1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de ham so bac nhat neww

10 268 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 516,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Thay tọa độ điểm còn lại vào đường thẳng vừa lập ta tìm được giá trị của tham số m... Vẽ d2 ứng với m vừa tìm được.. Gọi A là điểm trên đường thẳng d1 có hoành độ bằng 2.. Vẽ đồ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TRUYỀN THỐNG

Cho hai hàm s ố y = a x + b c ó đ ồ t h ị là ( d1 ) và y = a'x + b ' c ó đ ồ t h ị là ( d2)

2.1 CÁC DẠN T G O Á N T HƯỜ N G G Ặ P :

1 V ẽ đồ t hị của h à m s ố y = a x + b :

Bước 1: Xá c đ ịnh g i a o đ i ể m v ớ i t r ụ c t ung : A ( 0;b)

(ch o x = 0 r ồ i t h a y v à o h à m s ố để t ì m g i á t r ị c ủ a y )

Bước 2: Xác định giao điểm với trục hoành: B(−a b;0)

( c h o y = 0 r ồi t h a y v à o h à m s ố t ì m đ ư ợ c x )

Bước 3: V ẽ đ i ể m A , B t r ê n h ệ t r ụ c tọa độ Oxy Đ ư ờ ng t h ẳ ng q u a A và B

là đồ thị cần vẽ

b x

a

≥ và đồ thị y2 = − −ax b với x b

a

< hoặc xét giá trị đặc biệt

2 Đồ thị ( d1) đi q u a đ i ể m A ( x0; y0 ) ( h a y đ i ể m A ( x0; y0 ) thuộc đồ t hị )

⇔ y0 = ax0 + b

3 Hàm số y = ax + b có:

a > 0 ⇒ + Hàm số đồng biến

+ Đường t hẳ ng t ạo vớ i t ia Ox gó c nhọn

a < 0 ⇒ + Hàm số nghịch biến

+ Đường t hẳ ng t ạo vớ i t ia Ox gó c tù

(d1) cắt (d2) ⇔ a ≠ a '

,

( ) / /( )d d a a

b b

 =

⇔  ≠



(d1) trùng (d2)

, ,

a a

b b

 =

⇔  =



(d1) ⊥ ( d2 ) ⇔ a a ' = -1

5 Muốn t ìm tọa độ g i a o đ i ể m c ủ a h a i đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1) v à (d2) ta g i ả i hệ

phương trình sau:

+ =

 Nghiệm ( x0; y0) tì m đ ư ợ c l à tọa độ g i a o đ i ể m c ủ a h a i

đ ư ờ ng t h ẳ ng d1 và d2

Trang 2

B ướ c 1: T ha y t ọa độ ha i đ iể m A, B và o đư ờ ng t hẳ ng y = a x + b ta được

hệ phương trình : , a , a

 + =



B

ư ớ c 2: G i ả i h ệ p h ư ơ ng tr ình ( ẩ n a v à b ) t a c ó: a = a 0 v à b = b0

Vậ y p hươ ng tr ình đ i q ua ha i đ iể m A( xa ; ya ) và B( xb; yb) là : y = a0 x + b0

7 Muốn t ìm đ i ề u k i ệ n để (d1) cắ t ( d2) t ạ i m ột đ i ể m t r ê n t r ụ c t ung ta g i ả i

hệ phương trình:

, ,

a a

b b

 ≠

=



8 Muốn t ìm đ i ề u k i ệ n để (d1) cắ t ( d2) t ạ i m ột đ i ể m n ằ m t r ê n t r ụ c h o à nh

ta tiến hành theo 3 bước s a u:

Bước 1: Tìm giao điểm của (d1) với trục hoành: A b;0

a

Bước 2: Tìm giao điểm của (d2) với trục hoành: B

, , ;0

b a

 − 

B

ư ớ c 3: T ì m đ i ề u k i ệ n để a ≠ a ' v à gi ả i p h ư ơ ng tr ình: b b,,

− = −

9 Tìm đ i ề u k i ệ n để (d1) cắ t ( d2) t ạ i m ột đ i ể m c ó h o à nh độ l à m

B

ư ớ c 1: T ì m đ i ề u k i ệ n để a ≠ a ' ( * )

