đề kiểm tra hóa 45'''''''' chương 2 lớp 11 (03 đề) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II– MÔN HÓA HỌC 11CB
HỌ VÀ TÊN……… …LỚP……… ĐỀ SỐ: 01……….
Câu 1 (2.0 điểm): Xác định số oxi hóa của N trong các trường hợp sau:
N2, NO, NH3, N2O, Mg3N2, N2O3, NH4Cl, NO2-, HNO3, NO3
-Câu 2 (2.0 điểm): Viết các phương trình hóa học xảy ra theo sơ đồ sau:
NH4Cl NH3 NO NO2 HNO3
Câu 3 (1.5 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các hợp chất sau:
HCl, Na3PO4, H2SO4, NaNO3
Câu 4 (1.5 điểm): Đổ dung dịch chứa 9,8 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH Tính khối lượng muối tạo thành
Câu 5 (2.0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 15,2 g hỗn hợp Fe và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO31M, thì thu được 4,48 lít NO ( đktc)
a Tính % về khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp đầu?
b Tính thể tích dung dịch HNO31M đã dùng.
Câu 6 (1.0 điểm): Đun nóng 66,2 g Pb(NO3)2 Sau phản ứng thu được 55,4 g chất rắn Tính hiệu suất của phản ứng?
( Cho M của Fe = 56, Pb = 207, Cu = 64, Al = 27, N =14, O = 16, P =31, Na = 23, H = 1 )
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II– MÔN HÓA HỌC 11CB
HỌ VÀ TÊN……… …LỚP……… ĐỀ SỐ 2………
Câu 1 ( 2.0 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4 ; Fe(OH)3, Na2SO4 và NaCl
Câu 2 (2.0 điểm): Thực hiện chuỗi phản ứng:
Câu 3 (3.0 điểm):
a) Cho 6,4 g Cu tan hòan toàn trong 350 ml dd HNO3 1M thấy thoát ra 2,24 lít (đkc) hỗn hợp hai khí
NO vào NO2 và dd X Tính nồng độ CM các chất trong dd X.
b) Nung mg muối thu được ở trên sau một thời gian dừng lại, thấy còn lại 13,4 gam chất rắn.Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân.
Câu 4 (2.0 điểm): Cho 19,6 g H3PO4 vào dd chứa 22 g NaOH Tính khối lượng muối thu được.
Câu 5 (1.0 điểm): Cân bằng phản ứng sau:
a Fe3O4 + HNO3 → ? + NO2 + H2O
b Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
(Cho Mg=24,Al=27, O=16, N=14, P=31, H=1, Cu=64, Na=23)
(4) (3)
(2) (1)
Trang 2HỌ VÀ TÊN……… …LỚP……… …ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (2.0 điểm).Thực hiện chuỗi phản ứng:
Câu 2 ( 2.0 điểm) Nhận biết các dd mất nhãn sau: HNO3 , NaOH , NaNO3 , Ba(NO3)2.
Câu 3 (2.0 điểm) Cho 39.2 g H3PO4 vào dd chứa 44 g NaOH Tính khối lượng muối thu được.
Câu 4 (3.0 điểm).
a) Cho 6,5 g Zn tan hồn tồn trong 350 ml dd HNO3 1M thấy thốt ra 2,24 lít (đkc)hỗn hợp hai khí NO vào NO2 và dd X Tính nồng độ CM các chất trong dd X.
b) Nung mg muối thu được ở trên sau một thời gian dừng lại, thấy cịn lại 10,8 gam chất rắn Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân.
Câu 5 (1.0 điểm) Cân bằng các phản ứng sau :
a Al + HNO3 → ? + N2O + ?.
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 2 MÔN HÓA LỚP 11
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: Lớp: Mã đề số:01
I TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
ĐA
(Cho Na = 23, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O = 16, H = 1, P = 31, N = 14)
Câu 1 Trong công nghiệp người ta điều chế N2 trực tiếp từ:
Câu 2 Hãy chọn câu đúng nhất:
Câu 3 Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là
Câu 4 Ion NH4+ có tên gọi:
Câu 5 Công thức của phân urê là:
Câu 6 Chất khí nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:
Cõu 7 Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
Câu 8 Phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:
Câu 9 Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội
Câu 10 Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là
Câu 11 Trong các công thức dưới đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:
Cõu 12 Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :
Câu 13 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm
Câu 14 Chiều tăng dần số oxi hoá của Nitơ trong các hợp chất của nitơ dưới đây là :
Câu 15 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử :
Câu 16 Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
Câu 17 Cho phản ứng sau : 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O
ỏ phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:
Câu 18 Trong dd axit photphoric có các ion và phân tử:
Trang 4Câu 19 Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:
Câu 20 Muối nào sau đây không tan trong nước?
