1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng phân tích báo cáo tài chính

48 198 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 6,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích khả năng sinh lợi và rủi ro củađo lường khả năng sinh lợi và đo lường rủi rocủa doanh nghiệp  đưa ra các quyết định phùhợp... Dự báo về khả năng quản trị rủi ro của doanhngh

Trang 1

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

ThS Dương Tấn Khoa

Trang 2

Vai trò của phân tích báo cáo tài chính:

đầu tư

mục tiêu cho hoạt động M&A

Giúp các NHTM ra quyết định cấp tín dụng

của mình so với các đối thủ cạnh tranh

các đối tác trước khi thực hiện các giao dịch

……

Trang 3

Các bước thực hiện khi phân tích BCTC

Đo lường chất lượng của BCTC

Phân tích khả năng sinh lợi, rủi ro,… của DN

Dự báo về BCTD của DN

CÁC QUYẾT

ĐỊNH CÓ LIÊN

QUAN

Trang 4

Xác định đặc thù ngành nghề của DN cần phân tích

định trong việc duy trì lợi thế kinh doanh của

Tốc độ tăng doanh thu của ngành nghề nhanh

Trang 5

Xác định chiến lược kinh doanh của DN cần phân tích

Sản phẩm của DN được thiết kể chỉ cho một

trường?

hay không?

…

Trang 6

Đo lường chất lượng của BCTC

đầy đủ và rõ ràng về tình hình hoạt động, tình

không?

International Accounting Standards Board, GAAP– Generally Accepted Accounting Principles)

Trang 7

Phân tích khả năng sinh lợi và rủi ro của

đo lường khả năng sinh lợi và đo lường rủi rocủa doanh nghiệp  đưa ra các quyết định phùhợp

Trang 8

Dự báo về BCTD của doanh nghiệp

nghiệp tại thời điểm hiện tại tạo cơ sở cho các

của doanh nghiệp trong tương lai

Dự báo về khả năng quản trị rủi ro của doanhnghiệp trong tương lai tạo cơ sở cho nhà đầu tưước lượng khả năng doanh nghiệp gặp phải khókhăn về tài chính

Trang 9

Xác định giá trị của DN

sử dụng để định giá một doanh nghiệp, ra quyếtđịnh cấp tín dụng, ra quyết định M&A, tư vấn cho

khoán,…

Trang 10

Bước 1 : Xác định đặc thù ngành nghề của DN cần phân tích

Bảng cân đối kế toán Tạp hoá Dược phẩm Điện NHTM Balance Sheet

Tiền mặt 0.70% 11.00% 1.50% 261.90% Phải thu khách hàng 0.70% 18.00% 7.80% 733.50% Hàng tồn kho 8.70% 17.00% 4.50% 0.00% Tài sản cố định 22.20% 28.70% 159.00% 18.10% Tài sản khác 1.90% 72.80% 29.20% 122.60%

Tổng tài sản 34.20% 147.50% 202.00% 1136.10%

Nợ ngắn hạn 7.70% 30.80% 14.90% 936.90%

Nợ dài hạn 7.60% 12.70% 130.80% 71.50%

Nợ dài hạn khác 2.60% 24.60% 1.80% 27.20% Vốn chủ sở hữu 16.30% 79.40% 54.50% 100.50%

Trang 11

Báo cáo KQSXKD Tạp hoá Dược phẩm Điện NHTM

Income Statement

Doanh thu 100.00% 100.00% 100.00% 100.00%

Giá vốn hàng bán -74.10% -31.60% -79.70% 0.00%

CPBH và CPQLDN -19.70% -37.10% 0.00% -41.80% Chi phí nghiên cứu phát

Lãi vay -0.50% -3.10% -4.60% -36.60% Thuế TNDN -2.20% -6.00% -5.20% -8.60%

Trang 12

Bước 1 : Các kỹ thuật sử dụng để phân

Trang 13

Mô hình phân tích chuỗi giá trị

tạo ra sản phẩm trong một ngành công nghiệp

nhằm xác định chiến lược của các công ty trongmột ngành công nghiệp

tăng nhiều nhất

Trang 14

Ví dụ: Chuỗi giá trị của ngành dược

Nghiên cứu các loại thuốc mới Xin phép sản xuất, bản quyền

Sản xuất thuốc Tạo nhu cầu cho thuốc

Phân phối thuốc

Trang 15

Ví dụ: Chuỗi giá trị của PepsiCo

Nghiên cứu các loại nước giải khát mới

Sản xuất nước giải khát dạng cô đặc Trộn nước giải khát dạng cô đặc với nước, …

Đóng chai nước giải khát Phân phối sản phẩm

Trang 16

Mô hình 5 nhân tố của Porter (Porter’s Five Forces Classification Framework)

năng sinh lợi của một doanh nghiệp

1 Sức mạnh của khách hàng (Buyer Power)

2 Sức mạnh của nhà cung cấp (Supplier Power)

3 Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp cùng ngành

(Rivalry among Existing Firms)

