1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình listening phần 1

30 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 284,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC HUẾ TRUNG TÂM ĐÀO TẠO TỪ XANGUYÔN Hå HOµNG THUû GIÁO TRÌNH LISTENING III Sách dùng cho hệ đào tạo từ xa... Key Language and Structures ...8 III.. Key Language and Structures ...

Trang 1

ĐẠI HỌC HUẾ TRUNG TÂM ĐÀO TẠO TỪ XA

NGUYÔN Hå HOµNG THUû

GIÁO TRÌNH

LISTENING III

(Sách dùng cho hệ đào tạo từ xa)

Trang 2

UNIT 1 8

ENGLISH AT SCHOOL 8

I Listening Skills 8

II Key Language and Structures 8

III Further Practice 9

UNIT 2 11

ENGLISH OVERHEARD 11

I Listening Skills 11

II Key Language and Structures 11

III Further Practice 12

UNIT 3 13

MEDIA ENGLISH 13

I Listening Skills 13

II Key Language and Structures 13

III Further Practice 15

UNIT 4 16

ENGLISH WITH TOURISTS 16

I Listening Skills 16

II Key Language and Structures 16

III Further Practice 17

UNIT 5 18

LECTURES IN ENGLISH 18

I Listening Skills 18

II Key Language and Structures 18

III Further Practice 19

UNIT 6 21

Trang 3

A PARTY 21

I Listening Skills 21

II Key Language and Structures 21

III Further Practice 22

UNIT 7 23

TRAVELLING TO AND IN AMERICA 23

I Listening Skills 23

II Key Language and Structures 23

III Further Practice 24

UNIT 8 25

ENGLISH IN THE HOME 25

I Listening Skills 25

II Key Language and Structures 25

III Further Practice 25

UNIT 9 27

ENGLISH IN THE NEIGHBORHOOD 27

I Listening Skills 27

II Key Language and Structures 27

III Further Practice 27

Trang 4

ENGLISH AROUND TOWN 31

I Listening Skills 31

II Key Language and Structures 31

III Further Practice 32

UNIT 12 33

ENGLISH AT LEISURE 33

I Listening Skills 33

II Key Language and Structures 33

III Further Practice 33

UNIT 13 35

HOW GOOD IS YOUR GEOGRAPHY? 35

I Listening Skills 35

II Key Language and Structures 35

III Further Practice 35

UNIT 14 37

GOING ON A TRIP 37

I Listening Skills 37

II Key Language and Structures 37

III Further practice 37

UNIT 15 39

IS ANYBODY THERE? 39

I Listening Skills 39

II Key Language and Structures 39

III Further Practice 39

UNIT 16 40

TUNING IN 40

I Listening Skills 40

II Key Language and Structures 40

Trang 5

III Further Practice 40

UNIT 17 42

HERE IS THE NEWS 42

I Listening Skills 42

II Key Language and Structures 42

III Further Practice 43

UNIT 18 44

RODIN INSIDE OUT 44

I Listening Skills 44

II Key Language and Structures 44

III Further Practice 44

UNIT 19 46

A DAY OUT 46

I Listening Skills 46

II Key Language and Structures 46

III Further Practice 47

UNIT 20 48

LOST : DOG 48

I Listening Skills 48

Trang 6

UNIT 5 55

UNIT 6 56

UNIT 7 57

UNIT 8 58

UNIT 9 59

UNIT 10 60

UNIT 11 62

UNIT 12 65

UNIT 13 66

UNIT 14 67

UNIT 15 69

UNIT 16 70

UNIT 17 71

UNIT 18 72

UNIT 19 74

UNIT 20 76

ANSWER KEYS TO FURTHER PRACTICE 79

UNIT 1 79

UNIT 2 79

UNIT 3 79

UNIT 4 79

UNIT 5 80

UNIT 6 80

UNIT 7 80

UNIT 8 81

UNIT 9 81

UNIT 10 81

UNIT 11 81

Trang 7

UNIT 12 81

UNIT 13 81

UNIT 14 82

UNIT 15 82

UNIT 16 82

UNIT 17 83

UNIT 18 83

UNIT 19 83

UNIT 20 83

a 83

b .84

Trang 8

UNIT 1 ENGLISH AT SCHOOL

I Listening Skills

• Listening for gist

• Listening for details

• Listening to separate sounds into words

• Listening to respond appropriately

- a language lab : phòng học tiếng

- a control button : nút điều khiển

- contest /'kοntest/ (n) : cuộc thi

- take part in : tham gia

Eg : take part in a speech contest : tham gia cuộc thi hùng biện

- self- confidence /,selfkοnfid↔ns / (n) : lòng tự tin

- give (sth) a try : thử làm cái gì

Eg : I'll give it a try : Tôi sẽ thử làm cái đó

- noodles /'nu:dlz/ (pl.n) : món mì sợi

- instant noodles : mì ăn liền

Eg : Chinese food is often served with rice or noodles : Món ăn Trung Quốc thường

ăn với cơm hoặc mì sợi

- give a big hand : vỗ tay

- special (n) : đặc sản

Eg : Do they have any specials today? (in a restaurant)

Hôm nay có món gì đặc biệt không?