II TỰ LUẬN ( 5.0 điểm):
Câu 1: (1.5 điểm) Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây: Ghi rõ điều kiện (nếu có )
N2 )1 NH3 )2 NO (3)
NO2 HNO(4) 3 Cu(NO(5) 3)2 (6)
Câu 2 : (1.0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch sau: KNO3 ,NH4Cl, (NH4)2SO4
lit khí NO (đktc) duy nhất.
a/ Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng.
c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 2 MÔN HÓA LỚP 11
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: Lớp: Mã đề số: 02.
I TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
ĐA
(Cho Na = 23, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O = 16, H = 1, P = 31, N = 14)
kim loại Người ta đổ ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 Hiện tượng xảy ra như sau
A Dung dịch vẫn trong suốt, không màu.
B Chỉ có khí không màu thoát ra và hoá nâu ngoài không khí.
C Có khí không màu thoát ra hoá nâu ngoài không khí, đồng thời dung dịch chuyển sang màu xanh.
D Dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh.
Câu 3: Chất nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 ở điều kiện thường?
Câu 4: Quá trình nào sau đây thường được dùng để sản xuất axit nitric trong công nghiệp?
A N2 NH3 NO NO2 HNO3 B N2O5 HNO3.
Câu 5: Sục từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối A thì thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết và thu được dung dịch trong suốt không màu? Muối A là (trong các muối sau)
Câu 6: Các chất trong dãy nào sau đây đều không bị nhiệt phân?
thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỷ khối so với hiđro là 44,5/3 Giá trị của V là
Câu 8: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm?
A Nhiệt phân muối amoni nitrit B Phân huỷ amoniac bằng tia lửa điện.
Câu 9: Dung dịch X chứa sắt (II) clorua và axit clohiđric Thêm vào X một ít kali nitrat thấy thoát ra 100ml (đktc) chất khí không màu, bị hóa nâu trong không khí Khối lượng muối sắt đã tham gia phản ứng là
Câu 10 Phản ứng nào sau đây có thể minh họa cho tính khử của NH3?
Câu 11: Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:
Câu 12: Các dung dịch nào sau đây có hiện tượng bốc khói trong không khí ẩm?
Trang 6dung dịch trong suốt, không màu; cốc Z còn lại chất rắn màu nâu đỏ; cốc T còn lại chất lỏng Các chất đựng trong các cốc X, Y, Z, T ban đầu lần lượt là:
A NH4HCO3; NaNO3; Fe(NO3)2; Hg(NO3)2 B NH4NO3; Zn(NO3)2; Mg(NO3)2; AgNO3.
C (NH4)2CO3; Ca(NO3)2; Al(NO3)3; Au(NO3)3 D NH4Cl; Cu(NO3)2; Fe(NO3)3; NH4NO2
Câu 15: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh Hiện tượng nào sau đây là đúng?
Câu 17 Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng giữa đồng với axit nitric đặc
và axit nitric loãng Các khí sinh ra của các thí nghiệm này làm ô nhiễm môi trường Hãy chọn biện pháp
xử lý tốt nhất trong các biện pháp sau để chống ô nhiễm môi trường không khí:
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế amoniac từ amoniclorua rắn và natri hiđroxit rắn, người ta thu khí amoniăc bằng phương pháp nào sau đây?
A Thu qua không khí bằng cách quay ống nghiệm thu khí lên.
B Thu qua không khí bằng cách úp ống nghiệm thu khí xuống.
C Sục khí qua dung dịch axit sunfuric đặc.
D Thu qua nước.
Câu 19: Tã lót trẻ em sau khi giặt sạch vẫn lưu giữ một lượng amoniac Để khử sạch hoàn toàn amoniac trong tã lót, ta nên cho vào nước giặt xả cuối cùng một ít
Câu 20: Có ba dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt axit clohidric, axit nitric, axit photphoric Có thể dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết chúng?
II PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau : NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; HNO3 và HCl
được.
3,36 lít khí NO (dktc).
a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
và nồng độ CM các chất trong dung dịch thu được.
b) Lây lượng muối thu được ở trên đem nung thì thấy còn lại 22,58 gam chất rắn X Tính khối lượng muối bị phân hủy.
