Hoà tan hoàn toàn 2,84 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại phân nhóm IIA và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dd HCl, thu được dd X và 672 ml CO2 ở đktc.. Dư
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 –CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân
lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt
mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần
lượt (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố : Na = 11; Al = 13; P =
15; Cl = 17; Fe = 26 là :
A Al và Cl B Al và P C Na và Cl D Fe và Cl
2 X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA)
Cho 1,7 g hỗn hợp hồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dd
HCl, sinh ra 0,672 lit khí H(ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 g X tác
dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng , thì thể tích khí hidro sinh ra
chưa đến 1,12 lit (ở đktc) Kim loại X là :
3 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình elctron 1s22s22p63s23p63s1,
nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết
hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
4 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron
1s22s22p6 là :
A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar
5 Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
3s2, 3p6 vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học là :
A X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính
nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm
chính nhóm II)
B X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm
VII); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính
nhóm II)
C X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm
VII); Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA (phân nhóm chính
nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm
VI); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính
7 Có 1,67 g hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dd HCl (dư), thoát ra 0,672 lit khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
8 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hidro là
RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :
9 Cho 1,9 g hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd HCl (dư), sinh ra 0,448 lit khí (ở đktc) Kim loại M là :
A Na B K C Rb D Li
10 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63 65
29Cu,29Cu Nguyên tử khối trtung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 65
29Cu là :(CĐ A 2007)
BÀI TẬP TỰ GIẢI
11 Cho 4,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IA ở hai chu kì liến tiếp tác
dụng với dd HCl dư thu được 4,48 lit H2 (đktc) và dd chứa m g muối tan Khối lượng m và hai kim loại là :
12 Hoà tan hoàn toàn 2,84 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim
loại phân nhóm IIA và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dd HCl, thu được dd X và 672 ml CO2 (ở đktc)
a.Hai kim loại đó là :
b.Cô cạn dd X thì thu được số g muối khan là
13 A, B là các kim loại hoạt động hoá trị II, thuộc hai chu kì liên tiếp
trong bảng tuần hoàn Hoà tan 31,9 g hỗn hợp muối cacbonat của
A và của B bằng dd HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy
Trang 2hoàn toàn thì thu được 11,8 g hỗn hợp kim loại X ở catot và V lit
(đktc) khí Y ở anot Hai kim loại A, B và giá trị của V là :
A Be và Mg; 4,48 lit B Mg và Ca; 7,504 lit
14 Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton , còn Y là một
nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất
hình thành giữa các nguyên tố này là :
A Z2Y với liên kết cộng hóa trị B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết cho – nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị
15 Hiđro điều chế từ nước nguyên chất có khối lượng nguyên tử là
1,008 hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2
16 Tổng số proton, electron và notron trong nguyên tử của một
nguyên tố X là 28 Số khối và cấu hình electron của nguyên tử
hạt nhân của nguyên tử X là 8
18 Tổng số hạt proton, notron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X
và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều
19 Điện tích của hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố R là : +3,2.10
-18 culông Nguyên tố R, cấu hình electron của R và vị trí của R trong hệ thống tuần hoàn là :
20 Điện tích của hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố R là : 2,72.10
-18 culông Nguyên tố X, cấu hình electron của X và vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn là :
21 Nguyên tố X có hai đồng vị Y, Z; trong đó Y có tổng số khối và số
electron bằng 52, số proton của Y gần bằng số notron của Y và số notron của Y kém số notron của Z là 2 Kí hiệu nguyên tử các đồng
22 Hoà tan 46g một hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm X, Y thuộc
hai chu kì kế tiếp vào nước (dư) thì được dd Z và 11,2 lit khí đo ở đktc Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd Z thì dd sau phản ứng vẫn chưa kết tủa hết Bari Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4vào dd Z thì dd sau phản ứng còn dư Na2SO4 Hai kim loại kiềm X, Y là:
Trang 323 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Nguyên tố cacbon chỉ gồm các nguyên tử có số đơn vị diện tích
D Hidro có 3 đồng vị 1H, 2D, 3T và beri có 1 đồng vị 9Be Trong tự
nhiên có thể có 3 loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên
24 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị
25 Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi các hợp chất với didro của các
nguyên tố nhóm VIA, giải thích nào dưới đây là không đúng :
A Từ H2S đến H2Te nhiệt độ sôi tăng di khối lượng phân tử tăng
B Từ H2O có nhiệt độ sôi cao nhất là do tạo được liên kết H liên
phân tử
C Liên kết giữa các phân tử H2S (hoặc H2Se, H2Te) là liên kết
cộng hóa trị
D Độ bền liên kết liên phân tử ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi nhiều
hơn khối lượng phân tử
26 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Các ion Mn2+ (Z = 25) và Fe3+ (Z = 26) có cấu hình electron
B Liên kết trong các tinh thể NaCl, CaCl2 và PCl3 là liên kết ion
C Các ion và phân tử NH4+, N2O5 và HNO3 đều chứa liên kết phối trí
D Trong các phân tử CO2, H2CO3 và Na2CO3 đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực
28 Trong tự nhiên, nguyên tố clo (Cl = 35,5) có hai đồng vị là 35
17Cl và 37
17Cl Phần trăm khối lượng 35
17Cl có trong KClO3 bằng :
A 21,43% B 28,98% C 28,57% D 75,00%