4 Đe doạ từ các đối thủ tiềm năng (Threat of New

Entrants)

5 Đe doạ từ các sản phẩm thay thế (Threat of

Substitutes)

Trang 17

DOANH NGHIỆP

Cạnh tranh từ các đối thủ trong ngành

Trang 18

1 Sức mạnh của khách hàng (Buyer Power)

nhưng có giá thấp hơn hay không)

Sản phẩm có giá chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng

Ví dụ: Nước giải khát V.S Xe hơi

Ví dụ: Đối với PepsiCo, người mua có sức mạnh???

Những ngành có nhiều người bán cùng một sảnphẩm và có ít người mua thì sức mạnh củangười mua sẽ tăng và ngược lại

Sức mạnh người mua tăng  giá bán sẽ giảm

Trang 19

2 Sức mạnh của nhà cung cấp (Supplier

Power)

yếu tố đầu vào cho sản phẩm của mình  sứcmạnh của nhà cung cấp sẽ nhỏ

Nếu các yếu tố đầu vào được cung cấp bởi một

Trang 20

Cạnh tranh giữa các DN cùng ngành

nước giải khát của Mỹ là cao hay thấp?

Trang 21

Đe doạ từ các đối thủ tiềm năng

thủ có thể gia nhập vào ngành mà doanh nghiệpđang hoạt động

Trang 22

Đe doạ từ các sản phẩm thay thế

sản phẩm khác hay không?

Nếu có nhiều sản phẩm thay thế, lợi nhuận của

Ví dụ: kinh doanh nhà hàng, tạp hoá, thức ăn nhanh

Ví dụ: Dược phẩm

Trang 23

Đe doạ từ các

đối thủ tiềm năng: THẤP

Cạnh tranh từ các đối thủ trong ngành:

TRUNG BÌNH

Lợi nhuận của PEPSICO: ????

Trang 24

Mô hình các yếu tố kinh tế (Economic Attributes Framework)

DOANH NGHIỆP

Nhu cầu của thị trường

Đầu tư và sử dụng nợ

Cung của thị trường

Sản xuất Tiếp thị

Trang 25

Nhu cầu của thị trường (Demand)

hay không? (Ipad V.S Coca Cola)

Trang 26

Cung của thị trường (Supply)

Thị trường có nhiều người bán cùng một sảnphẩm hay chỉ bao gồm một số ít người bán mộtmặt hàng duy nhất

Trang 27

Sản xuất (Manufacturing)

đầu tư hay không?

Ví dụ: ngành điện

cao hay không?

Ví dụ: Kiểm toán, tài chính

đào tạo?

Ví dụ: hàng không, sản xuất xe hơi

Trang 28

Tiếp thị (Marketing)

Sản phẩm được thiết kế cho các công ty khác?

vai trò then chốt trong việc kinh doanh

Sản phẩm được sản xuất cho người tiêu dùngcuối cùng? Trong trường hợp này, quảng cáo,khuyến mãi, địa điểm bán hàng đóng vai trò thenchốt trong việc kinh doanh

phẩm hay không?

Trang 29

Đầu tư và sử dụng nợ (Investing and Financing)

ngắn hạn hay tài sản dài hạn?

Ví dụ: Ngân hàng thương mại V.S Công ty điện lực

tài trợ cho hoạt động của công ty

sở hữu là chủ yếnđể tài trợ cho hoạt động củacông ty

nhiều “Cash” và ngược lại

Trang 30

HÃY SỬ DỤNG MÔ HÌNH ECONOMIC ATTRIBUTES ĐỂ PHÂN TÍCH NGÀNH

NƯỚC GIẢI KHÁT

Trang 33

-SP Không nhạy cảm với giá

-Tốc độ tăng trưởng chậm

tại Mỹ, tốc độ tăng trưởng

nhanh tại các quốc gia khác

-Nhu cầu sản phẩm không

-Rào cản gia nhập ngành là lớn, vì cả hai công ty đều chi phối phần lớn các kênh phân phối sản phẩm

SP tạo nhu cầu

Investing and Financing:

-Quy trình đóng chai và phân phối sản phẩm cần các

nguồn vốn dài hạn -Khả ăng sinh lợi cao, tốc độ tăng trưởng chậm, dòng tiền dồi dào

Trang 34

Bước 2 : Xác định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

Mỗi công ty đều chọn một chiến lược kinh doanh

Trang 35

Kỹ thuật phân tích chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp:

Để phân tích chiến lược kinh doanh, các nhàphân tích thường trả lời các câu hỏi sau:

của quá trình sản xuất

Trang 36

Tính chất của sản phẩm hay dịch vụ

một phân khúc thị trường nhất định  lợi nhuận

differentiation strategy)?

với giá rẻ  lợi nhuận biên thấp để chiếm lĩnh thịphần (chiến lược giá rẻ – Low-cost leadershipstrategy)?

