Vai trò của hệ xúc tác hai chức năng • Hệ xúc tác chứa hai lọai tâm họat động: tâm acid như: cracking, oligomer hóa, đồng phân hóa, chuyển vị hydro,… hóa / dehydro hóa... Chương 4: Hệ xú
Trang 2Chương 4:
Hệ Xúc Tác Hai Chức Năng
Trang 3Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
4.1 Vai trò của hệ xúc tác hai chức năng
• Hệ xúc tác chứa hai lọai tâm họat động:
tâm acid như: cracking, oligomer hóa, đồng phân hóa, chuyển vị hydro,…
hóa / dehydro hóa
Trang 4Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Mục đích: Thúc đẩy tốc độ phản ứng và tăng tính chọn lọc đối với những quá trình có thể xảy
ra trên xúc tác một chức năng
Xúc tác cần có một tỷ lệ tối ưu giữa
số tâm acid và tâm kim lọai
Trang 62 C4H10 ⇔ C8H10 + 5 H2
• 1970: Csicsery thơm hóa butane trên xúc tác
tính
• 1985 – quá trình Cyclar (BP/UOP)
Trang 7Catalyst contact time LHSV
Catalyst Feedsstock
Trang 9cốc, tăng quá trình khử và phân tán các tâm Ga.
hóa kém hơn
Trang 10Cu, Pd, and Ga làm giảm quá trình bay hơi của Zn.
Trang 11Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Xúc tác cho quá trình thơm hóa LPG:
độ chọn lọc thấp hơn các tâm Zn, Pt, Ga
đầu của phản ứng
tạo cốc: Ge, Ir, Tl đối với xúc tác Pt,H-ZSM-5;
Fe đối với Zn,H-ZSM-5
Trang 12Catalysts used in some studies on the aromatisation of light alkanes.
n-Kitagawa and Ono (1986); Price and Kanazirev (1990); Bayense and van Hooff (1991); Schulz and Baerns (1991); Meriaudeau et al (1993a); Kwak
et al (1994); Lukyanov et al (1995), Price et al (1998); Ishaq et al (2000) Ga,H-ZSM-22 n-Butane Kumar and Byggningsbacka (1996)
H-Gallosilicate Propane Choudhary et al (1996a; 1997a)
Zn,H-ZSM-5 Propane Mole et al (1985); Biscardi et al (1998); Biscardi and Iglesia (1999)
Zn,H-ZSM-22 n-Butane Kumar and Byggningsbacka (1996)
Trang 13hóa nhanh, hydrogenolysis thấp, dehydro đóng vòng dimer nhanh hơn quá trình cracking và hình thành dimer.
Trang 14Roles of active sites over (a) acid catalysts and (b) bifunctional catalysts for the aromatisation of light alkanes.
Trang 15Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Cơ chế xúc tác lưỡng chức năng của tâm họat động
Ga trong thơm hóa propane:
CH3-CH2-CH3 + [Ga] CH3-C + H-CH3 + [GaH - ]
H +
CH3-CH=CH2 + H + [Ga] + H2
Trang 16Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Bản chất của các tâm họat động:
Ga nằm ngòai mạng tinh thể của zeolite.
Quá trình tẩm và trao đổi ion của hợp chất Ga với zeolite chỉ tạo Ga 3+ trên bề mặt ngòai của xúc tác.
Sau quá trình khử, Ga 3+ chuyển thành Ga +
hoặc GaHx
Trang 1818
Trang 19Y6-Y10Cyclic dienes
A6-A10Aromatics
Trang 20Experimental data (points) and calculated curves for the propane and n-butane conversion as a function of 1/WHSV
Trang 21Experimental data (points) and calculated curves for the propane and n-butane
Trang 22Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Giai đọan (1) – họat hóa akane để tạo alkenes
có tốc độ chậm nhất và là giai đọan quyết định tốc độ tòan quá trình phản ứng
• Trên xúc tác lưỡng chức năng, mặc dù giai đọan 1 được tâm kim lọai xúc tác 90%, đây vẫn
là giai đọan quyết định tốc độ tòan quá trình
• Tốc độ các bước phản ứng giảm theo thứ tự:
Oligomer hóa > Thơm hóa alkene >>> Cracking alkane
Trang 24 Khử bằng hydro: tăng độ phân tán tâm kim lọai
và giảm số tâm acid.
Ga2O3 + 2H2 → Ga2O + 2H2O
Ga2O + H2 → 2Ga + H2O
Ga2O + 2H + Z - → 2Ga + Z - + H2O ZnO + H + Z - → [Zn(OH)] + Z -
Có thể kết hợp quá trình oxy hóa trong O2(không khí) và quá trình khử trong H2.
Trang 26Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Độ chuyển hóa và độ chọn lọc tăng theo độ tăng hàm lượng kim lọai đến 1%.
Độ chuyển hóa và độ chọn lọc đạt giá trị tối ưu ở
tỷ lệ Ga/(Ga+H + ) = 0.4-0.5.
Xúc tác chứa hàm lượng kim lọai 1-5%, mang trên zeolite có tỷ lệ Si/Al = 30-45 cho hiệu quả thơm hóa cao nhất.
Trang 27 Thành phần benzene trong BTX giảm theo sự tăng mạch C của alkane.