29 X và Y lần lượt là các nguyên tố thuộc nhóm IIA và VA Trong
oxit (ứng với hoá rtị cao nhất) của X, có 60% khối lượng X; còn trong hợp chất với hidro của Y có 8,82% khối lượng hidro Vậy kí hiệu hoá học của X và Y là :
C X : Mg; Y : P D X : Ca; Y : N
30 Nguyên tử củ nguyên tố M có số hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện 22 hạt; tỉ số giữa hạt không mang điện và mang điện trong hạt nhân là 1,154 Xác định phát biểu đúng liên quan đến m
A Nguyên từ M không có electron độc thân
B M thuộc khối s của bảng hệ thống tuần hoàn
C Ion bền của M là M3+, do M3+ cấu hình giống khí hiếm gần kề
D Bán kính M lớn hơn bán kính ion M2+ do nguyên tử M có số lớp electron nhiều hơn
31 Hợp chất của X với hidro có dạng XH3 Trong oxit (ứng với hoá trị cao nhất của X) có 25,93% khối lượng X phát biểu nào sau đây là
A Liên kết của X với Al là liên kết cộng hóa trị
Trang 4A Liên kết giữa X1 và X2 là liên kết ion
B Liên kết giữa Y1 và Y2 là liên kết kim loại
C Liên kết giữa Z1 và Z2 là liên kết cộng hóa trị
D Liên kết giữa T1 và T2 là liên kết cộng hóa trị
33 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Các nguyên tố nguyên tử có lớp ngoài cùng ứng với ns2 đều là
các kim loại
B Nguyên tử các nguyên tố kim loại đều có phân lớp ngoài cùng là
ns1 hay ns2 (n ≥ 2)
C Các nguyên tố kim loại không nằm ở các nhóm VIA, VIIA
D Các nguyên tố có electron cuối cùng nằm ở phân lớp(n -1)dx (x
> 0) đều là các kim loại
34 Cộng hoá trị của N trong NH4NO3 lần lượt là :
35 Ba nguyên tố A, B, C thuộc 3 chu kì liên tiếp Biết rằng :
ZA + ZB + ZC = 47
A là nguyên tố ở cuối chu kì
B là nguyên tố thuộc chu kì lớn
C có tổng số hạt electron, proton (P), notron (N) bằng 52 và P ≤ N
≤ 1,2P
ZA, ZB , ZC lần lượt là :
A 10 ; 20 ; 17 B 2 ; 17 ; 28 C 18 ; 19 ; 10 D 10 ; 16 ; 21
36 Nguyên tử của nguyên tố X ở trạng thái cơ bản có 2 electron độc
thân Công thức hợp chất với hidro của X
A Là XH2 hay XH4 B Là XH2 hay XH3
8
CHUYÊN ĐỀ 2 – PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ
37 Cho 10 g hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí hidro (ở đktc), dd X và m g kim loại không tan Giá trị của m là : (trích kì thi TNTHPT– 2007 – Mã 251)
38 Hoà tan hoàn toàn 3,22 g hỗn hợp X gồm Fe, mg và Zn bằng một
lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hidro (ở đktc)và
dd chứa m g muối Giá trị của m là : (CĐ A 2007)
39 Cho 2,13 g hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột
tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 g Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với
Y là : (CĐ A 2008)
40 Các phản ứng sau, số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa
là (Trích Đề thi TSCĐ A – 2008) (1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O (2) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O2 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
(5) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
41 Cho V lit hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 g Giá trị của V là :(CĐ A 2008)
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560
42 Cho 11,36 g hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd X Cô cạn dd X thu được m g muối khan Giá trị m là :(CĐ A 2008)
A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36
43 Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là (ĐH B 2008)
A Tính khử của Cl mạnh hơn của Br
Trang 5B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Fe3+
D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
44 Cho m g hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc
phản ứng sinh ra 3,36 lit khí (ở đktc) Nếu cho m g hỗn hợp X trên
vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kêt thúc phản
ứng sinh ra 6,72 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá
trị của m là :(ĐH B 2008)
45 Cho 4,48 lit khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nug nóng đựng 8 g
một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau
phản ứng có tỉ khối so với hidro bằng 20 Công thức của oxit sắt và
phần trăm tểh tích của khí CO2 rong hỗn hợp khi sau phản ứng là
(CĐ 2007)
A FeO; 75% B Fe2O3; 65% C Fe2O3; 75% D Fe3O4; 75%
46 Cho 6,72 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2
làsản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được: (ĐH B 2007)
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
D 0,12 mol FeSO4
47 Nung m g bột sắt trong oxi, thu được 3 g hỗn hợp chất rắn X Hoà
tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lit (ở đktc)
NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (ĐH B 2007)
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
48 Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit
HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và
dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng
19 Giá trị của V là : (CĐ A 2007)
49 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong
phương trình phản ứng giữa Cu với dd HNO3 đặc, nóng là: (CĐ A
A 0,06 B 0,04 C 0,075 D 0,12
52 Cho các phản ứng sau :
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dd FeCl3 → e) CH3CHO + H2
0
,
Ni t
→ f) Glucozo + AgNO3/NH3 → g) C2H4 + Br2 → h) Glixerol + Cu(OH)2 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc phản ứng oxi – hóa khử là:(CĐ
A 2007)
A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g
53 Chia m g Al thành hai phần bằng nhau :
Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, sinh ra x mol khí H2 Phần hai tác dụng với lượng dư dd HNO3 loãng, sinh ra y mol khí
N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là (CĐ 2008)
54 Cho dãy các chất : FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3
Số chất trong dãy bị oxi hoá khi tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng
56 Cho 13,5 g hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư
dd H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí) được
m g muối khan Giá trị của m là (CĐ 2008)
Trang 6C Chất tạo môi trưòng
D Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường
58 Cho phương trình phản ứng hoá học sau :
aFexOy + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNnOm ↑ + eH2O
60 Cho phương trình phản ứng hoá học sau :
aFexOy + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO ↑ + eH2O
a) Nếu b = 2(6x – y) thì a bằng :
A 1 B 2 C 3 D 4
b) vai trò của HNO3 trong phản ứng trên là :
C Chất tạo môi trưòng
D Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường
61 Cho các phương trình hoá học của các phản ứng điều chế các khí