Trang 37

Mức độ kiểm soát của công ty trong các

Đối với việc sản xuất:

Các công ty sản xuất thép: tham dự tất cả các khâu sản xuất

Các công ty sản xuất giày thể thao: “outsourcing” tất

cả các khâu sản xuất

Đối với các công ty sản xuất xe hơi: “outsourcing” việc sản xuất tất cả các phụ kiện nhưng nắm giữa khâu lắp ráp.

Trang 38

Mức độ kiểm soát của công ty trong các

Đối với việc phân phối sản phẩm:

Một số hệ thống nhà hàng sở hữu toàn bộ các nhà hàng của mình, trong khi một số hoạt động theo kiểu nhượng quyền thương mại – Franchise

Ví dụ: McDonal, KFC

Công ty sản xuất phần mềm: “outsourcing” việc bán sản phẩm cho các công ty phân phối

Trang 39

Thị trường hoạt động của công ty

nước hay cho thị trường xuất khẩu

Mở rộng thị trường ra các nước khác sẽ tạo cơhội tăng trưởng cao, nhưng lại gánh chịu các rủi

ro về tỷ giá, rủi ro chính trị, và cạnh tranh từ cácđối thủ tại nước sở tại

Trang 40

Mức độ đa dạng trong hoạt động của công ty

Hoạt động đa ngành nghề giúp công ty phân tánrủi ro nhưng liệu Ban giám đốc công ty có kiếnthức và am hiểu đa ngành?

Trang 41

-Khâu pha chế và phân phối do các đối tác chịu trách nhiệm

Thị trường hoạt động của PepsiCo:

-Thị trường Bắc Mỹ

-Các thị trường tại các quốc gia khác,

đóng góp 1/3 doanh thu của PepsiCo

Mức độ đa dạng trong hoạt động của công ty:

-PepsiCo sản xuất một số sản phẩm khác ngoài nước giải khát như: bánh snack, các sản phẩm về ngũ cốc

-Tuy nhiên các sản phẩm này cũng có đặc tính của ngành nước giải khát (thương hiệu, kênh phân phối)

PEPSICO

Trang 42

Bước 3 : Đo lường chất lượng của BCTC

Bảng cân đối kế toán: Doanh nghiệp đang sởhữu cái gì? Doanh nghiệp đang nợ bao nhiêu?

nghiệp có tạo ra lợi nhuận trong năm tài chínhvừa qua hay không?

Lưu chuyển tiền tệ: “Cash is king”, nhưng tiềncủa doanh nghiệp được tạo ra từ đâu và doanhnghiệp đã sử dụng nó vào những mục đích gì?

Lưu ý: Báo cáo tài chính có chất lượng càng cao

cao

Trang 43

Bước 4 : Phân tích khả năng sinh lợi và rủi

Mục tiêu của phân tích BCTC là nhằm đo lườngkhả năng sinh lợi và mức độ rủi ro của doanhnghiệp

nghiệp cho phép đo lường khả năng sinh lợi của

được khả năng sinh lợi trong tương lai

Trang 44

Phân tích khả năng sinh lợi và rủi ro của

lường mức độ rủi ro của doanh nghiệp

Ví dụ: Doanh nghiệp không có khả năng tạo ra đủ lượng tiền mặt từ hoạt động sản xuất kinh doanh thường sẽ gặp khó khăn về tài chính, thậm chí phá sản

Ví dụ: Doanh nghiệp có mức độ sử dụng nợ cao thường gặp khó khăn về tài chính nếu doanh nghiệp không thể trả được nợ khi đáo hạn hoặc không thể thuyết phục chủ nợ tiếp tục cho vay

Trang 45

Các kỹ thuật sử dụng trong đo lường khả năng sinh lợi và rủi ro

Trang 46

Bước 5: Dự báo BCTC của doanh nghiệp

cấu,….để phân tích tình hình tài chính của doanhnghiệp tại thời điểm hiện tại (và cả quá khứ)

Kết quả phân tích tình hình tài chính của doanhnghiệp tại thời điểm hiện tại là nguồn thông tin

bổ ích để dự báo BCTC của doanh nghiệp trongtương lai

Trang 47

Bước 6: Định giá doanh nghiệp

Kết quả của việc phân tích BCTC được sử dụng

để định giá doanh nghiệp  Giúp các nhà đầu tư

ra quyết định đầu tư hợp lý

giúp các nhà đầu tư ra quyết định M&A, giúp các

Trang 48

Thank You!!!

Ngày đăng: 18/11/2017, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w