Trang 28Calculated curves for the conversion of propane and n-butane as a
function of contact time
Trang 30Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
(a) Propane
(b) Butane
Experimental data (points) and calculated curves (solid curve for the reaction over the real catalyst with aromatisation activity over acid sites and dash curve for the reaction over the pseudo-catalyst without aromatisation activity over acid sites) for the aromatics concentrations as functions of 1/WHSV
Trang 31họat tính xúc tác hầu như không thay đổi sau
20 h phản ứng
hóa và thời gian tiếp xúc
Trang 32propane (or n-butane) conversion upon time on stream at different initial conversions
Trang 33propane and n-butane conversions upon time on stream at different initial conversions
Trang 35tác giảm sau 2 h trong quá trình thơm hóa
tăng
đó, chức năng acid giảm nhanh hơn chức năng kim lọai
Trang 36With coking activity over acid sites With coking activity over acid sites
Without coking activity over acid sites Without coking activity over acid sites
propane and n-butane conversions upon time on stream The curves were calculated
sites of 0.6 h -1
Trang 37tiếp xúc, thời gian phản ứng.
cao hơn so với xúc tác acid tương ứng
Trang 38(a) Propane
TOS=20 h TOS=40 h
TOS=60 h
(b) n-Butane
TOS=20 h TOS=40 h TOS=60 h
Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 39of 0.6 h -1
Trang 40(a)
TOS = 20 h TOS = 40 h
TOS = 20 h
TOS = 40 h TOS = 60 h
Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
alpham upon WHSV-1 at different time on stream (TOS) The curves were calculated
metal sites of 0.6 h -1.
Trang 41Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
giảm họat tính nhanh hơn Ga
phân tử alkane và alkene mạnh hơn tâm Bronsted, dẫn đến khả năng tạo cốc cũng cao hơn
Trang 43tiến.
Trang 44hóa.
Trang 46Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
tâm acid và tâm kim lọai:
Trang 47Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 50Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
hóa liên tục (vài ppm)
Họat động hơn.
Nhiệt độ phản ứng 150 0 C.
Bị đầu độc bởi nước trong nguyên liệu.
Ăn mòn cao.
Trang 5353
Trang 54Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Các yếu tố ảnh hưởng:
độ thấp Nhiệt độ cao quá dẫn đến sự tăng tốc độ quá trình cracking và cốc hóa
của quá trình, cũng như các phản ứng phụ cracking và cốc hóa
?
Trang 55Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
tạo cốc Trong thực tế, tỷ lệ này khỏang 2-6 đối với nguyên liệu alkane thấp phân tử và 8-
20 đối với nguyên liệu alkane cao phân tử
chiều dài mạch C tăng thuận lợi cho quá trình
lỗ xốp zeolite, sự cân bằng giữa 2 chức năng của xúc tác
Trang 564.4 Xúc tác cho quá trình dehydro đồng phân hóa n-butane
• Mục đích:
sản xuất MTBE, ETBE,
Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 57zeolite có kích thước lỗ xốp trung bình với
Trang 58Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Xúc tác tối ưu:
các nhóm IB – VIIIB: Pt, Pd, Ir, Rh, Ru, Ni, Co, Cd
lỗ xốp trung bình, chứa B tại các vị trí Al trong khung mạng tinh thể của zeolite borosilicate với kích thước cửa sổ tinh thể >5 Ǻ
ZSM-5, ZSM-11, NU-1, Beta, Omega (MAZ), FAU and mordenite (MOR) zeolites.
Trang 62Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Các yếu tố ảnh hưởng:
dẫn đến tăng độ chuyển hóa nhưng giảm chất lượng sản phẩm
tăng tốc độ phản ứng, nhưng giảm tuổi thọ xúc tác
đến tăng sản phẩm kerosene, giảm sản phẩm khí
?
Trang 63Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
acid / số tâm họat động kim lọai
aromatic yêu cầu áp suất cao, tỷ lệ hydro/nguyên liệu cao, nhiệt độ thấp
Trang 64Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 65• Các phản ứng xảy ra trong quá trình:
Dehydro hóa cyclohexane.
Dehydro đồng phân hóa alkylcyclopentane.
Dehydro vòng hóa alkane.
Đồng phân hóa và cracking.
Trang 66Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 67Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 68 Tâm họat động kim lọai: 0,2-0,6 % Pt Xúc tác mới được xử lý với 0,1-0,5% S để ổn định họat tính xúc tác và tăng độ phân tán của Pt.
Chất cải tiến: Ir, Pd, Sn, Re, Cd.
Trang 6969
Trang 70Chương 4: Hệ xúc tác hai chức năng
Trang 7171
Trang 72Chương 4: Hệ xúc tác hai chức năng
Trang 73Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 7474
Trang 76Chương 4: Hệ xúc tác hai chức năng
Trang 77Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Các yếu tố ảnh hưởng:
sản phẩm
Trang 78Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 79Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
thấp Họat động ở áp suất thấp (3,5-7 bar) dẫn đến giảm hydrocracking, tăng hiệu suất thu xăng, hydro và sản phẩm thơm
Trang 80Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 81Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
năng tạo cốc, tăng tuổi thọ xúc tác
Trang 82Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 83Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
không gian làm giảm RON của sản phẩm và tăng hiệu suất thu xăng
(Naphten + Acromatic)
?
Trang 84Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 85Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
• Tái sinh xúc tác:
trình tái sinh
Trang 86để rút ngắn thời gian tái sinh
dài 2-5 h, đồng thời kết hợp quá trình chlor hóa để bổ xung tính acid cho xúc tác sau tái sinh
Chương 4: Hệ xúc tác hai chức
năng
Trang 8787