67 Hoà tan a g hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội, dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C, 2atm) Cũng a g hỗn hợp X trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư, thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C, 4atm) Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a g hỗn hợp X lần lượt là :
68 Hoà tan hết 12 g một kim loại chưa rõ hoá rị được 2,24 lit (đktc)
một khí duy nhất có đặc tính không màu, không mùi, không cháy Kim loại đã dùng là :
69 Thể tích dd FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml
dd KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M ở môi trường axit là :
70 Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng Tỉ khối của (X)
so với không khí là 1,5862 Số g dd HNO3 40% tác dụng với Cu đề
Trang 7điều chế 1 lít khí (X) (ở 1340C, 1atm), giả sử phản ứng chỉ giải
phóng duy nhất khí (X) là :
71 Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,660g hỗn hợp 2 kim loại X và
Y đều hoá rtị II, người ta thu được 0,1 mol hỗn hợp khí, đồng thời
khối lượng hỗn hợp kim lọai giảm 6,5g Hoà tan phần còn lại bằng
H2SO4 đặc, nóng người ta thấy thoát ra 0,16g khí SO2, X, Y là
những kim loại sau đây :
72 Hoà tan hoàn toàn 16,2g một kim loại chưa rõ bằng dd HNO3 được
5,6 lit (đktc) hỗn hợp A năng 7,2 g gồm NO và N2 Kim loại đã
cho là :
73 Hoà tan hết a g Cu trong dụng dịch HNO3 loãng thì thu được 1,12
lit hỗn hợp khí (NO, NO2) đktc, có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6
Giá trị của a là :
74 Cho kim loại A gồm Fe và Cu Hoà tan hết 6g A bằng dd HNO3
đặc, nóng thì thoát ra 5,6 lit khí nâu đỏ duy nhất (ở đktc) Phần
trăm khối lượng đồng trong mẫu hợp kim là :
75 Hoà tan hoàn toàn 12,8g Cu trong dd HNO3 thấy thoát ra V lít hỗn
hợp khí A gồm NO, NO2 ở điều kiện tiêu chuẩn Biết tỉ khối của A
đối với H2 là 19 ta có V bằng :
A 4,48 lit B 2,24 lit C 0,448 lit D 3,36 lit
76 Hoà tan hết 7,44 hỗn hợp Al, Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd
HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc) hỗn hợp hai khí
đẳng mol có khối lượng 5,18g; trong đó có một khí bị hoá nâu
trong không khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi
kim loại trong hỗn hợp là:
A %mMg = 81,8%; %mAl = 18,2%
B %mMg = 27,42%; %mAl = 72,58%
C %mMg = 18,8%; %mAl = 81,2%
D %mMg = 28,2%; %mAl = 71,8%
77 Nung x (g) Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp rắn A
gồm : Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan A trong dd HNO3 dư, thu
A Cu B Mg C Fe D Ca
CHUYÊN ĐỀ 3 – CHƯƠNG HALOGEN
79 Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lit khí (ở đktc) và dd X Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là :(CĐ A 2007)
80 Cho 13,44 lit khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lit dd KOH ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 g KCl Dd KOH trên có nồng độ là (ĐH B 2007)
A 0,24M B 0,48M C 0,4M D 0,2M
81 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa
đủ dd HCl 20% thu được dd Y Nồng độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là (CĐ 2007)
A 11,79% B 28,21% C 15,76% D 24,24%
82 Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có
chứa 6,525 g chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd
đã dùng là (CĐ 2007)
83 Cho 9,12 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dd Y; cô cạn Y thu được 7,62 g FeCl2 và m g FeCl3 Giá trị của m là (CĐ 2008)
Trang 885 Khi cho 100 ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có
chứa 6,525 g chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd
đã dùng là (CĐ A 2007)
86 Khi cho 12 g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd HCl (dư), thể tích
khí H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc) Phần kim loại không tan có khối
lượng là (TNPT lần 2 – 2007)
A 6,4 g B 5,6 g C 2,8 g D 3,2 g
BÀI TẬP TỰ GIẢI
87 Hoà tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp một muối cacbonat của các kim
loại hoá trị I và muối cacbonat cảu kim loại hoá trị II trong dd HCl
Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí (đktc) Đem cô cạn dd thu được
khối lượng muối khan là :
88 Hoà tan 9,14 g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl
thu được 7,48 lit khí X (đktc); 2,54 g chất rắn Y và dd Z Lọc bỏ
chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dd Z thu được khối lượng muối khan là
:
A 31,45 g B 33,99 g C 19,025 g D 56,3 g
89 Hoà tan hoàn toàn 10,0 g hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước
H trong dãy điện hoá) bằng dd HCl dư thu được 2,24 lit khí H2
(đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là :
90 Cho các halogen Cl, F, Br, I Các axit halogenhidric HCl, HF, HBr,
HI Các anion halogenua : Cl-, F-, Br-, I-
a Các halogen được sắp xếp theo trật tự giảm dần tính phi kim:
91 Khí clo thu được khi cho 23,7g Kali pemanganat tác dụng hết với
dd axit clohidric đậm đặc, tác dụng vừa đủ với m g sắt Giá trị m là
92 Gây nổ hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín Khí thứ nhất được điều
chế bằng cách cho axit clohidric có dư tác dụngvới 21,45g kẽm Khí thứ hai thu được khi phân huỷ 25,5g natri nitrat Khí thứ ba thu được do axit clohidric có dư tác dụng với 2,61g mangan doxit Nồng độ phần trăm các chất trong dd thu được sau khi gây nổ là :
A CHCl % = 28,85% B CHClO % = 28,85%
C C HClO3% = 28,85% D C HClO4% = 28,85%
93 Một dd chứa đồng thời HCl a% và H2SO4 b% Cho 200g dd đó tác dụng với BaCl2 dư thì tạo thành 46,6g kết tủa Lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nước lọc (dd thu được sau khi tác bỏ kết tủa bằng cách lọc) người ta phải dùng 500ml dd NaOH 1,6 mol/l Giá trị a%, b%
là :
94 Một dd X chứa 6,0g hỗn hợp K2SO4 và Na2SO4 Sau khi thêm V
ml dd BaCl2 0,5 mol/l vào dd X thì thu được 6,99g kết tủa Giá trị
b Dẫn khí thu được vào dd KOH đã được đun nóng tới 1000C, thu được hai muối :
A KClO và KCl B K2CO3 và KHCO3
96 Cho 5g brom có lẫn tạp chất là clo vào một dd chứa 1,6g Kali
Bromua Sau phản ứng, làm bay hơi dd thì thu được 1,155g chất rắn khan Thành phần % về khối lượng của Clo trong 5g đem phản ứng là :
Trang 997 Cho 17,92 lit hỗn hợp X gồm H2 và Cl2 vào một bình thuỷ tinh
thạch anh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán Sau
một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí Y
chứa 30% HCl về thể tích Lượng Cl2 giảm xuống còn 20% so với
lượng Cl2 ban đầu Các thể tích khí đo ở đktc
a) Thành phần % về thể tích của hỗn hợp đầu X và hỗn hợp sau
b) Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y vào dd KOH 22,4% đun nóng ở
