PHÂN TÍCH DỮ LiỆU VỚI PHẦN MỀM EVIEWS 1... Tạo database phù hợp với dữ liệu – Nhập liệu 3.. TẠO DATABASE – Nhập liệu... Edit+/-TẠO DATABASE• Trong trường hợp bạn đã có một file dữ liệu
Trang 1PHÂN TÍCH DỮ LiỆU VỚI PHẦN MỀM
EVIEWS
1
Trang 2MỤC ĐÍCH – NỘI DUNG
1 Giới thiệu phần mềm Eviews
2 Tạo database phù hợp với dữ liệu – Nhập liệu
3 Vẽ các loại đồ thị - đặc biệt
“đồ thị phân tán”
4 Những thao tác xử lí cơ bản
Trang 3Gi I THI U PH N M M ỚI THIỆU PHẦN MỀM ỆU PHẦN MỀM ẦN MỀM ỀM
Gi I THI U PH N M M ỚI THIỆU PHẦN MỀM ỆU PHẦN MỀM ẦN MỀM ỀM
Trang 4T O DATABASE ẠO DATABASE
T O DATABASE ẠO DATABASE
Trang 5T O DATABASE ẠO DATABASE
T O DATABASE ẠO DATABASE
• Tạo một file Eviews:
• Phân loại dữ liệu:
• Dữ liệu chuổi thời gian (annual,
quarterly, monthly, daily,…) Chọn
Dated regular frequency (chú ý
thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc
• Dữ liệu chéo Unstructured /
Undated (Chú ý số quan sát)
5
Trang 7T O DATABASE ẠO DATABASE
T O DATABASE ẠO DATABASE
Dữ liệu chuổi thời gian
Theo tháng (monthly)
Thời gian bắt đầu:
1-1-1989 Thời gian kết thúc 1-12-
1998
Thiết kế trên Eviews
7
Trang 8T O DATABASE – T O BI N ẠO DATABASE ẠO DATABASE ẾN
T O DATABASE – T O BI N ẠO DATABASE ẠO DATABASE ẾN
• Các cách tạo biến trên Eviews
Trang 9Click
Genr
Lần lược tạo tất cả những biến cần
Trang 10TẠO DATABASE – Nhập liệu
Trang 12• Chú ý: trước khi nhập liệu, click chọn
Edit+/-, sau khi nhập xong, chọn lại
Trang 14
Edit+/-TẠO DATABASE
• Trong trường hợp bạn đã có một
file dữ liệu trên excel hoàn
chỉnh, ta có tạo nhanh file
eviews như sau:
• Mở trực tiếp eviews trên excel
Trang 15Đổi từ (*.wf1) (*.xls) Chọn file excel chưa
data
Trang 16Sheet import
Ô data
đầu
tiên
Nhập số biến import hoặc tên
b iến cần import
Trang 17TẠO DATABASE
• Chọn Next/finish
• Chú ý: File eviews
mới tạo sẽ ít hiệu
chỉnh nếu như file
Trang 19workfile tại Save in
3 Đặt tên cho workfile
tại File name
4 Chọn kiểu cho
workfile tại Save as
type (thông thường ta
chọn kiểu *.wf1)
5 Nhấp nút Save để lưu
workfile
Trang 20Thực hành tạo Database
TạO CÁC FILE SAU
• Tạo các file eviews
Trang 2121
Trang 23Thực hành: Vẽ đồ thị line, pie,
bar
Trang 27NHỮNG THAO TÁC XỬ LÝ CƠ
BẢN
TÍNH NHANH CÁC GIÁ TRỊ
THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 31PP OLS
Obs
Trang 35Log(biến phụ thuộc)
c Log(biến độc
lập)
35
Trang 37BiẾN GiẢ - DUMMY
• Đối tượng sử dụng biến giả
Tất cả biến norminal: đều phải
Trong tr ng h p 5 m c đ tr lên, có th xem nh Trong tr ng h p 5 m c đ tr lên, có th xem nh ường hợp dưới 5 mức độ đều phải sử dụng ường hợp dưới 5 mức độ đều phải sử dụng ợp dưới 5 mức độ đều phải sử dụng ợp dưới 5 mức độ đều phải sử dụng ức độ đều phải sử dụng ộ đều phải sử dụng ở lên, có thể xem như ức độ đều phải sử dụng ộ đều phải sử dụng ở lên, có thể xem như ể xem như ể xem như ư ư
bi n scale đ x lí m t cách thông th ng ến giả ể xem như ử dụng ộ đều phải sử dụng ường hợp dưới 5 mức độ đều phải sử dụng
bi n scale đ x lí m t cách thông th ng ến giả ể xem như ử dụng ộ đều phải sử dụng ường hợp dưới 5 mức độ đều phải sử dụng
37
Trang 38Bi N Gi - DUMMY ẾN Ả - DUMMY
Bi N Gi - DUMMY ẾN Ả - DUMMY
• Sử dụng bài tập trinh do hoc van
Bạn xây dựng hai mô hình sau:
• Luong=βi = 0+ βi = 1*gioitinh+
βi = 2*kinhnghiem (mô hình1)
• Và tiếp tục nghiên cứu mức
lương biến đổi như thế nào theo trình độ học vấn
Trang 39α=5%
Trang 40Bi N Gi - DUMMY ẾN Ả - DUMMY
Bi N Gi - DUMMY ẾN Ả - DUMMY
Kiểm định mô hình với α=5% Giải thích ý nghĩa các hệ số hồi
quy
Trang 41ĐA CỘNG TUYẾN
tương quan chặt chẽ với nhau.
lượng của mô hình Làm cho mô hình kém chính xác.
cách tìm hệ số tương quan giữa các biến độc lập thông qua ma trận hệ số tương quan
GND = βi = 0+ βi = 1*CPI+ βi = 2*I
cộng tuyến, bạn hãy chứng minh, (nếu có, hãy khắc
phục hiện tượng này
41
Trang 42ĐA CỘNG TUYẾN
BảNG KếT QUả MA TRậN Hệ Số TƯƠNG QUAN
Hệ số tương quan giữa CPI và I là 0,97 (rất cao) đều này chứng tỏ mô hình có xảy ra hiện tượng
Trang 43ít xảy ra hiện tượng DCT (chấp nhận
được)