B ướ c 2: T ha y x = m và o (d1) hoặ c (d2) để tìm y = y0

B ướ c 3: T ha y x = m và y = y0 và o phương trình đườ ng t hẳ ng c ò n

lạ i Kế t hợp với (*) ta có đ i ề u k i ệ n c ầ n t ì m

10 Tìm đ i ề u k i ệ n để (d1) cắ t ( d2) t ạ i đ i ể m c ó t ung độ

y0 : B ư ớ c 1: T ì m đ i ề u k i ệ n để a ≠ a ' ( * )

B ướ c 2: T ha y y0 và o (d1) hoặ c (d2) ta tì m đ ượ c x0 tươ ng ứ ng

B ướ c 3: T ha y x = x0 và y = y0 và o đ ườ ng t hẳ ng c ò n lạ i Kế t hợp với (*) ta có đ i ề u k i ệ n c ầ n t ì m

11 Tìm đ i ề u k i ệ n để (d1) cắ t ( d2) t ạ i đ i ể m t h u ộ c g óc p h ầ n tư t hứ n h ấ t :

B ư ớ c 1: G i ả i h ệ p h ư ơ ng tr ình: a x b, , y

 + =

 ta được nghiệm

(x0;y0)

Bước 2: Tìm điều kiện thỏa mãn

0 0 ,

0 0

x y

a a

>

 >

 ≠

12 Tìm đ i ề u k i ệ n để (d1) cắ t ( d2) t ạ i đ i ể m t h u ộ c góc phần tư …

Tươ ng tự bài toán 11 , c hỉ t h a y đ ổ i b ư ớ c 2

Trang 3

+ Góc phần tư thứ hai

0 0 ,

0 0

x y

a a

<

 >

 ≠

+ Góc phần tư thứ ba

0 0 ,

0 0

x y

a a

<

 <

 ≠

+ Góc phần tư thứ tư

0 0 ,

0 0

x y

a a

>

 <

 ≠

13 Tìm đ i ề u k i ệ n để (d1) cắ t ( d2) t ạ i 1 đ i ể m c ó tọa độ ngu y ê n: B

ư ớ c 1: G i ả i h ệ p h ư ơ ng tr ình: a x b, , y

 + =

 ta được nghiệm (x0;y0)

B

ư ớ c 2: T ì m đ i ề u k i ệ n để x0 ∈ Z , y0 ∈ Z v à a ≠a '

14 Chứ ng minh đồ t hị y = a x + b l u ô n đ i q u a m ột đ i ể m c ố đ ịnh v ớ i mọi tham số m:

B ướ c 1: G iả s ử đồ t hị hàm số y = a x+b luô n đ i q ua điể m A ( x0; y0) với mọi m

B ướ c 2: T ha y A ( x0; y0) và o phương trình y = a x + b ta đượ c y0 = a x0 + b(*)

B ướ c 3: B iế n đổ i ( *) về dạ ng : A m + B = 0 ( A, B là cá c biểu thức chứa

x0 và y0)

( Xe m m là ẩ n ; A , B là c ác h ệ s ố t h ì p h ư ơ n g t r ì n h A m + B = 0 luôn luôn đ ú n g kh i A = 0 và B = 0 )

B

ư ớ c 4: G i ả i h ệ p h ư ơ ng tr ình:  =B A=00 ta tìm đ ượ c x0 và y0

15 Tìm m để 3 đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1 ): y = a x + b (d2): y = a ' x + b '

(d3): y = a " x + b" đ ồ ng q uy ( c ùng đ i q ua một điểm )

B ư ớ c 1: T ì m đ i ề u k i ệ n để a ≠ a ' ≠ a "