1000C, thu được dd Z Nồng độ % của từing chất trong dd Z sau
phản ứng là
A ( %)C KCl =16,124%;( %)C KClO3 =3,314%;( %)C KOH =5,500%
B
3( %)C KCl =19, 483%;( %)C KClO =1,105%;( %)C KOH =5,050%
C
3
( %)C KCl =3,359%;( %)C KClO =1, 225%;( %)C KOH =5,600%
D ( %)C KCl =21, 605%;( %)C KClO3 =1, 225%;
98 Cho 13,44 lit khí clo (đktc) tác dụng vừa đủ với dd KOH đậm đặc
và đun nóng 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm bay
hơi hết nước và đem nhiệt phân hoàn toàn chất rắn với MnO2 làm
xúc tác Thể tích khí thoát ra ở đktc và khối lượng muối còn lại là :
A 4,48 lit và 99,0 g B 8,96 lit và 74,5 g
99 Có 4 bình (thuỷ tinh) mỗi bình chứa một trong các khi Clo, hidro
clorua, không khí, khí cacbonic Không dùng đến các phản ứng hoá
học, để nhận ra được bình chứa khí hidro clorua người ta dựa vào
dấu hiệu :
A Không màu và có mùi xốc
B Không màu và có vị chua
C Màu vàng lục và có mùi xốc
D Chất khí không màu và nhẹ hơn không khí
100 Cho 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ
với 16,98g hỗn hợp Y gồm Mg và Al tạo ra 42,32g hỗn hợp clorua
18
và oxit của hai kim loại Thành phần % về thể tích của từng chất trong hỗn hợp X và thành phần % về khối lượng của các chất trong hỗn hợp Y là :
A 0,0050 mol B 0,0075 mol C 0,0100 mol D 0,0150 mol
102 Sục khí Clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu
được 1,17g NaCl Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong
dd ban đầu :
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,015 mol D 0,02 mol
103 Có hai lá sắt khối lượng bằng nhau và bằng 11,2g một lá cho tác
dụng hết với khí clo, một lá ngâm trong dd HCl dư Lượng muối sắt clorua thu được là :
A 25,4g FeCl2; 32,5g FeCl3 B 12,7g FeCl2; 32,5g FeCl3
C 12,7g FeCl2; 16,25g FeCl3 D 25,4g FeCl2; 16,25g FeCl3
104 Nung hỗn hợp gồm a(g) bột Fe và b(g) bột S ở nhiệt độ cao (không
có oxi) thu được hỗn hợp A Hoà tan A vào dd HCl dư thu được
Trang 10105 Hoà tan hết 3,53g hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong
dd HCl, có 2,352 lit khi hidro thoát ra (đktc) và thu được dd D Cô
cạn dd D, thu được m g hỗn hợp muối khan Trị số của m là :
CHUYÊN ĐỀ 4 – NHÓM ÔXY
106 Hoà tan hết 7,74 g hỗn hợp bột Al, Mg bằng 500 ml dd hỗn hợp
HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dd X và 8,736 lit H2 (ở đktc)
Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là (CĐ 2008)
A 38,93 g B 25,95 g C 103,85 g D 77,86 g
107 Trộn 5,6 g bột sắt với 2,4 g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (trong điều
kiện không có không khí), thu được hõôn hợp rắn m Cho M tác
dụng với lượng dư dd HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại
một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ
V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là (CĐ 2008)
108 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng (dư) được dd X1
Cho lượng dư bột Fe vào dd X1 (trong điều kiện không có không
khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X2 chứa chất
tan là (CĐ 2008)
C Fe2(SO4)3 và H2SO4 D FeSO4 và H2SO4
109 Cho m g hỗn hợp Mg, Al, vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl
1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lit H2 (ở đktc) và dd Y (coi
thể tích dd không đổi) Dd Y có pH là (CĐ A 2007)
110 Hòa tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong
500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối
sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (CĐ A 2007)
A 6,81 g B 4,81 g C 3,81 g D 5,81 g
20
111 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lit (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là (ĐH B 2007)
112 Hoàn tan hoàn toàn 3,22 g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một
lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit H2 (ở đktc) và dd chứa m g muối Giá trị của m là (CĐ 2007)
113 Khi hoà tan hidroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dd
H2SO4 205 thu được dd muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là (CĐ A 2007)
A Cu B Zn C Fe D Mg
114 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3
và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể).(ĐH B 2008)
BÀI TẬP TỰ GIẢI
115 Trộn 60 g bột Fe với 30 g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có
không khí) thu được chất rắn A Hoà tan A bằng dd axit HCl dư được dd B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có giá trị là :
116 Để a g bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành
hỗn hợp A có khối lượng là 75,2 g gồm Fe, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn họp A phản ứng hết với dd H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng a là :
A 56 g B 11,2 g C 22,4 g D 25,3 g
117 Những nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 ở nhóm :
118 Nung nóng 11,2g sắt và 26g kẽm với một lượng lưu huỳnh có dư
Sản phẩm phản ứng cho hoà tan hoàn toàn trong axit clohidric Khí
Trang 11sinh ra tác dụng vừa đủ với v ml dd CuSO4 10% (d = 1,1 g/ml) thu
được m g kết tủa đen Giá trị V và m là
120 Cho 50 ml dd Fe2(SO4)3 a mol/l tác dụng với 100ml dd Ba(OH)2 b
mol/l Kết tủa thu được sau khi làm khô và nung ở nhiệt độ cao thì
cân được 0,859g nước lọc còn lại phản ứng với 100 ml dd H2SO4
0,05 mol/l tạo ra kết tủa Sau khi nung kết tủa cân được 0,466g
Giá trị a, b là
A a = 0,02 và b = 0,05 B a = 0,015 và b = 0,025
121 Cho 1,42g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng với dd HCl dư Khí
sinh ra được dẫn vào dd chứa 0,0225 mol Ba(OH)2 Lọc bỏ kết tủa
Cho H2SO4 vào nước lọc để tác dụng hết với Ba(OH)2 dư thì tạo
thành 1,7475g kết tủa Khối lượng mỗi muối cacbonat trong hỗn
122 Cho sắt tác dụng với dd axit clohidric thu được khí X Nhiệt phân
kali nitrat được khí Y Khí Z thu được từ phản ứng của axit
clohidric đặc với kali pemanganat Khí T được tạo ra từ phản ứng
của tinh thể muối ăn và axit sunfuaric đặc Khí hiệu các khí X, Y,
A 2,4g Mg và 5,4g Al B 4,2g Mg và 5,4g Al
124 Cho 21g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Al tan hoàn toàn trong dd
H2SO4 0,5M, thu được 6,72 lit khí hidro (ở 00C; 2atm) Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dd và thể tích dd axit tối thiểu
là cần dung là :
A 78,9g và 1,2 lit B 87,9g và 2,1 lit
125 Lấy 7,88g hỗn hợp A gồm hai kim loại hoạt động (X, Y) có hoá trị
không đổi chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 nung trong oxi
dư để oxi hoá hoàn toàn thu được 4,74g hỗn hợp hai oxit Phần 2 tan hoàn toàn trong dd hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng Thể tích khí