- make a tape of (sth) : thu băng cái gì

Eg : Scientists make tapes the dolphins' sounds and study them

Các nhà khoa học thu băng âm thanh của cá heo và nghiên cứu chúng

- a bilingual / bai'liΝgw↔l/ program : chương trình song ngữ

Trang 9

- comment /∋κοµεντ/ (n) : lời bình luận

Eg : make comments on an event : bình luận về sự kiện

- inspection /in'spekΣn/ (n) : sự kiểm tra, thanh tra

- distinct /dis'tiΝkt /(adj) : riêng biệt, khác biệt, rõ ràng

Eg : Man is distinct from animals (Con người khác biệt với loài vật)

A distinct idea : ý nghĩ rõ ràng

- cancel /'kΘns↔l/(v) : huỷ bỏ

Eg : cancel an order for the goods (huỷ bỏ đơn đặt hàng)

- conference /'k nf↔r↔ns/ (n) : hội nghị

- be located on/ in : nằm tại, được đặt ở

Eg : The Statue of Liberty is located in New York harbor : Tượng nữ thần Tự Do ở cảng New York

- pedestal / 'pedistl / (n) : bệ (của một công trình điêu khắc)

Eg : place somebody on a pedestal : sùng bái ai, đặt ai lên bệ

- a ticket counter /'kaunt↔)/ : quầy bán vé

III Further Practice

Listen to the conversation between a student, Angela Tung, and Bob Wills, who is the student adviser at a language school Complete the form Write NO MORE THAN THREE WORDS OR NUMBERS for each answer

Trang 10

REQUESTS FOR SPECIAL LEAVE

Name : Angela Tung Example Student number : H5712 Address : (1) -Tamworth, 2340 Telephone number : 810.6745

Course : (2) -

Teacher's name : (3) -

Student visa expiry date : (4) -

I wish to request leave in Term : (5) -

Dates of leave : (6) - - to (7) -

Numbers of working days missed : (8) -

Trang 11

UNIT 2 ENGLISH OVERHEARD

I Listening Skills

• Listening for gist

• Listening for details

• Listening to distinguish sounds from contraction and reduction

• Listening to decide suitable attention level

• Listening to respond appropriately

- overhear /,ouv↔'hi↔(r)/ (v) : tình cờ nghe được điều gì, nghe lỏm

Eg : I overheard them quarrelling : Tôi tình cờ nghe họ cãi nhau

- quit /kwit/ (v) : thôi, ngừng, nghỉ

Eg : quit work : nghỉ việc

- fall /fο: l/ (n) : (từ Mĩ, nghĩa Mĩ) mùa lá rụng, mùa thu

- youngster / 'j℘Νst↔ /(n) : thanh niên, đứa bé con

- be run over by a truck : bị xe tải cán

- keep (sb) locked up in the house : khoá cửa nhốt ai trong nhà

- be in the middle of nowhere : ở nơi xa xôi, hẻo lánh

- a flat tire : lốp xẹp, lốp xì hơi

Trang 12

- donut / 'doun℘t / (n) : (từ Mĩ, nghĩa Mĩ) bánh rán

- be on board : trên tàu thuỷ, trên xe lửa, trên xe điện

- deluxe /d↔'luks/ service : dịch vụ sang trọng

- restroom /'rest'rum/(n) : nhà vệ sinh công cộng (tại rạp hát, nhà hàng )

- be airconditioned /'e↔k↔n'diΣnd/ : có trang bị máy lạnh

Eg : an air-conditioned barber's

(tiệm hớt tóc có gắn điều hoà)

- a part-time job : công việc làm không trọn ngày

III Further Practice

You are going to hear a woman talking It's not immediately obvious what she's talking about or even who she's talking to, so you'll have to pick up 'clues' to get the answers to the following questions

1 How does the speaker feel and where is she?

2 Who is she talking to?

3 She says : " they're all over the place " - who or what are "they"?

4 She says : " it's almost time to pick them up " - who or what are "they"?

5 She says : " don't look like that " - how is the listener looking?

6 Why is the listener silent?

Trang 13

UNIT 3 MEDIA ENGLISH

I Listening Skills

• Listening for gist

• Listening for details

• Listening to distinguish sounds t and d

• Listening to guess meaning from context

• Listening to respond appropriately

- forecast /'fο: kΑ:st/ (n) : sự dự đoán trước, sự dự báo trước

Eg : weather forecast (dự báo thời tiết)

