th ng số giảm cầu vai trên thân sau cũng = 2 cm

- Trường hợp thiết kế trên vải sọc cần canh sọc:

+ Các chi tiết đối xứng thì sọc 2 bên giống nhau: Thân trước, thân sau, tay + Canh sọc cho sọc từ cầu vai thẳng qua bên tay áo (canh theo th ng số chồm vai và giữa tay áo)

+ Canh sọc túi sao cho túi ốp lên thân phải trùng sọc trên thân

4.3 Cắt

Trước khi cắt lu n phải kiểm tra độ ăn khớp giữa các đường lắp ráp và điều chỉnh nếu cần (kiểm tra theo đường thành phẩm):

- Sườn thân trước, sườn thân sau

- Vai con thân trước, vai con thân sau

- Chiều dài cầu vai trên cầu vai và chiều dài cầu vai trên thân sau

- Vòng nách trên tay, vòng nách trên thân

- Vòng cổ trên thân và dài keo chân cổ

- Cửa tay trừ xếp ply và dài keo bát tay

Trang 35

III PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO SƠ MI NAM RỘNG

Thân trước × 2

Thép tay nhỏ × 2 Túi × 1

Thép tay lớn × 2 Chân cổ × 2

Trang 36

Thiết kế thân trước, thân sau áo sơ mi nam rộng được minh họa bằng hình 3.23

và được m tả như sau:

2.3.1 Thân trước

a/ Cách xếp vải: Xếp 2 biên vải trùng nhau mặt trái quay ra ngoài, vẽ cổ phía tay phải, đường biên vải quay về phía người vẽ

- Từ biên đo vào 6 cm kẻ đường dựng nẹp

- AB: Dài áo = DA

- Đường vu ng góc từ A1 cắt đường vu ng góc từ A2 tại A3

- Nối A1A2 lấy A4 là điểm giữa

- Nối A3A4, chia làm 3 phần lấy A4A5 = 1/3 A3A4

- Vẽ vòng cổ từ A1 → A5 → A2, vẽ vòng cổ đối xứng qua đường dựng nẹp

Trang 37

Chương III : Phương pháp thiết kế áo sơ mi nam 33

- C2C3 = 3,5 cm

- Nối A7C3 lấy C4 là điểm giữa

- Nối C1C4 lấy C5 là điểm giữa

- Nối C3C5 chia làm 3 phần lấy C5C6 = 1/3 C3C5

- Đánh cong vòng nách từ A7 →C4 → C6 → C1, đoạn A7 → C4 đánh cong lõm

- Nối B2 B3 lấy B4 là điểm giữa, đánh cong vạt bầu giữa B2B4 cong lõm 0,3 cm,

giữa B3B4 đánh cong lồi 0,5 cm

- Kẻ đường giao khuy của thân trước cách đường dựng nẹp 1,5 cm

- Để thân trước lên phần vải vẽ thân sau sao cho đường giao khuy trùng lên

đường vải xếp đ i

- Sang dấu các đường ngang của thân trước cho thân sau (ngang vai, ngang

ngực, ngang eo, ngang m ng)

- Sang dấu đường sườn của thân trước cho thân sau

- Lai áo thân sau ngắn hơn thân trước 1 cm, vẽ lại vạt bầu theo thân trước

b/ Vẽ vòng nách:

- AA8: Giảm cầu vai = 6 cm

- A8A9: Ngang cầu vai = RV/2 - 0,5 cm

- A9A10: Gục nách = 1 cm

- Từ A10 đánh cong tiếp xúc trung điểm A8A9

-Từ A10 hạ đường vu ng góc cắt CC7 tại C8

- C8C9 = 1,5 cm

- Nối A10C9 lấy C10 là điểm giữa

- Nối C7C10 lấy C11 là điểm giữa

- Nối C11C9 lấy C11C12 = 1/3 C9C11

- Vẽ vòng nách A10 → C10 → C12 → C7

- A10A11: Bản ply = 2,5 cm

- Đánh lại vòng nách

Trang 38

Hình 3.23 Thân trước và thân sau áo sơ mi nam rộng

2.3.3 Vẽ cầu vai

Thiết kế cầu vai áo sơ mi nam rộng được minh họa bằng hình 3.24 và được m

tả như sau:

- Gấp đ i vải lấy đủ rộng cầu vai theo c ng thức: RV/2 + 1 cm + đường may

- AB (VXĐ): Dài cầu vai TB = 15 cm

- Từ A, B kẻ 2 đường vu ng góc vào trong

Trang 39

- AA7: Ngang vai = RV/2 + 1 cm

- A7A8: Xuôi vai = XV + 0,5 cm

- Nối A8A1 được đường vai con thân sau

Chú ý: Kiểm tra đường vai con thân sau lớn hơn đường vai con thân trước 0,3

cm

- BB1: Ngang cầu vai = RV/2 - 0,5 cm

- B1A8 đánh cong lõm 0,3 cm

- Kiểm tra đường BB1 = A8A10 (của thân sau)

Giải thích: Dài cầu vai 16 cm (trả cho thân sau 6 cm, còn 10 cm chồm vai cho

- Từ 3 điểm A, B, C kẻ 3 đường vu ng góc vào trong

- AC1: Chéo nách tay = 1/2 vòng nách trên thân

- Chia AC1 làm 3 phần bằng nhau có 2 điểm A1, A2

- Đánh cong vòng nách từ C1 → A sao cho giữa đoạn C1A2 cong lõm 0,5 cm, ngay tại A1 lồi lên 1,7 cm, đầu tay tiếp xúc khoảng 2,5 cm

- Sau khi gia đường may cắt hoàn chỉnh tay áo gấp lệch đường sống tay áo khoảng 1cm để giảm nách trước khoảng 0,8 cm

Chú ý: Dùng thước dây kiểm tra vòng nách trên thân và vòng nách tay, vòng

nách tay lớn hơn vòng nách trên thân 1 → 2 cm

- BB1: Rộng cửa tay = VN/8 + 3,5 cm (trong đó xếp ply lớn bản 1,5 cm, ply nhỏ bản 1 cm)

- Nối C1 → B1 đánh cong lõm đoạn giữa 1cm có đường sườn tay

- B1B2: Vị trí xẻ thép tay = 1/2 BB1 - 1 cm

- Từ B2 kẻ 1 đường thẳng 10 → 11 cm (xẻ thép tay)

- Nếu thép tay gia đình xẻ ngắn hơn thép tay c ng nghiệp 0,5 cm để bấm góc

Trang 40

Hình 3.25 Tay áo sơ mi nam rộng

Thiết kế lá cổ, lá cổ có má cổ con áo sơ mi nam rộng được minh họa bằng hình

3.28, 3.29 và được m tả như sau:

- Gấp đ i vải theo canh ngang Kẻ hình chữ nhật ABCD

Ngày đăng: 19/11/2017, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w