H2 thu được ở điều kiện chuẩn và giới hạn khối lượng muối kim loại thu được là
A 1,12 l; 7,49g ≤ m ≤ 8,74g C 1,12 l; 7,49g ≤ m ≤ 8,74g
B 1,12 l; 7,50g ≤ m ≤ 8,47g D 2,12 l; 4,79g ≤ m ≤ 7,78g
126 Hoà tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc, dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lit dd NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 37,8g chất rắn M là kim loại nào sau đây
A Cu B Mg C Fe D Ca
127 Hoà tan lần lượt a g Mg xong đến b g Fe, c g một sắt oxit X trong
H2SO4 loãng dư thì thu được 1,23 lit khí A (270C, 1atm) và dd B Lấy 1/5 dd B cho tác dụng vừa đủ với dd KMnO4 0,05M thì hết 60ml được dd C Công thức oxit sắt đã dùng là :
A Fe2O3 B FeO.Fe2O3 C Fe3O4 D B và C đúng
128 Sau khi chuyển một thể tích khí opxi thành ozon thì thấy thể tích
giảm đi 5ml (biết các thể tích đo ở cùng điều kiện) Thể tích oxi đã tham gia phản ứng là :
129 Cho a g hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 với số mol bằng nhau vào một bình kín chứa lượng dư oxi Áp suất trong bình là p1 atm Đun
Trang 12nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa bình về nhiệt độ
ban đầu, áp suất khí trong bình lúc này là p2 atm, khối lượng chất
rắn thu được là b g Biết rằng thể tích chất rắn trong bình trước và
sau phản ứng không đáng kể tỉ lệ p1/p2 là :
130 Một dd có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol)
cùng hai loại anion là Cl- (x mol) và 2
4
SO − (y mol) Biết khi cô cạn
dd thu được 46,9g chất rắn khan Vậy x và y là :
132 Hoà tan 6,4g cu vào 120ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5m
thu được dd A và V lit khí NO duy nhất (đktc) Thể tích và số g
muối khan thu được sau khi cô cạn dd A là
A 1,344 l; 15,24 g B 1,434 l; 14,25 g
133 Cho 12,9g hỗn hợp Al và Mg phản ứng với 100ml dd hỗn hợp axit
HNO3 4M và H2SO4 7M (đậm đặc) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2,
NO, N2O Thành phần % khối lượng mỗi kim loại và số g muối thu
được sau khi cô cạn dd là
0,5M và H2SO4 0,15M (loãng) Khí H2 bay ra thu được 0,12g thì số
g muối khan thu được sau phản ứng cô cạn là :
A 8,23g đến 8,73g B 10,19g
137 Hoà tan 3,87g hỗn hợp gồm kim loại M có hoá trị 2 và kim loại M’
có hoá trị 3 vào 250 ml dd chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thì thu được dd B và 4,368 lit khí ở đkc Chứng minh trong dd B vẫn còn axit và khối lượng muối khan trong B là :
A n H+ dư: 0,11mol; 19,465 ≤ mmuối ≤ 20,84
B n H+
dư: 0,11mol; mmuối khan = 20,1525g
C Câu A và B đúng D Câu A và B sai
138 Cho 12,5g hỗn hợp Mg và Zn vào 100ml dd A chứa HCl 1M và
H2SO4 0,6M Kim loại có :
A tan hoàn toàn tong dd A B không tan hết trong dd A
C tan ít trong dd A D tan một lượng nhỏ trong dd A
CHUYÊN ĐỀ 5 – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG –CÂN BẰNG HÓA HỌC
139 Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng
thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển
dịch khi (ĐH B 2008)
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
140 Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac :
Trang 13C tăng lên 8 lần D tăng lên 6 lần
141 Cho cân bằng hoá học : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng
thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là (ĐH A 2008)
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ
C.Khi tăng hoặc giảm nhiệt độ không ảnh hưởng đến chuyển dịch
cân bằng, cân bằng không chuyển dịch về phía nào cả
D.Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
nghịch, khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản
C Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
thuận, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản
ứng nghịch
D Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
nghịch, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều
C Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
thuận, khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng nghịch
D Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
thuận, khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng nghịch
145 Cho cân bằng phản ứng hóa học N2 + 3H2 2NH3 Chọn phát biểu đúng :
A Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
nghịch
B Khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
thuận
C Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
nghịch, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều
phản ứng thuận
D Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng
thuận, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng nghịch
146 Cho cân bằng phản ứng hóa học : 2NO2 (khí) N2O4 (khí) Cho biết
NO2 là khí màu nâu, N2O4 là khí không màu Khi ngâm bình chứa
NO2 và nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần Phản ứng thuận
là phản ứng :
A Phát nhiệt B Thu nhiệt
C Không thu nhiệt, không phát nhiệt
D Vừa thu nhiệt, vừa phát nhiệt
147 Cho cân bằng phản ứng hóa học:SO2 + H2O HSO3− + H+
a Nếu thêm vài giọt dd NaOH thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng :
A Thuận B Nghịch
b Nếu thêm vài giọt dd H2SO4 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng :
Trang 14148 Một phản ứng hóa học, khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì tốc độ phản
ứng tăng 2 lần Nếu tăng nhiệt độ từ 2000C đến 2400C thì tốc độ
phản ứng tăng :
149 Cho phản ứng hóa học : H2 + I2 2HI Khi tăng 250C thì tốc độ
phản ứng tăng 3 lần Nếu tăng nhiệt độ từ 200C đến 1700C thì tốc
độ phản ứng tăng
150 Cho phản ứng hóa học : 2NO + O2 NO2 Nhiệt độ phản ứng
không đổi Nếu áp suất của hệ tăng 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng:
151 Cho các cân bằng phản ứng hóa học sau :
(a) H2 + Br2 HBr (b) 2NO O+ 2 NO2
(c) N2O4 NO2
Sự tăng áp suất ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng của các phản
ứng trên như sau :
A (a) Không đổi; (b) Chuyển dịch sang phải; (c) Chuyển dịch
152 Khi tăng nhiệt độ thêm 100C, tốc độ của một phản ứng hóa học
tăng lên 3 lần Để tốc độ phản ứng đó đang tiến hành ở nhiệt độ
300C tăng lên 81 lần, thì thực hiện phản ứng ở nhiệt độ :
153 Để hòa tan hết mẫu kẽm trong dụng dịch axit clohidric ở 200C cần
27 phút Cũng mẫu kẽm đó tan hết trong dd axit nói trên ở 400C
trong 3 phút Để hòa tan kết mẫu kẽm đó trong dd axit nói trên ở
A Có thể tăng hiệu suất phản ứng (1) bằng cách tăng nồng độ đá vôi
B Có thể tăng hiệu suất phản ứng (2) bằng cách giảm nhiệt độ của phản ứng
C Có thể tăng hiệu suất phản ứng (3) bằng cách tăng áp suất
D Có thể tăng hiệu suất phản ứng (4) bằng cách dùng chất xúc tác