- announcement /↔'naunsm↔nt/ (n) : lời rao, lời loan báo, cáo thị, thông cáo

Eg : announcement of a death (cáo phó)

- commercial /k↔'m↔:Σl/ (n) : buổi phát thanh quảng cáo hàng

- dedication /,dedi'keiΣn/ (n) : sự cống hiến, hiến dâng

Eg : a song request - dedication program (chương trình quà tặng âm nhạc theo yêu cầu)

- hypochondriac /,haipou'kοndriΘk/ (n) : người mắc chứng nghibệnh

- thesaurus /Τi'sο:r↔s/ (n) (pl : thesauri, thesauruses) : từ điển đồng nghĩa, từ điển

Trang 14

- insomnia /in'sοmni↔/ (n) : (y học) chứng bệnh mất ngủ

- ridiculous /ri'dikjul↔s/ (adj) : buồn cười, lố bịch, lố lăng

Eg : a ridiculous man (một người lố bịch)

- reckless /'reklis/ (adj) : không lo lắng, không để ý tới, coi thường

Eg : reckless of consequence (không lo tới hậu quả)

- fall through : không được hoàn thành, không đi tới kết quả nào

Eg : Our holiday plans fell through because of transport strikes

(Những kế hoạch đi nghỉ phép của chúng tôi đã hỏng vì các cuộc đình công trong ngành vận tải.)

- kick (sth) around/ round : bàn luận một cách không chính thức (các kế hoạch, ý kiến)

Eg : We'll kick some ideas around and make a decision tomorrow

(Chúng tôi sẽ bàn đến một vài ý kiến và đi đến quyết định vào ngày mai.)

- keep an eye on : quan sát

- close call (n) : (thông tục) cái suýt làm nguy đến tính mạng

- get on one's nerves : chọc tức ai, làm cho ai phát cáu

- drop a line : viết qua mấy chữ (gửi cho ai)

- break even : (từ lóng) hoà vốn

- kill two birds with one stone : một công đôi việc

- shower /'Σau↔/ (n) : trận mưa rào, mưa tuyết

Eg : a shower of spray : mưa bụi

Trang 15

- reduction /ri'd℘kΣn/ (n) : sự giảm (giá)

Eg : a reduction in fares : giảm giá vé

- expert /'eksp↔: t / (n) : nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên

- immigrant /'imigr↔nt/ (n) : dân nhập cư

- get/ grow tired of : phát chán vì

- register /'redΖist↔/ (v) : đăng kí

- alien /'eilj↔n/ (n) : người xa lạ, người khác chủng tộc

- spacecraft /'speis'krΑ: ft/; spaceship /'speis'Σip/;

space vehicle /'speis'vi: ↔kl/ : tàu vũ trụ

III Further Practice

You will hear a radio announcement telling the listeners about programs will be on during the day For questions 1 - 5, tick one box to show whether each statement is true or false

1 You can hear final installment again next Friday

Trang 16

UNIT 4 ENGLISH WITH TOURISTS

I Listening Skills

• Listening for gist

• Listening for details

• Listening to stressed words in sentences

• Listening to guess meaning from context

• Listening to respond appropriately

- impressive /im'presiv/ (adj) : gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm

Eg : Forgiveness is always impressive

(Sự tha thứ bao giờ cũng gây ấn tượng sâu sắc)

- reflect /ri'flekt/ (v) : phản chiếu, phản xạ, phản hồi, bức xạ

Eg : reflect light (phản chiếu ánh sáng)

- water wheel /'wο: t↔'wi: l / (n) : bánh xe nước (bánh xe quay vì nước chảy, dùng

để vận hành máy)

- get a shot of (sth) : chụp ảnh, quay phim cái gì

- remind (sb) of (sth)/ (sb) : làm ai nhớ lại điều gì, ai

Eg : This song reminds me of France

Bài hát này làm tôi nhớ về nước Pháp

- pretty /'priti/ (adv) : khá, vừa phải

Eg : The water looks pretty clean

- temple /'templ/ (n) : đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường

- shrine /Σrain/ (n) : mồ, hòm đựng thánh cốt, lăng mộ, điện thờ

- kabuki /k↔'bu:ki/ (n) : kịch kabuki (kịch truyền thống của Nhật Bản, với hát và múa, chỉ do nam tài tử biểu diễn)

- fortune /fο:tΣn / (n) : sự giàu có, của cải, thịnh vượng, cơ đồ

Trang 17

Eg : make one's fortune : phát đạt, làm giàu

- quilt /kwilt/ (n) : mền bông, chăn

- alcove /'Θlkouv/ (n) : góc phòng thụt vào (để đặt giường)

góc hóng mát (có lùm cây trong vườn) hốc tường (để đặt tượng)

- soy-bean /'sοi'bi: n/ (n) : đậu nành

- Chinese character : chữ, nét chữ Trung Quốc

- calligraphy /k↔'ligr↔fi/ (n) : thuật viết chữ đẹp, lối viết, kiểu viết

- estate agency /is'teit'eidΖ↔nsi/ (n) : hãng kinh doanh bất động sản

- ceremony /'serim↔ni/ (n) : nghi lễ, nghi thức

- hot spring bath : suối tắm nước nóng

- handicraft /'hΘndikrΑ:ft/ (n) : nghề thủ công, đồ thủ công, sự khéo tay

III Further Practice

Listen to Pat talking about a place she knows, and make a list of the things she likes and dislikes about it

Trang 18

e What presents can you buy in the village?