B

ư ớ c 2: + Nế u b = b ' thì ta tì m đ i ề u k i ệ n m để b" = b h oặ c b" = b'

( t rư ờ n g h ợp h o ặc b ' = b " h o ặc b = b " t a t ìm t ư ơ n g t ự )

+ Nế u b ≠ b ' ≠ b" Ta giả i hệ p hươ ng tr ình k hô ng c hứa tham số

m

VD: Giải hệ phương trình , ,

 + =

 ta được nghiệm (x0;y0)

Trang 4

Thay (x0;y0) vào (d3) được y0 = a"x0 + b" Từ đó tìm được m

16 Tìm m để đồ t hị h à m s ố y = a x + b t ạ o v ớ i h a i t r ụ c tọa độ t a m giác cân:

B ướ c 1: T ì m gia o đ iể m vớ i tr ục t ung A (0 :b ), gia o đ iể m vớ i trục hoành −a b;0÷

Bước 2 : Giải phương trình b b

a

= ta tìm được m

17 Tìm đ i ề u k i ệ n c ủ a m để k h o ả ng các h t ừ g ốc tọa độ O đ ế n đ ư ờ ng

thẳng y ax b= + (d) có giá t r ị l ớ n n h ấ t :

B ư ớ c 1: T ì m đ i ể m c ố đ ịnh A ( x0; y0 ) m à đồ t hị l u ô n đ i q u a

( t heo bài toán 14)

B ư ớ c 2: T ì m g i a o đ i ể m của (d) v ớ i t r ụ c t ung B ( 0 : b )

Tì m gia o điể m của (d) vớ i tr ục hoà nh C b;0

a

 

B ư ớ c 3: V ì k h o ả ng cá c h t ừ O đ ế n đ ư ờ ng t h ẳ ng l ớ n n h ấ t k hi OA⊥BC Nên áp dụng h ệ t h ứ c l ư ợ ng t r o ng t a m g i á c v u ô ng O B C v ớ i đ ường cao

OA có: 12 12 12

T ính O A , O B , O C v à t h a y v à o h ệ th ứ c ( * ) t a tìm đ ư ợ c m

Lưu ý: + Ở b ư ớc 3 ta c ó t h ể lập ph ư ơ n g t r ì n h đ ư ờ n g t h ẳ n g O A T ừ đó tìm điều kịên của m để đường th ẳ n g O A vuông góc với đ ư ờ n g t h ẳ n g y = ax + b + Ta c ó t h ể tí n h O A , O B , O C b ằ n g đị n h lý P i - t a - go h o ặc v ận d ụ ng công thức tính khoảng cách gi ữ a h ai đi ể m t r o n g m ặt p h ẳ n g tọa dộ O xy

VD : A ( xa ; ya ) và B( xb; yb ) t hì A B = ( ) (2 )2

A (x a; y a)

B (x b; yb)

O

thẳng hàng:

Bước 1: Lập phương trình đường thẳng AB ( hoặc AC, BC ) theo bài toán 6

Trang 5

Bước 2: Thay tọa độ điểm còn lại vào đường thẳng vừa lập ta tìm được giá trị của tham số m

2.3 MỘT SỐ VÍ DỤ:

1 Cho h à m s ố y = 2 m x + m - 1 c ó đồ thị l à ( d1)

Tìm m đ ể :

a Hàm s ố đ ồ ng b i ế n ; hàm số ng h ị c h b i ế n ?

b (d1) đi qua đ iể m A (1;2 )?

c (d1) cắ t trục t ung tạ i đ iể m c ó t ung độ bằ ng -2?

d (d1) cắ t trục ho à nh tạ i đ iể m c ó hoà nh đ ộ bằ ng -1?

e (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x + 1 tại một điểm trê n tr ục t ung; trê n tr ục hoà nh ?

f (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = 3x - 2 tạ i đ iể m c ó hoà nh độ bằ ng 2?

g (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x -5 tại điểm có tung độ bằng -3?

h (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng 2 x - y = 1?

i (d1) song song với đường thẳng 1 1

3

j (d1) t r ùng v ớ i đ ư ờ ng t h ẳ ng - 2 x - y = 5 ?

k (d1) vuô ng góc vớ i đườ ng t hẳ ng x - y = 2 ?