C Dùng xúc tác V2O5 D Giảm nồng độ SO3
157 Xét các phản ứng :
(X): CaCO3 CaO + CO2 ∆H > 0 (Y): 2 SO2 + O2 2 SO3 ∆H < 0 (Z): N2 + 3 H2 2NH3 ∆H < 0 (T): H2 + I2 2 HI ∆H < 0 Các giải pháp hạ nhiệt độ, tăng áp suất, tăng nồng độ chất tham gia
và giảm nồng độ sản phẩm đều có thể làm tăng hiệu suất của phản ứng :
Trang 15A 0,42 B 2,40 C 1,67 D 16,0
159 Cho 5 g kẽm viên vào 50 ml dd H2SO4 4M ở nhiệt độ thường
(250C) Trường hợp tốc độ phản ứng không thay đổi là :
161 Hòa tan hoàn toàn m g Fe3O4 vào dd HNO3 loãng dư, tất cả lượng
khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng
dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho thể tích khí oxi (đktc)
đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là :
A 139,2 g B 13,92 g C 1,392 g D 1392 g
CHUYÊN ĐỀ 1- S Ự ĐIỆN LI
162 Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dd
tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân
tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) (CĐ A 2007)
163 Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml
dd (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dd X Giá trị
pH của dd X là :(ĐH B 2007)
164 Trong các dd : HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4,
Mg(NO3)3, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2
là (ĐH B 2007)
A HNO3, NaCL, Na2SO4
B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, NaSO4, Ca(OH)2
D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
30
165 Một dd chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol
2 4
SO − Tổng khối lượng các muối tan có trong dd là 5,435 g Giá trị của x và y lần lượt là
dd B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dd C Nhỏ từ từ
100 ml dd D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dd C thu được V lit
CO2 (đktc) và dd E Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E thì thu được
m g kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là :
A 82,4 g và 22,4 lit B 4,3 g và 1,12 lit
171 Hoà tan hoàn toàn 7,74 g một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml
dd gồm H2SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lit H2 (đktc) và
dd X Thêm V lit dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dd X thu được lượng kết tủa lớn nhất
a Số g muối thu được trong dd X là :
A 38,93 g B 38,95 g C 38,97 g D 38,91 g
b Thể tích V là :
A 0,39 lit B 0,4 lit C 0,41 lit D 0,42 lit
c Khối lượng kết tủa là :
Trang 16172 Có 1 lit dd hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l
Cho 43 g hỗn hộp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó Sau khi các phản ứng
kết thúc thu được 39,7 g kết tủa A và dd B Phần trăm khối lượng
173 Hoà tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại
hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II bằng dd HCl
thấy thoát ra 4,48 lit khí CO2 (đktc) Cô cạn dd sau thu được sau
phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
d mol Để tạo ra kết tủa lớn nhất người ta dùng 100 ml dd Ba(OH)2
nồng độ x mol/l Biểu thức xác định x theo a và b là :
175 Cho phản ứng : Hấp thụ hết x mol NO2 vào dd chứa x mol NaOH
thì dd thu được có giá trị :
176 Trong 1 lit dd CH3COOH 0,01M có 6,261.1021 phân tử và ion Biết
giá trị của số Avogadro là 6,023.1023 Độ điện li α của dd axit trên
là :
177 Trong dd axit axetic 1,2M chỉ có 1,4% số phân tử axit axetic phân
li thành ion thì nồng độ mol/l của ion H+ bằng nồng độ mol/l của
ion CH3COO- và bằng
178 Cho dd axit axetic nồng độ a mol/l Biểu thức mối liên hệ giữa
hằng số cân bằng ka với độ điện li α và nồng độ a mol/l của dd axit
1
α
=+ α D ka a. 2
A BaCl2+Ag SO2 4 →2AgCl↓ +BaSO4↓
B 4Ba(OH)2+Al (SO )2 4 3→3BaSO4 ↓ +Ba(AlO )2 2+4H O2
, (ion phenolat), S2 −
Chọn mhận xét đúng về tính axit – bazo của các ion đã cho :
NX
4
2ZnO −
Trang 17h
184 Dd Na2CO3 có môi trường bazơ , pH > 7, làm xanh quỳ tím Điều
đó được giải thích bằng phương trình phản ứng:
A CO32- + H2OHCO3- + OH- và HCO3- + H2OH2CO3+
185 Dd NH4Cl có môi trường axit, pH < 7, làm đỏ quỳ tím Điều đó
được giải thích bằng phương trình phản ứng :
A NH4+ +H2O NH3 + H3O+ B NH3 + H2O
NH4+ + OH
-C H3O+ OH- H2O D NH4+ + OH- NH3 +
H2O
186 Cho 3,9g Zn vào 0,5 lit dd HCl có pH = 1 Thể tích H2 thoát ra ở
điều kiện tiêu chuẩn là
187 Dd Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l Cho biết Ba(OH)2 là chất điện li
mạnh phân li hoàn toàn cả hai nấc; trong các dd với dung môi là
nước, tích số nồng độ ion [H+].[OH-] = 10-14 (mol2/l2) Biểu thức
tính pH theo a là :
C pH = 14 + lg2a D pH = 14 – lg2a
188 Dd NH3 có nồng độ a mol/l Cho biết độ điện li α của dd amoniac a
mol/l là nhỏ hơn 1 (0 < α < 1) và trong các dd với dung môi là
nước, tích số nồng độ ion [H+].[OH-] = 10-14 (mol2/l2) Biểu thức
tính pH theo a, α là :
A pH = 14 + lgαa B pH = 14 – lgαa
189 So sánh pH của các dd có cùng nồng độ a mol/l của NH3, NaOH,
Ba(OH)2 Cho biết Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc, độ điện li
của dd amoniac a mol/l là α (0 < α < 1) và trong các dd với dung
D (pH)dd NaOH > (pH)dd Ba(OH)2 > (pH)dd NH3
190 Dd axit axetic có nồng độ a mol/l Cho biết độ điện li α của dd axit
axetic a mol/l là nhỏ hơn ( o < α < 1) Biểu thức tính pH theo a, α
1 (0 < α < 1) pH của các dd được sắp xếp theo trật tự giảm dần :
A.(pH)ddCH3COOH > (pH)ddHCl > (pH)ddH2SO4
B (pH)dd H2SO4 > (pH)dd HCl > (pH)dd CH3COOHC.(pH)ddHCl > (pH)dd H2SO4 > (pH)dd CH3COOH
Trang 18nóng, được 0,58g kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần thứ hai tác
dụng với dd BaCl2 dư, được 4,66g kết tủa Tổng khối lượng của
các chất tan trong dd G là :
196 Tiến hành phản ứng giữa từng cặp chất sau đây Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, nhỏ vài giọt phenolphtalein vào mỗi dd thu được
(sau khi đã lọc bỏ kết tủa, nếu có) Trường hợp dd là không màu :
A a mol SO2 tác dụng với dd chứa 2a mol NaOH
B 2amol NaHSO3 tác dụng với dd chứa amol Ba(OH)2
C a mol CuCl2 tác dụng với dd chứa 2a mol KOH
D a mol AlCl3 tác dụng với dd chứa 4a mol NaOH
197 Đun sôi bốn dd, mỗi dd chứa 1 mol mỗi chất sau : Mg(HCO3)2,
Ca(HCO3)2, NaHCO3, và NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất ? (Giả sử
nước bay hơi không đáng kể)
198 Thêm 23,7g NH4Al(SO4)2 vào 225ml dd Ba(OH)2 1M, đun sôi dd
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu
được bằng :
199 Thể tích dd NaOH có pH = 12 cần dùng để trung hoà dd X chứa
H+; 0,02 mol Na+; 0,025 mol NO3− và 0,005 mol 2
A pH = 12 B pH = 2 C pH = 1,7 D pH = 12,3