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 2 MÔN HÓA LỚP 11
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: Lớp: Mã đề số 03
I TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
ĐA
(Cho Na = 23, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O = 16, H = 1, P = 31, N = 14)
Câu 1: Sau khi phân tích mẫu nước rác tại bãy chôn lấp rác Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội, người ta thu được kết quả như sau:
bằng cách chuyển ion amoni thành amoniac rồi chuyển tiếp thành nitơ không độc thải ra môi trường Có thể
sử dụng hoá chất nào trong các hoá chất sau để thực hiện quy trình trên?
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 54,2 gam hỗn hợp muối KNO3 và NaNO3, người ta thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi muối tương ứng là
Câu 3: Khi sắp xếp lại hoá chất trong phòng thí nghiệm, một học sinh vô ý làm mất nhãn một lọ hoá chất chứa dung dịch không màu Bạn học sinh đó cho rằng hoá chất trên có thể là dung dịch amonisunfat Thuốc thử để kiểm tra chính xác lại nhận định trên là
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím.
Câu 4: Cho các chất sau: H3PO4 (1); CuCl2 (2); Fe(NO3)3 (3); Fe3O4 (4); H2O (5); Ba(OH)2 Dung dịch NH3
có thể phản ứng với những chất
A (1); (2); (4); (5); (6) B (1); (2); (3); (6) C (1); (2); (3); (4); (6) D (1); (2); (3); (4); (5).
Câu 5: Trong phương trình hoá học: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O Amoniac đóng vai trò là
Câu 6: Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
C KOH, CuO, NH3, Ag, C, FeO D KOH, CaO, NH3, H2SO4, Ag, C.
Câu 7: Axit photphoric phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
C Ca, Na2CO3, CaO, KOH D Ag, AgCl, MgO, NaOH.
Câu 8: Cho các phương trình hoá học sau:
0
xt, t
Các phản ứng oxi hóa - khử là
C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4.
Câu 10: Cho các dung dịch Na3PO4 (1), NaNO3 (2), NaOH (3), NH4Cl (4) Nhóm các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Trang 8A Chỉ có khí màu nâu đỏ thoát ra.
B Chỉ có khí không màu thoát ra.
C Có khí không màu, hóa nâu trong không khí bay ra, dung dịch thu được có màu xanh.
D Có khí màu đỏ thoát ra, dung dịch thu được có màu xanh.
Câu 12: ở điều kiện thường, đơn chất photpho hoạt động hơn so với đơn chất nitơ là do
A photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí.
B photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ.
C nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có.
D Liên kết giữa các nguyên tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ.
Câu 14: Cho các mệnh đề sau:
1/ NH3 là một bazơ vì nguyên tử N dư 1 cặp electron tự do, có khả năng nhận proton.
2/ Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn thành NH4+, cho môi trường bazơ.
3/ Dung dịch Na3PO4 làm quỳ tím hóa đỏ
4/ Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit
5/ Nhiệt phân AgNO3 thu được bạc kim loại và hỗn hợp khí
6/ Ion PO43- của muối photphat tạo kết tủa màu vàng khi tác dụng với dung dịch AgNO3.
7/ H3PO4 là axit trung bình, axit nhiều nấc
8/ H3PO4 phản ứng được với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt.
Các mệnh đề đúng là:
A 1; 4; 5; 6; 7 B 1; 2; 3; 6; 7 C 2; 3; 5; 6; 8 D 2; 3; 4; 5; 8.
Câu 15: Thêm từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 Hiện tượng xảy ra là
C tạo kết tủa màu xanh, sau đó tan dần D tạo kết tủa màu xanh và bọt khí màu nâu đỏ.
II PHẦN TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 1 (1.5 điểm).Thực hiện chuỗi phản ứng:
NO→NO2 →HNO3 → Cu(NO3)2 →Cu(OH)2 →Cu(NO3)2 →CuO →Cu → CuCl2.
Câu 2 (1.0 điểm) Nhận biết các dd mất nhãn sau: H3PO4 , KOH , NH4NO3 , Ba(NO3)2.
Câu 4 (2.5 điểm) Hòa tan 21,3 g hỗn hợp Al vào Al2O3 bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ tạo dung dịch
A vào 13,44 lít khí NO (đktc).
a) Tính thành phần% về khối lượng mỗi chất trong hh đầu.
vaànồng độ CM các chất trong dung dịch thu được.
b) Lấy lượng muối thu được ở trện đem nung thì thấy còn lại 84,3 gam chất rắn X Tính khối lượng muối bị phân hủy.