2 Tìm tọa độ g i a o đ i ể m c ủ a h a i đ ư ờ ng t h ẳ ng (d1 y =): 3x - 2 (d2): 2 y - x = 1

3 Cho h a i đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1 ) : y = ( m - 1 ) x + 2m (d2) : y = m x + 2

Tìm m để (d1) cắ t (d2) tạ i mộ t điể m t hu ộc góc phầ n t ư t hứ ha i

4 Tìm m để k hoả ng cá c h từ gốc tọa độ O đế n đườ ng t hẳ ng (d): y = mx - m + 1

lớn nhất ?

5 Tìm m để 3 đ ư ờ ng t h ẳ ng s a u đ ồ ng q uy:

(d1) : y = 2x – 3 (d2): y = x – 1 (d3): y = ( m - 1)x + 2

1 a Ta có : a = 2m

Hàm số đồng biến ⇔2m > 0 ⇔ m > 0

Hàm số nghịch biến ⇔2m < 0 ⇔ m < 0

b (d1) đi qua đ iể m A (1;2 ) ⇔ 2 = 2m.1 + m – 1 ⇔3m = 3 ⇔ m = 1

c (d1) cắ t trục t ung tạ i đ iể m c ó t ung độ bằ ng -2 ⇔ b = -2

⇔ m – 1 = -2⇔ m = -1

d (d1) cắ t trục ho à nh tạ i đ iể m c ó hoà nh đ ộ bằ ng -1 ⇔ b 1

a

− = − ⇔

2

m

m

− = − (m≠ 0 ) ⇔ − + = −m 1 2m⇔ = −m 1

e +) (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x + 1 tại một điểm trê n tr ục t ung:

(d y =): 2 m x + m - 1 ( m ≠ 0) (d ): y = x + 1

Trang 6

(d1) cắ t (d2) t ạ i đ i ể m t r ê n t r ụ c t ung

1

1 1

2 2

2

m m

+) (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x + 1 tại một điểm trê n tr ục hoành:

(d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x + 1 ⇔ 2 ≠ ⇔ ≠1 1

2

Đ ườ ng t hẳ ng y = x + 1 cắt tr ục hoành tại điểm B(-1; 0)

Để (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x + 1 tại một điểm trê n tr ục hoành thì điểm

B∈ (d1) ⇔ 0 = 2m.(-1) + m – 1 ⇔ m = -1 (thỏa mãn điều kiện(*) )

Vậy (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x + 1 tại một điểm trê n tr ục hoành khi m = -1

f (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = 3x - 2 tạ i đ iể m c ó hoà nh độ bằ ng 2

(d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = 3 x - 2 ⇔ 2 ≠ ⇔ ≠3 3

2

Gọi đ iể m c ó hoà nh độ bằ ng 2 là A (2; y0 )

V ì A( 2; y0) t huộc y = 3x - 2 nê n y0 = 3 2 - 2 = 4 Do đó A(2; 4)

V ì A( 2;4) t hu ộc (d1) n ê n 4 = 2 m 2 + m - 1 ⇔ 5 m = 5 ⇔ m = 1 (thỏa mãn điều kiện(*) )

Vậy (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = 3 x - 2 tại một điểm có hoành bằng 2 khi m = 1

g (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x -5 tại điểm có tung độ bằng -3:

(d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x - 5 ⇔ 2 ≠ ⇔ ≠ 1 1

2

Gọi đ iể m c ó tung độ bằ ng -3 là B (x0 ; -3 )