202 Cho dd chứa a mol Ca(OH)2 tác dụng với dd chứa b mol NaHCO3thu được 10g kết tủa Tiếp tục cho thêm a mol Ca(OH)2 vào dd, sau phản ứng ta thu được 10g kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là :
A 0,20 mol và 0,30 mol B 0,30 mol và 0,20 mol
203 Cho 300 ml dd chứa NaHCO3 x mol/l và Na2CO3 y mol/lit Thêm
từ từ dd HCl z mol/lit vào dd trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết t ml Mối quan hệ giữa x, y, z, t là :
A t.z = 300 x.y B t.z = 300y C t.z = 150x.y D t.z = 100x.y
204 Cho từ từ đến dư dd X chứa các ion : H+, Cl-, NO3− vào dd Y chứa các ion : K+, 2
3
CO−, OH- Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số phản ứng xảy ra là :
CHUY ÊN Đ Ề 2- NH ÓM NITƠ
205 Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 g hỗn hợp gồm HNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hidro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là (CĐ 2008)
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(SO3)3
208 Thực hiện hai thí nghiệm :
Trang 19TN1: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M thoát
ra V1 lit NO
TN2: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và
H2SO4 thoát ra V2 lit NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các
thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là (ĐH B
2007)
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
209 Cho 2,16 g Mg tác dụng với dd HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 0,896 lit khí NO (ở đktc) và dd X Khối
lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là (ĐH B 2008)
210 Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn
toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu (biết phản ứng
tạo chất khử duy nhất là NO) là (ĐH B 2008)
B ÀI T ẬP T Ự GI ẢI
211 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện
hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp chất Chia m g X thành
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là :
A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 6,72 lit
212 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lit dd HNO3 phản ứng vừa đủ thu
được 1,792 lit khí X (điktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với
He bằng 9,25 Nồng độ mol/l HNO3 trong dd đầu là (CĐ A 2007)
A 0,28M B 1,4M C 1,7M D 1,2M
213 Cho 1,35 g hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư
được 1,12 lit NO và NO2 (đktc) có khối lượng trung bình là 42,8
g Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
A 9,65 g B 7,28 g C 4,24 g D 5,69 g
214 Hoà tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dd HNO3 loãng
Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0,1 mol NO; 0,15
38
mol NO2 và 0,05 mol N2O) Biết rằng không có phản ứng tạo muối
NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng là
215 Hỗn hợp X gồm N2 và có H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 3,4 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là
216 Hỗn hợp X gồm ba khí NH3, N2, H2 Dẫn X vào bình có nhiệt độ cao Sau phản ứng phân huỷ NH3 thu được hỗn hợp Y có thể tích tăng 25% so với X Dẫn Y đi qua ống đựng CuO dư nung nóng sau
đó loại nước thì chỉ còn lại một chất khí có thể tích giảm 75% so với Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở cùng nhiệt độ
và áp suất Thành phần % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp
X là :
3
NH % V
2
N % V
2
H % V
a Số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng là : A
n = 30mol; n = 120mol; n = 20mol
C n N2 = 30mol n; H2 = 130mol n; NH3 = 20mol
D
n = 20mol; n = 130mol; n = 30mol
b Áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng là :
Trang 20218 Một lượng 26,56g Cu tác dụng vừa đủ với 520 ml dd HNO3 a
mol/l, cho 2,464 lít (đktc) hỗn hợp gồm b mol NO và c mol N2O
bay ra Giá trị a, b, c là
A a = 2; b = 0,2; c = 0,02 B a = 2; b = 0,01; c = 0,1
C a = 0,52; b = 0,02; c = 0,2 D a = 1; b = 0,1; c = 0,01
219 Một lượng 13,5g Al tác dụng vừa đủ với 1,9 lit dd HNO3 a mol/l,
cho hỗn hợp khí X gồm b mol NO và c mol N2O bay ra Biết tỉ
khối của hỗn hợp khí X so với hidro bằng 19,2 Giá trị a, b, c là :
B Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO
C Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO
D Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2
221 Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi
Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau Hoà tan hết phần một
bằng dd HCl, được 2,128 lit H2 (đktc) Hoà tan hết phần hai trong
dd HNO3, được 1,792 lit (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
M là :
A Al B Zn C Mg D Be
222 Đun nóng NH3 trong bình kín không có không khí một thời gian
rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất trong bình tăng gấp 1,5
lần Vậy % NH3 đã bị phân huỷ trong thời gian này bằng
223 Hợp chất của X với hidro có dạng XH3 Trong oxit (ứng với hoá trị
cao nhất của X) có 25,93% khối lượng X, phát biểu nào sau đây là
A Liên kết của X với Al là liên kết cộng hoá trị
B Mức oxi hoá cao nhất của X là +5, nhưng cộng hoá trị cao nhất
224 Hoà tan hoàn toàn 14,8g hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư
dd hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đậm đặc, nóng Sau phản ứng thu được 10,08 lit khí NO2 và 2,24 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu bằng
225 Thổi từ từ cho đến khi dư khí NH3 vào dd X thì có hiện tượng : lúc đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan Vậy dd X có thể chứa hỗn hợp
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B Al(NO3)3 và AgNO3
C Al2(SO4)3 và ZnSO4 D AlCl3 và BeCl2
CHUY ÊN ĐỀ 3- GIẢI TOÁN VỀ MUỐI NHÔM PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM
226 Trộn dd chứa a mol AlCl3 với dd chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ (CĐ 2008)
B Không có kết tủa, có khí bay lên
C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
D Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
228 Có 4 dd muối riêng biệt : CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH (dư) rồi thêm tiếp dd NH3 (dư) vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là (CĐ 2008)
229 Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lit dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 g Giá trị lớn nhất của V là (CĐ 2007)
230 Cho m g kali vào 300ml dd chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dd X Cho từ từ dd X vào 200 ml dd Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của
m là (CĐ 2007)
Trang 21231 Cho V lit dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol
H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 g kết tủa giá trị
lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là (ĐH A 2008)
A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,05
B ÀI T ẬP T Ự GI ẢI
232 Cho dd NH3 đến dư và 10 ml dd Al2(SO4)3 a mol/l Lọc kết tủa và
cho vào 10 ml dd NaOH 1M thì kết tủa tan hết Gia trị a là
A 0,2 mol/l B 0,3 mol/l C 0,5 mol/l D 0,8 mol/l
233 Thể tích dd NaOH 0,1M tối thiểu cần cho vào dd hỗn hợp chứa
0,01 mol HCl và 0,02 mol AlCl3 để lượng kết tủa thu được là cực
đại bằng :
234 Thêm NaOH vào dd hỗn hợp chứa 0,01 mol H2SO4; 0,01 mol
CuCl2 và 0,01 mol AlCl3 Số mol NaOH tối thiểu đã dùng để kết
tủa thu được là nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt bằng
235 Thêm 0,024 mol NaOH vào dd chứa 0,01 mol AlCl3 Dd thu được
(1) 2Al 3MgSO + 4→ Al (SO )2 4 3+ 3Mg
(2) Al 6HNO + 3 dac nguoi→ Al(NO )3 3+ 3NO2+ 3H O2
238 Có 4 chất rắn trong 4 lọ riêng biệt gồm : NaOH, Al, Mg và Al2O3
Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để phân biệt 4 chất trên, thuốc
thử được chọn là
42
đặc
239 Cho 9,2 (g) Na vào 160 ml dd hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 0,125M và
Al2(SO4)3 0,25M thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
A 2,62g B 7,86g C 5,24g D 8,2g
240 Thêm HCl vào dd chứa 0,1 mol natri hidroxit và 0,1 mol natri
aluminat Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng
là
241 Hòa tan 0,4 mol hỗn hợp KOH, NaOH vào nước được dd A Thêm
m g NaOH vào A được dd B Nếu thêm 0,1 mol Al2(SO4)3 vào B thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất khi m nhận giá trị là (g)
CHUUYÊN ĐỀ 4 - GIẢI TOÁN VỀ CO 2 ( hay SO 2 ) PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM - H 3 P O 4 ( P 2 O 5 ) PHẢN ỨNG
VỚI DUNG DỊCH KIỀM
242 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 g kết tủa Giá trị của a là (CĐ A 2007)
A 0,04 B 0,048 C 0,06 D 0,032
243 Nung 13,4 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2, thu
được 6,8 g chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào
75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng
Trang 22BÀI TẬP TỰ GIẢI
246 Dd X chứa dd NaOH 0,2M và dd Ca(OH)2 0,1M Sực 7,84 lit khí
CO2 (đktc) vào 1 lit dd X thì khối lượng kết tủa thu được là
247 Cho 12 g dd NaOH 10% tác dụng với 5,88 g dd H3PO4 20% thu
được dd X Dd X chứa các muối sau :
C NaH2PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, Na3PO4
248 Cho dd chứa 0,12 mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH
thu được dd X Khối lượng mỗi muối trong dd X là :
A m Na2 HPO4 = 9,6g và m Na2HPO4= 5,68g
B m Na2 HPO4 = 4,8g v à m Na3PO4= 11,36g
C m Na2HPO4= 9,6g và m Na3PO4= 5,86g
D m Na2 HPO4 = 4,8g và m Na2HPO4= 11,36g
249 Cho 44g NaOH vào dd chứa 39,2g axit photphoric và cô cạn dd
Khối lượng mỗi muối được tạo thành là :
250 Thổi từ từ khí cacbonic vào bình nước vôi trong cho đến dư
a) Hiện tượng quan sát được :
A Kết tủa màu trắng tăng dần, không tan kết tủa
B Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong
suốt
C Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lại xuất hiện kết tủa rồi
tan… lặp đi lặp lại nhiều lần
D Không có hiện tượng gì
b) Biểu diễn sự biến đổi số mol kết tủa theo số mol khí cacbonic
V
V < 3 C
1 2
V
V < 1 D
1 2
V
V < 3 C
1 2
V
V < 1 D
1 2
V
V > 3
252 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất của photpho thu được 14,2g P2O5
và 5,4g H2O Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%
a) Công thức phân tử của hợp chất photpho đem đốt là :
Trang 23254 Thổi đến hết 0,672 lit khí CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lit dd
Ca(OH)2 0,01M Thêm tiếp 0,4g NaOH vào bình này Khối lượng
kết tủa thu được trong bình bằng :
255 Trong một bình kín chứa đầy 15 lit dd Ca(OH)2 0,01M Sục vào
bình lượng CO2 có giá trị biến thiên trong khoảng : 0,02 mol ≤
256 Sục 2,24 lit CO2 (đktc) vào dd hỗn hợp chứa 0,05 mol Ca(OH)2 và
0,2 mol KOH Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn là :
A 5,00 g B 30,0 g C 10,0 g D 1,00 g
257 Thổi khí CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng
kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong
khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol ?
C 0,985g đến 3,94g D 0,985g đến 3,152g
258 Cho 0,05 mol CO2 hay 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd
Ca(OH)2 cũng đều thu được 0,05 mol chất kết tủa Vậy số mol
Ca(OH)2 trong dd là :
259 Thổi V lit khí (đktc) khí CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M thì
thu được 0,2g kết tủa Giá trị của V là :
A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml
C 44,8 ml hoặc 224 ml D 44,8 ml
CHUYÊN ĐỀ 5- TOÁN VỀ HIĐOCACBON
260 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y,
thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Thành phần phần trăm số
mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là : (CĐ 2008)
A 35% và 65% B 75% và 25% C 20% và 80% D 50% và 50%
261 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocabon X thu được 0,11 mol CO2 và
0,132 mol H2O Khi X tácdụng với khí Clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1)
263 Cho 4,48 lit hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hidrocacbon mạch hở lội từ
từ qua bình chứa 1,4 lit dd Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn,
số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 g Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là (CĐ A 2007)
A C2H2 và C3H8 B C3H4 và C4H8
C C2H2 và C4H6 D C2H2 và C4H8
264 Ba hidrocacbon X, Y, Z, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong
đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2(dư), thu được số g kết tủa là (CĐ A 2007)
A 30 B 10 C 20 D 40
265 Hỗn hợp gồm hidrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 :
10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho
Y qua dd H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hidro bằng 19 Công thức phân tử của X là (CĐ A 2007)
A C3H4 B C3H8 C C3H6 D C4H8
266 Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom
duy nhất có tỉ khối hơi đối với hidro là 75,5 Tên của ankan đó là (ĐH B 2008)
A 3,3 – Đimetylhecxan B 2,2 – Đimetylpropan
267 Oxi hoá 4,48 lit C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúctác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 g CH3CH(CN)OH (xianohidrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là (ĐH B 2008)
268 Dẫn 1,68 lit hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon vào bình đựng dd
brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 g brom đã