kiểm tra hóa chương 2 lớp 11 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 2 MÔN HÓA LỚP 11
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: Lớp:
ĐA
(Cho Na = 23, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, Zn = 65, O = 16, H = 1, P = 31, N = 14)
Câu 1: Chỉ ra nội dung không đúng:
A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
C Photpho đỏ có cấu trúc polime.
D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete Câu 2: Thành phần của phân amophot gồm
A Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)3PO4 và NH4H2PO4.
Câu 3: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
Câu 4: Hai khoáng vật chính của photpho là :
A Photphorit và đolomit B Apatit và đolomit.
C Photphorit và cacnalit D Apatit và photphorit.
Câu 5: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:
Câu 6: Dẫn khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 7: Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối
A NaH2PO4 vàNa2HPO4 B NaH2PO4 và Na3PO4
C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 8: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Câu 9: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
Câu 10: Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím
Câu 11: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là
A NO và NO2 B NO2 và NO C NO và N2O D N2 và NO
Câu 12: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3 Trong hai phản ứng trên,
nhận xét nào sau đây đúng :
A Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử.
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl B thủy phân Mg3N2.
Câu 14: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
Trang 1/2
Trang 2Câu 15: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây ( bỏ qua sự phân li của nước) :
A NH4+, OH- B NH4+, NH3 C NH4+, NH3, H+ D NH4+, NH3, OH-
Câu 16: Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là:
Câu 17: Chỉ ra nội dung sai :
A Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.
C Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.
D Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho.
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe2O3, NO2.
Câu 19: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric là axit ba nấc.
C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ Câu 20: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng
đạm cao nhất là
II Phần tự luận (5.0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ( ghi rõ đk nếu có):
N2 1 NH3 2 NO 3 NO2 4 HNO3 5 Mg(NO3)2 6 NO2
Câu 2 (1.0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt trong các lọ mất
nhãn sau : Na3PO4, NaCl, NaNO3, HNO3, (NH4)3PO4
Câu 3 (2,5 điểm ): Hòa tan 4,56 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3
loãng Sau phản ứng thu được 1,344 lít khí NO (đo ở đktc)
a Viết các phương trình hóa học xảy ra ở dạng phân tử và ion rút gọn
b Tính phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Trang 2/2