V ì B(x0; -3) t huộc y = x - 5 nê n -3 = x0 - 5 ⇔ x 0 = 2 Do đó B(2; -3)

V ì B(2; -3) t hu ộc d1 n ê n -3 = 2 m 2 + m - 1 ⇔ 5 m = -2 ⇔ m =−25 (thỏa mãn điều kiện(*) )

Vậy (d1) cắ t đườ ng t hẳ ng y = x -5 tại điểm có tung độ bằng -3 khi m=−25

h (d1): y = 2mx + m - 1 cắ t đườ ng t hẳ ng 2 x - y = 1⇔y = 2x – 1

khi 2m ≠ 2⇔ m ≠ 1

i (d1): y = 2mx + m - 1 song song với đường thẳng 1 1

3

y= − x+ khi

6

m

j (d1): y = 2mx + m - 1 t r ùng v ớ i đ ư ờ ng t h ẳ ng - 2 x - y = 5 ⇔y = -2x - 5

khi  = − ⇔ = −

v nghiÖm

Vậy (d1) không thể trùng với với đường thẳng -2x - y = 5

Trang 7

k (d1) vuô ng góc vớ i đườ ng t hẳ ng x - y = 2:

(d1): y = 2 mx + m – 1 (d2) : x - y = 2 ⇔ y = x - 2

(d1) ⊥ ( d2) ⇔ 2 m 1 = -1 ⇔ m = −12

2 Tọa độ gia o đ iể m c ủa 2 đồ thị là nghiệ m c ủa hệ ph ươ ng tr ình:

Vậy tọa độ độ g i a o đ i ể m c ủ a ( d1): y = 3x – 2 ; (d 2): 2 y - x = 1 là A(1 ; 1)

3 Cho h a i đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1 y =): ( m - 1 ) x + 2m (d2): y = m x + 2

Tọa độ gia o đ iể m c ủa 2 đồ thị là nghiệ m c ủa hệ ph ươ ng tr ình:

2

1 2

2

Để (d1) cắ t (d2) tạ i mộ t điể m t hu ộc góc phầ n t ư t hứ ha i thì

1

1 3

4 4

m

<

= − <

 = − + > ⇔ − + + > ∀ ⇔ <

4 Tìm m để k hoả ng cá c h từ gốc tọa độ O đế n đườ ng t hẳ ng (d): y = mx - m + 1 lớn nhất

Tìm đ i ể m c ố đ ịnh t h u ộc ( d) : y = m x - m + 1

G iả s ử A( x0; y0 ) t huộc (d) : y = mx - m + 1 nê n:

y0 = mx0 - m + 1 ⇔ m( x0 -1 ) - y0 + 1 = 0 (*)

Phương trình (*) đúng với mọi giá trị của m ⇔ 0 0

Vậy đườ ng t hẳ ng y = mx - m + 1 luô n đ i q ua điể m c ố đ ịnh A(1; 1)

Gọi giao đ iể m c ủa (d) vớ i tr ục hoà nh là B(−b a ; 0) hay B(m m−1 ; 0)

Gọi giao đ i ể m c ủ a d v ớ i t r ụ c t ung l à C ( 0; b ) = C ( 0; 1 - m )

Ta có: OA2 = 1 1 2 + = 2 2 OB2 = (m 21)2

m

− OC2 = (1 – m)2

Khoảng cách từ O đến đường thẳng (d) lớn nhất khi d⊥OA tại A

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông OBC, đường cao OA có:

12 12 12

2

2 ( 1) (1 )

m

⇔ m2 + 2 m + 1 = 0 ⇔ ( m + 1 ) 2 = 0 ⇔ m = - 1 Vậy với m = - 1 thì k h o ả ng các h t ừ O đ ế n đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d ): y = m x - m +

1 lớn nhất

Trang 8

5 Tọa độ gia o đ iể m c ủa (d1) và (d2) là nghiệ m c ủa hệ ph ươ ng tr ình:

Để (d1), (d2) và (d3) đồng q uy t hì đườ ng t hẳ ng (d3): y = ( m - 1) x + 2 m phải đ i

q ua điểm (2;1) ⇔1 = (m – 1).2 + 2m ⇔4m = 3 ⇔ m = 34

Vậy với m = 34 thì d1, d2 v à d3 đồng q u y

2.4 Bài tập tương tự:

1 Cho đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1 ): y = a x + b Xá c định g i á t r ị a , b b i ế t r ằ ng ( d1) song song với đường phân giá c c ủ a g óc p h ầ n tư t hứ h a i v à đi q u a đ i ể m A ( 1 ; - 2)

2 Chứng m i nh r ằ ng ba đ ư ờ ng t h ẳ ng s a u đ ồ ng q uy:

(d1): y = x + 1 (d2): y = 3x - 2 (d3): y = 2x - 12

3 Tìm a , b để h a i d ư ờ ng t h ẳ ng ( a + 2 ) x - b y = 2 v à a x - y = b c ắ t n hau tại điểm M(2;-1)

4 Tìm m để ba đ i ể m s a u t h ẳ ng h à n g :

A

( 2;1) B ( - 2; 2 ) C ( m - 1; m )

5 Chứng m i nh r ằ ng đồ t hị h à m s ố y = 3 m x = 2 m - 1 lu ô n đ i q u a một điểm cố định A với mọi m Tì m tọa độ c ủa đ iể m A

6 Cho ha i đ ườ ng t hẳ ng (d1 ): y = ( m2 + 2 m) x và (d2): y = a x ( a ≠ 0)

a Đ ịnh a để (d2) đi qua A(3 ;-1 )

b Tì m cá c giá tr ị c ủa m để (d1) ⊥ (d2) (ở câ u a )

7 Cho hà m s ố (d1 ): y = a x + b

a Tìm a và b b iế t đồ t hị hà m s ố đ i qua M ( - 1;1) và N (2;4 )

b Xác định m để đồ thị hàm số (d2): y = (2m2 - m)x + m2 + m là một đường thẳng song song với đường thẳng (d1) tìm được ở câu c Vẽ (d2) ứng với m vừa tìm được

d Gọi A là điểm trên đường thẳng (d1) có hoành độ bằng 2 Tìm phương trình đường t h ẳ ng ( d3) đ i q u a A v à v u ô ng g óc v ớ i 2

đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1), ( d2) T ính khoảng cách giữa (d1) v à (d2)

8 Cho đ i ể m A ( 1; 1 ) v à h a i đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1 ): y = x - 1 (d2): y = 4x - 2 Viết phư ơ ng t r ình đ ư ờ ng t h ẳ ng đ i q u a A v à cắ t cá c đ ư ờ ng t h ẳ ng ( d1 (d), 2) tạo thành tam giác vuô n g

9 Tìm m để h a i đ ư ờ ng t h ẳ ng y = x - 1 v à y = 2 m x + 1 c ắ t n h a u t ạ i điểm

có tung độ là 3

10.Tìm m để h a i đ ư ờ ng t h ẳ ng y = m x + 1 và y = 2x + 3 c ắ t n h a u t ạ i một điểm có tọa độ nguyê n

11 Cho hà m s ố y = x+ − 1 x

a Vẽ đồ thị hàm số

b

T ì m G T N N c ủ a h à m s ố

12 Trên một hệ tr ục tọa độ vu ô ng góc c ó độ dà i đơ n vị là c m

Trang 9

a Vẽ đồ thị hàm số y x= + + − 2 3 x

b G ọi d l à đ ư ờ ng t h ẳ ng c ó p h ư ơ ng t r ình y = m c ắ t đồ thị

2 3

y x= + + −xthành một hình t h a n g T ì m m để d i ệ n t í c h hình t h a ng b ằ ng

2 8 c m 2

Tôi xin chân thành cảm ơn !.

Ngày đăng: 14/11/2017, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w