UNIT 5 LECTURES IN ENGLISH

I Listening Skills

• Listening for gist

• Listening for details

• Listening to find out the differences in intonation of tag

questions

• Listening to guess meaning from context

• Listening to respond appropriately

- slavery /'sleiv↔ri/ (n) : cảnh nô lệ

Eg : prefer death to slavery (thà chết không chịu làm nô lệ)

- slave labour : lao động nô lệ

- battle / 'bΘtl/ (n) : trận đánh, cuộc chiến đấu

Eg : go out to battle (ra chiến trường, ra trận)

- Civil War / 'sivlwο: / (n) : nội chiến

- a tragic event : một sự kiện bi thảm

- "Gone with the wind " : "Cuốn theo chiều gió" (tên của một bộ phim Mĩ dựa theo

bộ tiểu thuyết cùng tên của Margaret Micheal)

- abolish /↔'bοliΣ / (v) : thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ

Eg : abolish the exploitation of man by man (thủ tiêu chế độ người bóc lột người)

- Southerner / 's℘∆↔n↔ / (n) : dân các bang miền Nam nước Mĩ

- Northerner / 'nο:∆↔n↔/ (n) : dân các bang miền Bắc nước Mĩ

- to be elected president : được đề cử làm tổng thống

- withdraw / wi∆'drο:;wiΤ'drο: / (v) : rút lui, rút khỏi

Eg : withdraw the hand from the pocket (rút tay ra khỏi túi)

Trang 19

withdraw troops from a position (rút quân khỏi một vị trí)

- Confederate States : các bang li khai với Hoa Kì để gây ra cuộcnội chiến những năm 1860

- the Union : nước Mĩ

- a battalion / b↔'tΘlj↔n/ of soldiers : một đoàn quân

- surrender / s↔'rend↔ / (v) : đầu hàng

- free (sb.) : giải phóng cho ai

(Tổng thống John Kennedy bị Oswald ám sát ngày 22 / 11 /1963.)

- an ethnic / 'eΤnik / restaurant : nhà hàng có món ăn dân tộc

- ancestor / 'Θnsist↔ / (n) : ông bà, tổ tiên, hình thức sơ khai, nguyên thuỷ

- The Transcontinental / ,trΘnzkοnti'nentl / Railroad : đường xe lửa xuyên lục địa

- make contact /'k0ntΘkt / with : quan hệ với

- be driven out of : bị đánh đuổi ra khỏi

- be confined /k↔n'faind/ to : giới hạn, ở trong phạm vi

Trang 20

2 Scholastic House became -in 1963

3 There were - original students

4 One of these students became a prominent -

5 The college has a tradition of learning and - -

Trang 21

UNIT 6

A PARTY

I Listening Skills

• Listening for gist

• Listening for details

• Listening to distinguish sounds

• Listening to make prediction

• Listening to respond appropriately

- get stuck : bị mắc kẹt

- Yeuk! : Kinh quá!

- A vote catcher : người nhận được nhiều phiếu ủng hộ

- welfare /'welfe↔ / (n) : phúc lợi

- a taxpayer : người nộp thuế

- rent /rent/ (v) : thuê

- handy / hΘndi/ (adj) : thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay

Eg : come in handy (đến đúng lúc, đến kịp thời)

- kind of serious : có vẻ trang nghiêm

Eg : He looks kind of serious (Anh ta trông có vẻ là người nghiêm nghị.)

Trang 22

- a car crash : một vụ đụng xe

III Further Practice

You are going to hear a talk by a student adviser who is inviting new students to a welcoming party Look at the invitation Tick if the information is correct or write in the changes

Example Answer

INVITATION TO A WELCOMING LUNCH dance party

ON FRIDAY JUNE 1 5 AT 8 PM - (1) -

THE PARTY WILL END AT 10 PM - (2) -

FREE TRANSPORT TO THE STUDENT HOSTEL

IS AVAILABLE LEAVING BLACKWELL HOUSE

OTHER STUDENTS MAY ATTEND -(4) -

PLEASE BRING YOUR STUDENT

PLEASE REPLY BY TUESDAY IF YOU CAN COME -(6) -

Ngày đăng: 17/11/2017, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN